Danh sách xin hỗ trợ xây mới nhà tình nghĩa của Hội Cựu TNXP tỉnh Sơn La

TT

Họ và tên

Năm sinh


Địa bàn hoạt động trước đây của đơn vị

Địa chỉ nơi ở

Gia cảnh

Hiện trạng nhà đang ở
(hoặc đất để xây dựng nhà)

Nam

Nữ

1

Đặng Văn Sếnh

1950

 

C146-N32 Sơn La

Xã Phiêng Luông – Mộc Châu – Sơn La

Kinh tế đặc biệt khó khăn

Nhà hư hỏng, dột nát

2

Tăng Văn Hênh

1946

 

C146-N32 Sơn La

Xã Phiêng Luông – Mộc Châu – Sơn La

 

Nhà hư hỏng, dột nát

3

Mùi Văn Tịn

1951

 

C263.N32.Sơn La

Xã Mường Sang – Mộc Châu – Sơn La

Kinh tế đặc biệt khó khăn

 

4

Cầm Văn Kiên

1952

 

B 20-Sơn La

Xã Lóng Sập – Mộc Châu – Sơn La

 

Nhà hư hỏng, dột nát

5

Mong Văn Chăn

1950

 

C263.N32.Sơn La

Xã Lóng Sập – Mộc Châu – Sơn La

 

 Nhà dột nát

6

Mùi Văn Bình

1942

 

C263.N32.Sơn La

Xã Quy Hướng – Mộc Châu – Sơn La

Hộ Nghèo

 

7

Vì Văn Út

1949

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Sơn – Mộc Châu – Sơn La

 

Nhà dột nát

8

Cầm Văn Hiến

1949

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Sơn – Mộc Châu – Sơn La

 

Nhà dột nát

9

Hà Văn Cường

1938

 

C 261 Sơn La

Thị trấn Nông trường – Mộc Châu – Sơn La

Hộ Nghèo

Nhà dột nát

10

Vũ Thị Duyến

 

1932

C30.D258.DD Q.Trị

Xã Chiềng Sơn – Mộc Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

11

Nguyễn Thị Tuất

 

1946

C67.CT111.Q.Bình

Xã Chiềng Hắc – Mộc Châu – Sơn La

Hộ Nghèo

Nhà dột nát

12

Nguyễn Thị Na

 

1959

C T.TNXP Đắc Lắc

Mộc Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

13

Lường Thị Cóng

 

1951

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Hắc – Mộc Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

14

Vũ Thị Duyến

 

1932

C30.D258.DD Q.Trị

Xã Chiềng Sơn – Mộc Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

15

Đặng Thị Hiền

 

1952

C11-Ban 67.QBình

Xã Tân Lập – Mộc Châu – Sơn La

Hộ Nghèo

 

16

Quàng Văn Thiên

1942

 

B 20-Sơn La

Xã Hua La – TP Sơn La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

17

Vì Văn Nọi

1955

 

B 20-Sơn La

Xã Hua La – TP Sơn La – Sơn La

Kinh tế đặc biệt khó khăn

Nhà dột nát

18

Cầm Văn Ọi

1945

 

C263.N32.Sơn La

Phường Chiềng An- TP Sơn La – Sơn La

 

Nhà dột nát

19

Quàng Văn Dậu

1933

 

C 261 Sơn La

Xã Chiềng Xôm- TP Sơn La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

20

Quyền Đình Tường

1951

 

N93.C933

 TP Sơn La – Sơn La

 

 

21

Nguyễn Thị Lan

 

1957

 

Phường Chiềng Lề- TP Sơn La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

22

Nguyễn Thị Đăng

 

1956

 

Phường Chiềng Sinh- TP Sơn La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

23

Cầm Thị Púng

 

1939

C263.N32.Sơn La

Xã cà Nàng – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

24

Lò Thị Dum

 

1949

C263.N32.Sơn La

Xã Mường Chiên  – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

25

Lò Thị Pán

 

1948

N32.Sơn La

Xã Mường Giôn  – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

26

Bạc Cầm Tóng

1939

 

C263.N32.Sơn La

Xã mường Giôn  – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

27

Lò Văn Pánh

1948

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Ơn  – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

28

Lò Văn Ó

1940

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Ơn – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

29

Lò Văn Phanh

1951

 

B20.Sơn La

Xã Mường Giàng – Quỳnh Nhai – Sơn La

Hộ nghèo

 

30

Bạc Cầm Xuân

1944

 

B20.Sơn la

Xã Mường Sại – Quỳnh Nhai – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

31

Lò Văn Khợ

1945

 

B20.Sơn La

Xã Chiềng Khoang – Quỳnh Nhai – Sơn La

Hộ nghèo

 

32

Bạc Cầm Đôi

1941

 

B20.Sơn La

Xã Chiềng Khoang – Quỳnh Nhai – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

33

Lò Văn Dạ

1952

 

B20.Sơn La

Xã Chiềng Khoang – Quỳnh Nhai – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

34

Cầm Thị Phúng

 

1939

C263.N32.Sơn La

Xã cà Nàng – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

35

Lò Thị Pán

 

1949

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Khay – Quỳnh Nhai – Sơn La

 

Nhà dột nát

36

Nguyễn Văn Tiến

1954

 

C1.N285.P31

Xã Phiêng khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

37

Lò Văn Quanh

1941

 

C263.N32.Sơn La

Xã Phiêng Khoài  – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

38

Vì Văn Sắn

1950

 

C146.N32.Sơnla

Xã Phiêng Khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

39

Vì văn Út

1954

 

B20

Xã Phiêng Khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

40

Lò Văn Tẻm

1954

 

B20.Sơn La

Xã Phiêng khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

41

Mè văn So

1939

 

C146.N32.Sơnla

Xã Phiêng khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

42

Vì Văn Ét

1946

 

C263.N32.Sơn La

Xã Phiêng Khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

43

Hoàng Văn Lẻ

1930

 

C146.N32.Sơnla

Xã Phiêng khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

44

Vì Văn Đan

1943

 

BTB

Xã Phiêng khoài – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

45

Lò Văn Muôn

1938

 

C146.N32.Sơnla

Xã Chiềng On – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

46

Vì Văn Vầu

1935

 

C146.N32.Sơnla

Xã Chiềng On – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

47

Vì Văn Khỏe

1932

 

C146.N32.Sơnla

Xã Chiềng On – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

48

Vì Văn Mỡ

1942

 

C146.N32.Sơnla

Xã Chiềng On – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

49

Vì Văn Tuy

1945

 

C146.N32.Sơnla

Xã chiềng On – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

50

Hoàng Văn Éo

1933

 

C146.N32.Sơnla

Xã Chiềng On – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

51

Lò Văn Chung

1955

 

B20.Sơn La

Xã Chiềng On – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

52

Dương Hoàng Lý

1957

 

B20.Sơn la

Xã Chiềng Đông – Yên Châu – Sơn La

 

Nhà dột nát

53

Quàng Văn Hóa

1931

 

C 264 Sơn La

Xã Sặp Vạt – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

54

Quàng văn Khốn

1923

 

C 264 Sơn La

Xã Chiềng Hặc – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

55

Hà Văn Ắc

1938

 

C 261.Sơn La

Xã Chiềng Hặc – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

56

Hà Văn Mú

1926

 

C 264 Sơn La

Xã Chiềng Hặc – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

57

Lò Văn Héo

1924

 

C 264 Sơn La

Xã Chiềng Hặc – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

58

Hà Văn Khù

1936

 

C 264 Sơn La

Xã Chiềng Hặc – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

59

Hà Văn Phánh

1923

 

C 264 Sơn La

Xã Chiềng Hặc – Yên Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

60

Cầm Văn Tèo

1933

 

C 261 SơnLa

Xã mường Bú – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

61

Lò Văn Mấu

1953

 

B20.Sơn La

Xã Chiềng San  – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

62

Lò Văn So

1952

 

B20.Sơn La

Xã Chiềng San  – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

63

Cà Văn Hạy

1933

 

C 261 SơnLa

Xã Mường Bú – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

64

Lèo Văn Chung

1932

 

C 261 SơnLa

Xã Mường Bú – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

65

Cà Văn Tạy

1947

 

C 263.Sơn La

Xã Mường Bú – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

66

Quàng Văn Pản

1952

 

B 20.Sơn La

Xã Mường Bú – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

67

Lò Văn Xanh

1942

 

B 20.Sơn La

Xã Pi Tong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

68

Quàng Văn Lả

1947

 

C 263.Sơn La

Xã Chiềng Lao – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

69

Lò Văn Lánh

1938

 

B20.Sơn La

Xã Pi Tong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

70

Quàng Văn Pành

1940

 

C 263.Sơn La

Xã Chiềng Lao – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

71

Lò Văn Hịa

1952

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Lao – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

72

Lò Văn Chính

1943

 

C263.N32.Sơn La

Thị trấn Ít Ong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

73

Quàng Văn Hiếu

1943

 

C263.N32.Sơn La

Thị trấn Ít Ong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

74

Lò Văn Nọi

1950

 

B 20.Sơn La

Thị trấn Ít Ong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

75

Lò Thị Bó

 

1952

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng San – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

76

Lò Thị Bo

 

1948

C263.N32.Sơn La

Xã Pi Tong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

77

Lò Thị Pắt

 

1948

C263.N32.Sơn La

Xã Pi Tong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

78

Quàng Thị Bệ

 

1952

C263.N32.Sơn La

Xã Mướng Bú – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

79

Cà Thị Pò

 

1953

C263.N32.Sơn La

Xã Mướng Bú – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

80

Lò Thị Lan

 

1953

C263.N32.Sơn La

Thị trấn Ít Ong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

81

Lò Thị ổn

 

1944

C263.N32.Sơn La

Thị trấn Ít Ong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

82

Lường Thị Ân

 

1954

B 20.Sơn La

Thị trấn Ít Ong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

 

83

Lò Thị Tốt

 

1956

B 20.Sơn La

Thị trấn Ít Ong – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

84

Lò Thị Thuông

 

1952

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Lao – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

85

Cà Thị Hội

 

1950

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Lao – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

86

Lò Thị Sọi

 

1956

B20.Sơn La

Xã Ngọc Chiến – Mường La – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

87

Đinh Thị Chù

 

1932

C 261.Sơn La

Xã Huy Tân – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

88

Lò Thị Ang

 

1927

C 261.Sơn La

xã Tường Phù – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

89

Hà Thị Phươi

 

1933

C 261.Sơn La

Xã Quang Huy – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

 

90

Đinh Thị Án

 

1939

C 261.Sơn La

Xã Huy Tân – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

 

91

Hà Thị Đương

 

1938

C 261.Sơn La

xã Tường Phù – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

 

92

Nguyễn Thị Ê

 

1930

C 261.Sơn La

Xã tường Thượng – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

93

Hà Đình Pe

1938

 

C 261.Sơn La

Xã Mường Do – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

 

94

Lò Văn Nghè

1944

 

C 261.Sơn La

Xã Quang Huy – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

 

95

Lường Văn Êu

1940

 

C 261.Sơn La

Xã Huy Hạ – Phù Yên – Sơn La

Hộ nghèo

 

96

Bạc Cầm Khuynh

1946

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Ly – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

97

Đào Duy Đức

1953

 

B 20.Sơn La

Xã Muổi Nọi – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

98

Lò Văn Tập

1945

 

C263.N32.Sơn La

Xã Muổi Nọi – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

99

Lò Văn Hặc

1951

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Pấc – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

100

Mùng Văn Chíp

1953

 

B 20.Sơn La

Xã Muường É – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

101

Lò Thị Xiến

 

1944

C263.N32.Sơn La

Xã Tông Cọ – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

102

Lò Thị Laả

 

1955

N 32.sơn La

Xã Tông Lệnh – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

 

103

Hoàng Thị Sam

 

1953

B 20.Sơn La

Xã Chiềng Ngàm – Thuận Châu – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

104

Lường Thị Ét

 

1953

C 261.Sơn la

Xã Tô Múa – Vân Hồ – Sơn La

Hộ Nghèo

 

105

Phí Thị Mão

 

1953

Q.Bình,Q Trị

Vân Hồ – Sơn La

 

Nhà dột nát

106

Đào Thị Biếng

 

1948

C 3225.Hà Tây

Xã Tô Múa- Vân Hồ – Sơn La

Hộ Nghèo

 

107

Hà Thị Hỏi

 

1952

C 261.Sơn la

Xã tô Múa- Vân Hồ – Sơn La

Hộ Nghèo

 

108

Ngần Thị Thu

 

1952

C263.N32.Sơn La

Xã Mường Men- Vân Hồ – Sơn La

Hộ Nghèo

 

109

Lò Văn Rộng

1950

 

C 146.Sơn La

Xã Chiềng Kha – Vân Hồ – Sơn La

Hộ nghèo

 

110

Ngần Văn Khồn

1952

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Kha- Vân Hồ – Sơn La

Hộ nghèo

 

111

Lường Văn Minh

1933

 

C 261.Sơn La

Xã Tô Múa- Vân Hồ – Sơn La

Hộ nghèo

 

112

Hà Văn Phúc

1955

 

B 20.Sơn La

Xã Mường Khoa – Bắc Yên – Sơn La

Hộ  nghèo

 

113

Tô Thị Diên

 

1948

C2.Tổng đội 23

Thị trấn Bắc Yên – Bắc Yên – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

114

Vũ Thị Tuyên

 

1944

C3227.TĐ 60

Thị trấn Hát Lót – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

115

Phạm Thị Nụ

 

1946

P31.Quảng Trị

Xã Cò Nòi – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

116

Doãn Thị Thông

 

1942

917.Phú Thọ

Xã Cò Nòi – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

117

Lù Thị Phía

 

1955

B20.Sơn La

Xã Mường Bằng – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

118

Hoàng Thi Quân

 

1955

B20.Sơn La

Xã Mường Bằng – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

119

Đinh Thị Thẩm

 

1949

C261.Nghĩa Lộ

Thị trấn Hát Lót – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

120

Lò Thị Kẹ

 

1957

C261.Nghĩa Lộ

Thị trấn Hát Lót – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

121

Nguyễn Thị Hưng

 

1946

B31.N73.Nghĩa Lộ

Thị trấn Hát Lót – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

122

Cầm Thị Hiếng

 

1935

N64.Lào

Xã Chiềng Mai – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

123

Hà Thị lượng

 

1950

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Mai – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

124

Đặng Thị Gấm

 

1958

E88CTXB.Lào

Xã Chiềng Mai – Mai Sơn – Sơn La

Hộ nghèo

 

125

Vì Thị E

 

1947

CT8.Mai Mã

Xã Mường Và – Sốp Cộp – Sơn La

 Hộ nghèo

 

126

Tòng Thị Pọm

 

1945

CT8-Mai mã

Xã Mường Và- Sốp Cộp – Sơn La

Hộ nghèo

 

127

Vì Văn Lẻ

1932

 

C75-Lào

Xã Dồng Cang- Sốp Cộp – Sơn La

Hộ nghèo

 

128

Quàng văn Phanh

1947

 

CT8-Mai mã

Xã Mường Và- Sốp Cộp – Sơn La

Hộ nghèo

 

129

Tòng Văn E

1947

 

CT8-Mai mã

Xã Mường Và- Sốp Cộp – Sơn La

Hộ nghèo

 

130

Lò Thị Phong

 

1952

C263.N32.Sơn La

Sông Mã – Sơn La

Nhà dột nát

 

131

Vũ Văn Khoản

1936

 

N233.Điện Biên

Xã Nà Nghịu – Sông Mã – Sơn La

Hoộ nghèo

Nhà dột nát

132

Tòng Văn Ơn

1950

 

C263.N32.Sơn La

Xã Yên Hưng – Sông Mã – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

133

Lường Văn Bẹ

1950

 

C263.N32.Sơn La

Xã Chiềng Phung – Sông Mã – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát

134

Hoàng Văn Miên

1945

 

C263.N32.Sơn La

Xã Nà Nghịu – Sông Mã – Sơn La

Hộ nghèo

Nhà dột nát