DANH SÁCH LIỆT SỸ TNXP trong hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm: Hải Phòng (từ 710-922)

Đăng lúc: 26-02-2021 1:54 Chiều - Đã xem: 157 lượt xem In bài viết
STT Họ và tên liệt sĩ Năm sinh Quê quán Đơn vị Ngày hy sinh
710 TRẦN QUỐC ÂN 1947 Tân Lý – Lý Nhân Đội 25 31-12-1967
711 PHẠM VĂN ẤT 1935 Đồng Du – Bình Lục C242 Điện Biên  
712 NGUYỄN VĂN BÁI 1948 Châu Sơn – Phủ Lý Đội 25 5/8/1971
713 VŨ THỊ BÁI 1947 Nhật Tân – Kim Bảng Đội 25 6/6/1966
714 VŨ THÌ BÀI 1947 Hoàng Tây – Kim Bảng C353N35 8/3/1966
715 NGUYỄN VĂN BÀI 1940 Châu Thuỷ – Phủ Lý C458N25 5/8/1971
716 NGUYỄN ĐỨC BÀI 1947 Nhân Mỹ – Lý Nhân N35 1/2/1968
717 ĐÀO XUÂN BẢNG 1948 Tiêu Động – Bình Lục C352N35 1/2/1968
718 PHẠM THỊ BAO 1946 Duy Tiên Đội 27 2/9/1966
719 VŨ TIẾN BẢO 1943 Đồng Văn – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
720 NGUYỄN ĐỨC BẢO 1948 TrácVăn – DuyTiên C24 Đường sắt 28-04-1966
721 NGUYỄN THỊ BẮC 1949 Bồi Cầu – Bình Lục 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
722 TRẦN VĂN BẰNG 1947 Đồng Lý – Lý Nhân Đội 27 17-02-1966
723 ĐINH VĂN BÌNH 1947 Đồng Hoá – Kim Bảng N25 17-09-1967
724 PHẠM VĂN CÁT 1946 Đinh Xá – Bình Lục C458N25 24-05-1969
725 NGUYỄN VĂN CHẢNG 1948 Liêm Túc – Thanh Liêm C458N25 13-03-1966
726 NGUYỄN VĂN CHANH 1940 Thanh Tuyền – Thanh Liêm 391 ĐinhC. Tráng 28-05-1969
727 NGUYỄN THỊ CHIÊN 1948 Thanh Tâm – Thanh Liêm 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
728 NGUYỄNTRỌNG CHIẾN 1941 Yên Bắc – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
729 NGUYỄN THỊ CHINH 1951 Hoàng Đông – Duy Tiên C24 Đường sắt 20-08-1966
730 NGUYỄN VĂN CHÍNH 1946 Thanh Tâm – Thanh Liêm C458N35 11/12/1967
731 VŨ ANH CỘNG 1946 Nguyên Lý – Lý Nhân Đội 35 31-12-1967
732 NGÔ VĂN CƯƠNG I960 Tiên Tân – Duy Tiên Ban 64 18-08-1995
733 VŨ THANH CỬU 1948 Nhật Tân – Kim Bảng C353N35 12/2/1968
734 NGUYỄN THỊ DẢNH 1940 Nhân Khang – Lý Nhân Đội 23 13-02-1966
735 TRẦN THỊ DỊU 1945 Nhân Mỹ – Lý Nhân N27 17-02-1966
736 NGUYỄN VĂN DOANH 1948 Duy Tiên Đội 35 2/3/1970
737 TRẦN THỊ DON 1950 Lý Nhân Đội 25 8/11/1966
738 LÊ NGỌC DỤ 1946 Nhân Hậu – Lý Nhân Đội 25 8/3/1966
739 NGUYỄN VĂN DỤ 1946 Bồi Cầu – Bình Lục Đội 25 13-03-1966
740 TẠT. BÍCH DUỆ 1946 Thuỵ Lôi – Kim Bảng Đội 27 28-10-1965
741 ĐỖ THỊ DUNG 1948 Văn Lý – Lý Nhân Đội 35 16-06-1968
742 PHẠM THỊ DUNG 1947 Bắc Lý – Lý Nhân Đội 35 23-05-1967
743 ĐỖTHị DUNG   Lý Nhân C3559 đội 35 16-06-1966
744 TRẦN THỊ Dực 1945 Lý Nhân Đội 27 17-12-1966
745 ĐOÀN BẠCH ĐANG 1944 Mộc Bắc – Duy Tiên N113 1/1/1972
746 ĐOÀN BẠCH ĐẰNG 1940 Duy Tiên – Hà Nam Duy Tiên-Hà Nam 1/7/1972
747 NGUYỄN VĂN ĐỄ 1947 TT Quế – Kim Bảng C351N27 28-10-1965
748 LẠI THỊ ĐIỆP 1948 Phố 2 – TP Phủ Lý Đội 35 10/12/1966
749 LÊ VĂN ĐIỀN 1945 Duy Minh – Duy Tiên 209 Tr. QuốcToản 12/7/1972
750 BÙI VĂN ĐỊNH 1934 Yên Bắc – Duy Tiên 209 Tr. QuốcToản 24-04-1967
751 TRẦN VĂN ĐÔI 1948 Đồng Lý – Lý Nhân Đội 27 17-02-1966
752 ĐÀO THỊ GẤM 1947 Nhân Hậu – Lý Nhân N25 15-07-1967
753 ĐÀO KHA GẤM 1942 Đồng Hoá – Kim Bảng Đội 25 14-04-1966
754 LÊ VĂN GIẢNG 1943 Ngọc Sơn – Kim Bảng Ban 64 19-06-1967
755 ĐÀO THỊ GỐM 1947 Nhân Hậu – Lý Nhân 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
756 NGUYỄN THỊ 1950 An Ninh – Bình Lục 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
757 NGUYỄN VĂN HÀO 1946 Bình Lục Đội 27 2/9/1966
758 NGUYỄN VĂN HÀO 1942 Vũ Bản – Bình Lục C356N37 2/10/1968
759 PHẠM THỊ HẢO 1935 Đồng Du – Bình Lục C242 Điện Biên 15-02-1954
760 NGUYỄN VĂN HAY 1948 Duy Tiên Đội 25 13-07-1966
761 NGUYỄN THỊ HAY 1948 Duy Tiên N27 2/9/1966
762 TRƯƠNG THỊ HẰNG 1945 Xuân Khê – Lý Nhân Đội 27 17-02-1966
763 LƯƠNG CÔNG HIỆP 1947 Thanh Thuỷ – Thanh Liêm C459N25 2/1/1971
764 TRẦN THỊ HIỀN 1948 Lý Nhân Đội 25 8/11/1966
765 NGUYỄN THỊ HIỀN 1946 Đồng Hoá – Kim Bảng Đội 25 17-09-1967
766 ĐINH VĂN HIỆU 1934 Khả Phong – Kim Bảng C242 Điện Biên 15-04-1954
767 NGUYỄN THỊ HOÁ 1948 Duy Tiên Đội 25 15-07-1967
768 NGUYỄN THỊ HOÁ 1948 Chuyên Ngoại – Duy Tiên N27 2/9/1966
769 TRẦN ĐỨC Hộ 1945 Nhân Hậu – Lý Nhân Đội 25 13-07-1966
770 NGÔ XUÂN HỔNG 1958 Xuân Khê – Lý Nhân Ban 64 10/12/1975
771 NGÔ THỊ HỔNG 1954 Thuỵ Lôi – Kim Bảng Ban 64 22-04-1980
772 NGUYỄN THỊ HUÂN 1946 Tương Lĩnh – Kim Bảng Đội 27 28-10-1965
773 ĐINH VĂN HUẤN 1950 Thanh Tâm – Thanh Liêm 391 ĐinhC. Tráng 1/5/1970
774 LÃ THỊ HUỆ 1946 Đồng Du – Bình Lục Đội 35 19-02-1966
775 NGUYỄN ĐỨC HUY 1958 Hà Nam Ninh Liên đội 5-TĐ 7 22-07-1978
776 NGUYỄN HỮU HUỴCH 1953 Hợp Lý – Lý Nhân Ban 64 10/12/1975
777 PHẠM KHẮC HƯNG 1948 Thị trấn Quế – Kim Bảng Đội 27 3/7/1968
778 NGUYỄN THỊ KẺN 1949 Thị trấn Quế – Kim Bảng Đội 27 16-12-1967
779 NGUYỄN VĂN KHAI 1930 Bình Nghĩa – Bình Lục Đoàn Quang Trung 20-05-1952
780 NGUYỄN NGỌC KHÁNH 1946 Trung Lương – Bình Lục Đội 25 28-06-1966
781 NGUYỄN VĂN KHƯƠNG 1946 Duy Hải – Duy Tiên C354N27 31-08-1967
782 NGUYỄN THỊ KIỂM 1947 Duy Tiên Đội 27 2/9/1966
783 NGUYỄN VĂN 1947 TrácVăn – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
784 PHẠM HUY KỲ 1941 Thuỵ Lôi – Kim Bảng Đội 27 19-09-1967
785 HOÀNG ĐỨC LAI 1946 Mộc Bắc – Duy Tiên Đội 81 22-05-1966
786 TRẦN THỊ LAN 1950 Thanh Hương – Thanh Liêm 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
787 HOÀNG THỊ LAN 1950 Duy Tiên Đội 27 9/2/1966
788 HOÀNG VĂN LAN 1950 Ngọc Sơn – Kim Bảng N27 16-12-1967
789 NGÔ HỔNG LANH 1948 Châu Sơn – Phủ Lý Đội 25 4/3/1967
790 TRẦN ĐÌNH LẬP 1941 Nhân Hoà – Lý Nhân N113 28-08-1968
791 NGUYỄN THỊ LẤN 1945 Hoàng Đông – Duy Tiên C354 19-05-1966
792 NGUYỄN HUYỀN 1947 Yên Bắc – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
793 NGÔ VĂN LỊCH 1930 Bình Nghĩa – Bình Lục Đoàn Quang Trung 15-04-1952
794 NGUYỄN VĂN LIÊN 1922 Đồng Du – Bình Lục Đoàn Quang Trung 17-02-1954
795 TRẦN THỊ LIỄU 1946 Nhân Hậu – Lý Nhân Đội 25 8/11/1966
796 NGUYỄN THỊ LIỄU 1947 Tân Sơn – Kim Bảng Đội 27 19-05-1967
797 NGUYỄN THỊ LIỆU 1945 Thi Sơn – Kim Bảng Đội 25 27-05-1968
798 NGUYỄN THỊ LỘC 1948 TP Phủ Lý Đội 35 10/12/1966
799 NGUYỄN THÌ LỘC 1946 Nhân Nghĩa – Lý Nhân Đội 27 20-10-1965
800 NGUYỄN THỊ LỤA 1946 Tiên Hải – Duy Tiên C24 Đờng sắt 28-04-1966
801 TRẦN VĂN LUẬN 1947 Bình Lục Đội 35 1/12/1967
802 TRẦN THẾ LUẬN 1946 Vũ Bản – Bình Lục C357N35 1/2/1967
803 TRẦN VĂN LƯƠNG 1946 Thanh Hồ – Thanh Liêm Đội 25 3/11/1966
804 TRẦN ĐỨC LƯƠNG 1946 Thanh Hà – Thanh Liêm C459N25 5/7/1966
805 TRƯƠNG NGỌC 1941 Xuân Khê – Lý Nhân Đội 27 17-02-1966
806 PHẠM THỊ 1948 Thanh Tân – Thanh Liêm Đội 25 24-04-1967
807 TRẦN THỊ 1932 Bình Nghĩa – Bình Lục Đoàn Quang Trung 15-04-1952
808 ĐẶNG VAN 1959 Nhân Thịnh – Lý Nhân Ban 64 9/3/1975
809 PHAN THỊ 1945 Thanh Liêm – Hà Nam C6 Đội Ban 67 12/7/1967
810 LÃ THỊ MAI 1943 Đồng Lý – Lý Nhân Đội 27 17-12-1966
811 NGUYỄNQUANG MÂY 1947 Đinh Xá – Bình Lục CT426B64 10/2/1970
812 NGUYỄN VĂN MINH 1945 Châu Sơn – Phủ Lý Đội 25 2/7/1967
813 TRẦN THỊ MONG 1947 Hoàng Đông – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
814 TRẦN VĂN MỌI 1947 TrácVăn – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
815 TRẦN THỊ MÙI 1946 Nhân Hậu – Lý Nhân Đội 25 15-07-1966
816 VŨ NGỌC NAM   Duy Tiên – Hà Nam Bộ GTVT 17-07-1968
817 NGUYỄN THỊ NẨY 1947 Nhân Nghĩa – Lý Nhân Đội 27 17-11-1968
818 NGUYỄN THỊ NHẠ   Kiện Khê – Thanh Liêm    
819 ĐẶNG MINH NGÀ 1946 Chân Lý – Lý Nhân Đội 25 27-03-1967
820 LÊ THỊ NGÂN 1944 Trịnh Xá – Bình Lục Đội 35 23-12-1967
821 TRẦN THẾ NGHI 1950 Nhân Đạo – Lý Nhân Đội 25 10/1/1966
822 PHẠM ĐÌNH NGHỊ 1945 Kim Bảng Đội 25 6/12/1969
823 PHẠM VĂN NGHĨA 1948 Tiên Nội – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
824 NGUYỄN HỮU NGỌC 1958 Bắc Lý – Lý Nhân Ban 64 31-10-1975
825 NGUYỄN VĂN NGUYÊN 1951 Đồn Xá – Bình Lục 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
826 TRƯƠNG VĂN NGUYỆN 1944 Chân Lý – Lý Nhân Đội 25 27-08-1967
827 ĐINH CÔNG NHUẬN 1938 Nhân Khang – Lý Nhân Ban 64 9/11/1966
828 DƯƠNG THỊ NHUNG 1948 Đồng Lý – Lý Nhân Đội 27 13-07-1968
829 HOÀNG THỊ NHƯƠNG 1947 Hoàng Đông – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
830 TRẦN VĂN NINH 1950 Duy Tiên Đội 35 2/3/1970
831 PHẠM NGỌC OÁNH 1945 TrácVăn – Duy Tiên C353N35 5/10/1968
832 NGUYỄN THỊ ÓNG 1948 Tiên Hải – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
833 NGUYỄNTRỌNG ƠN 1947 Thị trấn Quế – Kim Bảng Đội 27 23-10-1965
834 PHẠM THỊ PHAN 1945 Lam Hạ – Phủ Lý N35 28-04-1966
835 ĐÀM QUỐC PHẤN 1940 Duy Minh – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
836 PHẠM PHÚC PHI 1935 Phù Vân – Phủ Lý C242 Điện Biên 15-04-1954
837 HOÀNG THỊ PHIN 1935 Đồng Du – Bình Lục Đoàn Quang Trung 15-02-1954
838 BÙI THANH PHONG 1946 Vũ Bản – Bình Lục Đội 25 15-12-1966
839 TRẦN THỊ PHƠ 1950 Thanh Tâm – Thanh Liêm 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
840 TRẦN VĂN PHỤ 1952 Yên Bắc – Duy Tiên 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
841 NGUYỄN HỔNG PHÚC 1939 Đồng Lý – Lý Nhân Đội 27 31-08-1967
842 HOÀNG NGỌC PHÚC 1947 Thị trấn Quế – Kim Bảng Đội 27 19-05-1967
843 TRẦN THỊ PHƯƠNG 1948 Nhân Đạo – Lý Nhân N25 8/11/1966
844 PHẠM THỊ PHƯƠNG 1947 Vạn Bút – Duy Tiên Đội 27 31-08-1967
845 ĐỖ VĂN QUÁCH 1941 TrácVăn – Duy Tiên Đội 37 1/2/1968
846 CHU KHẮC QUANG 1957 Phù Vân – Phủ Lý Ban 64 7/4/1975
847 BÙI ĐÌNH QUÂN 1939 Kim Bảng – Hà Nam Công ty cầu 11/6/1968
848 NGUYỄN THỊ QUẾ 1950 Châu Sơn – Phủ Lý Đội 25 4/6/1967
849 HOÀNG VĂN QUÝ 1946 Thanh Liêm Đội 25 15-08-1968
850 NGUYỄN THỊ SÁU 1947 Tiên Hải – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
851 PHẠM THỊ SÂM 1947 Hoàng Đông – Duy Tiên Đội 27 19-02-1966
852 NGUYỄN THỊ SEN 1950 Kim Bình – Kim Bảng N35 26-04-1966
853 TRẦN NGỌC SINH 1946 Đồng Lý – Lý Nhân Đội 27 17-12-1966
854 NGUYỄN THỊ SINH 1948 Lê Hồ – Kim Bảng Đội 27 13-04-1966
855 NGUYỄN THỊ SINH 1948 Châu Giang – Duy Tiên Đội 27 9/2/1966
856 KIỀU ĐÌNH SÔNG 1946 Đồng Hoá – Kim Bảng Đội 25 13-04-1966
857 ĐỖ KIM SƠN 1941 Thi Sơn – Kim Bảng Đội 25 6/10/1968
858 PHẠM KHẮC SỬ 1949 Hoàng Đông – Duy Tiên Đội 27 24-02-1967
859 TRẦN THỊ SỬU 1948 Nhân Đạo – Lý Nhân Đội 25 5/10/1968
860 TRẦN THÌ SỬU 1951 Nhân Đạo – Lý Nhân Đội 25 7/1/1968
861 TRẦN XUÂN TẠO 1943 An Nội – Bình Lục Ban 64 14-03-1973
862 TRẦN THỊ TÂN 1948 Lý Nhân Đội 25 19-07-1966
863 TRẦN VĂN TĂNG 1945 La Sơn – Bình Lục Đội 35 19-06-1967
864 TRẦN THANH TẶNG 1945 La Sơn – Bình Lục C357N35 16-09-1967
865 TRẦN ĐÌNH THANH 1946 Đinh Xá – Bình Lục Đội 35 16-08-1972
866 NGUYỄN VĂN THANH 1956 Liêm Túc – Thanh Liêm Ban 64 10/10/1979
867 NGUYỄN VĂN THANH 1946 Đinh Xá – Bình Lục C352N35 20-11-1971
868 QUYỀN ĐÌNH THANH 1940 Đinh Xá – Bình Lục N113 16-08-1968
869 TRẦN THỊ THANH 1948 Công Lý – Lý Nhân Đội 37 18-08-1968
870 NGUYỄN VĂN THÀNH 1950 Nhân Khang – Lý Nhân Đội 25 12/1/1967
871 VŨ VĂN THÀNH 1942 Thanh Thuỷ – Thanh Liêm ĐỘI25 5/2/1969
872 NGUYỄN VĂN THẮNG 1947 Thanh Hương – Thanh Liêm Đội 25 16-05-1968
873 NGUYỄN VĂN THẮNG 1948 Kim Bình – Kim Bảng Đội 25 19-10-1968
874 HOÀNG THỊ THÊU 1935 Đồng Du – Bình Lục Đoàn Quang Trung 13-02-1954
875 NGUYỄN THỊ THI 1949 Nhân Nghĩa – Lý Nhân Đội 27 14-08-1968
876 ĐỖ ĐÌNH THI 1951 Nhân Khang – Lý Nhân Đội 25 9/1/1967
877 TRỊNH CÔNG THIÊM 1966 TrácVăn – Duy Tiên Ban 64 31-11-1985
878 NGUYỄN VĂN THỊNH 1947 Hoàng Đông – Duy Tiên C24 Đường sắt 20-08-1966
879 NGUYỄN VĂN THỌ 1948 Vũ Bản – Bình Lục Đội 35 29-10-1967
880 PHẠM THỊ THOA 1946 Yên Bắc – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
881 LÊ THỊ THƠM 1946 Tân Sơn – Kim Bảng Đội 27 16-02-1966
882 TRẦN VĂN THU 1941 TrácVăn – Duy Tiên C24 Đường sắt 28-04-1966
883 NGUYỄN THỊ THU 1952 Thanh Hương – Thanh Liêm 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
884 BÙI QUANG THU 1944 Khả Phong – Kim Bảng Đội 27 30-06-1968
885 NGUYỄN THỊ THUẬN 1950 Thanh Tâm – Thanh Liêm 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
886 ĐOÀN T. XUÂN THUỶ 1948 Nguyễn Uy – Kim Bảng Đội 27 17-07-1967
887 NGUYỄN THỊ THUỶ 1942 Tiên Hiệp – DuyTiên C24 Đường sắt 28-04-1966
888 LÊ VĂN THƯ 1930 Khả Phong – Kim Bảng C242 Điện Biên 15-04-1954
889 NGUYỄNTHANH THỨC 1948 Thi Sơn – Kim Bảng Đội 27 17-07-1967
890 NGUYỄN THỊ THỨC 1948 Thi Sơn – Kim Bảng N25 19-06-1968
891 LÊ KINH THƯỜNG 1957 Khả Phong – Kim Bảng Ban 64 28-08-1978
892 NGUYỄN VĂN TIẾN 1946 Khả Phong – Kim Bảng Đội 27 17-07-1966
893 NGUYỄN VĂN TIẾN 1933 Bình Nghĩa – Bình Lục C242 Điện Biên 15-04-1954
894 LÊ HOÀNG TIẾN 1956 Hà Nam Ninh Liên đội 5-TĐ 7 22-07-1978
895 NGUYỄN VĂN TÌNH 1950 Nhân Đạo – Lý Nhân 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
896 LÊ THỊ TỈNH 1948 Liêm Tiết – Thanh Liêm Đội 35 17-07-1968
897 LÊ THÌ TĨNH 1948 Liêm Cần – Thanh Liêm Đội 35 20-12-1967
898 LÊ NGỌC TOÁN 1952 Phù Vân – Phủ Lý Đội 25 Jul-68
899 TRẦN QUỐC TRI 1946 Thanh Thuỷ – Thanh Liêm Đội 25 20-03-1967
900 NGUYỄN NHƯ TRÌNH 1946 Hoàng Tây – Kim Bảng Đội 35 12/2/1968
901 NGUYỄN XUÂN TRUY 1948 Hưng Công – Bình Lục Đội 35 8/8/1966
902 LÊ QUANG TRƯỞNG 1948 Chuyên Ngoại – Duy Tiên Đội 35 16-04-1966
903 TRẦN HỮU TỤNG 1943 Lý Nhân Đội 27 17-12-1966
904 NGUYỄN ĐỨC TUYẾN 1939 Đồng Lý – Lý Nhân Ban 64 2/8/1968
905 TRẦN THỊ TUYẾT 1947 Tràng An – Bình Lục Đội 35 22-09-1966
906 TRẦN THÌ TUYẾT 1947 Trung Lương – Bình Lục Đội 25 29-10-1967
907 TRẦN THỊ TUYẾT 1949 Nhân Đạo – Lý Nhân Đội 27 14-08-1968
908 NGUYỄN VĂN TUYỀN 1948 Thị trấn Quế – Kim Bảng Đội 27 28-10-1965
909 NGUYỄN QUỐC Tựu 1945 Thanh Hưng – Thanh Liêm Đội 25 30-07-1967
910 TRẦN VĂN TỴ 1950 Nhân Hoà – Lý Nhân 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
911 ĐỖ THỊ VÂN 1948 Tiên Thái – Duy Tiên Đội 27 19-05-1966
912 NGUYỄN THỊ VÂN 1950 Thanh Hà – Thanh Liêm 209 Tr. QuốcToản 3/2/1969
913 TRỊNH THỊ VÂN 1950 Thanh Hà – Thanh Liêm C459N25 3/2/1969
914 TRẦN VĂN VỆ 11930 Bình Nghĩa – Bình Lục Đoàn Quang Trung 20-05-1952
915 NGUYỄN THỊ VÓC 1948 Lam Hạ – Phủ Lý Đội 35 15-01-1968
916 NGUYỄN ĐỨC VƯỢNG 1940 Vũ Bản – Bình Lục Đội 25 3/3/1968
917 ĐÀO TIẾN XUÂN 1946 Tiêu Động – Bình Lục Đội 25 1/2/1968
918 ĐỖ VĂN XUÂN 1945 Đồng Lý – Lý Nhân Đội 27 31-08-1967
919 NGUYỄN VĂN XUYẾN 1938 Phú Phúc – Lý Nhân 209 Tr. QuốcToản 1/5/1970
920 NGUYỄN TRUNG í 1945 La Sơn – Bình Lục Đội 35 7/9/1966
921 NGUYỄN TRUNG 1946 Mỹ Thọ – Bình Lục C357N35 7/3/1966
922 NGUYỄN VĂN VẬN 1946 Lý Nhân – Hà Nam Công ty 76 28-10-1966

Theo sách Huyền thoại Thanh niên xung phong