Danh sách liệt sĩ quê Hà Nội tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Đăng lúc: 17-08-2018 10:36 Sáng - Đã xem: 39 lượt xem In bài viết
STT Ho và tên LS Năm sinh Quê quán Ngày HS Mộ tại NTLS
1 Nguyễn Văn An 1959 Tân Thiêu-Thanh Trì-Hà Nội 4/12/1979 Biên Hòa
2 Nguyễn Văn Bạc 1953 –Hà Nội Apr-75 Long Thành
3 Lê Xuân Bằng   Phước Trung-Thanh Oai-Hà Đông   Long Khánh
4 Nguyễn Văn Bằng 1954 –Hà Nội 7/29/1975 Long Thành
5 Hoàng Ngọc Bao 1956 -Đống Đa-Hà Nội 1970 Long Thành
6 Lê Văn Bảo 1951 –Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
7 Nguyễn Văn Bảo 1951 –Hà Nội 4/25/1975 Long Thành
8 Phạm Văn Bảo 1936 -Phan Thanh Giản-Hà Nội 9/1/1969 Biên Hòa
9 Nguyễn Đình Binh 1960 Hàng Nón (15)-Hoàn Kiếm-Hà Nội 4/14/1979 Biên Hòa
10 Hoàng Bính 1956 Tiến Thịnh-Mê Linh-Hà Nội ####### Long Khánh
11 Nguyễn Văn Bính 1954 -Thanh Trì-Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
12 Đào Hòa Bình   –Hà Đông 4/30/1975 Thống Nhất
13 Nguyễn Văn Bình 1956 Khương Bình-Thanh Trì-Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
14 Trần Văn Bộ 1959 Ngũ Hiệp-Thanh Trì-Hà Nội 4/17/1979 Biên Hòa
15 Nguyễn Văn Cách   -Ba Đình-Hà Nội 4/28/1975 Thống Nhất
16 Nguyễn Thái Cẩn 1957 Phù Đổng-Gia Lâm-Hà Nội 4/9/1982 Long Khánh
17 Nguyễn Trường Cẩn 1949 Tam Điệp-Thanh Trì-Hà Nội 3/28/1979 Biên Hòa
18 Đoàn Văn Càng 1953 –Hà Nội 3/31/1975 Long Thành
19 Nguyễn Khắc Cảnh 1948 Yên Sơ-Thanh Tri-Hà Nội 4/12/1975 Long Khánh
20 Nguyễn Văn Cao 1950 –Hà Nội Apr-75 Long Thành
21 Nguyễn Đình Cảo 1955 Vĩnh Quỳnh-Thanh Trì-Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
22 Chu Viết Cầu 1947 Tây Tựu-Từ Liêm-Hà Nội 12/8/1970 Thống Nhất
23 Cao Xuân Chức 1949 Yên Sở-Thanh Trì-Hà Nội 4/30/1975 Thống Nhất
24 Đoàn Văn Chung 1951 Cao Bằng-Khu Kim Liên-Hà Nội   Long Khánh
25 Nguyễn Văn Còng 1960 Tây Đằng-Ba Vì-Hà Nội 6/22/1981 Biên Hòa
26 Đỗ Xuân Cử 1955 Vĩnh Quỳnh-Thanh Trì-Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
27 Nguyễn Kim Cúc 1914 –Hà Đông 5/2/1973 Biên Hòa
28 Đinh Quốc Cường 1960 221-Mai Hắc Đế-Hà Nội 12/2/1980 Biên Hòa
29 Nguyễn Trần Cường 1960 nhà A7-Tập thể-Văn Chương-Hà Nội 3/30/1979 Biên Hòa
30 Nguyễn Văn Cường 1954 Thụy Khê-Ba Đình-Hà Nội 1/25/1975 Biên Hòa
31 Nguyễn Văn Cường 1958 Xuân Đình-Từ Liêm-Hà Nội 4/27/1979 Biên Hòa
32 Trần Thế Dân 1959 -Khu Đống Đa-Hà Nội 3/30/1979 Biên Hòa
33 Nguyễn Hữu Đáng 1959 Tam Hiệp-Thanh Trì-Hà Nội 12/6/1978 Biên Hòa
34 Hoàng Ngọc Danh 1953 Thanh Lâm-Thanh Liêm-Hà Nội 1975 Long Khánh
35 Trần Đình Đạt 1958 Tam Hiệp-Thanh Trì-Hà Nội 3/28/1979 Biên Hòa
36 Bùi Quang Điềm 1945 Thạch Bàn-Gia Lâm-Hà Nội ####### Biên Hòa
37 Dương Đắc Điền 1956 Đông Hòa-Quốc Oai-Hà Nội 6/22/1982 Long Khánh
38 Nguyễn Tiến Đoàn 1960 Từ Liêm-Từ Liêm-Hà Nội 2/28/1979 Biên Hòa
39 Bùi Quang Dũng 1958 –Hà Nội 6/4/1979 Biên Hòa
40 Nguyễn Văn Dũng 1959 –Hà Nội 5/24/1979 Biên Hòa
41 Phạm Văn Dũng 1959 Xóm 2-Vỉnh Phú-Ba Đình-Hà Nội 5/24/1979 Biên Hòa
42 Nguyễn Văn Đường 1952 –Hà Nội 1/19/1971 Long Thành
43 Nguyễn Kim Duyệt 1953 Số 29-Đại La-Hà Nội 4/28/1975 Long Thành
44 Nguyễn Xuân Duyệt 1947 Yên Thường-Gia Lâm-Hà Nội 2/28/1968 Biên Hòa
45 Hoàng Văn Giởi 1950 Khối C-La Thành-Hà Nội 4/29/1975 Thống Nhất
46 Nguyễn Công Hạ 1939 Liên Hà-Đông Anh-Hà Nội 2/23/1969 Long Thành
47 Nguyễn Văn Hạ 1958 Liêm Mạc-Từ Liêm-Hà Nội 4/6/1979 Biên Hòa
48 Nguyễn Khắc Hải 1960 Việt Hùng-Đông Anh-Hà Nội 11/1/1979 Biên Hòa
49 Nguyễn Huy Hiệu 1960 Cổ Bí-Gia Lâm-Hà Nội ####### Biên Hòa
50 Ngô Văn Hoa 1944 Huy Nô-Đông Anh-Hà Nội 2/23/1969 Biên Hòa
51 Nguyễn Văn Hoa 1940 –Hà Nội 1963 Long Thành
52 Nguyễn Vĩnh Hoa 1960 số 39-Phố Khâm Thiên-Hà Nội 2/4/1980 Biên Hòa
53 Hoàng Văn Hòa 1954 -Phố Đồng Nhân-Hà Nội 8/5/1975 Long Thành
54 Nguyễn Đức Hòa 1951 Liên Hà-Đông Anh-Hà Nội 5/2/1974 Biên Hòa
55 Nguyễn Đức Hòa 1947 Văn Đức-Gia Lâm-Hà Nội 4/19/1975 Long Khánh
56 Nguyễn Văn Hòa 1954 Đại Kim-Thanh Trì-Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
57 Nguyễn Xuân Hòa 1960 -Đống Đa-Hà Nội 2/10/1980 Biên Hòa
58 Nguyễn Đình Hoàn 1960 Minh Khai-Hai Bà Trưng-Hà Nội 6/15/1979 Biên Hòa
59 Đặng Văn Hoàng 1953 Tổ 7-Hải Hà-Hà Nội 5/27/1975 Long Thành
60 Thạch Văn Hợi 1959 -Đống Đa-Hà Nội 4/27/1979 Biên Hòa
61 Nguyễn Văn  Hợp 1960 Đại áng-Thanh trì-Hà Nội 4/30/1982 Long Khánh
62 Nguyễn Xuân Hợp 1960 Đại Anh-Thanh Trì-Hà Nội 4/30/1982 Long Khánh
63 Đặng Quốc Hùng 1959 Phương Liệu-Đống Đa-Hà Nội 4/2/1979 Biên Hòa
64 Lưu Tấn Hùng 1959 Tam Định-Hai Bà Trưng-Hà Nội 7/4/1981 Long Khánh
65 Nguyễn Chí Hùng 1950 -Đồng Xuân-Hà Nội 7/2/1971 Long Khánh
66 Nguyễn Đức Hùng 1950 –Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
67 Nguyễn Mạnh Hùng 1960 Phố Trần Nhật Duật-Hoàn Kiếm-Hà Nội 4/15/1979 Biên Hòa
68 Phạm Khắc Hùng 1955 Việt Hùng-Đông Anh-Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
69 Trịnh Văn Hùng 1956 Tổ 8 giápBác-Hai Bà-Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
70 Bùi Việt Hưng 1958 Hoàng Hoa Thám-Ba Đình-Hà Nội 7/23/1979 Biên Hòa
71 Đỗ Duy Hưng 1960 Cổ Nhứt-Từ Liêm-Hà Nội ####### Biên Hòa
72 Hoàng Xuân Hưng   Trần Hưng Đạo–Hà Nội 4/2/1975 Biên Hòa
73 Nguyễn Đăng Huy 1958 Tân Tiến-Thanh Trì-Hà Nội 4/23/1979 Biên Hòa
74 Cung Quốc KhÁnh 1960 Đại Kim-Thanh Trì-Hà Nội 3/5/1979 Biên Hòa
75 Lương Duy Khoát 1942 Trần Quốc Toản–Hà Nội   Long Khánh
76 Nguyễn Duy Khuyến 1959 Cổ Bi-Gia Lâm-Hà Nội 8/16/1979 Biên Hòa
77 Bùi Quang KÝ   Hạ Mỗ-Đan Phượng-Hà Nội 6/2/1982 Long Khánh
78 Trịnh Minh KÝ 1951 –Hà Nội 2/12/1977 Biên Hòa
79 Nguyễn Văn Kỷ 1960 Văn Khê-Hà Đông-Hà Nội 4/9/1979 Biên Hòa
80 Đỗ Thái Lai 1954 -Ba Đình-Hà Nội 4/4/1975 Long Thành
81 Mai Văn Lăng 1940 Long Biên-Gia Lâm-Hà Nội 2/23/1969 Biên Hòa
82 Hoàng Phong Lảnh 1952 Khu Hoàng Kiếm–Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
83 Đào Văn Liên 1953 –Hà Nội Apr-75 Long Thành
84 Nguyễn KhÁnh Liên 1960 Trung Hòa-Từ Liêm-Hà Nội 7/11/1979 Biên Hòa
85 Nguyễn Văn Linh 1944 –Hà Nội 2/26/1975 Long Thành
86 Nguyễn Đức Long 1957 Công Vụ-Ba Đình-Hà Nội 4/5/1979 Biên Hòa
87 Nguyễn Xuân Long 1960 Trung Mẫn-Gia Lâm-Hà Nội ####### Biên Hòa
88 Trần Tiến Long 1960 Khối 1-Gia Lâm-Hà Nội 4/4/1979 Biên Hòa
89 Ngọc Đình Lư 1957 Trung Hòa-Từ Liêm-Hà Nội 4/2/1979 Biên Hòa
90 Luật 1952 -Ba Vì-Tây Sơn ####### Long Khánh
91 Nguyễn Văn Lùng 1960 Vĩnh Quỳnh-Thanh Trì-Hà Nội 3/2/1979 Biên Hòa
92 Vũ Văn Lương 1952 –Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
93 Nguyễn Thế Minh 1956 Phố Hàng Bông–Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
94 Nguyễn Văn Minh 1956 Hoàng Văn Thụ–Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
95 Nguyễn Văn Minh 1952 –Hà Nội 4/24/1975 Long Thành
96 Nguyễn Xuân Nhật Minh 1959 Tân Mai-Hai Bà Trưng-Hà Nội 2/3/1981 Long Khánh
97 Trịnh Việt Minh 1958 -Ngọc Hà -Hà Nội 11/3/1979 Biên Hòa
98 Vũ Đông Mộc 1946 Thanh Liệt-Thanh Liêm-Hà Nội 4/20/1975 Long Khánh
99 Nguyễn Văn Mùi 1956 Tùy Liêm-Từ Liêm-Hà Nội 3/20/1980 Biên Hòa
100 Đỗ Hồng Nam 1959 Hàng Bột-Đống Đa-Hà Nội 8/9/1978 Biên Hòa
101 Trịnh Xuân Nam 1960 99 Phùng Hưng-Hoàn Kiếm-Hà Nội 4/13/1979 Biên Hòa
102 Nguyễn Đình Nghi 1959 Tây Mễ-Từ Liêm-Hà Nội 4/27/1979 Biên Hòa
103 Nguyễn Tường Nghi   -Đống Đa-Hà Nội 4/28/1975 Thống Nhất
104 Nguyễn Văn Nghị 1959 Đông Hương-Gia Lâm-Hà Nội 4/12/1979 Biên Hòa
105 Bùi Sỹ Ngọc 1944 Tự Do-số 10-Phú Xuân-Hà Nội 1/31/1968 Biên Hòa
106 Nguyễn Đình Nhất 1960 -Ngô Quyền-Hà Nội 4/23/1979 Biên Hòa
107 Nguyễn Kim Nhiệm 1959 Cổ Loa-Đông Anh-Hà Nội 12/4/1979 Biên Hòa
108 Đoàn Văn Nhiên 1935 Đang Mạch-Đông Anh-Hà Nội 8/19/1972 Biên Hòa
109 Trần Văn Nhường 1955 Yên Sô-Hòa Đức-Hà Nội 7/1/1981 Long Khánh
110 Nguyễn Văn Níu 1956 Đắc Sơn-Hoài Đức-Hà Nội 2/17/1979 Biên Hòa
111 Đinh Văn Oanh 1957 Long Biên-Gia Lâm-Hà Nội 4/26/1979 Biên Hòa
112 Nguyễn Đức Phú 1954 Sở Thương-Yên Sở-Thanh Trì 4/27/1975 Long Thành
113 Nguyễn Quang Phúc 1955 Phòng 16 gác 2-Khu 8/3-Hà Nội 5/8/1975 Long Thành
114 Đoàn Đình Phương 1947 Mê Tu-Thanh Liêm-Hà Nội 4/10/1975 Long Khánh
115 Phạm Văn Phương   ĐứcNghĩa-Từ Liêm-Hà Nội 4/21/1982 Long Khánh
116 Lê Tá Phường 1947 -Triệu Bắc Dương-Hà Nội 1/4/1972 Biên Hòa
117 Đỗ Văn Quang 1951 Tây Mỗ-Từ Liêm-Hà Nội 4/28/1975 Biên Hòa
118 Tô Đình Quảng 1959 55 Nguyễn Thái Học-Ba Đình-Hà Nội 4/27/1979 Biên Hòa
119 Nguyễn Tú Quyên 1949 -Hoàng Lai-Hà Nội 7/7/1972 Long Khánh
120 Lê Trọng Quyền 1944 -Hai Bà Trưng-Hà Nội Feb-69 Long Thành
121 Nguyễn Văn Quyền 1960 Cổ Bí-Gia Lâm-Hà Nội 7/6/1979 Biên Hòa
122 Trần Hữu Quyền 1955 Cầu Giấy-Từ Liêm-Hà Nội 4/23/1979 Biên Hòa
123 Đinh Văn Quỳnh 1945 Hương Thanh-Gia Lâm-Hà Nội 7/14/1972 Biên Hòa
124 Phan Hồng Sơn 1960 -Đông Anh-Hà Nội 11/5/1980 Biên Hòa
125 Nguyễn Văn Sừng 1959 Văn Đức-Gia Lâm-Hà Nội 4/9/1979 Biên Hòa
126 Trần Ngọc Sỹ 1960 Uy Nổ-Đông Anh-Hà Nội 4/8/1980 Biên Hòa
127 Trần Văn Tám 1954 –Hà Nội 8/5/1975 Long Thành
128 Nguyễn Văn Tâm 1955 Khối 67-Ba Đình-Hà Nội 5/1/1974 Biên Hòa
129 Trần Thanh Tâm   –Hà Đông 9/30/1969 Thống Nhất
130 Nguyễn Văn Tấn 1960 Ngọc Thụy-Gia Lâm-Hà Nội ####### Biên Hòa
131 Đỗ Ngọc Thân 1947 –Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
132 Lê Huy Thắng   -Đông Anh-Hà Nội 4/29/1975 Thống Nhất
133 Vũ Đình Thắng 1956 Phường Bưởi-Ba Đình-Hà Nội 4/29/1979 Biên Hòa
134 Nguyễn Văn Thanh 1956 -Hàng Bông-Hà Nội 4/15/1979 Biên Hòa
135 Trần Quang Thanh 1945 –Hà Nội 4/25/1975 Long Thành
136 Vũ Minh Thanh 1956 –Hà Nội 5/2/1975 Long Thành
137 Nguyễn Văn Thành 1958 Phú Thương-Từ Liêm-Hà Nội 5/5/1979 Biên Hòa
138 Nguyễn Văn Thành 1955 Cổ Loa-Đông Anh-Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
139 Phạm Văn Thành 1959  4/22-Đội Cấn-Hà Nội 9/9/1980 Biên Hòa
140 Lê Mậu Thảo 1959 Kim Mỗ-Đông Anh-Hà Nội 4/9/1979 Biên Hòa
141 Phan Văn Thế 1953 –Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
142 Trần Văn Thế 1955 Đông Trúc-Thanh Trì-Hà Nội 4/25/1975 Long Thành
143 Phạm Văn Thi 1950 Bắc Hồng-Đông Anh-Hà Nội 3/14/1969 Long Khánh
144 Nguyễn Văn Thiên   -Kiêm Mỹ-Hà Đông   Long Khánh
145 Nguyễn Từ Thiện 1960 Thủy Lâm-Đông Anh-Hà Nội 3/31/1979 Biên Hòa
146 Phan Văn Thinh 1950 –Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
147 Lê Đức Thịnh 1955 Ngọc Thụy-Gia Lâm-Hà Nội 4/9/1975 Long Khánh
148 Nguyễn Văn Thịnh 1952 Hải Phòng-Bạch mai-Hà Nội 4/9/1975 Long Khánh
149 Nguyễn Đình Thuận 1960 Văn Hòa-Đông Anh-Hà Nội 9/4/1979 Biên Hòa
150 Hoàng Ngọc Thường 1956 Vạn Phúc-Thanh Trì-Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
151 Nguyễn Văn Tiến 1959 Đại Yên-Ba Đình-Hà Nội 4/26/1979 Biên Hòa
152 Vũ Đình Tiến 1960 Xuân Phương-Từ Liêm-Hà Nội 3/26/1982 Long Khánh
153 Lưu Văn Tình 1954 số nhà 78-Gia Lâm-Hà Nội 2/22/1979 Biên Hòa
154 Nghiêm Xuân Toản 1959 10- Tạm Thương-Hàng Bông-Hà Nội 3/24/1979 Biên Hòa
155 Trần Văn Toản   –Hà Nội 8/5/1975 Long Thành
156 Nguyễn Đức Trọng 1950 Liên Trà-Đông Anh-Hà Nội 12/6/1969 Biên Hòa
157 Nguyễn Đức Trọng 1950 -Đông Anh-Hà Nội Oct-69 Long Thành
158 Phạm Đình Trọng 1951 Đại Mạnh-Đông Anh-Hà Nội 2/23/1969 Biên Hòa
159 Nguyễn Văn Trung 1953 Trường Mai-Hải Hà-Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
160 Nguyễn Văn Trung 1952 Tường Mai-Hai Bà Trưng-Hà Nội 4/26/1975 Long Thành
161 Nguyễn Văn Tuấn 1950 Bình Đại-Bạch Mai-Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
162 Phạm Minh Tuấn 1958 Bạch Mai-Hai Bà Trưng-Hà Nội 4/23/1979 Biên Hòa
163 Vũ Mạnh Tuấn 1957 Thanh Thủy-Thanh Liêm-Hà Nội 3/18/1975 Định Quán
164 Lã Văn TÝ 1958 -Thanh Trì-Hà Nội 4/27/1979 Biên Hòa
165 Nguyễn Xuân Vân 1937 Trung Hưng-Gia Lâm-Hà Nội 2/7/1968 Thống Nhất
166 Nguyễn Văn Vạn 1953 Phú Thương-Từ Liêm-Hà Nội 4/27/1975 Long Thành
167 Nguyễn Văn Xe 1954 –Hà Nội Mar-75 Long Thành
168 Nguyễn Văn Xuân 1960 Mỹ Chi-Từ Liêm-Hà Nội 1/20/1979 Long Khánh
169 Lê Đình Yên 1960 Hữu Hòa-Thanh Trì-Hà Nội 2/13/1982 Long Khánh