Nghĩa trang liệt sỹ huyện Hương Điền, tỉnh Thừa Thiên – Huế

Đăng lúc: 15-04-2020 9:29 Chiều - Đã xem: 1.396 In bài viết

Nghĩa trang liệt sĩ Hương Điền nằm tại Km23 Quốc lộ 1A thuộc huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế. Đây là NTLS chung của 3 huyện Phong Điền, Hương Điền và Hương Trà. Nơi đây có khoảng 3600 mộ nhưng chỉ có 1050 mộ có danh tính. Để tìm hiểu thêm thông, quý thân nhân liệt sĩ vui lòng liên hệ anh Thống quản trang theo số 0917 857222.

TT Họ và tên Năm sinh Quê quán Ngày hy sinh
1 (???) Văn Thái Tân Thái, Đại Từ, Bắc Thái 29/10/1973
2 Bạch Sĩ Lộc Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An 2/1968
3 Bạch Tiến Lợi Mô Lão, Tân Yên, Hà Đông 27/04/1972
4 Biện Văn Hùng Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
5 Biện Văn Thanh Minh Sơn, Đô Lương, Nghệ An 30/04/1972
6 Bùi Công Nam Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An 26/04/1972
7 Bùi Công Vân Thạch Đồng, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1968
8 Bùi Đăng Quốc Hưng Công, Bùi Lộc, Nam Hà 4/10/1968
9 Bùi Đức Kháng Giao Lâm, Xuân Thuỷ, Nam Hà 4/5/1972
10 Bùi Giáp Thân Nhà In, Ngân Hàng, Hà Nội 2/2/1968
11 Bùi Hữu Hồng Yên Sơn,  Đô Lương, Nghệ An Chưa rõ
12 Bùi Khắc Tường ,Thanh Khê, Hà Tĩnh 8/7/1967
13 Bùi Kim Trung Đức Thuận, Đức Thọ, Hà Tĩnh 6/5/1972
14 Bùi Ngọc Thuấn ,Yên Thành, Nghệ An 9/10/1967
15 Bùi Như Hợi Thị Trấn, Đức Thọ, Hà Tĩnh 30/05/1968
16 Bùi Quang Hợi Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 29/05/1968
17 Bùi Quốc Thường Thạch An, Thạch Thành, Thanh Hoá 31/01/1968
18 Bùi Tiên Suất Thị trấn, Đan Phượng, Hà Tây 2/5/1972
19 Bùi Văn An Ba Trại, Ba Vì, Hà Nội 26/07/1966
20 Bùi Văn Bản Đồng Tháp, Đan Phượng, Hà Tây 2/5/1972
21 Bùi Văn Bằng , Thanh Hoá 21/06/1966
22 Bùi Văn Mần Quảng Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú 20/07/1970
23 Bùi Văn Nhanh Thạch Long, Thạch Thành, Thanh Hoá 2/2/1968
24 Bùi Văn Nhật Thọ Lương, Thọ Xuân, Thanh Hoá 5/2/1968
25 Bùi Văn Nhung Đại Xuân, Đức Thọ, Hà Tĩnh 27/05/1967
26 Bùi Văn Quế Tam Kỳ, Kinh thành, Hải Hưng 16/08/1973
27 Bùi Văn Sử Cẩm Phú,  Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 7/6/1966
28 Bùi Văn Tiểu Cẩm Phả, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 6/7/1966
29 Bùi Vĩnh Phát Phú Hồ, Phú vang, TT Huế Chưa rõ
30 Bùi Xuân Lan Thượng Kiện, Kim Sơn, Ninh Bình 29/10/197//
31 Bùi Xuân Long Đông Phú, Lục Nam, Hà Bắc 24/03/1975
32 Bùi Xuân Mạnh Trực Nghĩa, Nam Ninh, Nam Hà 29/03/1968
33 Bùi Xuân Thắng Nam Tiến, Quan Tiến, Thanh Hoá 2/1/1968
34 Bùi Xuân Thành Đức Thuận, Đức Thọ, Hà Tĩnh 24/05/1972
35 Cao Bình Phương Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
36 Cao Chánh Hạo Phong An, Phong Điền, TT Huế 1/12/1963
37 Cao Công Tuyên Trung Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình 24/08/1972
38 Cao Khắc Hoá Bống Khê, Con Cuông, Nghệ An 26/05/1972
39 Cao Quang Thế Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An 3/7/1972
40 Cao Quốc Trung Nghi Kim, Nghi Lộc, Nghệ An 18/05/1973
41 Cao Thanh Giáo Hướng Hóa, Minh Hoá, Quảng Bình 28/02/1969
42 Cao Văn Bé Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 25/12/1967
43 Cao Văn Chuông Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
44 Cao Văn Lách Cẩm Quý, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 5/2/1968
45 Cao Văn Toàn Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Định 25/10/1973
46 Cao Xuân Hậu Yên Hoà, Minh Hoá, Quảng Bình 30/01/1973
47 Cao Xuân Liên Hưng Thái, Hưng Yên, Nghệ An 2/1/1968
48 Chu Đăng Hảo Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hoá 24/07/1966
49 Chu Quốc Dụng Trác Văn, Duy Tiên, Hà Nam 20/03/1975
50 Chu Tiến Huấn Văn Giá, Hạ Hoà, Phú Thọ 5/4/1973
51 Chu Văn An Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 26/01/1968
52 Cù Tất Thái Hà Tiên, Hà Trung, Thanh Hoá 4/1/1968
53 Đ/c Ái Quaảng Lộc, Quang Điền, TT Huế 29/09/1965
54 Đ/c Biêng , Thanh Hoá Chưa rõ
55 Đ/c Đa ,Triệu Hai, Quảng Trị 1947
56 Đ/c Đà ,Triệu Phong, Quảng Trị 1947
57 Đ/c Di Phong An, Phong Điền, TT Huế 26/07/1968
58 Đ/c Độ , Nghệ Tĩnh 1966
59 Đ/c Duyên , Hải Hưng 5/9/1972
60 Đ/c Gia , Gia Bằng, Quảng Trị Chưa rõ
61 Đ/c Hùng , Nghệ Tĩnh Chưa rõ
62 Đ/c Huỳnh , Quảng Trạch, Quảng Bình 1951
63 Đ/c Lánh Quảng Thái, Quảng Điền, TT Huế 25/10/1967
64 Đ/c Lý , Nghệ Tĩnh Chưa rõ
65 Đ/C Lý , Hà Nội 21/03/1975
66 Đ/C Minh , Miền Bắc Feb-72
67 Đ/c Ngạnh Ngô Xá,  Hồ Xá, Quảng Trị Chưa rõ
68 Đ/c Nguyên , Nghệ An Chưa rõ
69 Đ/c Phan , Quảng Bình 1952
70 Đ/c Phê ,Phú Vang, TT Huế Chưa rõ
71 Đ/c Quỳnh , Quảng Bình 24/04/1968
72 Đ/c Tâng , Hồ Xá, Quảng Trị Chưa rõ
73 đ/c Tăng Hương Vinh,  Hương Trà, TT Huế Chưa rõ
74 Đ/c Tây ,Phú Vang, TT Huế Chống Pháp
75 Đ/c Thắng ,Phú Vang, TT Huế 1971
76 Đ/c Thẻ Quang Phú, Quảng Điền, TT Huế Chưa rõ
77 Đ/C Thiết , Hà Tĩnh 23/01/1975
78 Đ/c Thời , Quảng Bình 28/5/—-
79 Đ/c Từ (Nam) , Nghệ An Chưa rõ
80 Đ/c Vấn Quảng Phước,  Quảng Điền, Phong Điền 1967
81 Đặng Chiếc Quang Phước, Quảng Điền, TT Huế 31/07/1967
82 Đặng Đình Huỳnh Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 1/10/1970
83 Đặng Hữu vỹ Thuận Sơn, Đô Lương, Nghệ An 9/10/1967
84 Đặng Kim Thái Hoàng Lương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 8/3/1975
85 Đặng Kính Đồng Cát, Đông Quang, Thái Bình 23/11/1967
86 Đặng Như Tiến ,Lạng Giang, Hà Bắc 17/06/1972
87 Đặng Phi Quảng Lộc, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
88 Đặng Sao Dùng Lư Sơn, Ma Cao, Lào Cai 15/02/1975
89 Đặng Thanh Đắc Trung Quán, Gia Lâm, Hà Nội 8/4/1972
90 Đặng Thành Nhân Số 13, Khối 109, Hoàn Kiếm, Hà Nội 6/3/1973
91 Đặng Thanh Tặng An Ấp, Quỳnh Phụ, Thái Bình Chưa rõ
92 Đặng Trọng Hành Nghi Văn, Nghi Lộc, Nghệ An 2/1/1968
93 Đặng Văn An Phú Lộc, Can lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
94 Đặng Văn Huyên Hậu Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/12/1967
95 Đặng Văn Nhân Thạch Môn, Can lộc, Hà Tĩnh 9/10/1968
96 Đặng Văn Vũ hà Dương, Hà Trung, Thanh Hoá 2/1/1968
97 Đặng Xuân Thành Xuân Hội, Nghi Xuân, Hà Tĩnh 9/10/1967
98 Đào Đình Thi Cư Khôi, Gia Lâm, TP. Hà Nội 3/12/1969
99 Đào Hữu Chung Tiến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá 22/09/1972
100 Đào Hữu Lang Khuyến Nông, Triệu Hoá, Thanh Hoá 2/1/1968
101 Đào Quang Huy Minh Sô, Thường Tín, Hà Tây 28/11/1969
102 Đào Tuân Mỹ Đức Tùng, Đức Thọ, Hà Tĩnh 26/01/1968
103 Đào Văn Mậu Vượng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/2/1967
104 Đào Xuân Thảo Sơn Kim, Hương Sơn, Hà Tĩnh 1/2/1968
105 Đậu Đức Quân Cẩm Hưng, Hương Sơn, Hà Tĩnh 2/1/1968
106 Đậu Ngọc Tâm Cảnh Dương,  Quảng Trạch, Quảng Bình Chưa rõ
107 Đậu Quang Sửu Sơn Mai, Hương Sơn, Hà Tĩnh 1/2/1968
108 Đậu Văn Đậu Thạch Môn, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/5/1972
109 Đậu Văn Thành Thạch Môn, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/2/1968
110 Đậu Xuân Hồng ,Nghi Xuân, Hà Tĩnh 30/10/1966
111 Đinh Bá Linh Nghĩa Thịnh, Nghĩa Đàn, Nghệ An 4/10/1967
112 Đinh Bạc Mão Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An 20/05/1972
113 Đinh Hữu Tứ Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An 26/01/1973
114 Đinh Quốc Khánh Lý Hồng, Bình Giang, Hải Hưng 7/1/1974
115 Đinh Quyết Thiền Số 20, Nguyễn Trãi, Nam Định 2/5/1972
116 Đinh Thế Trí Quảng Hoà,  Quảng Trạch, Quảng Bình 25/05/1966
117 Đinh Thị Chắc Hương Xuân, Huương Trà, TT Huế Chưa rõ
118 Đinh Văn Lương Tây Độ, Tiên Hưng, Thái Bình 2/5/1972
119 Đinh Xuân Duẫn Yên Lộc, Ý Yên, Nam Hà 5/2/1966
120 Đinh Xuân Tuyển Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An 7/5/1968
121 Đỗ Doanh Thành Phan Xá, Tứ Kỳ, Hải Hưng 26/12/1973
122 Đỗ Đức Cát Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Hà Nam 20/05/1972
123 Đỗ Đức Tham Xuân Ninh, Xuân Thuỷ, Nam Hà 30/04/1972
124 Đỗ Duy Huynh Kiến An, Thọ Xuân, Thanh Hoá 6/7/1966
125 Đỗ Giang Nam Trực Tiến, Hải Hậu, Nam Hà 22/10/1973
126 Đỗ Giang Nam Trực Tiên, Trực Hậu, Nam Hà 22/10/1973
127 Đỗ Hữu Xuyên Tấn Mỹ, Yến Dũng, Hà Bắc 19/09/1973
128 Đỗ Mạnh Phúc Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hoá 29/02/1969
129 Đỗ Mạt Thắng Hà tuy, Hà Trung, Thanh Hoá 14/04/1967
130 Đỗ Văn Điều Tuyên Sơn, Vĩnh Yên, Hà Bắc 9/9/1966
131 Đỗ Văn Giao Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà 3/5/1973
132 Đỗ Văn Hán Tiên Du, Phù ninh, Vĩnh Phú 25/10/1973
133 Đỗ Văn Hồng Vạn Hoá, Nông Cống, Thanh Hoá 2/2/1968
134 Đỗ Văn Phát Hải Hưng, Vĩnh Trụ, Vĩnh Phú 16/01/1971
135 Đỗ Văn Quyên Đông Cường, Đông Hải, Thái Bình 10/7/1970
136 Đỗ Văn Thân Tâm Minh, Thường Tín, Hà Tây 23/05/1972
137 Đỗ Văn Thuật Tân Thái, Đại Từ, Bắc Thái 29/10/1973
138 Đỗ Văn Tòng , Miền Bắc 9/7/1968
139 Dỗ Văn Vinh Hải Tiên, Hải Hậu, Nam Hà 7/6/1972
140 Đoàn Luyên Mai Định, Ứng Hoà, Hà Nội 1969
141 Đoàn ngọc Sơn Đức Hoà, Đức Thọ, Hà Tĩnh 27/04/1972
142 Đoàn Trọng Việt Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh 14/05/1968
143 Đoàn Từ Long Sơn Thuỷ, Hương Sơn, Hà Tĩnh 9/10/1967
144 Đoàn Văn Cáp Bố Trạch,  Quảng Trạch, Quảng Bình 23/01/1972
145 Đoàn Văn Luân Hải Đăng, Hải Hậu, Nam Hà 16/03/1973
146 Đoàn Văn Nhỏ Thạch Đài, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 16/06/1966
147 Đoàn Văn Sắc P.Kim Liên, TP. Huế, TT Huế 28/04/1953
148 Đoàn Văn Tê Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hoá Chưa rõ
149 Đồng Duyên Hùng Ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng 15/04/1973
150 Đồng Xuân Tuất Đức Bình, Đức Thọ, Hà Tĩnh 5/2/1968
151 Dư Công Dương tràng Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá 2/2/1968
152 Dư Ngọc Dần Đội Bình, Ứng Hoà, Hà Tây 1/9/1973
153 Dương (Lương) Quang Bộ Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc 8/5/1972
154 Dương (Trương) Đình Mạnh Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 25/05/1952
155 Dương (Trương) Đức Thiệt Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 1/10/1975
156 Dương (Trương) Văn Ninh ,Kỳ Anh, Hà Tĩnh Jul-73
157 Dương (Vương) Văn Thụ Yên Thành, Yên Mô, Ninh Bình 18/06/1968
158 Dương Bá Thư Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 31/03/1968
159 Dương Công Thuyết Tân Hồng, Ba Vì, Hà Tây 15/09/1973
160 Dương Đức Vượng Số 153, Phố Huế, Hà Nội 17/04/1973
161 Dương Minh Châu Thạch Đồng, Thạch Hà, Hà Tĩnh 15/02/1968
162 Dương Minh Châu ,Đông Anh, Hà Nội 18/10/1969
163 Dương Minh Hà Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh 7/6/1966
164 Đường Quốc Tánh Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hoá Chưa rõ
165 Dương Thanh Hồng Thạch Bàn, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/5/1972
166 Dương Thị Em Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 1/11/1970
167 Dương Văn Chiến Quang Vịnh, TP.Thái Nguyên, Bắc Thái 21/09/1970
168 Dương Văn Soái Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà 1/2/1968
169 Dương Văn Toàn Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 15/?/1965
170 Dương Xuân Lạc Nghĩa Hậu, Hậu Lộc, Thanh Hoá Chưa rõ
171 Hà Công Dần Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hoá 17/05/1967
172 Hà Duyên Canh Xuân Lai, Thọ Xuân, Thanh Hoá 2/2/1968
173 Hà Duyên Tuyên Xuân lai, Thọ Xuân, Thanh Hoá 26/01/1968
174 Hà Huy Nhiên Sơn Thịnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh 9/10/1967
175 Hà Ngọc Than (Thân) Bắc Lạng, Đình Lập, Quảng Ninh 16/04/1973
176 Hà Quốc Thọ Xuân Tín, Thọ Xuân, Thanh Hoá 30/12/1968
177 Hà Thị Cúc La Chữ, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
178 Hà Văn Chớn Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 2/2/1968
179 Hà Văn Hải Cẩm Thanh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/5/1973
180 Hà Văn Hiệp Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú 1/12/1974
181 Hà Văn Khai Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
182 Hà Văn Kiều Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 2/1/1968
183 Hà Xuân Châu Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 15/06/1968
184 Hà Xuân Châu , Hương Phú, TT Huế Chưa rõ
185 Hà Xuân Tiến Hà Tân, Hà Trung, Thanh Hoá 2/1/1968
186 Hồ Cân Phong An, Phong Điền, TT Huế 14/02/1957
187 Hồ Cư Phiên Đông Sơn, A Lưới, TT Huế 1972
188 Hồ Cư Xúp Đông Sơn, A Lưới, TT Huế 1972
189 Hồ Đắc Phước An Tuyền, Phú Vang, TT Huế 18/05/1973
190 Hồ Đình Độ Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ An 18/03/1967
191 Hồ Đình Nhân Sơn Phú, Hương Sơn, Hà Tĩnh 2/2/1968
192 Hồ Đình Nhuần Sơn Quang, Hương Sơn, Hà Tĩnh 2/2/1968
193 Hồ Đình Phú TT. Phong Điền, Phong Điền, TT Huế 7/12/1968
194 Hồ Đức Đức Bùi, Đức Thọ, Hà Tĩnh 23/07/1968
195 Hồ Đức Thanh Quỳnh Băng, Quỳnh Lưu, Nghệ An 11/11/1973
196 Hồ Minh Đức Quảng Vinh, Phong Điền, TT Huế 3/12/1975
197 Hồ Ngọc Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị 13/03/1953
198 Hồ Ngọc Châu Quảng Lợi, Quang Điền, TT Huế 1972
199 Hồ Ngọc Thừng Hồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1968
200 Hồ Phi Mai thạch Văn, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/5/1966
201 Hồ Quang Thông Trung Sơn, Đô Lương, Nghệ An 1/2/1968
202 Hồ Sen Bắc Sơn, A Lưới, TT Huế 1972
203 Hồ Sỹ Quyền Thanh Khê, Thanh Chương, Nghệ An 7/9/1967
204 Hỗ Sỹ Vinh Điền Lộc, Phong Điền, TT.Huế Chưa rõ
205 Hồ Thị Chúc Phong An, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
206 Hồ Thị Thương Phố Ninh, Phong An, Phong Điền 1968
207 Hồ Văn Nghĩa Cam, Nghĩa Đàn, Nghệ An Mar-66
208 Hồ Văn Hùng Nghĩa Tiên, Nghĩa Đàn, Nghệ An 6/7/1966
209 Hồ Văn Khánh Sơn trung, Hương Sơn, Hà Tĩnh 2/2/1968
210 Hồ Văn Tám Sơn Trung, Hương Sơn, Hà Tĩnh 7/9/1967
211 Hồ Văn Tòng Quảng Thái, Gia Lương, Hà Bắc 6/9/1972
212 Hồ Văn Trinh Thạch Tín, Thạch Hà, Hà Tĩnh 29/10/1973
213 Hồ Xuân Thuộc Quảng Phước, Hương Điền, TT. Huế 27/07/1966
214 Hoàng Bá Kiên Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ An 2/5/1968
215 Hoàng Công (Phong) Phong Hiền, Quang Điền, TT Huế 1956
216 Hoàng Công Châu Phong An, Phong Điền, TT Huế 27/07/1967
217 Hoàng Công Cúc Phong An, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
218 Hoàng Công Em Phong An, Phong Điền, TT Huế 27/07/1967
219 Hoàng Công Rơi Phong An, Phong Điền, TT Huế 2/1/1975
220 Hoàng Công Thành Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 4/10/1968
221 Hoàng Công Thoản Phong Thu, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
222 Hoàng Đăng Loan Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 2/2/1968
223 Hoàng Đình Dung Thạch Khê, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/5/1972
224 Hoàng Đinh Hứa Thành Đức, Thanh Chương, Nghệ An 24/07/1966
225 Hoàng Đức Thi Tích Sơn, Vĩnh yên, Vĩnh Phú 25/09/1966
226 Hoàng Hảo Thượng An, Hải Thái, Quảng Trị Chưa rõ
227 Hoàng Kim Liên , Hà Nội 1/5/1966
228 Hoàng Minh Ngọ Nghi Hợp, Nghi Lộc, Nghệ An 1/2/1968
229 Hoàng Ngọc Cầu Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An 16/04/1972
230 Hoàng Ngọc Châu Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế 3/1/1972
231 Hoàng Ngọc Hào Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hoá 1/2/1968
232 Hoàng Ngọc Lữu Hoàng Lương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 8/3/1975
233 Hoàng Phương Thu Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 23/12/1969
234 Hoàng Săng Lùng Bắc Ca, Bình Lập, Quảng Ninh 22/07/1970
235 Hoàng Thái Gia Phong Mỹ, Phong Điền, TT Huế 1969
236 Hoàng Thế Bồng Tiền Phong, Tiến Dũng, Nam Hà 25/08/1973
237 Hoàng Thị Hoa Phong Hiền, Phong Điền, TT Huế 21/05/1968
238 Hoàng Thị Loan Phố Ninh, Phong An, Phong Điền 2/12/1968
239 Hoàng Thuyết Phong An, Phong Điền, TT Huế 19/03/1972
240 Hoàng Truyền Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
241 Hoàng Tuấn Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình 16/04/1974
242 Hoàng Văn Chất Võ Chân, Võ Nhai, Bắc Thái 25/03/1975
243 Hoàng Văn Cường Đức Châu, Đức Thọ, Hà Tĩnh 9/10/1967
244 Hoàng Văn Dật Thuỵ Lâm, Đông Anh, Hà Nội 28/04/1972
245 Hoàng Văn Địch Phố Ninh, Phong An, Phong Điền 20/02/1967
246 Hoàng Văn Đống Gia Hòa, Gia Lộc, Hải Hưng 7/7/1968
247 Hoàng Văn Hoà Phú Khánh, Yên Lập, Phú Thọ 27/06/1973
248 Hoàng Văn Nam Bạch Long, Xuân Thuỷ, Nam Hà 2/5/1972
249 Hoàng Văn Ngọ Kỳ Phú, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1/2/1968
250 Hoàng Văn Phiên Hoàng Lương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 8/3/1975
251 Hoàng Văn San Định Biên, Đinh Hoá, Bắc Thái 27/08/1973
252 Hoàng Văn Soạn Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ An 1/2/1968
253 Hoàng Văn Thâu Đức Đồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh 1/2/1968
254 Hoàng Văn Tỉnh Tân Long, Yên Lập, Vĩnh Phú 28/12/1973
255 Hoàng Văn Tuyền Hồng Châu, Lạc Yên, Vĩnh Phú 15/10/1974
256 Hoàng Viết Mai Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 2/2/1968
257 Hoàng Võ Thắng Khu phố 1, TP Vinh, Nghệ An 24/04/1972
258 Hoàng Xuân Bình Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1/2/1968
259 Hoàng Xuân Thiều Chân Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội 13/03/1973
260 Hoàng Xuân Viễn Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú 28/11/1973
261 Huỳnh Bích Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 1953
262 Huỳnh Chí Nam điện Ngọc,  Điện Bàn, Quảng Nam Jul-66
263 Khoáng Khip A Run,  A Lưới, TT Huế Chưa rõ
264 Kiều Trọng Đạt Đức Hồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh 9/10/1967
265 Kiều Xuân Quý Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 30/07/1973
266 Lại Quốc Huy Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây 15/05/1967
267 Lại Văn Lơn Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hoá 2/3/1967
268 Lâm Văn Đinh Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình 5/10/1969
269 Lăng Văn Chiến Nghĩa Long, Nghĩa Đàn, Nghệ An 14/04/1967
270 Lang Văn Hải Xuân Hạ, Lập Thạch, Vĩnh Phú 29/01/1973
271 Lê Anh Tú Nhà Chỉnh, Tuừ Liêm, Hà Nội 1/3/1975
272 Lê Bá Dũng Hoàng Sơn, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 8/3/1975
273 Lê Cầy Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 14/10/1970
274 Lê Chiến , Hưng Yên 17/06/1972
275 Lê Công Lưu , Hà Tĩnh 27/02/1967
276 Lê Đắc Bút Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá 18/07/1966
277 Lê Danh Hồng Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hoá 18/05/1967
278 Lê Đình Ba Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá 26/07/1966
279 Lê Đình Ba TT Sao Vàng, Thọ Xuân, Thanh Hoá Chưa rõ
280 Lê Đình Lâm Khuyến Nông, Triệu Xuân, Thanh Hoá 5/5/1972
281 Lê Đình Lộc Số 194, Quán Thanh, Hà Nội 16/04/1972
282 Lê Đình Nuôi Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 4/10/1968
283 Lê Đinh Tiến Số 205, Khu 3, Nam Định 30/04/1972
284 Lê Đinh Tuyên Thanh Lâm, Như Xuân, Thanh Hoá 1/2/1968
285 Lê Đức Giàu Minh Khôi, Nông Cống, Thanh Hoá 9/11/1967
286 Lê Đức Ngát Minh Tâm, Yên lạc, Vĩnh Phú 13/10/1973
287 Lê Duy Lai Xuân Viên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh 2/2/1968
288 Lê Hoè Đức Bùi, Đức Thọ, Hà Tĩnh 1/10/1967
289 Lê Hồng Sáng Mỹ Giang, Phú Mỹ, Bình Định 2/5/1968
290 Lê Hường Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà 4/10/1968
291 Lê Hữu Ấn Phú Thuận, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 1/2/1968
292 Lê Hưu Bưởi Lưu Sơn,  Đô Lương, Nghệ An 4/10/1967
293 Lê Hữu Quang Thạch Liên, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/2/1968
294 Lê Khắc Làng Rào, An Cựu, TT Huế 1952
295 Lê Lá Hoa Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá Chưa rõ
296 Lê Mãn ,Mỹ Lộc, Quảng Trị 23/02/1952
297 Lê Minh Huệ Cẩm Minh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 28/01/1973
298 Lê Ngọc Hào Hoàn Kim, Hoàng Hoá, Thanh Hoá 5/2/1968
299 Lê Ngọc Tá Quảng Thải, Quảng Xương, Thanh Hoá 5/6/1968
300 Lê Ngọc Tá Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoá 2/1/1968
301 Lê Nhật Vui Thọ Phú, Triệu Sơn, Thanh Hoá 23/07/1966
302 Lê Như Sáng Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá 23/07/1966
303 Lê Phi Đạt Điền Lộc, Phong Điền, TT Huế 1968
304 Lê Quang Dung Các Viên, Như Xuân, Thanh Hoá 2/1/1968
305 Lê Quang Huyền Thạch Hà, Thanh Chương, Nghệ An 18/02/1968
306 Lê Quang Nha Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 5/2/1972
307 Lê Quang Thịnh Đông Lâm, Hạ Hoà, Phú Thọ 21/12/1969
308 Lê Quang Vạn Bình Tiến, Tỉnh Gia, Thanh Hoá 8/2/1973
309 Lê Sĩ Đại Công Hoa, Cấm Phả, Quảng Ninh 14/07/1970
310 Lê Sĩ Loan Thuỵ Văn, Thái Thuỵ, Thái Bình 3/8/1972
311 Lê Sĩ Tăng Quảng Phú, Quang Điền, TT Huế 23/11/1953
312 Lê Sĩ Vinh Phú Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
313 Lê Sơn Đình Hương Vinh,  Hương Trà, TT Huế 2/8/1952
314 Lê Thanh Cánh , Nghệ An 19/03/1975
315 Lê Thành Chấn Điền Lộc, Phong Điền, TT Huế 31/12/1967
316 Lê Thanh Đức Chân Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội 1968
317 Lê Thành Hinh Quang Thọ, Quang Điền, TT Huế 17/09/1962
318 Lê Thị An Phong Chương, Phong Điền, TT Huế 1968
319 Lê Trọng Đạt Quảng ngọc, Quảng Xương, Thanh Hoá 5/2/1972
320 Lê Trọng Ngạn Thọ Dân, Thọ Xuân, Thanh Hoá 24/07/1966
321 Lê Trung Trực Yên Tân, Yên Định, Thanh Hoá 2/1/1968
322 Lê Tùng Lâm Thạch Bàn, Gia Lâm, Hà Nội 13/09/1973
323 Lê Văn An Thọ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
324 Lê Văn Bá Thạch Tân, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
325 Lê Văn Ban Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hoá 16/03/1967
326 Lê Văn Cầm Phong Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá 2/5/1968
327 Lê Văn Do Quảng trường, Quảng Xương, Thanh Hoá 2/2/1968
328 Lê Văn Đức Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh 5/2/1972
329 Lê Văn Duyên Tấn Minh, Thường Tín, Hà Tây 14/05/1969
330 Lê Văn Hàm Hải Lĩnh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá Chưa rõ
331 Lê Văn Hiển Sơn Phú, Hương Sơn, Hà Tĩnh 4/10/1968
332 Lê Văn Hoa Nam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú 29/01/1973
333 Lê Văn Hoan Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình 1/5/1972
334 Lê Văn Khánh Trần trào, Thanh Hiền, Hải Hưng 7/5/1973
335 Lê Văn Khoán Bần Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội 26/04/1973
336 Lê Văn Khôi Minh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
337 Lê Văn Lai Đăng Sơn, Đô Lương, Nghệ An 15/04/1967
338 Lê Văn Mang Trực Kinh, Nam Ninh, Nam Hà 26/01/1973
339 Lê Văn Mơ Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú 20/08/1973
340 Lê Văn Phương Tư Trang, Nông Cống, Thanh Hoá Chưa rõ
341 Lê Văn Thắng Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn, Nghệ An 1/2/1968
342 Lê Văn Thắng Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú 8/10/1969
343 Lê Văn Thảo (Thạo) Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hoá 14/06/1967
344 Lê Văn Thệu Phong Bình, Phong Điền, TT Huế 25/11/1967
345 Lê Văn Thoan Sơn Thành, Hà Đông, Hà Tây 9/6/1972
346 Lê Văn Tỵ Thiện Hưng, Thiệu Hoá, Thanh Hoá 9/12/1968
347 Lê Văn Tỵ Lưu Sơn, Đô Lương, Nghệ An 26/08/1966
348 Lê Viết Thiệu Thiệu Duy, Thiệu Hoá, Thanh Hoá 17/05/1967
349 Lê Viết Thực Đông Sơn, Yên Định, Thanh Hoá 8/2/1967
350 Lê Xuân Hạnh Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá 5/2/1968
351 Lê Xuân Hoà Minh Khôi, Nông Cống, Thanh Hoá 1/2/1968
352 Lê xuân Hoạt Hưng Đạo, Hưng Yên, Nghệ An 7/6/1967
353 Lê Xuân Quang Linh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 9/10/1967
354 Lê Xuân Sinh Đức Trung, Đức Thọ, Hà Tĩnh 7/7/1966
355 Lê Xuân Ương Tiến Dũng, Thường Tín, Hà Tây 19/05/1969
356 Lê Xuân Viện Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá 3/12/1967
357 Lò Văn Phong Hiền Kiệt, Quang Hoá, Thanh Hoá 2/1/1968
358 Lương Gia Tự Phú Xuyên, Đại Từ, Bắc Thái 27/08/1973
359 Lương Quang Điền Nam Giang, Nam Sách, Hải Hưng 18/10/1972
360 Lương Văn Đỗ Vạn Thiệu, Nông Cống, Thanh Hoá 2/1/1968
361 Lương Văn Khánh Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An 18/07/1966
362 Lương Văn Khôi ,Sơn Tây, Hà Tây 23/01/1973
363 Lương Văn Luân Lương Sơn, Phú Bình, Bắc Thái 17/05/1966
364 Lương Văn Ương Hiền Kiệt, Quang Hoá, Thanh Hoá 31/2/1968
365 Lưu Quang Hồng Nam Quang, Nam Đàn, Nghệ An 28/09/1966
366 Lưu Văn Ngô Kim Phương, Đinh Hoá, Bắc Thái 20/08/1973
367 Lý Đình Thắng Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá 18/09/1966
368 Lý Hồng Minh Quốc Phong, Quốc Hoà, Cao Lạng 8/3/1975
369 Mạc Tiến Quang Đoàn Đào, Phú Cừ, Hưng Yên 31/10/1968
370 Mai Bá Loan Thạch Bình, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
371 Mai Đình Thanh Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hoá 2/9/1967
372 Mai Huế Hồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/10/1967
373 Mai Thanh Hải Hải Hoà, Hải Hậu, Nam Hà 7/6/1972
374 Mai Văn Hoa Phú Tiên, Đại Từ, Bắc Thái 28/02/1973
375 Mai Văn Thuận Nam Nghĩa, Nam Ninh, Nam Hà 1/5/1972
376 Mai Văn Thường Nga Mỹ, Nga Xuân, Thanh Hoá 27/07/1966
377 Mai Văn Tốn Tiên Lữ, Hưng Nguyên, Hải Hưng 30/12/1972
378 Mai Xuân Nhân Quảng Sơn,  Quảng Trạch, Quảng Bình 9/2/1967
379 Nghiêm Phiến Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh 26/01/1968
380 Nghiêm Văn Oánh Thiên Lộc, Đức Thọ, Hà Tĩnh 16/03/1967
381 Nghiêm Xuân Mỹ Tân Đức, Phú Bình, Bắc Thái 26/04/1975
382 Ngô Công Trường Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An 2/1/1968
383 Ngô Đăng Thuận Hương Thanh, Hương KHê, Nghệ An 21/05/1969
384 Ngô Đến Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế May-53
385 Ngô Đức Thuận Xóm Gà, Thanh Lâm, Hà Bắc 11/11/1973
386 Ngô Gia Sợi Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
387 Ngô Huy Tập Hưng Lâm, Hiệp Hoà, Hà Bắc 21/12/1974
388 Ngô Phúc Thái Thạch Lạc, Thạch Hà, Hà Tĩnh 9/10/1967
389 Ngô Tâm (Tám) TT.Phong Điền, Phong Điền, TT Huế 20/02/1966
390 Ngô Thái Long Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 7/9/1967
391 Ngô Thanh Hoàng Duy An, Duy Xuyên, Quảng Nam 22/07/1968
392 Ngô Ứng ,Tiên Lũ, Hải Hưng 23/01/1972
393 Ngô Văn Cách Nghĩa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá 1/2/1968
394 Ngô Văn Chức Văn Loa, Cẩm Khê, Vĩnh Phú 14/02/1971
395 Ngô Văn Lào Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 19/03/1953
396 Ngô Văn Lý Kỳ Phù, Đại Từ, Bắc Thái 3/3/1973
397 Ngô Văn Nam Nghĩa Hợp, Nghĩa Hưng, Nam Hà 26/01/1973
398 Ngô Văn Năm Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 10/7/1953
399 Ngô Văn Quang Thạch Minh, Thạch Hà, Hà Tĩnh 26/01/1968
400 Ngô Văn Thế Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá 29/02/1968
401 Ngô Văn Tiệp Phúc Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú 28/01/1973
402 Ngô Văn Trí ,Hoà Giang, Quảng Nam Aug-73
403 Nguyễn Châu Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 24/03/1968
404 Nguyễn Bá Mỹ Hưng trung, Hưng Nguyên, Nghệ An Chưa rõ
405 Nguyễn Bá Năm ,Phú Ninh, Vĩnh Phú 2/9/1972
406 Nguyễn Bá Viễn Nghi Hương, Nghi Lộc, Nghệ An 2/1/1968
407 Nguyễn Biên Soạn ,Phú Ninh, Vĩnh Phú 29/12/1973
408 Nguyễn Bình Trung Cẩm Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
409 Nguyễn Bốn Phú Phong, Phong Điền, TT Huế 1953
410 Nguyễn Cái Trần Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình 11/6/1972
411 Nguyễn Cán Thạch Minh, Thạch Hà, Hà Tĩnh 9/10/1967
412 Nguyễn Chao Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 4/1/1968
413 Nguyễn Chí Đông Thanh Xuân, Thọ Xuân, Thanh Hoá 14/05/1967
414 Nguyễn Chính Xuân Thạch Hương, Thạch Hà, Hà Tĩnh 24/02/1968
415 Nguyễn Chúc Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 10/12/1969
416 Nguyễn Chương Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
417 Nguyễn Cơ Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế 05/9/1696
418 Nguyễn Công Hưng Thái,  Hương Trà, TT Huế Chưa rõ
419 Nguyễn Công ,Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/4/1965
420 Nguyễn Công Danh Đức Bình, Đức Thọ, Hà Tĩnh 26/01/1968
421 Nguyễn Công Đức Số 20, Hàm Nghị, Hà Nội 6/5/1972
422 Nguyễn Công Dũng Trường Vinh, Nông Cống, Thanh Hoá 2/1/1968
423 Nguyễn Công Liên Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 4/10/1967
424 Nguyễn Công Loan Phong An, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
425 Nguyễn Công Lục Đức Bình, Đức Thọ, Hà Tĩnh 26/07/1972
426 Nguyễn Công Nhạ Thuỵ Thanh, Thuỵ Anh, Thái Bình 17/03/1971
427 Nguyễn Công Oanh Đồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 3/10/1967
428 Nguyễn Công Thái Cao Sơn, Thanh Liên, Nghệ An 25/09/1966
429 Nguyễn Công Thích Diễn Bích, Diễn Châu, Nghệ An 24/07/1966
430 Nguyễn Công Trung Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 20/03/1971
431 Nguyễn Cung ,Quảng Nam, Đà Nẵng Chưa rõ
432 Nguyễn Đắc Dựt Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 4/9/1968
433 Nguyễn Đắc Giáng Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 1/10/1953
434 Nguyễn Đắc Nguyệt Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 5/10/1948
435 Nguyễn Đắc Xuyên Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 27/06/1951
436 Nguyễn Đại Dự Phong An, Phong Điền, TT Huế 4/8/1968
437 Nguyễn Đăng , Hà Tĩnh Chưa rõ
438 Nguyễn Đăng Hậu Đồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
439 Nguyễn Danh Theo Tân Lộc, Can lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
440 Nguyễn Đính Phong Hiền, Phong Điền, TT Huế 13/06/1965
441 Nguyễn Đình Chiến Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 31/02/1968
442 Nguyễn Đình Chiến ,Gia Lâm, Hà Nội 1968
443 Nguyễn Đình Chớ Phú Thứ, Phú Vang, TT Huế 17/02/1970
444 Nguyễn Đình Đàn Sơn Mai, Hương Sơn, Hà Tĩnh 2/2/1968
445 Nguyễn Đình Điễu Tùng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
446 Nguyễn Đình Dớt Thanh Cát, Thanh Chương, Nghệ An 13/09/1967
447 Nguyễn Đình Hậu Trung Hoà, Từ Liêm, TP. Hà Nội 8/5/1972
448 Nguyễn Đình Hòa 52, Lý Quốc Sự,  Hà Nội 1/7/1974
449 Nguyễn Đình Hùng Văn Hà, Việt Yên, Bắc Giang 22/7/—-
450 Nguyễn Đình Hy Xuân Hoà, Nghi Xuân, Hà Tĩnh 9/10/1967
451 Nguyễn Đình Kính Phong Hiền, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
452 Nguyễn Đình Lương Vĩnh Lộc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 7/10/1967
453 Nguyễn Đình Nga Sơn Điện, Hương Sơn, Hà Tĩnh 4/8/1972
454 Nguyễn Đình Phù Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
455 Nguyễn Đình Phụng Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hoá 14/04/1972
456 Nguyễn Đình Sỹ Kỳ Lợi, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 24/09/1967
457 Nguyễn Đình Thanh Xuân Sơn, Đô Lương, Nghệ An 9/1967
458 Nguyễn Đình Thành Chính Thành, Yên Thành, Nghệ An 5/2/1972
459 Nguyễn ĐÌnh Thiên Đức Thạch, Đức Thọ, Hà Tĩnh 6/7/1966
460 Nguyễn Đình Thu Tùng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 4/2/1968
461 Nguyễn Đình Tố Như Thuỷ, Lân Thạch, Vĩnh Phú 15/07/1970
462 Nguyễn Đình Tôn An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình 1953
463 Nguyễn Đình Tri Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
464 Nguyễn Đình Từ Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
465 Nguyễn Đình Tuân Minh Đạo, Tiên Sơn, Hà Bắc 28/12/1973
466 Nguyễn Đình Ước Thượng Sơn, Đô Lương, Nghệ An 28/09/1966
467 Nguyễn Đình Xiêm Phong Hiền, Phong Điền, TT Huế 16/07/1967
468 Nguyễn Đức Ba Phù Đông, Gia Lâm, Hà Nội 16/04/1972
469 Nguyễn Đức Chỉnh Da Trạch, Khoái Châu, Hải Hưng 27/01/1973
470 Nguyễn Đức Đạt Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Chưa rõ
471 Nguyễn Đức Đìu Hồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 5/2/1968
472 Nguyễn Đức Duệ Trung Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 21/01/1968
473 Nguyễn Đức Hiền Kỳ Bặc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 2/5/1972
474 Nguyễn Đức Khải Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng 27/01/1973
475 Nguyễn Đức Thiện Cao Diện, Hạ Hoà, Vĩnh Phú 17/07/1970
476 Nguyễn Đức Tiến Nam Phong, Do Quang, Ninh Bình Chưa rõ
477 Nguyễn Đức Tường Hoàng Sơn,  Đô Lương, Nghệ An 3/8/1975
478 Nguyễn Duy Chiến Minh Cương, Thường Tín, Hà Tây 18/04/1972
479 Nguyễn Duy Kiều Đồng Tiến, Quỳnh Phụ, Thái Bình 5/9/1970
480 Nguyễn Duy Thìn Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh 21/01/1973
481 Nguyễn Duy Tòng Tùng Lâm, Tỉnh Gia, Thanh Hoá 24/04/1972
482 Nguyễn Giáp Hương, Txã Hương, TT. Huế 21/07/1965
483 Nguyễn Giáp (Thắng) Hương Vân, Hương Trà, TT. Huế 21/07/1957
484 Nguyễn Hải Đường Thuỵ Liên, Thái Thuỵ, Thái Bình 5/8/1972
485 Nguyễn Hiền Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 3/6/1970
486 Nguyễn Hồng Thái Xuân Tiên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh 15/05/1972
487 Nguyễn Hưng Bình Thạch Ngọc, Thạch Hà, Hà Tĩnh 26/01/1968
488 Nguyễn Hữu Bàng Phong Chương, Phong Điền, TT Huế 21/01/1968
489 Nguyễn Hữu Châu Đức Dũng, Đức Thọ, Hà Tĩnh 16/03/1967
490 Nguyễn Hữu Đàn Phong Chương, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
491 Nguyễn Hữu Hứa Thanh Ngọc, Thanh Chương, Nghệ An 5/7/1968
492 Nguyễn Hữu Kiều Phong Chương, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
493 Nguyễn Hữu Mười Hưng Nguyên, Nam Đàn, Nghệ An 5/4/1968
494 Nguyễn Hữu Quỳnh ,Do Linh, Quảng Trị 25/10/1967
495 Nguyễn Hữu Viễn Hoà Bình, Hoà Trung, Thanh Hoá 1/2/1968
496 Nguyễn Hữu Viện Cộng Hoá, Nông Cống, Thanh Hoá 2/5/1968
497 Nguyễn Hữu Xảo Sơn Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 29/05/1968
498 Nguyễn Hữu Xuyến Hoàn Trạch,  Quảng Trạch, Quảng Bình 28/07/1972
499 Nguyễn Huy Chương Sơn Diệm, Hương Sơn, Hà Tĩnh 9/10/1967
500 Nguyễn Huy Đồng Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An 8/9/1967
501 Nguyễn Huy Hùng Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh 5/7/1966
502 Nguyễn Huy Long Số 71, Tuệ Tĩnh, Hà Nội 15/07/1973
503 Nguyễn Huy Lương Thạch Châu, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
504 Nguyễn Huy Thục Thanh Yên, Tam Nông, Vĩnh Phú 5/11/1973
505 Nguyễn Huy Uyên Song Lộc, Can lộc, Hà Tĩnh 2/9/1967
506 Nguyễn Ích Hà Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 12/5/1969
507 Nguyễn Khắc Giao Thịnh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/9/1967
508 Nguyễn Khắc Nhu Bình Bằng, Tứ Kỳ, Hải Hưng 14/04/1973
509 Nguyễn Khắc Sinh Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú 10/10/1973
510 Nguyễn Khánh Quý Đông Sơn,  Đô Lương, Nghệ An 3/8/1968
511 Nguyễn Khánh Toản Tiến Đa, Lập Thạch, Vĩnh Phú Dec-72
512 Nguyễn Kinh Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh 6/7/1966
513 Nguyễn Kỳ Chi Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 2/1/1968
514 Nguyễn Ký Thường Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 01/002/1968
515 Nguyễn Lộc Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 24/03/1969
516 Nguyễn Mân , Quảng Điền, TT Huế 1949
517 Nguyễn Mạnh Đề Tân Lập, Ba Vì, Hà Tây 7/12/1976
518 Nguyễn Mạnh Hùng 75 Sơn tây,  Hà Nội 19/04/1973
519 Nguyễn Mạnh Phùng Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh May-66
520 Nguyễn Minh Định Đức Bùi, Đức THọ, Hà Tĩnh 3/4/1972
521 Nguyễn Minh Đức Số 22, Mạc Thị Bưởi, TX.Hải Hưng 15/08/1972
522 Nguyễn Minh Thư Chi Hoà, Duyên Hà, Thái Bình 29/06/1966
523 Nguyễn Ngãi Quảng Vinh, Phong Điền, TT Huế 4/12/1972
524 Nguyễn Ngọc Bàng Phong Chương, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
525 Nguyễn Ngọc Phi Phong Định, Phong Điền, TT Huế 22/02/1966
526 Nguyễn Ngọc Thạch Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá 1968
527 Nguyễn Ngọc Trỗi , Thanh Hoá Chưa rõ
528 Nguyễn Ngọc Trưởng Cao Cát, Phù Cừ, Hải Hưng 12/10/1972
529 Nguyễn Ngọc Vu Phong Chương, Phong Điền, TT Huế 1948
530 Nguyễn Như Hài ,Quỳnh Lưu, Nghệ An 8/3/1975
531 Nguyễn Như Kim ,Phú Ninh, Vĩnh Phú 2/8/1972
532 Nguyễn Như Ý Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình 29/05/1973
533 Nguyễn Như Ý Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Chưa rõ
534 Nguyễn Phú Hải Đồng Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú 1/9/1973
535 Nguyễn Phú Thái Mỹ Tho, Bình Lục, Nam Hà 22/09/1973
536 Nguyễn Phương Bắc Nguyễn Huệ, Đông triều, Quảng Ninh 7/2/1973
537 Nguyễn Quang Đề Thạch Lạc, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
538 Nguyễn Quang Huệ Hoàng Quý, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 26/04/1972
539 Nguyễn Quang Nam Võ Cường, Liên Sơn, Hà Bắc 25/07/1973
540 Nguyễn Quang Ngôn Phong Chương, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
541 Nguyễn Quang Thái Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú 20/08/1973
542 Nguyễn Quang Yên Đức Bình, Đức Thọ, Hà Tĩnh 7/9/1966
543 Nguyễn Sản , Hà Nam Ninh 10/1973
544 Nguyễn Sanh , Thanh Hoá Chưa rõ
545 Nguyễn Sen Đông Dạ, Phong Sơn, Phong Điền 03/031966
546 Nguyễn Sĩ Hai Đinh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 28/01/1973
547 Nguyễn Sỹ A Quảng Tiến, Quảng Xương, Thanh Hoá 9/10/1967
548 Nguyễn T.Ngọc Triều Phong Chương, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
549 Nguyễn Tá Hồng Cảnh Dương, Quảng Trạch, Quảng Bình 1/4/1970
550 Nguyễn Tất Thắng Tân Xuân, Tân Kỳ, Hà Tĩnh 4/3/1973
551 Nguyễn Tất Truyền Hội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 4/10/1967
552 Nguyễn Thái Xưng Thạch Liên, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
553 Nguyễn Thanh Phong An, Phong Điền, TT Huế 2/1/1975
554 Nguyễn Thanh Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 24/03/1969
555 Nguyễn Thành Bân Xuyên Long, Duy Xuyên, Quảng Nam 17/04/1973
556 Nguyễn Thanh Bình Tam Kỳ, Kim Thành, Bắc Thái 21/03/1972
557 Nguyễn Thanh Hà Thanh Khê, Thanh Chương, Nghệ An 24/07/41966
558 Nguyễn Thanh Hải Xuân Lam, Nghi Xuân, Hà Tĩnh 9/10/1967
559 Nguyễn Thanh Hường Kỳ Trung, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1/2/1967
560 Nguyễn Thanh Tùng An Thái, Quỳnh Phụ, Thái Bình 30/07/1972
561 Nguyễn Thế Hùng Thạch Kim, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/2/1968
562 Nguyễn Thế Thành Thạch Đài, Thạch Hà, Hà Tĩnh 18/06/1974
563 Nguyễn Thị Cam Phong Bình, Phong Điền, TT Huế 25/03/1968
564 Nguyễn Thị Nệ Phong An, Phong Điền, TT Huế 27/10/1967
565 Nguyễn Thị Ngãi Quang Thái, Quảng Điền, TT Huế Chưa rõ
566 Nguyễn Thị Niệm Phong An, Phong Điền, TT Huế 7/1/1968
567 Nguyễn Thị Thi ,Phú Vang, TT Huế Chống Pháp
568 Nguyễn Thị Việt Phong An, Phong Điền, TT Huế 7/8/1974
569 Nguyễn Thị Xuệ ,Hải Lăng, Quảng Trị 8/3/1968
570 Nguyễn Thiện Hoà Vinh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 20/07/1966
571 Nguyễn Thúc Lư Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế Chưa rõ
572 Nguyễn Thương Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế 21/04/1967
573 Nguyễn Thương Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế Chưa rõ
574 Nguyễn Thường Sơn Hoà, Hương Sơn, Hà Tĩnh 4/9/1952
575 Nguyễn Tiến Phong An, Phong Điền, TT Huế 7/7/1970
576 Nguyễn Tiến Đồng Cao Nhân, Nam Đàn, Nghệ An 9/9/1969
577 Nguyễn Tiến Dũng Sơn Lạc, Nho Quan, Ninh Bình 29/01/1973
578 Nguyễn Tiến Khuân (Khuâng) Kỳ Thư, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 9/10/1967
579 Nguyễn Toản , Hà Tĩnh Chưa rõ
580 Nguyễn Trọng Hiền Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội 27/07/1970
581 Nguyễn Trọng Hùng Nam Lại Hai, Nam Ninh, Nam Hà 10/10/1973
582 Nguyễn Trọng Quảng Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An 2/5/1968
583 Nguyễn Trọng Tam Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An 2/1/1968
584 Nguyễn Trung Lĩnh Thạch Vinh, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
585 Nguyễn Trung Tính Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội 15/08/1973
586 Nguyễn Tùng Quang Thọ, Quảng Điền, TT Huế Chưa rõ
587 Nguyễn Tùng Tô Thiệu Nguyên, Thiệu Hoá, Thanh Hoá 13/11/1972
588 Nguyễn Văn Đại Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 1966
589 Nguyễn Văn Đoàn Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 18/06/1968
590 Nguyễn Văn Đợi Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
591 Nguyễn Văn Bái Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hoá 9/10/1967
592 Nguyễn Văn Bảy Thanh Tân, Thanh Chương, Nghệ An 1/2/1968
593 Nguyễn Văn Bình Thọ Xương, TX Bắc Giang, Hà Bắc 8/3/1975
594 Nguyễn Văn Bộ Bạch Hạc, Việt Trì, Vĩnh Phú 27/01/1973
595 Nguyễn Văn Cách Đăng Xá, Gia Lâm, Hà Nội 3/7/1975
596 Nguyễn Văn Cán Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà 25/07/1966
597 Nguyễn Văn Chân Tân Tiến, Yên Dung, Hà Bắc 22/02/1972
598 Nguyễn Văn Chờn Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng 15/08/1970
599 Nguyễn Văn Chung Phong An, Phong Điền, TT Huế 14/04/1968
600 Nguyễn Văn Chung Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Nam Định 4/2/1968
601 Nguyễn Văn Cư Hạ Lộc,  Quảng Lộc, Quảng Bình 20/10/1965
602 Nguyễn Văn Dân Tân Vinh, Thanh Vinh, Nghệ An 1973
603 Nguyễn Văn Đàn Xóm dân chủ K7, Đống Đa, Hà Nội 4/9/1973
604 Nguyễn Văn Đào Nam Điền, Nam Đức, Nam Hà 1/10/1967
605 Nguyễn Văn Dị Đức Trung, Đức Thọ, Hà Tĩnh 15/04/1967
606 Nguyễn Văn Điền Thanh Lam, Thanh Chương, Nghệ An 24/07/1966
607 Nguyễn Văn Diệu Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ An 27/07/1966
608 Nguyễn Văn Định Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Nội 28/07/1972
609 Nguyễn Văn Đồng Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1/2/1968
610 Nguyễn Văn Đức ,Cam Lộ, Quảng Trị 28/9/1972(AL)
611 Nguyễn Văn Đụng Dĩnh Trì, Lạng Giang, Hà Bắc 8/3/1975
612 Nguyễn Văn Được Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng 25/05/1973
613 Nguyễn Văn Đương Thanh Tuyền, Thanh Liêm, Hà Nam 2/4/1967
614 Nguyễn Văn Duyên Phong An, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
615 Nguyễn Văn Hà Lộc Vĩnh, Phú Lộc, TT Huế 11/1967
616 Nguyễn Văn Hà Đức Trường, Can Lộc, Hà Tĩnh 2/9/1967
617 Nguyễn Văn Hà Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/2/1968
618 Nguyễn Văn Hà Bắc Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phúc 25/06/1972
619 Nguyễn Văn Hải 59 ngọc Lan, Gia Lâm, Hà Nội 13/08/1971
620 Nguyễn Văn Hạnh Thanh Cù, Thanh Ba, Vĩnh Phú 9/11/1974
621 Nguyễn Văn Hào Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu, Nghệ An 2/1/1968
622 Nguyễn Văn Hiền Đại Phạm, Hạ Ha, Phú Thọ 20/07/1970
623 Nguyễn Văn Hoa Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá 14/04/1967
624 Nguyễn Văn Hoá sơn Phú, Hương Sơn, Hà Tĩnh 3/8/1972
625 Nguyễn Văn Hoà Hoàng Sơn,  Đô Lương, Nghệ An 3/8/1975
626 Nguyễn Văn Hoan Thiệu Ngọc, Thiệu Hoá, Thanh Hoá 30/05/1968
627 Nguyễn Văn Hoan Minh Đức, Ứng Hoà, Hà Tây 20/08/1973
628 Nguyễn Văn Hoàn Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá 29/02/1968
629 Nguyễn Văn Hoạt Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá 18/09/1966
630 Nguyễn Văn Hồi Phong Vân, Ba Vì, Hà Đông 27/04/1972
631 Nguyễn Văn Hợi Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh 9/10/1967
632 Nguyễn Văn Huân Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây 17/05/1972
633 Nguyễn Văn Huệ Thượng Hải, Thạch Thành, Thanh Hoá 31/2/1968
634 Nguyễn Văn Hùng Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Nam Định 4/2/1968
635 Nguyễn Văn Hương Đông Minh, Tiên Hải, Thái Bình 6/7/1966
636 Nguyễn Văn Hưởng Thành Công, Khoái Châu, Hải Hưng 4/10/1968
637 Nguyễn Văn Khanh Phường Khoai, Lập Thạch, Vĩnh Phú 27/07/1970
638 Nguyễn Văn Khánh Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình 8/3/1975
639 Nguyễn Văn Khích Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá 15/07/1966
640 Nguyễn Văn Khôi Đức Hồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh 1/5/1972
641 Nguyễn Văn Khôi Gia Lâm, Gia Lộc, Hải Hưng 8/6/1971
642 Nguyễn Văn Kiêm Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà 1967
643 Nguyễn Văn Kiêm Yên Lạc, Chí Linh, Hải Hưng 27/01/1973
644 Nguyễn Văn Ký Phong An, Phong Điền, TT Huế 10/11/1972
645 Nguyễn Văn Lệ Lâm Bình, Lâm Thao, Vĩnh Phú 21/09/1973
646 Nguyễn Văn Liêm Mạn Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú 18/07/1970
647 Nguyễn Văn Liên Thạch Kim, Thạch Hà, Hà Tĩnh 9/10/1968
648 Nguyễn Văn Liền Tiên Động, Tứ Kỳ, Hải Hưng 29/07/1972
649 Nguyễn Văn Lợi Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ An 9/10/1967
650 Nguyễn Văn Lợi Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh 27/01/1973
651 Nguyễn Văn Long Trường Ninh, Nông Cống, Thanh Hoá 4/10/1968
652 Nguyễn Văn Luân Nam Quang, Nam Trực, Nam Hà 18/09/1966
653 Nguyễn Văn Luật Vũ Nghĩa, Vũ Thứ, Thái Bình 11/10/1973
654 Nguyễn Văn Lương , Hà Nam Ninh 29/07/1968
655 Nguyễn Văn Lý Giao Lương, Xuân Thuỷ, Nam Hà 30/11/1973
656 Nguyễn Văn Mai Ngọc Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng 23/10/1973
657 Nguyễn Văn Miên Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/3/1966
658 Nguyễn Văn Minh Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An 1/9/1967
659 Nguyễn Văn Minh Phù Lộc, Thạch Hà, Hà Tĩnh 26/01/1968
660 Nguyễn Văn Minh ,Hương Khuê, Hà Tĩnh 15/07/1975
661 Nguyễn Văn Minh Vĩnh Khuyến, Khu 3, Nam Định 5/5/1972
662 Nguyễn Văn Mùi Chứ Xá, Gia Lâm, Hà Nội 24/04/1973
663 Nguyễn Văn Mưu Đan Phượng, Đan Thụ, Hà Tây 25/05/1972
664 Nguyễn Văn Né Thiệu Phú, Thiệu Hoá, Thanh Hoá 19/02/1968
665 Nguyễn Văn Nghi Thạch Bình, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/5/1966
666 Nguyễn Văn Nghiệm Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng 9/2/1973
667 Nguyễn Văn Ngọc Sơn Kim, Hương Sơn, Hà Tĩnh 24/07/1966
668 Nguyễn Văn Ngữ Phù Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
669 Nguyễn Văn Nhân , Hà Nam 1/10/1973
670 Nguyễn Văn Như Võng La, Đông Anh, Hà Nội 03/–/1973
671 Nguyễn Văn Nhuận Xuân Lộc, Triệu Sơn, Thanh Hoá 19/05/1967
672 Nguyễn Văn Nịu Đức Thuỷ, Đức Thọ, Hà Tĩnh 5/7/1966
673 Nguyễn Văn Nôn Thôn Hoà Trung, Hoà Tại, Thanh Hoá 28/05/1974
674 Nguyễn Văn Phát Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An 22/07/1966
675 Nguyễn Văn Phích Thuận Công, Khoái Châu, Hải Hưng 20/08/1973
676 Nguyễn Văn Phiến Phú Kỳ, Tam Kỳ, Quảng Nam 18/12/1973
677 Nguyễn Văn Phú Định Yên, Yên Định, Thanh Hoá 5/2/1968
678 Nguyễn Văn Phương Lộc Vĩnh, Phú Lộc, TT Huế 10/1/1967
679 Nguyễn Văn Quang Gia long, Hà Trung, Thanh Hoá 2/2/1968
680 Nguyễn Văn Quế Cẩm Quang, Hương Sơn, Hà Tĩnh 9/10/1967
681 Nguyễn Văn Quý Thạch Hương, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/5/1972
682 Nguyễn Văn Quyết Trực Thuận, Nam Ninh, Nam Hà 9/8/1972
683 Nguyễn Văn Quyết Trực Thuận, Trực Ninh, Nam Định 8/9/1972
684 Nguyễn Văn Sáng Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An 2/1/1968
685 Nguyễn Văn Sơn Tam Giang, Yên Phương, Hà Bắc 24/04/1973
686 Nguyễn Văn Song Đồng Giao,  Vĩnh Phú 29/09/1968
687 Nguyễn Văn Sông Thọ Lập, Thọ Xuân, Thanh Hoá 6/7/1966
688 Nguyễn Văn Sương Số 9, Bùi Hai, Khu Hai Bà, Hà Nội 17/04/1972
689 Nguyễn Văn Sừu Khu sơ tán, TX.Tuyên Quang, Tuyên Quang 26/04/1971
690 Nguyễn Văn Tài Sơn Trung, Hương Sơn, Hà Tĩnh 9/8/1967
691 Nguyễn Văn Tam ,Can Lộc, Hà Tĩnh 1967
692 Nguyễn Văn Tam Đức Thuận, Đức Thọ, Hà Tĩnh 7/4/1972
693 Nguyên Văn Tân Xuân A, Nghi Xuân, Hà Tĩnh 5/1/1972
694 Nguyễn Văn Tần Hưng Xá, Hưng Nguyên, Hải Hưng 6/2/1974
695 Nguyễn Văn Tập Thạch Hoà, Thạch Hà, Hà Tĩnh 7/1/1968
696 Nguyễn Văn Thanh Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội 2/5/1972
697 Nguyễn Văn Thành Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng 8/3/1973
698 Nguyễn Văn Thao Đức Lạng, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
699 Nguyễn Văn Thế Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội 19/04/1973
700 Nguyễn Văn Thi Đồng Lâm, Vụ Bản, Nam Hà 28/02/1969
701 Nguyễn Văn Thiết Nghi Thuỳ, Nghi Lộc, Nghệ An 2/2/1968
702 Nguyễn Văn Thìn Liên Sơn,  Đô Lương, Nghệ An 31/01/1968
703 Nguyễn Văn Thìn Thanh Khê, Thanh Chương, Nghệ An 18/09/1966
704 Nguyễn Văn Thôn ,Vĩnh Linh, Quảng Trị 1/5/1967
705 Nguyễn Văn Thủ ( Thư ) Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hoá 31/07/1966
706 Nguyễn Văn Tịch An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây 5/2/1972
707 Nguyễn Văn Tiến Kỳ Phú, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
708 Nguyễn Văn Tiện Long Hồ, Đông Anh, Hà Nội 9/4/1973
709 Nguyễn Văn Tiệp Thuỵ Nhân, Thuỵ Anh, Thái Bình 20/05/1973
710 Nguyễn Văn Tín Phong An, Phong Điền, TT Huế 4/8/1968
711 Nguyễn Văn Tính Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ An 16/04/1967
712 Nguyễn Văn Tính Hồng Bàng, Yên Mỹ, Hải Hưng 1/2/1967
713 Nguyễn Văn Tính Dũng Kế, Lạng Giang, Hà Bắc 24/10/1973
714 Nguyễn Văn Tình Hương Xuân,  Hương Trà, TT Huế 30/05/1972
715 Nguyễn Văn Toan Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây 1/10/1973
716 Nguyễn Văn Toàn Thanh Nghĩa, Vũ Thứ, Thái Bình 5/9/1973
717 Nguyễn Văn Toàn Hồng Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng 22/03/1971
718 Nguyễn Văn Trọng Đức Linh, Đức Thọ, Hà Tĩnh 28/01/1973
719 Nguyễn Văn Truyền Phong An, Phong Điền, TT Huế 24/11/1972
720 Nguyễn Văn Tư Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An 2/1/1968
721 Nguyễn Văn Tửu Thanh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 23/02/1967
722 Nguyễn Văn Tuynh Xuân Châu, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh 26/06/1968
723 Nguyễn Văn Vệ Phong An, Phong Điền, TT Huế 24/11/1972
724 Nguyễn Văn Viên Thạch Bình, Thạch Hà, Hà Tĩnh 21/06/1966
725 Nguyễn Văn Viên Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh 7/2/1968
726 Nguyễn Văn Viên Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội 16/04/1973
727 Nguyễn Văn Viễn Tiến Dũng, Thường Tín, Hà Tây 19/05/1969
728 Nguyễn Văn Viễn Bát Trung, An Lão, Hải Hưng Chưa rõ
729 Nguyễn Văn Vinh 203 C8, Khu Lao động, Hà Nội 16/04/1972
730 Nguyễn Văn Võ Thanh Cát, Thanh Chương, Nghệ An 9/10/1967
731 Nguyễn Văn Xương Đồng Phong, Thọ Yên, Nam Hà 8/10/1967
732 Nguyễn Viên Quang Thọ, Quang Điền, TT Huế 21/12/1967
733 Nguyễn Viết Hồi Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội 12/3/1973
734 Nguyễn Viết Sáu , Nam Định 3/12/1968
735 Nguyễn Viết Sinh La Phù, Hoài Đức, Hà Tây 4/4/1966
736 Nguyễn Viết Thanh Thạch Liên, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
737 Nguyễn Việt Trung Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội 18/09/1968
738 Nguyễn Võ Mão Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An 1972
739 Nguyễn Xuân Việt Hùng, Đông Anh, TP. Hà Nội 16/05/1973
740 Nguyễn Xuân Lộc Nghi Đàn, Nghi Lộc, Nghệ An 21/11/1969
741 Nguyễn Xuân Bẩy Thạch Xuân, Thạch Hà, Hà Tĩnh 14/07/1972
742 Nguyễn Xuân Dần Khối 72, Khu Bà Đinh, Hà Nội 5/5/1972
743 Nguyễn Xuân Diện Đại Thành, Gia Lương, Hà Bắc 2/5/1973
744 Nguyễn Xuân Hạc Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu, Nghệ An Chưa rõ
745 Nguyễn Xuân Hạnh Đức Linh, Đức Thọ, Hà Tĩnh 5/2/1972
746 Nguyễn Xuân Hoá Thanh Hưng, Thường Tín, Hà Tây 25/05/1972
747 Nguyễn Xuân Hoà Tiên Phú, Phù Ninh, Phú Thọ 8/3/1975
748 Nguyễn Xuân Khương Cam Lộc, Cam Lộ, Quảng Trị Chưa rõ
749 Nguyễn Xuân Kiều Nam Hiền, Nam Đàn, Nghệ An 1/10/1973
750 Nguyễn Xuân Kỳ Chí Đạo, Văn Lâm, Hải Hưng 24/04/1973
751 Nguyễn Xuân Long Quỳnh Bà, Quỳnh Lưu, Nghệ An 7/7/1966
752 Nguyễn Xuân Miên Kỳ Hương, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1/2/1968
753 Nguyễn Xuân Quyền Nghĩa Bình, Tân Kỳ, Nghệ An 29/04/1972
754 Nguyễn Xuân Tê La Phù, Lạng Giang, Bắc Giang 4/3/1975
755 Nguyễn Xuân Thành Vương Lộc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 9/10/1969
756 Nguyễn Xuân Thịnh Tân Lập, Đan Phú, Hà Tây 25/05/1972
757 Nguyễn Xuân Thường Sơn Thịnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh 2/5/1972
758 Nguyễn Yêm Đông Dạ, Phong Sơn, Phong Điền 3/2/1968
759 Nông Ngọc Chuyên Vĩnh Quảng, Hoà An, Cao Lạng Chưa rõ
760 Nông Văn Kiên Kế Chiêu, An Hoà, Cao Lạng 6/2/1974
761 Phạm Bá Hớn Phú Nghiêm, Quang Hoá, Thanh Hoá 4/10/1968
762 Phạm Bá Lợi Tiên Vinh,  Quảng Trạch, Quảng Bình 15/04/1972
763 Phạm Bá Phương Hưng Nguyên, Hưng Yên, Nghệ An 5/2/1972
764 Phạm Bá Trinh Phong Bình, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
765 Phạm Công Liên Thọ Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá 2/1/1968
766 Phạm Đình Chiến Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá 24/03/1975
767 Phạm Đình Liên Sơn Bằng, Hương Sơn, Hà Tĩnh 2/2/1968
768 Phạm Đức Đồng Phong Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình 26/07/1973
769 Phạm Đức Kỷ An Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 6/5/1972
770 Phạm Dưỡng Cẩm Bình, Đức Thọ, Hà Tĩnh 9/7/1966
771 Phạm Hồng Châu Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 20/09/1967
772 Phạm Hồng Lư Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hoá Chưa rõ
773 Phạm Hồng Tuấn Gia Sàng, Gia Lương, Hà Bắc 26/04/1972
774 Phạm Hữu Phụ , Quảng Trạch, Quảng Bình 26/04/1971
775 Phạm Huy Thiếc Kỳ Giang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 24/03/1966
776 Phạm Mạnh Cường Số 33, Hàng Bạc, Hà Nội 14/04/1973
777 Phạm Mến Phố Ninh, Phong An, Phong Điền 2/8/1968
778 Phạm Minh Đức Trung Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 5/2/1968
779 Phạm Minh Đức Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh 7/6/1966
780 Phạm Ngọc Minh Yên La, Yên Sơn, Tuyên Quang 21/07/1970
781 Phạm Ngọc Ngạn Phú Hồ, Phú Thái, Thái Bình 29/06/1966
782 Phạm Quang Tại Thuý Liễu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú 27/01/1973
783 Phạm Sỹ Nguyên Quảng Phong,  Quảng Trạch, Quảng Bình 3/1966
784 Phạm Thanh Hải Đông Tích, Quỳnh Phụ, Thái Bình Chưa rõ
785 Phạm Thành Trung Tư Mại, Yên Dũng, Hà Bắc 29/05/1973
786 Phạm Thanh Tùng sơn Phú, Hương Sơn, Hà Tĩnh 9/10/1967
787 Phạm Thế Lực Nam Hùng, Nam Linh, Nam Hà 30/03/1973
788 Phạm Thị Bồng Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế 21/08/1968
789 Phạm Thị Quy Xóm Đông Đa,  Đại Lộc, Nghệ An 1947
790 Phạm Tín Quang Phú, Quang Điền, TT Huế 29/09/1965
791 Phạm Trọng Y Thạch Điền, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/1/1974
792 Phạm Văn Cường Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc 8/3/1975
793 Phạm Văn Dần Đức Tân, Đức Thọ, Hà Tĩnh 22/03/1973
794 Phạm Văn Du Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà 30/07/1972
795 Phạm Văn Du Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Định 22/10/1973
796 Phạm Văn Đức Đức Hồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh 9/10/1967
797 Phạm Văn Dũng Trương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú 2/12/1973
798 Phạm Văn Hà Hoằng Hợp, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 5/4/1967
799 Phạm Văn Hằng An Hải, Hải Hậu, Nam Hà 8/3/1975
800 Phạm Văn Hằng Tú Xuyên, Tứ Kỳ, Hải Hưng 14/07/1972
801 Phạm Văn Hóa Thạch Châu, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
802 Phạm Văn Huấn Khánh Trung, Yên Khánh, Ninh Bình 1/5/1972
803 Phạm Văn Khang , Nghệ An 3/9/1973
804 Phạm Văn Lưu Hương Mai, Hương Khê, Hà Tĩnh 9/10/1967
805 Phạm Văn Mãi Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình 2/5/1972
806 Phạm Văn Mệnh Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An 18/09/1966
807 Phạm Văn Năm Xuân Hoà, Nghi Xuân, Hà Tĩnh 1/2/1968
808 Phạm Văn Quất Thanh Tân, Thanh Liêm, Hà Nam 20/07/1967
809 Phạm Văn Quý Đông Tạ, Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng 5/7/1972
810 Phạm Văn Quỳnh Bản An, Chí Linh, Hải Hưng 28/01/1973
811 Phạm Văn Thọn Quảng Văn,  Quảng Bình 18/03/1968
812 Phạm Văn Toại Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Định 14/06/1969
813 Phạm Văn Toán Đức Lập, Đức Thọ, Hà Tĩnh 17/05/1967
814 Phạm Văn Tòan Kỳ Châu, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1/2/1966
815 Phạm Văn Trụ Thực Đại, Hải Hậu, Nam Hà 19/01/1973
816 Phạm Văn Xuyến Thiện Phiến, Tiên Lũ, Hưng Yên 30/03/1965
817 Phạm Xuân Diệp Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng 13/03/1973
818 Phạm Xuân Hợi Phụ Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú 18/01/1973
819 Phạm Xuân Long Thanh Đông, Thanh Chương, Nghệ An 5/6/1972
820 Phạm Xuân Tính Sơn Kim, Hương Sơn, Hà Tĩnh 8/9/1967
821 Phan Công Bộ Nga Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 7/9/1967
822 Phan Cự Hoàn , Nghệ An 18/03/1971
823 Phan Đinh Hòe Phong Bình, Phong Điền, TT Huế 10/10/1948
824 Phan Đinh Hy Phong Bình, Phong Điền, TT Huế 19/04/1952
825 Phan Đình Sinh Thạch Lạc, Thạch Hà, Hà Tĩnh 9/10/1967
826 Phan Hồng Quang Sơn Tính, Cẩm Khê, Vĩnh Phú 27/01/1973
827 Phan Khắc Thống Bình Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/10/1967
828 Phan Thôi Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế 17/08/1945
829 Phan Thuyên Phù Lưu, Lộc Hà, Hà Tĩnh 13/03/1953
830 Phan Tiến Dũng Hiền Ninh,  Quảng Ninh, Quảng Bình 13/04/1968
831 Phan Trọng Vinh Sơn Thuy, Hương Sơn, Hà Tĩnh 3/10/1967
832 Phan Văn Cán Hậu Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/10/1967
833 Phan Văn Chuân ,Hải Dương, Nam Định 7/10/1966
834 Phan Văn Đà (Em) Phong An, Phong Điền, TT Huế 10/11/1972
835 Phan Văn Kiệm Thanh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
836 Phan Văn Tường Đức Giang, Đức Thọ, Hà Tĩnh 1/5/1972
837 Phan Xuân Ba Thạch Minh, Thạch Hà, Hà Tĩnh 24/04/1972
838 Phan Xuân Chi Thạch Đài, Thạch Hà, Hà Tĩnh 28/01/1973
839 Phan Xuân Nhâng Quang Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình 7/2/1972
840 Phùng Bá Kiên Nghi Vân, Nghi Lộc, Nghệ An 2/1/1968
841 Phùng Đức Long Mỹ Yên, Đại Từ, Bắc Thái 26/01/1973
842 Phùng Hồng Minh Sơn Đông, Phú Thọ, Hà Tây 1/2/1968
843 Phùng Thanh Hải Nghi Thuỷ, Nghi Lộc, Nghệ An 1/2/1968
844 Phùng Văn Dân Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây 14/02/1970
845 Phùng Văn Phức Đại Kinh, Dđại Lộc, Quảng Nam 22/02/1968
846 Quốc Thế Lộc Tiến Bộ, Yên Sơn, Tuyên Quang 15/05/1966
847 Sử Văn Hồ Đức Thuận, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Mar-73
848 Sử Xuân Thành Châu Thắng, Quỳnh Châu, Nghệ An 26/07/1966
849 Tạ Đình Sam Trung Mầu, Gia Lâm, Hà Nội 19/03/1971
850 Tạ Hồng Thái Tương Giang, Tứ Sơn, Hà Bắc 20/04/1967
851 Tạ Hữu Dinh Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An 10/7/1971
852 Tạ Quang Nghìn Nguyễn Trãi, Thường Tín, Hà Tây 26/03/1975
853 Tăng Bá Chi Kim Tâm, Dân Thành, Hải Hưng 23/01/1973
854 Thái Giồng Phong An, Phong Điền, TT Huế 1968
855 Thái Hươu Phong An, Phong Điền, TT Huế 2/2/1968
856 Thái Khắc Vỹ Sơn Thuỷ, Hương Sơn, Hà Tĩnh 30/07/1972
857 Thái Kiều Mẫu Minh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 30/07/1972
858 Thái Văn Bê Phong An, Phong Điền, TT Huế 20/10/1969
859 Thái Văn Đăng Đức Trường, Đức Thọ, Hà Tĩnh 8/9/1967
860 Thái Văn Lập , Hà Tĩnh 20/05/1967
861 Thân Đức Liên Hồng Thái, Việt Yên, Bắc Giang 20/02/1968
862 Thanh Hoài ,Cam Lộ, Quảng Trị 25/10/1967
863 Thế Xuân Hựu Nghi Thu, Nghi Lộc, Nghệ An 20/03/1968
864 Tô Ngọc Thắng Hưng Lộc, Hưng Nguyên, Nghệ An 5/5/1972
865 Tống Sỹ Nguy ,Cam Lộ, Quảng Trị Chưa rõ
866 Tống Văn Phú Quảng Lập, Thanh Ba, Vĩnh Phú 14/03/1973
867 Tống Văn Thương Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
868 Trạc Văn Hóa Hoà Thượng, Đại Từ, Thái Nguyên 25/10/1973
869 Trần Anh Bình Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng 18/10/1972
870 Trần Anh Hưởng , Vĩnh Phú Chưa rõ
871 Trần Bình Trọng Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh 2/2/1968
872 Trần Công Bảo Thạch Bàn, Gia Lâm, Hà Nội 26/12/1973
873 Trần Công Khải Sơn THịnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh 7/9/1967
874 Trần Công Tiến ,TT Quỳnh Lưu, Nghệ An 7/2/1973
875 Trần Đà Đô Điền, Phong An, Phong Điền 7/3/1967
876 Trần Đăng Cà ( Cải ) Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An 15/02/1968
877 Trần Đặng Huynh Đức Lập, Đức Thọ, Hà Tĩnh 9/10/1967
878 Trần Đăng Tỵ Kim Tân, Kim Bình, Ninh Bình 27/01/1973
879 Trần Đinh Chất Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ An 21/04/1973
880 Trần Đình Hoàn Nam Mỹ, Nam Đàn, Nghệ An 20/05/1967
881 Trần Đình Huệ Thạch Linh, Thạch Hà, Hà Tĩnh 27/01/1973
882 Trần Đình Lục Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá 6/7/1966
883 Trần Đình Miêng Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 4/10/1968
884 Trần Đình Thanh Thanh Luân, Thanh Chương, Nghệ An 2/1/1968
885 Trần Đình Thiêm Phong Hải, Phong Điền, TT. Huế 26/12/1972
886 Trần Đức Châu Phong Thu, Phong Điền, TT Huế 1/2/1962
887 Trần Đức Hách Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 9/10/1967
888 Trần Đức Hòa ,Gia Lâm, Hà Nội 23/11/1967
889 Trần Đức Nhiêm Ngô Phú, Vũ Bản, Nam Hà 2/2/1968
890 Trần Đức Thịnh Đạo Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Chưa rõ
891 Trần Hậu Thứ Kỳ Giang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 5/2/1968
892 Trần Hùng Sơn Đông Mậu, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Chưa rõ
893 Trần Hữu Ngạn Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây 17/05/1969
894 Trần Hữu Phúc Thạch Quý, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/1/1968
895 Trần Hữu Tương Thạch Hưng, Thạch Hà, Hà Tĩnh 5/3/1968
896 Trần Hữu Vinh Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh 1968
897 Trần Hữu Vinh Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh 2/5/1972
898 Trần Huy Nhuần Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ An 9/9/1967
899 Trần Khắc A Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 7/3/1966
900 Trần Kim Trí Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 31/2/1969
901 Trần Lệ Tương Đức Trung, Đức Thọ, Hà Tĩnh 19/06/1966
902 Trần Minh Châu Hương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 4/10/1968
903 Trần Minh Hường An Hải, Kim Sơn, Ninh Bình 5/5/1972
904 Trần Minh Kỳ Lưu Sơn,  Đô Lương, Nghệ An 2/12/1968
905 Trần Minh Rát , Nghệ An 2/2/1968
906 Trần Minh Tuấn Minh Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng 22/05/1972
907 Trần Ngô Điền Môn, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
908 Trần ngọc Kơ Tân Sơn, Đô Lương, Nghệ An 9/1967
909 Trần Ngọc Lan Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ An 9/9/1967
910 Trần Ngọc Thựng Quảng Ninh,  Quảng Trạch, Quảng Bình 26/07/1972
911 Trần Ngọc Tiên Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà 17/07/1969
912 Trần Ngọc Tri Phong Hiền, Phong Điền, TT Huế 10/2/1970
913 Trần Ngọc Uông Phong Hiền, Phong Điền, TT Huế 5/1/1968
914 Trần Ngôn ,Đông Anh, Hà Nội 17/06/1972
915 Trần Nhật Đô Hải Cát, Hải Hậu, Hà Nam 20/01/1974
916 Trần Như Lượng Khối 46, Khu Hai Bà, Hà Nội 21/04/1973
917 Trần Như Thuỳ Tân Lý, Lý Nhân, Nam Hà 20/07/1972
918 Trần Phu Tiên Sơn, Nhân Lý, Thanh Hoá 3/10/1966
919 Trần Quang Chung Nghĩa Thuận, Nghĩa Lộc, Nam Hà 20/10/1971
920 Trần Quốc Khánh Lộc Hà, Nam Định 21/03/1970
921 Trần Quốc Khánh Đức Linh, Đức Thọ, Hà Tĩnh 1/5/1972
922 Trần Quốc Mạc Đông Sơn, Đô Lương, Nghệ An 4/5/1972
923 Trần Sĩ Lực Lưu Sơn, Đô Lương, Nghệ An 25/07/1966
924 Trần Thanh Chung Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng 28/04/1968
925 Trần Trọng Dương Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh 26/01/1968
926 Trần Trọng Khải Thuỵ Trường, Thuỵ Anh, Thái Bình 8/4/1972
927 Trần Văn Cảnh Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hoá 27/03/1968
928 Trần Văn Đáng Cẩm Linh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
929 Trần Văn Đào Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá 23/07/1966
930 Trần Văn Dinh ,Gio Linh, Quảng Trị 23/01/1972
931 Trần Văn Đỗ Kỳ Phú, Đại Từ, Thái Nguyên 31/08/1973
932 Trần Văn Dũng Thạch Vĩnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh 16/02/1968
933 Trần Văn Giảng Quảng Nhân, Quảng Xương, Thanh Hoá 8/9/1967
934 Trần Văn Hạ Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội 19/06/1973
935 Trần Văn Hóa Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà 16/07/1966
936 Trần Văn Hợi Tràng Sơn, Đô Lương, Nghệ An 7/9/1967
937 Trần Văn Hồng Sơn Hà, Hương Sơn, Hà Tĩnh 29/05/1968
938 Trần Văn Hợp Lợi Yên, Lý Nhân, Nam Hà 19/01/1967
939 Trần Văn Khoan An Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 8/9/1967
940 Trần Văn Khuyên Thanh Đông, Thanh Chương, Nghệ An 4/2/1972
941 Trần Văn Kim Lưu Sơn, Đô Lương, Nghệ An 24/07/1966
942 Trần Văn Luyên Trạm Hân, Phù Ninh, Vĩnh Phú 25/11/1973
943 Trần Văn Mão Hồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/10/1967
944 Trần Văn Mão Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hoá 24/07/1966
945 Trần Văn Mến Đào Xá, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú 9/12/1973
946 Trần Văn Minh 82 Phố Âu cơ, TX. Phú Thọ, Phú Thọ 5/9/1973
947 Trần Văn Minh Thanh An, Thanh chương, Nghệ An 1/4/1967
948 Trần Văn Ngâu Tiên Thành,  Đô Lương, Nghệ An 3/8/1975
949 Trần Văn Ngọ Thạch Ngọc, Thạch Hà, Hà Tĩnh 26/01/1968
950 Trần Văn Ngụ Kim Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
951 Trần Văn Phụng Diễn Hùng, Diễn Châu, Nghệ An 18/09/1966
952 Trần Văn Quang Vĩnh Phú 3/1975
953 Trần Văn Quang Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú 3/12/1975
954 Trần Văn Sĩ Tiên Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú 24/03/1974
955 Trần Văn Sĩ Thạch Yên, Thạch Thành, Thanh Hoá 8/3/1975
956 Trần Văn Sơn Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 7/2/1968
957 Trần Văn Sữu Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh 26/01/1968
958 Trần Văn Tây Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá 2/9/1967
959 Trần Văn Trích Tiền Phong, Yên Dũng, Hà Bắc 24/10/1973
960 Trần Văn Vân Bồi Sơn,  Đô Lương, Nghệ An 3/8/1975
961 Trần Văn Xá Dương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/9/1973
962 Trần Viện Quảng Thái, Phong Điền, TT Huế 1/3/1968
963 Trần Viết Cư Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh 25/04/1973
964 Trần Viết Sửu Kim Thái, Vụ Bản, Nam Hà 3/2/1973
965 Trần Xu Đức Hà, Đức Thọ, Hà Tĩnh 1/2/1968
966 Trần Xuân Bào HỢp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá 1/2/1968
967 Trần Xuân Chương Thạch Vinh, Thạch Hà, Hà Tĩnh 4/4/1973
968 Trần Xuân Mở Quảng Hưng, Quảng Trạch, Quảng Bình Chưa rõ
969 Trần Xuân Ninh Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 5/2/1968
970 Trịnh Chiến Nghệ Tĩnh 1965
971 Trịnh Đinh Nhàn An Bình, Nam Sách, Hải Hưng 20/10/1973
972 Trịnh Đình Thục Cẩm Bình, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 17/05/1967
973 Trịnh Duy Khe Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá 11/2/1968
974 Trịnh Duy Tình Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá 14/02/1968
975 Trinh Hữu Trung Quận 7, Thanh Nhà, Hà Nội 16/09/1972
976 Trịnh Ngọc Lanh Phong An, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
977 Trịnh Ngọc Soa Phong An, Phong Điền, TT Huế 30/12/1949
978 Trịnh Ngọc Thu Bình Minh, Bình Giang, Hải Hưng 24/02/1973
979 Trịnh Quang Quyền Thiệu Toán, Thiệu Hoá, Thanh Hoá 8/3/1968
980 Trịnh Văn Bảy Định Trường, Yên Định, Thanh Hoá 2/2/1968
981 Trịnh Văn Hường Giang Thương, Yên Lãng, Vĩnh Phú 20/08/1973
982 Trịnh Văn Nghĩa Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá Chưa rõ
983 Trịnh Văn Ngọt Bùi Định, Bùi Lực, Nam Hà 4/10/1968
984 Trịnh Văn Thanh Thọ Cường, Triệu Sơn, Thanh Hoá 15/07/1970
985 Trịnh Văn Toàn Hoàng Minh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá 8/3/1975
986 Trịnh Xuân Hải Hà Giang, Hà Trung, Thanh Hoá 24/04/1972
987 Trịnh Xuân Lơ Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá 24/10/1973
988 Trịnh Xuân Vanh Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An 2/1/1968
989 Trung Văn Sinh Thành Công, Nguyễn Binh, Cao Lạng Chưa rõ
990 Trương Công Phúc Yên Lạc, Yên Khánh, Ninh Bình 26/04/1973
991 Trương Công Ứơc Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ An 15/07/1975
992 Trương Đình Thân ,Phong Điền, TT Huế 7/12/1953
993 Trương Hải TT.Phong Điền, Phong Điền, TT Huế 20/10/1954
994 Trương Mạnh Thậm An Bình, Kiến Xương, Thái Bình 31/12/1972
995 Trương Quang Khâm Thượng Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình 3/9/1975
996 Trương Thị Hạnh Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế Chưa rõ
997 Trương Văn Hiểu Kỳ Lâm, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 9/10/1967
998 Trương Văn Kinh Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh 1/2/1968
999 Trương Văn Long Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hoá Chưa rõ
1000 Trương Văn Nài Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 1/2/1968
1001 Trương Văn Phúc Hạ Thạch, Bố Trạch, Quảng Bình 23/08/1973
1002 Trương Văn Truông Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc 28/12/1973
1003 Trương Xuân Lập Mỹ Lộc, Tùng Thiện, Hà Tây 1/2/1968
1004 Từ Hữu Bật Xuân Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh 9/9/1967
1005 Từ Văn Tới Ngõ 9, Khu Hai Bà, Hà Nội 25/03/1973
1006 Văn Đình Tam Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An May-67
1007 Văn Đức Tiến Phong An, Phong Điền, TT Huế 22/06/1966
1008 Vi Quốc Tường Côn Lôn, Na Bang, Tuyên Quang 8/7/1972
1009 Vi Văn Thích Nghĩa Thịnh, Nghĩa Đàn, Nghệ An 4/10/1967
1010 Vi Văn Toàn Hội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An 5/8/1967
1011 Võ Đức Thìa Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An 7/7/1966
1012 Võ Sơn Hải Thạch Bắc, Thạch Hà, Hà Tĩnh 7/7/1968
1013 Võ Tá Điệng Thạch Chung, Thạch Hà, Hà Tĩnh 2/2/1968
1014 Võ Tạ Kỳ (Kỹ) , Hưởng Thuỷ, TT Huế 1953
1015 Võ Tiến Thành Hoà Tiến, Hoà Giang, Quảng Nam 2/1/1968
1016 Võ Toại Phong An, Phong Điền, TT Huế 25/04/1971
1017 Võ Văn Hóa Đức Lạng, Đức Thọ, Hà Tĩnh 4/1967
1018 Võ Văn Thọ Thạch Lưu, Can Lộc, Hà Tĩnh 1/2/1968
1019 Võ Văn Tuyết Yên Thanh, Thanh chương, Nghệ An 30/07/1970
1020 Võ Xuân Đào Thạch Kim, Thạch Hà, Hà Tĩnh 1/2/1968
1021 Võ Xuân Hợi Đức An, Đức THọ, Hà Tĩnh 1/2/1968
1022 Vũ Anh Ngợi Kim Chính, Kim Sơn, Ninh Bình 3/11/1951
1023 Vũ Danh Lý La Phù, Thanh Thuý, Vĩnh Phú 29/10/1973
1024 Vũ Đình Lễ Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng 10/8/1972
1025 Vũ Đức Lập Xuân tân, Xuân Trường, Nam Định 25/05/1968
1026 Vũ Đức Mịch Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà 21/11/1969
1027 Vũ Đức Thường Chí làng Nam, Thanh Miện, Hải Hưng 1/9/1972
1028 Vũ Duy Ái Tân Đồng, Bình Giang, Hải Hưng 6/1972
1029 Vũ Hồng Căn Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình 14/05/1969
1030 Vũ Huy Bảo Thạch Tri, Thạch Hà, Hà Tĩnh 9/10/1967
1031 Vũ Minh Cương Thái Học, Chí Linh, Hải Hưng 19/12/1970
1032 Vũ Ngọc Hân Thuỵ Phong, Thái Thuỵ, Thái Bình 1973
1033 Vũ Ngọc Yên Phượng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng 18/10/1972
1034 Vũ Nguyên Thúc Hà Phúc, Hà Trung, Thanh Hoá 15/02/1968
1035 Vũ Quang Tý Đèn Giã, Thạch Ba, Vĩnh Phú 2/5/1972
1036 Vũ Quốc Việt Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây 21/05/1969
1037 Vũ Tưu Thuý Châu,  Hương Thuý, TT Huế Chưa rõ
1038 Vũ Văn Chấn Số 48, Lê Đồng, Phú Thọ 23/01/1975
1039 Vũ Văn Chiến Định Tường, Yên Định, Thanh Hoá 8/5/1970
1040 Vũ Văn Chính Thọ Phú, Triệu Sơn, Thanh Hoá 29/02/1968
1041 Vũ Văn Duộc Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá 2/1/1968
1042 Vũ Văn Hưng Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình 26/04/1975
1043 Vũ Văn Khưu Thuỵ Duyên, Thuỵ Anh, Thái Bình 28/05/1973
1044 Vũ Văn Lệnh Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An 20/05/1967
1045 Vũ Văn Mạc Công Hoá, Phú Xuyên, Hà Tây 13/08/1969
1046 Vũ Văn Ngôi (Ngòi) Lý Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hưng Yên 2/2/1973
1047 Vũ Văn Tài Nhân Hòa, Mỹ Hoà, Hải Hưng 25/06/1972
1048 Vũ Văn Thược An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây 28/03/1971
1049 Vũ Xuân Hoạt Gia Sàng, Thái Nguyên, Bắc Thái 16/02/1971
1050 Vương Văn Đăng Cát Hải, Hải Hậu, Nam Định 22/07/1972

Theo nguoiduado.vn