Nghĩa trang liệt sỹ xã Lộc An, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên – Huế

Đăng lúc: 14-04-2020 8:27 Chiều - Đã xem: 2.829 lượt xem In bài viết
TT Họ và tên Năm sinh Quê quán Ngày hy sinh
1 Bạch Thị Cúc — Phú Hồ – Phú Vang – TT Huế 1966
2 Biên — — —
3 Bùi Ngọc Long — — 23-03-1975
4 Bùi Trọng Châu — — 23-03-1975
5 Cao Văn Huyên — — —
6 Đinh Khắc Phàn 1926 (Bính Dần) Vinh Xuân – Phú Vang – TT Huế 6/11/1947
7 Đinh Tiến Sáu — — 1970
8 Đỗ Minh Hồng 1942 — 9/2/1968
9 Đỗ Văn Bia — — 21-03-1975
10 Đoàn Hối 1929 Phú Môn – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 9/2/1947
11 Đoàn Lân 1923 Phú Môn – Lộc An 26-06-1967 (19-05 Đinh Mùi)
12 Đoàn Lực 1943 Phú Môn – Lộc An 19-05-1967
13 Hồ Đắc Ánh — — —
14 Hồ Đắc Đờn — Phú Môn – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 7/9/1974
15 Hồ Đắc Sắc 1959 Phú Môn – Lộc An 17-05-1973
16 Hoàng Chương — Bắc Trung – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 17-10-1950
17 Hoàng Đình Tỉnh — Thọ Xuân – Thanh Hóa 29-08-1974
18 Hoàng Đới — Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 1/6/1952
19 Hoàng Khải Khanh — Thôn Oxo – X H Lâm 25-05-1965
20 Hoàng Khoái — Bắc Trung – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 17-07-1948
21 Hoàng Kinh Thiệp — Bắc Trung – Lộc An 8/2/1948
22 Hoàng Sâm — — —
23 Hoàng Sỹ Sunng 1952 Hà Trung – Thanh Hóa 13-09-1974
24 Hoàng Tất Thái — Bắc Trung – Lộc An 21-02-1947
25 Hoàng Thân 1945 — 9-Feb
26 Hoàng Thanh Tước — Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 4/4/1968
27 Hoàng Thị Quả — Tây A – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 30-04-1947
28 Hoàng Văn Liệu — Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 11-04 ÂL (1968)
29 Hoàng Văn Mỵ — — —
30 Hoàng Văn Nguyên — — —
31 Hoàng Văn Thí — Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 29-11 (AL)
32 Hoàng Văn Thiện — Phú Mỹ – Phú Vang – TT Huế —
33 Hoàng Văn Xích — Tây A – Lộc An 1983
34 Kim — Thôn Oxo – X H Lâm 25-05-1965
35 Lại Tể 1945 Vinh Mỹ – Phú Lộc – TT Huế 1966
36 Lê Bá Dỵ 28-09-1901 Bàn Môn – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 23-04-1978
37 Lê Bá Thanh — Thôn Nam – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 11 – 08 ÂL
38 Lê Đình Diên — — —
39 Lê Đức Nghĩa 1925 Thôn Nam – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 1947
40 Lê Quốc Chiến — — —
41 Lê Thành — Xuân Lai – Lộc An 8/5/1966
42 Lê Thị Bỉnh — — —
43 Lê Thị Như Tuyết — Bắc Trung – Lộc An Nov-50
44 Lê Thúc Khánh 1905 Phú Lộc – Bàn Môn – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 1949
45 Lê Tiến 1926 Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 3/3/1968
46 Lê Văn Lọt — Phú Môn – Lộc An 20-09-1968
47 Lê Văn Tuấn — Thôn Đông Lộc An 31-05-1971
48 Lương Dũng — — —
49 Lương Suyền 1922 V.Mỹ – Phú Lộc – TT Huế 16-06-1968
50 Ngô Thị Cháu 1926 Xuân Lai – Lộc An 7/1/1968
51 Ngô Văn Khả — Phú Môn – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế —
52 Nguyễn Đắc — — 11/10/1978
53 Nguyễn Đình An — Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 5/12/1971
54 Nguyễn Đình Tích — — 21-03-1975
55 Nguyễn Đức Vấn 1948 — 18-06-1973
56 Nguyễn Dũng — Nam Phổ Hạ – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 9/12/1968
57 Nguyễn Dưỡng — Vinh Xuân – Phú Vang – TT Huế 12/1/1949
58 Nguyễn Duy Mao — — —
59 Nguyễn Hiệp 1/2/1939 Nam Phổ Hạ – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 4/10/1968
60 Nguyễn Hồ — Nam Phổ Cần – Lộc An 16-07-1970
61 Nguyễn Liêu 1923 Xuân Lai – Lộc An 19-05-1948
62 Nguyễn Lự — Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 19-07-1968
63 Nguyễn Nậy — Lộc An – Phú Lộc – TT Huế —
64 Nguyễn Phước Dũng 1949 Hà Nam – Lộc An 3/8/1969
65 Nguyễn Quyết — — 19-05-1955
66 Nguyễn Thành — Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 23-05-1966
67 Nguyễn Thế Bách — — 29-08-1974
68 Nguyễn Thị Sen — Nam Phổ Cần – Lộc An 20-05-1973
69 Nguyễn Thìn — Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 06-1947
70 Nguyễn Trọng Nhất — — 23-03-1975
71 Nguyễn Văn Chiến — — —
72 Nguyễn Văn Rừng — — —
73 Nguyễn Viết Lợi — Phú Mỹ – Phú Vang – TT Huế 16-03-1968
74 Phạm H Cung — Lệ Thủy – Quảng Bình —
75 Phan Ngọc Châu 1933 Vinh Mỹ – Phu Lộc – TT Huế 20-09-1962
76 Phan Văn Lượng — Nam Phổ Hạ – Lộc An 12-1966
77 Phan Văn Xuân — — 14-03-1975
78 Trần Đình Cừ 1915 Hà Trử – Phú Vang – TT Huế 19-12-1950
79 Trần Doãn Lập — — 21-03-1975
80 Trần Duy Đích 1956 Phú Môn – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 25-03-1983
81 Trần Duy Đích 1956 Phú Môn – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 25-03-1983
82 Trần Hữu Nhự 1913 Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 24-07-1947
83 Trần Hữu Phục — Thôn Nam – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 24-07-1947
84 Trần Hữu Vỹ 1965 Thôn Nam – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 1/1/1984
85 Trần Hữu Xẫm — Thôn Nam – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 18-04-1947
86 Trần Thị Thương — Hà Nam – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 1/11/1969
87 Trần Tiến Lực 1929 Nam Phổ Hạ – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 20-05-1968
88 Trần Văn Chất 1949 — 18-03-1975
89 Trần Văn Điệt — Nam Phổ Hạ – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 27-03-1967
90 Trần Viết Tốn 1947 Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 2/3/1968
91 Trần Viết Út — Bắc Thượng – Lộc An 5/12/1951
92 Trần Xê — Thôn Oxo – X H.Lâm 25-05-1965
93 Trịnh Dũng — — —
94 Trương Bơ — Tây A – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 21-11-1948
95 Trương Bòng — Tây A – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 08-1948
96 Trương Nhuân — Bắc Thượng – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 04-06-19xx
97 Trương Tẩu — Tây A – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 31-12-1947
98 Trương Truật — Tây A – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế 12/1/1947
99 Trương Viện — Tây A – Lộc An – Phú Lộc – TT Huế Feb-49