| STT | Họ và tên liệt sĩ | Năm sinh | Quê quán | Đơn vị | Ngày hy sinh | |
| 690 | NGUYỄN THỊ | CHUYỀN | 1946 | C2475 Đội 247 | 12/1/1973 | |
| 691 | LÊ VĂN | GIÁP | 1954 | Phong Châu – Phù Ninh | C2472 Đội 247 | 22-12-1972 |
| 692 | BÙI HUY | HÙNG | 1947 | Văn Bản – Sông Thao | 16-06-1968 | |
| 693 | NGUYỄN THỰC | PHẨM | 1940 | Phượng Vỹ – Sông Thao | 13-06-1968 | |
| 694 | TRẦN QUANG | PHŨ | Phong Châu – Phù Ninh | C2472 Đội 247 | 22-12-1972 | |
| 695 | TRIỆU QUANG | PHÚC | 1948 | C2475 Đội 247 | 12/1/1973 | |
| 696 | TRẦN HỮU | TOÀN | 1947 | Bảo Thanh – Phù Ninh | 12/6/1968 | |
| 697 | NGUYỄN VĂN | TOẢN | TạXá-SôngThao | C252 Đội 225 | 25-12-1972 | |
| 698 | NGUYỄN VĂN | TUYÊN | An Đạo – Sông Thao | C2472 Đội 247 | 22-12-1972 | |
| 699 | VŨ QUANG | VIÊN | Kim Đức – Sông Thao | C2472 Đội 247 | 22-12-1972 | |
| 700 | NGUYỄNQUANG | VIỄN | 1954 | C2475 Đội 247 | 12/1/1973 | |
Theo sách Huyền thoại Thanh niên xung phong









































































