Danh sách mộ liệt sỹ Hà Tây (cũ) ở Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

     

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Khu, Lô, Hàng, Số

1

Vũ Văn A

1934

Hòa Lưu, Ứng Hòa

18-12-1969

2,K,32

2

Đỗ Xuân Ái

 

Cẩm Yên, Thạch Thất

12/3/1971

2,B,13

3

Phùng Phú An

1938

Phú Sơn, Ba Vì

22-09-1969

2,E,20

4

Lê Văn Áp

1945

Trung Kiên, Ứng Hòa

13-04-1967

2,K,39

5

Nguyễn Bá Ấn

1939

Sơn Đồng, Hoài Đức

1/2/1969

2,G,42

6

Nguyễn Duy Ất

1938

Thọ Lộc, Phúc Thọ

7/5/1968

2,K,43

7

Bạch Hồng Âu

 

An Mỹ, Mỹ Đức

5/8/1969

2,C,57

8

Nguyễn Hữu Ba

1948

Yên Nghĩa, Hà Đông

12/9/1966

2,B,44

9

Nguyễn Đăng Ba

 

Yên Nghĩa, Hà Đông

12/9/1968

2,A,61

10

Đỗ Doãn Bạ

1940

Quang Hải, Thường Tín

1/7/1966

2,A,62

11

Vũ Văn Bạn

1939

Thanh Thuỳ, Thanh Oai

5/4/1969

2,E,56

12

Trần Duy Bang

1936

Đức Thượng, Hoài Đức

30-10-1968

2,G,70

13

Nguyễn Đăng Bao

1951

Cao Dương, Thanh Oai

3/11/1970

2,A,13

14

Trương Văn Bài

1946

Lê Thanh, Mỹ Đức

6/6/1971

2,E,44

15

Nguyễn Duy bài

1949

Hoa Sơn, Ứng Hòa

13-02-1971

2,K,84

16

Đỗ Văn Bàng

1943

Hồng Xá, Ứng Hòa

19-06-1966

2,C,58

17

Phùng Văn Bàng

1952

Thái Hoà, Ba Vì

31-08-1972

2,G,73

18

Phùng Đại Bàng

 

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

19-01-1971

2,H,78

19

Nguyễn Tiến Bào

1947

Ngũ Lão, Ứng Hòa

24-04-1971

2,A,26

20

Lê Đình Bào

1952

Tản Hồng, Ba Vì

26-12-1971

2,Đ,43

21

Phạm Đình Bảng

1953

Tân Dân, Phú Xuyên

9/3/1972

2,C,89

22

Bạch Tiên Bảo

1946

Tuy Lai, Mỹ Đức

16-06-1968

2,E,60

23

Trần Công Bách

1946

Trung Tú, Ứng Hòa

8/12/1972

2,E,11

24

Lê Văn Bán

1946

Nam Sơn, Ứng Hòa

3/2/1967

2,E,82

25

Vũ Văn Bát

1952

Quang Trung, Phú Xuyên

13-12-1972

2,Đ,12

26

Bùi Quan Báu

1938

Đồng Tiến, Ứng Hòa

13-10-1970

2,C,69

27

Lê Hồng Bân

1942

Bình Yên, Thạch Thất

26-10-1967

2,D,55

28

Lê Ngọc Bé

1952

Bột Xuyên, Mỹ Đức

29-01-1973

2,K,8

29

Đỗ Xuân Biêm

1936

Khai Thái, Phú Xuyên

21-02-1970

2,A,22

30

Vũ Văn Biền

1925

Văn Tảo, Thường Tín

 

2,B,1

31

Nguyễn Xuân Bí

1938

Phù Lưu, Ứng Hòa

30-10-1968

2,A,29

32

Vương Xuân Bính

1937

Thanh Bình, Chương Mỹ

15-09-1967

2,B,14

33

Nguyễn Thế Bính

1935

Tích Giang, Phúc Thọ

4/2/1971

2,C,8

34

Nguyên Văn Bính

1944

Yên Sở, Hoài Đức

29-05-1969

2,E,55

35

Nguyễn Ngọc Bích

1940

Hợp Thanh, Mỹ Đức

11/10/1966

M,K,63

36

Đỗ Văn Bính

1946

Cao Dương, Thanh Oai

3/2/1967

2,E,83

37

Nguyễn Đình Bốn

1947

Thụy An, Ba Vì

2/4/196

2,E,75

38

Đỗ Trọng Bống

1946

Đại Thanh, Thường Tín

8/12/1968

2,G,80

39

Nguyễn Văn Bộ

 

Đồng Tiến, ứng Hoà

7/2/1968

2,B,27

40

Hoàng Đức Bô

1944

Phùng Xá, Mỹ Đức

6/7/1968

2,I,72

41

Nguyễn Văn Ca

1953

Lê Lợi, Thường Tín

19-12-1972

2,Đ,38

42

Nguyễn Tiến Ca

1947

Đại Thanh, Thường Tín

17-11-1972

2,A,12

43

Trần Duy Cao

1940

Đại Đồng, Thường Tín

5/5/1971

2,H,33

44

Trần Xuân Cao

1945

Văn Võ, Chương Mỹ

19-12-1970

2,E,13

45

Vũ Bá Các

1949

Tân Ước, Thanh Oai

6/3/1972

2,I,30

46

Kiều Văn Cát

1938

Hạ Bằng, Thạch Thất

19-06-1968

2,Đ,28

47

Đặng Văn Cát

1947

Hợp Tiến, Mỹ Đức

6/11/1972

2,I,14

48

Nguyễn Văn Cát

1936

Nghĩa Hưng, Quốc Oai

10/5/1971

2,I,61

49

Đoàn Viết Căn

1949

Đồng Mai, Thanh Oai

10/11/1969

2,C,34

50

Nguyễn Hữu Căn

1953

Trường Yên, Chương Mỹ

21-01-1973

2,K,9

51

Nguyễn Văn Cận

1942

Đông Cứu, Thường Tín

30-04-1968

2,Đ,9

52

Nguyễn Như Cầu

1942

Văn Canh, Hoài Đức

12/3/1972

2,A,99

53

Nguyễn Thế Cẩm

1948

Đông Quan, Quốc Oai

28-01-1971

2,C,26

54

Khuất Văn Cậy

1940

Cổ Động, Ba Vì

Dec-71

2,I,17

55

Nguyễn Văn Chàng

1952

Tiền Phong, Ba Vì

16-06-1972

2,E,89

56

Nguyễn Xuân Chàng

1950

Lê Thanh, Mỹ Đức

20-06-1969

2,K,82

57

Đỗ Huy Chạc

 

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

20-03-1969

2,I,37

58

Nguyễn tất Chao

1951

Phú Châu, Ba Vì

16-06-1972

2,E,91

59

Nguyễn Ngọc Chăm

1949

Chí Minh, Phú Xuyên

15-09-1967

2,A,31

60

Nguyễn Danh Chắt

1947

An Khánh, Hoài Đức

4/11/1971

2,C,12

61

Đinh Văn Châm

1955

Đại Thành, Quốc Oai

10/1/1975

2,Đ,42

62

Đỗ Phương Châm

1953

Ngọc Hiệp, Quốc Oai

1/11/1973

2,I,10

63

Vũ Duy Châu

1953

Đường Lâm ,Ba Vì

19-11-1972

2,A,80

64

Nguyễn Phú Châu

1944

Hương Ngãi, Thạch Thất

7/12/1968

2,I,79

65

Nguyễn Danh Chất

1953

Minh Châu, Ba Vì

13-11-1972

2,E,93

66

Bùi Văn Chiêm

1947

Tân Dân, Phú Xuyên

15-12-1968

2,E,59

67

Nguyễn Gia Chiếm

1944

Văn Khê, Hà Đông

15-03-1970

2,B,3

68

Nguyễn Đăng Chiểu

1949

Tụy An, Chương Mỹ

8/1/1971

2,H,91

69

Bùi Xuân Chiểu

 

Đồng Tâm, Mỹ Đức

19-01-1968

2,Đ,4

70

Bùi Văn Chiến

1946

Đông Tiến, Ứng Hòa

17-12-1968

2,A,42

71

Phùng Quyết Chiến

1950

Phú Đông, Ba Vì

8/3/1972

2,B,77

72

Trần Văn Chiến

1948

Quảng Phú Cầu,  Ứng Hòa

19-11-1971

2,H,94

73

Nguyễn Xuân Chiến

 

Thanh Cao, Thanh Oai

12/7/1968

2,G,27

75

Nguyễn Văn Chiến

1947

Liên Hà, Đan Phượng

20-07-1971

2,K,24

75

Nguyễn Văn Chiến

1938

Phùng Xá, Thạch Thất

13-01-1968

2,H,75

76

Nguyễn Đỗ Chí

 

Võng Xuyên, Phúc Thọ

4/2/1972

2,B,71

77

Nguyễn Văn Chính

1953

Cổ Động, Ba Vì

10/1/1972

2,I,92

78

Nguyễn Văn Chính

1945

Quang Trung, Phú Xuyên

4/2/1970

2,A,38

79

Hoàng Văn Chính

1949

Vân Nam, Phúc Thọ

25-09-1968

2,G,66

80

Bùi Quắc Chính

1939

Phùng Xá, Mỹ Đức

26-02-1969

2,G,62

81

Nguyễn Văn Chỗ

1943

Minh Cường, Thường Tín

6/12/1966

2,Đ,74

82

Nguyễn Văn Chu

1933

Vạn Thắng, Ba Vì

16-02-1971

2,K,85

83

Nguyễn Như Chung

1952

Số 63 Lê Lợi, TX. Sơn Tây

19-05-1972

2,I,21

84

Hoàng Xuân Chung

1950

Quyết Tiến, Thường Tín

8/10/1972

2,I,6

85

Bùi Quang Chung

1952

Đình Xuyên, ứng Hoà

1/12/1972

2,C,11

86

Lý Đình Chung

1943

An Thượng, Hoài Đức

8/3/1971

2,Đ,96

87

Nguyễn Quang Chung

 

Vạn Thắng, Ba Vì

2/11/1969

2,E,2

88

Lê Quang Chung

1945

 

11/9/1972

2,G,4

89

Trần Văn Chuyên

1953

Vật Lại, Ba Vì

2/11/1972

2,G,3

90

Trịnh Xuân Chuyển

1944

Lai Yên, Hoài Đức

16-05-1969

2,K,27

91

Nguyễn Đình Ch-ơng

1940

Quốc Tuấn, Thường Tín

27-09-1971

2,K,92

92

Ngô Văn Chừng

1953

Thanh Mỹ, Ba Vì

11/1/1973

2,E,94

93

Ngô Công Chức

1941

Kiên Trung, Ứng Hòa

7/4/1972

2,A,3

94

Nguyễn Văn Chức

1950

Mỹ Lộc, Ba Vì

23-11-1971

2,K,93

95

Nguyễn Văn Còi

1950

Hợp Thành, Mỹ Đức

27-03-1970

2,B,63

96

Lê Văn Có

1923

Hòa Chính, Chương Mỹ

13-02-1967

2,H,42

97

Phùng Văn Tổng

1950

Phú Phương, Ba Vì

10/1/1971

2,E,68

98

Đoàn Văn Công

1937

Ái Quốc, Thường Tín

10/1/1969

2,I,86

99

Doãn Văn Cố

1945

Liên Minh, Đan Phượng

5/3/1970

2,E,48

100

Nguyễn Văn Cợp

1948

Minh Tân, Phú Xuyên

2/6/1970

2,G,91

101

Đào Văn Cù

1940

Hồng Minh, Phú Xuyên

30-01-1965

2,E,24

102

Kim Ngọc Cư

1936

Bột Xuyên, Mỹ Đức

1/8/1971

2,G,33

103

Vũ Văn Cương

1945

Hoà Nam, Ứng Hòa

2/1/1971

2,E,14

104

Nguyễn Văn Cường

1954

Thanh Cao, Thanh Oai

12/2/1973

2,K,19

105

Nguyễn Tiến Cường

1957

Tân Hòa, Quốc Oai

4/7/1975

2,A,48

106

Nguyễn Đức Cường

1942

Kim Bài, Thanh O ai

17-01-1969

2,A,59

107

Trần Văn Cường

1945

An Mỹ, Mỹ Đức

10/2/1968

2,C,23

108

Đặng Xuân Cường

1947

Hoa Lư, Ứng Hòa

21-01-1971

2,I,48

109

Nguyễn Viết Cường

1946

Hồng Quang,  Ứng Hòa

16-04-1969

2,I,88

110

Nguyễn Văn Cừu

1946

Hồng Phong, Thường Tín

29-03-1973

2,G,14

111

Ngô Văn Cửu

1954

Viên An, Ứng Hòa

1/2/1973

2,K,13

112

Nguyễn Đình Cứ

1937

Bột Xuyên, Mỹ Đức

15-02-1969

2,K,81

113

Trần Văn Da

1953

Phú Cường, Ba Vì

22-03-1972

2,I,13

114

Nguyễn Quốc Danh

1951

Tân Hồng, Ba Vì

19-03-1969

2,C,71

115

Nguyễn Đồng Dần

 

Song Phượng, Đan Phượng

12/2/1971

2,K,86

116

Đặng Văn Dảnh

1946

Thống Nhất, Thường Tín

3/2/1967

2,Đ,88

117

Nguyễn Văn Dân

1946

Tân Minh, Thường Tín

19-04-1970

2,A,55

118

Nguyễn Văn Dậu

1936

Thạch Thất, Hà Tây

6/9/1966

2,I,3

119

Nguyễn Bá Dần

1948

Chu Minh, Ba Vì

1/4/1971

2,K,61

120

Trịnh Văn Dần

1950

Thụy An, Ba Vì

8/1/1973

2,K,69

121

Nguyễn Đức Dậu

 

Đông Quan, Ba Vì

26-12-1969

2,G,5

122

Đỗ Xuân Dậu

1945

Kim Chung, Hoài Đức

4/7/1969

2,C,2

123

Nguyễn Thị Dậu

1949

Văn Võ, Chương Mỹ

16-02-1969

2,K,44

124

Nguyễn Văn Diễn

1944

Canh Mậu, Thạch Thất

2/1/1968

2,C,22

125

Nguyễn Đình Diễm

1944

Vạn Thái, Ứng Hòa

4/8/1970

2,C,46

126

Nghiêm Xuân Diên

1945

Tuy Lai, Mỹ Đức

31-05-1969

2,K,36

127

Phùng Văn Dinh

1950

Vân Trai, Ba Vì

8/12/1971

2,A,74

128

nông Văn Doanh

1948

Văn Võ, Chương Mỹ

13-01-1971

2,A,20

129

Hoàng Quốc Doanh

1950

Phú Phương, Ba Vì

8/3/1972

2,I,43

130

Nguyễn Văn Dòng

1941

Phúc Lâm, Mỹ Đức

14-06-1969

2,E,25

131

Nguyễn Danh Duệ

1951

Minh Châu, Ba Vì

20-03-1973

2,H,25

132

Lê Văn Duệ

1951

Xuân Sơn, Hà Tây

4/2/1973

2,H,24

133

Vũ Văn Dung

1948

Phúc Lâm, Mỹ Đức

29-03-1972

2,I,26

134

Phạm Văn Dung

1945

Thượng Lâm,  Mỹ Đức

14-06-1968

2,B,30

135

Trịnh Xuân Dung

1944

Thượng Lâm, Mỹ Đức

18-03-1971

2,D,98

136

Đỗ Hùng Dũng

1948

Mai Đình, Ứng Hòa

7/12/1967

2,B,60

137

Đặng Văn Dũng

1952

Vân Nam, Phúc Thọ

16-03-1971

2,E,98

138

Khuất Văn Dụng

1954

Thọ Lộc, Phúc Thọ

12/4/1973

2,Đ,87

139

Đoàn Anh Dũng

1949

Quang Trung, Hà Đông

8/3/1974

2,Đ,85

140

Nguyễn Bá Dư

1952

Liên Hà, Đan Phượng

17-07-1972

2,K,17

141

Trương oanh Dươn

1941

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

3/12/1971

2,Đ,41

142

Võ Dương

1940

Dũng Tiến, Thường Tín

3/6/1969

2,Đ,10

143

Hoàng Mạnh Dưỡng

1940

Hồng Quảng,  Ứng Hòa

15-04-1968

2,Đ,61

144

Phạm Thanh Dương

1946

Vạn Kim, Mỹ Đức

12/9/1970

2,E,49

145

Trần Xuân Dương

1948

Thọ Xuân, Đan Phượng

19-06-1968

2,H,59

146

Trương Đình Dương

1953

Tiên Phong, Ba Vì

26-12-1971

2,E,79

147

Nguyễn Quốc Dược

1948

Phú Lâm, Mỹ Đức

4/12/1967

2,K,56

148

Vũ văn Đay

1948

Nam Tiến, Phú Xuyên

14-02-1970

2,C,78

149

Nguyễn Xuân Đảng

1939

Minh Phú, Thường Tín

4/7/1972

2,G,13

150

Vương Đức Đá

1948

Đồng Tân, Thanh Oai

16-03-1971

2,G,67

151

Nguyễn Văn Đáng

1953

Đ-ờng Lâm, Sơn Tây

13-11-1972

2,Đ,64

152

Đặng Tiến Đáng

1951

Đông Quang, Ba Vì

21-12-1971

2,A,78

153

Nguyễn Xuân Đại

1950

Tản Hồng, Ba Vì

1/1/1969

2,G,10

154

Nguyễn Hữu Đạm

 

Kim Trung, Hoài Đức

9/1/1970

2,A,73

155

Nguyễn Lý Đạm

1943

Kỳ Hiệu, Quốc Oai

31-01-1969

2,I,87

156

Lê Văn Đạo

1946

ứng Nguyên, Ứng Hòa

7/12/1972

2,A,50

157

Phạm Văn Đạo

 

Thủy An, Chương Mỹ

25-10-1970

2,B,78

158

Nguyễn Hữu Đạt

1943

Quảng Bị, Chương Mỹ

1/2/1971

2,A,98

159

Nguyễn Đức Đạt

1946

Hồng Minh, Phú Xuyên

2/5/1971

2,K,35

160

Nguyễn Văn Đắc

1950

Đại Đồng, Chương Mỹ

17-03-1971

2,Đ,35

161

Vũ Văn Đắc

 

Vạn Kim, Mỹ Đức

7/3/1974

2,H,70

162

Nguyễn Đình Đắc

1946

Văn Võ, Chương Mỹ

11/9/1967

2,A,93

163

Đặng Văn Đậm

1953

Viên An, Ứng Hòa

28-12-1971

2,Đ,22

164

Nguyễn Văn Đèo

1951

Phú Yên, Phú Xuyên

9/1/1972

2,C,90

165

Phạm Tuấn Đề

1950

ái Quốc, Phú Xuyên

19-06-1972

2,B,62

166

Nguyễn Duy đễ

1944

Phượng Cách, Quốc Oai

20-02-1967

2,Đ,80

167

Tống Nguyên Đệ

1940

Tiên Phương, Chương Mỹ

4/6/1967

2,A,86

168

Lê Điền

1948

Cao Viên, Thanh Oai

17-07-1968

2,H,36

169

Phạm Ngọc Điền

1948

Lam Sơn, Ứng Hòa

23-02-1968

2,H,73

170

Nguyễn Gia Điền

1946

Dân Hòa, Thanh Oai

1/9/1967

2,Đ,51

171

Vũ Văn Điền

1944

Hợp Thành, Mỹ Đức

5/5/1969

2,K,23

172

Dương Mạnh Đều

1947

Thanh Mỹ, TX Sơn Tây

9/1/1972

2,E,23

173

Đỗ Xuân Điển

1930

Hòa An, Ứng Hòa

6/5/1966

2,B,5

174

Hoàng công Đình

 

Yên Bái, Ba Vì

14-04-1973

2,Đ,95

175

Hà Văn Đỉnh

1952

Đường Lâm, Ba Vì

15-01-1972

2,I,20

176

Nguyễn Tiến dĩnh

1948

Hợp Thành, Mỹ Đức

12/10/1968

2,K,38

177

Nguyễn Văn Địch

1938

Thượng Lâm, Mỹ Đức

21-01-1968

2,Đ,18

178

Hoàng Công Định

1947

Phú Cường, Ba Vì

31-08-1972

2,C,15

179

Ngô Văn Định

1953

Trường Thịnh,  Ứng Hòa

22-04-1972

2,Đ,45

180

Phùng Kim Định

1952

Đồng Thái, Ba Vì

6/10/1972

2,E,96

181

Lê Huy Đoàn

1945

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

Dec-69

2,G,75

182

Phạm Văn Đoàn

1945

Nam Đồng, Phú Xuyên

8/1/1972

2,C,99

183

Trần Văn Đoàn

1947

Bạch Đằng, Thường Tín

26-08-1968

2,I,57

184

Trương Công Hoàn

1943

Viên Nội, Ứng Hòa

26-12-1968

2,Đ,31

185

Nguyễn Văn Đoán

1949

Đại Thắng, Phú Xuyên

Dec-69

2,H,43

186

Phan Văn Đoạt

1950

Phú Châu, Ba Vì

29-04-1971

2,I,52

187

Đỗ Tiến Đọ

 

Cam Thượng, Ba Vì

16-10-1971

2,G,17

188

Đỗ Văn Đông

1949

Ngọc Liệp, Quốc  oai

7/5/1968

2,B,18

189

Nguyễn Văn Đông

1952

Hạ Bằng, Thạch Thất

24-07-1973

2,K,75

190

Nguyễn Hữu đắc

 

Đức Thượng, Hoài Đức

8/4/1966

2,B,6

191

Lê Văn Đồng

 

Trung Hòa, Chương Mỹ

21-03-1971

2,E,63

192

Phùng Quang Độ

1944

Đồng Thái, Ba Vì

17-11-1968

2,G,35

193

Nguyễn Hữu Độ

1944

Văn Võ, Chương Mỹ

24-04-1969

2,H,51

194

Phùng Xuân Đợi

1944

Đồng Thái, Ba Vì

12/12/1971

2,H,20

195

Nguyễn Bá Đường

1946

Cấn Hữu, Quốc Oai

25-08-1966

2,K,51

196

Trần Xuân Đương

 

Thọ Xuân, Đan Phượng

19-06-1968

2,B,75

197

Hoàng Minh Đức

1944

Quang Trung, Hoài Đức

5/12/1968

2,E,20

198

Nguyễn Ngọc Đức

1952

Hát Môn, Phúc Thọ

17-01-1972

2,B,15

199

Nguyễn Minh Đức

 

Hoàng Diệu, Chương Mỹ

 

2,C,55

200

Ngô Mai Đức

1950

Cổ Đông, Sơn Tây

29-10-1971

2,Đ,67

201

Nguyễn Văn Đức

 

Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ

1/1/1970

2,Đ,65

202

Nguyễn Mạnh Đức

1952

Lê Lợi, Thường Tín

15-02-1972

2,A,96

203

Vương Văn Đức

 

Cự Khê, Thanh Oai

3/10/1969

2,Đ,56

204

Bùi Công Đức

1945

Phú Cường, Thanh Oai

9/12/1968

2,G,79

205

Ngô Văn Gát

1934

Phong Vân, Ba Vì

6/5/1968

2,A,72

206

Nguyễn Văn Gấp

 

Cao Dương, Thanh Oai

16-04-1969

2,H,81

207

Quan Văn Gia

1944

Đồng Tiến, Ứng Hòa

3/2/1973

2,C,94

208

Đinh Văn Giai

1952

Minh Quang, Ba Vì

24-10-1973

2,I,5

209

Phạm Xuân Giáp

 

Văn Khê, Hà Đông,

11/9/1967

2,A,90

210

Nghiêm Thị Gừng

1945

Trung Tú, Ứng Hòa

29-10-1972

2,Đ,29

211

Nguyễn Hữu Hai

1952

Tiên Phong, Ba Vì

30-01-1973

2,H,7

212

Nguyễn Văn Hạnh

1944

Thanh Đa, Phúc Thọ

30-3-1968

2,I,66

213

Đỗ Văn Hanh

1940

Hợp Đồng, Chương Mỹ

19-01-1969

2,G,87

214

Hoàng Hồng Hà

 

Tản Hồng, Ba Vì

11/12/1972

2,A,82

215

Nguyễn Bá Hà

1942

Trung Châu, Đan Phượng

19-08-1966

2,B,74

216

Nguyễn Ngọc Hà

1942

Vân Đình, Ứng Hòa

5/4/1971

2,C,88

217

Phạm Quang Hạ

1953

Tòng Bạt, Ba Vì

19-09-1972

2,G,72

218

Nguyễn Văn Hà

1943

Quốc Tuấn, Ba Vì

8/3/1972

2,K,55

219

Cấn hùng Hài

1947

Cấn Hữu, Quốc Oai

10/9/1969

2,G,90

220

Hoàng đăng Hành

1947

Ngọc Sơn, Chương Mỹ

9/6/1970

2,I,68

221

Nguyễn Quang Hành

1939

Hợp Thanh, Mỹ Đức

19-02-1967

2,Đ,79

222

Nguyễn Văn Hải

1940

Đại Cường, Ứng Hòa

6/4/1970

2,B,34

223

Nguyễn Hồng Hải

 

Hồng Châu, Thường Tín

27-03-1972

2,G,31

224

Nguyễn Văn Hải

1942

Tây Sơn, Ba Vì

15-07-1966

2,B,38

225

Trần Xuân Hải

1945

Xuy Xá, Mỹ Đức

13-11-1970

2,I,45

226

Nguyễn Văn Hải

1952

Hồng Dương, Thanh Oai

10/7/1972

2,C,93

227

Lê Văn Hảo

1950

Thanh Mai, Thanh Oai

21-10-1971

2,H,63

228

Nguyễn Văn Hảo

1947

Bích Hòa, Thanh Oai

23-09-1971

2,E,73

229

Vũ Văn Hảo

1938

Vạn Kim, Mỹ Đức

16-04-1969

2,H,80

230

Đặng Thanh Hàn

 

Đồng Mai, Hà Đông

12/2/1973

2,Đ,46

231

Nguyễn Văn Hát

194

Tân Ước, Thanh Oai

31-01-1969

2,E,16

232

Vũ văn Hạc

1941

Văn Quán, Hà Đông

30-09-1967

2,I,41

233

Nguyễn Trường Hạt

1951

Hồng Châu, Thường Tín

30-05-1971

2,G,15

234

Hoàng Văn Hân

1940

Kim Sơn, Sơn Tây

20-07-1966

2,Đ,1

235

Bách Văn Hận

1952

Hợp Tiến, Mỹ Đức

2/5/1971

2,C,72

236

Đỗ Văn Hễ

1944

Đông Tân, Đức Mỹ

21-01-1967

2,H,72

237

Doãn Mạnh Hiền

1944

Vân Nam, Phúc Thọ

7/7/1968

2,C,35

238

Nguyễn Văn Hiền

1942

Tân Hòa, Quốc Oai

8/7/1968

2,H,1

239

Nguyễn Đắc Hiển

1954

An Mỹ, Mỹ Đức

30-01-1973

2,B,69

240

Nguyễn Trung Hiểu

1942

Minh Châu, Quốc Oai

8/6/1968

2,I,84

241

Vũ Văn Hiệp

1953

Trường Thịnh,  Ứng Hòa

5/2/1973

2,K,10

242

Đoàn Xuân Hinh

1948

Ngũ Lão, Ứng Hòa

20-10-1971

2,A,25

243

Lê vinh Hoa

1947

Nam Sơn, Ứng Hòa

18-11-1968

2,E,66

244

Nguyễn Tấn Hoa

1950

Phong Vân, Ba Vì

8/10/1972

2,H,6

245

Hoàng Danh Hoa

1947

Cấn Hữu, Quốc Oai

26-03-1969

2,H,22

246

Bạch Công Hải

1950

Ba Trại, Ba Vì

15-12-1971

2,K,2

247

Bùi Văn Hoan

1940

Võng Xuyên, Phúc Thọ

28-02-1968

2,E,32

248

Hoàng Văn Hoan

 

Tân Xã, Thạch Thất

31-07-1971

2,I,1

249

Nguyễn Văn Hoan

1948

Cao Dương, Thanh Oai

27-02-1971

2,C,40

250

Nguyễn Quang Hòa

 

Hát Môn, Phúc Thọ

Oct-66

2,A,66

251

Nguyễn Văn Hòa

1947

Hiệp Thuận, Quốc Oai

11/8/1972

2,E,26

252

Chu Công Hòa

1948

Kim An, Thanh Oai

28-03-1973

2,K,22

253

Nguyễn xuân Hòa

1940

Nam Hồng, Phú Xuyên

13-10-1974

2,Đ,48

254

Lê Văn Hoà

1944

Đại Thanh, Thường Tín

2/4/1968

2,E,74

255

Nguyễn Lương Hoàng

1942

Khu 2 Hát Môn, Phúc Thọ

7/10/1966

2,Đ,49

266

Cao Xuân Hoè

1938

Đại Thắng, Phú Xuyên

9/7/1970

2,I,23

257

Phạm Đình Hoè

1950

Chương Dương,Thường Tín

13-01-1971

2,B,91

258

Nguyễn Văn Học

1944

Văn Khê, Hà Đông

20-01-1967

2,G,82

259

Lê Mạnh Hồng

1952

Chi Lăng, Chương Mỹ

20-01-1971

2,I,2

260

Nguyễn Văn Hồng

1938

Đông Yên, Quốc Oai

21-02-1971

2,C,77

261

Trịnh Đình Hồng

1946

Quất Động, Thường Tín

18-05-1969

2,A,100

262

Lưu Văn Hổ

1940

Bình Minh, Thanh Oai

19-05-1966

2,B,67

263

Phùng Văn Hộ

1942

Thái Hòa, Ba Vì

15-02-1970

2,G,89

264

Hoàng Quốc Hội

 

An Thượng, Hoài Đức

20-05-1968

2,C,76

265

Trương Công Hoàn

1943

Viên Nội, Ứng Hòa

26-12-1968

2,Đ,31

266

Nguyễn Văn Hội

1944

Cao Thành,  Ứng Hòa

1/10/1970

2,B,55

267

Nguyễn Bá Hội

1954

Hữu Văn, Chương Mỹ

17-03-1973

2,A,97

268

Nguyễn Văn Hội

1936

Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ

23-09-1969

2,E,3

269

Ngô Đăng Hợi

1952

Dương Liễu, Hoài Đức

12/11/1973

2,H,89

270

Phạm Văn Hợi

 

Quang Trung, Phú Xuyên

4/12/1968

2,A,39

271

Đặng Thị Hợi

1946

Vân Hà, Phúc Thọ

16-02-1969

2,G,83

272

Nguyễn Thế Hợi

1948

Thành Đông, Thường Tín

24-02-1968

2,I,70

273

Phùng Văn Huế

1946

Hòa Xá, Ứng Hòa

27-11-1966

2,B,73

274

Bùi Trần Huế

1932

Quất Động, Thường Tín

30-01-1973

2,C,18

275

Cấn Xuân Huy

1949

Phú Kinh, Thạch Thất

13-01-1972

2,G,1

276

Lê Thanh Huy

 

Lê Thanh, Mỹ Đức

22-12-1966

2,B,43

277

Nguyễn Văn Hùng

1948

Dân Hòa, Thanh Oai

18-02-1973

2,A,19

278

Nguyễn viết Hùng

1953

Tân Lập, Đan Phượng

30-01-1973

2,C,19

279

Nguyễn Tái Hùng

1952

Phú Châu, Ba Vì

8/2/1973

2,H,23

280

Lương Văn Hùng

1949

Bạch Đằng, Thường Tín

15-06-1972

2,A,16

281

Tạ Trương Hùng

1940

Quang Trung, Hoài Đức

10/6/1972

2,A,52

282

Lê Viết Hùng

1949

Liên Trung,  Ứng Hòa

12/3/1967

2,G,86

283

Nguyễn Bá Hưng

1945

Vân Từ, Phú Xuyên

8/2/1969

2,A,92

284

Dương Quốc Hương

1947

Minh Đức, Ứng Hòa

14-04-1968

2,I,81

285

Bùi Văn Hưởng

1943

Đông Yên, Quốc Oai

17-05-1968

2,C,62

286

Nguyễn quốc Hưởng

1946

Hoa Sơn, Ứng  Hòa

8/5/1968

2,A,14

287

Nguyễn Xuân Hưởng

1945

Tích Giang, Phúc Thọ

17-01-1969

2,E,18

288

Nguyễn Xuân Hưởng

1938

Đông Yên, Quốc Oai

21-02-1971

2,C,86

289

Trần Văn Lương

1945

Võng Xuyên, Phúc Thọ

16-04-1969

2,H,79

290

Phùng Khắc Hữu

1939

Phùng Xá, Thạch Thất

10/4/1970

2,K,4

291

Tạ Đình Hữu

1945

Song Phượng, Đan Phượng

23-07-1967

2,K,47

292

Đặng Ngọc ích

1941

Hợp Tiến, Mỹ Đức

20-03-1966

2,Đ,73

293

Nguyễn Văn Kền

1943

Trí Trung, Phú Xuyên

12/1/1968

2,E,62

294

Nghiêm Xuân Kế

1949

Tuy Lai, Mỹ Đức

12/12/1970

2,G,30

295

Nguyễn Tiến Kha

1952

Tự Nhiên, Thường Tín

10/2/1973

2,B,39

296

Nguyễn Văn Khang

1933

Hương Sơn, Mỹ Đức

22-02-1969

2,E,41

297

Khuất Mạnh Khang

1944

36 ĐinhTiên Hoàng,SơnTây

10/4/1969

2,C,68

298

Phạm Minh Khang

1944

Phương Trung,Thanh Oai

17-01-1969

2,C,61

299

Nguyễn Văn Kháng

1948

Phú Lãm, Hà Đông

3/1/1967

2,I,35

300

Đinh Đại Khanh

1950

Minh Quang, Ba Vì

5/4/1971

2,E,54

301

Nguyễn Tấn Khanh

1944

Tô Hiệu, Thường Tín

21-11-1971

2,A,69

302

Phạm Văn Khanh

1942

Phương Chung, Thanh Oai

6/12/1968

2,Đ,36

303

Nguyễn Xuân Khán

1946

Bạch Đằng, Thường Tín

4/12/1968

2,Đ,17

304

Lê Văn Khánh

1936

An Mỹ, Mỹ Đức

12/12/1969

2,D,100

305

Nguyễn Trọng Khánh

1945

Liên Hồng, Đan Phượng

27-09-1969

2,E,100

306

Nguyễn Duy Khám

1947

Dân Hóa, Thanh Oai

31-07-1970

2,B,66

307

Khuất Thế Khâu

1940

Trung Sơn Trầm, Sơn Tây

18-04-1968

 

308

Ngô Văn Khen

1946

Hiệp Hoà, Phú Xuyên

20-04-1968

2,E,40

309

Lê Văn Khiêm

1949

An Mỹ, Mỹ Đức

28-11-1970

2,G,11

310

Nguyễn Thái Khiến

1948

Cấn Hữu, Quốc Oai

26-07-1970

2,G,93

311

Nguyễn văn Khinh

1942

Thống Nhất, Thường Tín

9/5/1972

2,D,99

312

Đỗ Công Khoa

1952

Chu Minh, Ba Vì

1/3/1972

2,H,28

313

Nguyễn Văn Khoa

1933

Nam Hồng, Phú Xuyên

28-09-1969

2,A,41

314

Tạ Đình Khoa

1948

Đông Lỗ, Ứng Hòa

15-03-1970

2,Đ,71

315

Nguyễn Văn Khoa

1930

Minh Tân, Phú Xuyên

26-09-1972

2,K,1

316

Nguyễn Tiến khỏa

1938

Tân Hòa, Quốc Oai

13-08-1966

2,Đ,58

317

Nguyễn Hồng Khanh

1949

Đan Phượng, Đan Phượng

29-12-1971

2,I,51

318

Nguyễn Đăng Khởi

1953

Sơn Đông, Hà Đông

2/11/1971

2,I,46

319

Kiều Doãn Khu

1947

Sen Chiểu, Phúc Thọ

24-11-1971

2,Đ,21

320

Hoàng Văn Khuôn

1955

Tân Xã, Thạch Thất

3/2/1973

2,C,42

321

Phùng Ngọc Khuyên

 

Yên Bài, Ba Vì

26-04-1971

2,C,84

322

Nguyễn Văn Khút

1946

Hiệp Hòa, Phú Xuyên

20-04-1968

2,K,45

323

Nguyễn Huy Khương

1947

Xuân Dương, Thanh Oai

2/10/1966

2,A,71

324

Phùng Văn Khương

1937

Hoà Thạch, Quốc Oai

2/11/1968

2,I,62

325

Nguyễn Đức Khương

1946

Phùng Xá, Mỹ Đức

15-07-1967

2,K,94

326

Nguyễn Đơn Khương

1948

Minh Đức, Ứng Hòa

25-02-1967

2,H,77

327

Nguyễn Hiền Khước

1949

Yên Sơn, Quốc Oai

17-05-1972

2,I,16

328

Nghiêm Đình Kiên

1942

Quảng Phú Cầu,  Ứng Hòa

3/11/1966

2,A,47

329

Kiều Anh Kiên

1941

Tuyết Nghĩa, Quốc Oai

16-07-1970

2,B,72

330

Lê Văn Kiên

1930

Đại Nghĩa, Mỹ Đức

4/4/1970

2,C,5

331

Trần Ngọc kiều

1942

Trung Tú, ứng Hoà

2/4/1970

2,C,47

332

Nguyễn Tiến Kim

1940

Văn Võ, Chương Mỹ

13-10-1968

2,A,8

333

Đặng -v- Kim

1947

Minh Quang, Ba Vì

29-10-1972

2,B,37

334

Nguyễn Ngọc Kim

1953

Châu Sơn, Ba Vì

16-12-1972

2,H,13

335

Phạm Gia Kim

1934

Kim Chung, Hoài Đức

20-06-1969

2,I,7

336

Phùng Minh Kim

1948

Phú Động, Ba Vì

6/7/1971

2,Đ,68

337

Nguyễn Trọng Kim

1941

Tân Minh, Thường Tín

31-05-1966

2,Đ,94

338

Nguyễn Văn Kinh

1949

Văn Phú, Thường Tín

2/12/1971

2,G,60

339

Phùng Thế Kính

1944

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

15-12-1966

2,A,75

340

Trần Xuân Kịch

1949

Xuân Dương, Thanh Oai

8/3/1972

2,E,31

341

Kiều Văn Kỵ

1943

Phúc Hoà, Phúc Thọ

22-01-1970

2,G,88

342

Nguyễn Văn Kỳ

1948

Tản Hồng, Ba  Vì

25-12-1969

2,E,34

343

Hoàng Văn Kỳ

1951

Vân Phú, Phúc Thọ

19-10-1972

2,G,34

344

Nguyễn Văn Kỷ

1940

Thượng Cốc, Phúc Thọ

23-04-1971

2,B,54

345

Thạch Ngọc Lan

1940

Tân Hội, Đan Phượng

27-02-1966

2,E,28

346

Lê Tuấn Lành

1954

Ngọc Sơn, Chương Mỹ

10/1/1973

2,I,12

347

Vũ Viết Lành

1951

Quảng Bi, Chương Mỹ

17-02-1972

2,A,37

348

Phạm Văn Lào

1950

Chuyên Mỹ, Phú Xuyên

5/2/1973

2,I,19

349

Hoàng Văn lãm

 

Mỹ Hưng, Thanh Oai

2/12/1968

2,B,79

350

Nguyễn Ngọc Lánh

1951

Hồng Châu, Thường Tín

26-05-1971

2,C,7

351

Lê Thanh Lại

1947

Phúc Lâm, Mỹ Đức

3/4/1971

2,I,47

352

Đỗ Văn Lạng

1938

Đông Lỗ, Ứng Hòa

6/3/1972

2,G,99

353

Nguyễn Văn Lân

1952

Dương Nội, HoàI Đức

20-07-1972

2,G,12

354

Nguyễn Danh Lấy

1948

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

15-06-1967

2,HT, H 71

355

Lê Văn Lập

1937

Lam Sơn, Ứng Hòa

27-09-1967

2,K,33

356

Lã Cát Lập

1949

Liên Hoà, Phú Xuyên

25-07-1968

2,G,76

357

Nguyễn Đức Lập

1947

Tích Giang, Phúc Thọ

12/12/1972

2,I,15

358

Lê Văn Lé

1944

Vân Đình, Ứng Hòa

8/12/1971

2,K,60

359

Đỗ Văn Lễ

1944

Đông Sơn, Ch-ơng Mỹ

21-01-1967

2,E,77

360

Nguyễn Văn Lễ

1950

Đại Xuyên, Phú Xuyên

21-11-1971

2,K,89

361

Đinh Văn Lễ

1945

Phú Châu, Ba Vì

Oct-68

2,E,9

362

Nguyễn Đinh lễ

1950

Phúc Châu, Bà Vì

28-10-1968

2,G,64

363

Đinh Văn Lệnh

1937

Hồng Quang,  Ứng Hòa

20-01-1969

2,C,36

364

Nguyễn Đình Liên

1943

Canh Nậu, Thạch Thất

24-03-1969

2,I,24

365

Từ Văn liễn

1943

Hồng Phong, Thường Tín

3/7/1969

2,B,57

366

Nguyễn duy Liệu

1949

Song Phượng, Đan Phương

25-07-1967

2,H,53

367

Phùng Khắc Lĩnh

 

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

4/2/1973

2,I,44

368

Lê Đức Lĩnh

1946

Tản Hồng, Bà Vì

6/9/1969

2,E,97

369

Đình Văn Lịch

1939

Đại Thành, Quốc Oai

24-07-1966

2,Đ,77

370

Nguyễn Văn Lịch

1948

Đan Phượng, Đan Phượng

14-05-1969

2,A,46

371

Lê Văn Loan

 

Phú  Châu, Ba Vì

7/11/1971

2,K,30

372

Đặng Minh Loan

1943

Đức Giang, Hoài Đức

19-03-1970

2,G,26

373

Trần Đức Lòng

1933

Thọ Xuân, Đan Phượng

12/3/1970

2,E,51

374

Dư Đình Long

1946

Hoà Phú, Ứng Hòa

28-10-1967

2,K,57

375

Lê Văn Lộc

 

Phú Sơn, Ba Vì

22-02-1973

2,H,15

376

Phạm Văn Lộc

1947

Phương Trung, Thanh Oai

5/4/1970

2,Đ,62

377

Nguyễn Tiến Lợi

1950

Lam Điền, Chương Mỹ

21-01-1973

2,Đ,40

378

Đào Duy Ký

1949

Chương Dương, Thường Tín

3/7/1972

2,I,25

379

Kim Đình Lợi

1949

Viên Nội, Ứng Hòa

20-07-1972

2,G,47

380

Lê Thanh Lợi

1947

Phúc Lâm, Mỹ Đức

Apr-71

2,E,53

381

Lê Văn Lợi

 

Tô Hiệu, ThườngTín

13-07-1968

2,B,85

382

Phạm Văn Luận

1947

Ngũ Lão, Ứng Hòa

11/5/1969

2,K,80

383

Nguyễn Văn Luật

1942

Tảo Dương Văn,  Ứng Hòa

5/11/1968

2,H,32

384

Nguyễn Văn Luật

1945

Vân Đình, Ứng Hòa

20-02-1970

2,K,87

385

Nguyễn văn Luệ

1951

Cổ Động, Sơn Tây

4/4/1973

2,G,7

386

Tạ Quang Lung

1949

Vân Phúc, Phúc Thọ

11/7/1971

2,C,96

387

Nguyễn Đình Luyến

1952

Thanh Hưng, Thường Tín

26-05-1971

2,G,22

388

Lê Thế Luyện

1952

Cam Thượng, Ba Vì

6/5/1973

2,A,9

389

Ngô Xuân Luyện

1946

Viên An, Ứng Hòa

17-11-1968

2,H,4

390

Đỗ Văn Lãng

1933

Hồng Phong, Đan Phượng

4/4/1969

2,K,79

391

Khuất Thành Luỹ

1947

Trung Sơn Trầm, Sơn Tây

27-03-1971

2,H,45

392

Nguyễn văn Lục

1939

Phương Tú, Ứng Hòa

5/4/1970

2,G,46

393

Đoàn Văn Lục

1943

Ngũ Lão, Ứng Hòa

2/2/1969

2,E,21

394

Nguyễn Đình Lư

1945

Trạch Mỹ Lộc, Phúc Thọ

19-04-1971

2,B,8

395

Nguyễn Phúc Lư

1943

Hồng Quang,  Ứng Hòa

24-11-1969

2,C,28

396

Nguyễn Văn Lương

 

Đại Hưng, Mỹ Đức

27-03-1969

2,A,5

397

Phạm Hiền Lương

1943

Lê Thanh, Mỹ Đức

31-03-1967

2,Đ,89

398

Nguyễn Viết Lược

1941

Sơn Đồng, Hoài Đức

11/3/1966

2,I,50

399

Nguyễn văn Lượng

1944

Đại Hưng, Mỹ Đức

20-09-1968

2,A,4

400

Phạm Văn Lượng

1946

Hồng Hà, Đan Phượng

8/12/1969

2,K,65

401

Nguyễn Văn Lượt

 

Đông Thành, Kim Động

29-11-1971

2,K,40

402

Mai Lưu

1945

Phương Trung, Thanh Oai

30-06-1966

2,I,38

403

Đoàn Danh Lữu

1945

Hoà Phú , Ứng Hòa

25-11-1970

2,A,64

404

Nguyễn Diễn Lực

1950

Trạch Hội, Mỹ Đức

4/1/1973

2,I,9

405

Hoàng Quốc Lực

1948

Hoà Phú , Ứng Hòa

3/10/1968

2,K,50

406

Đặng Xuân Mai

1945

Phú Cường, Ba Vì

17-12-1967

2,A,40

407

Nguyễn Văn May

1947

Nam Tiến, Phú Xuyên

4/8/1968

,G,77

408

Nguyễn Tất Mai

1944

Nam Phương Tiến, Chương Mỹ

10/8/1966

2,Đ,76

409

Tạ Quang Mẫn

1945

Liệp Tuyết, Quốc Oai

2/2/1970

2,Đ,70

410

Trần Văn Mẫn

1953

Liên Hồng, Đan Phượng

13-01-1972

2,I,54

411

Nguyễn Duy Mão

1950

Hoàng Ngô, Quốc Oai

21-12-1972

2,Đ,15

412

Khương Đức Mão

1951

Thạch Xá, Thạch Thất

14-08-1973

2,C,85

413

Trần Trọng Mão

1939

Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ

8/6/1971

2,I,65

414

Nguyễn Bá Mạnh

1939

Phượng Cách, Quốc Oai

9/7/1967

2,C,73

415

Đồng Văn Mạnh

1948

Hồng Thái, Phú Xuyên

4/2/1970

2,B,65

416

Nguyễn Phạm Mạnh

1942

Cấn Hữu, Quốc Oai

4/1/1970

2,H,2

417

Trương Quang Mấn

1952

Phú Cường, Ba Vì

3/3/1972

2,E,86

418

Nguyễn Quốc Mạnh

1945

Tân Hòa, Quốc Oai

7/1/1969

2,H,22

419

Nguyễn Văn Mạnh

1953

Hương Sơn, Mỹ Đức

12/11/1971

2,I,55

420

Trần Duy Mật

1943

Hợp Thành, Mỹ Đức

5/4/1966

2,Đ,92

421

Đinh Tiến Mậu

1934

Ngô Quyền, Sơn Tây

8/1/1967

2,Đ,3

422

Trần đình Miều

1943

Chu Minh, Ba Vì

19-01-1971

2,G,94

423

Phạm Văn Minh

1952

Vạn Thắng, Ứng Hòa

13-12-1971

2,B,16

424

Nguyễn Quốc Minh

 

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

13-03-1971

2,G,28

425

Nguyễn Ngọc Minh

1951

Phúc Hòa, Phúc Thọ

19-10-1972

2,G,24

426

Nguyễn Đình Minh

1947

Viên Nội, Ứng Hòa

29-03-1973

2,B,97

427

Lương Văn Minh

1953

Văn Phú, Thường Tín

19-12-1972

2,C,41

428

Hoàng Đức Minh

1945

Hiệp Thuận, Quốc Oai

29-06-1971

2,I,29

429

Lê Quang Minh

1942

Tân Lĩnh, Sơn Tây

16-12-1970

2,K,70

430

Phùng Quang Mô

1942

Thanh Mỹ, Ba Vì

12/3/1972

2,E,10

431

Nguyễn Văn Mồng

1945

Lê Thanh, Mỹ Đức

9/4/1972

2,Đ,8

432

Nguyễn Văn Mộc

1955

Lam Điếu, Chương Mỹ

15-01-1973

2,C,45

433

Nguyễn Đức Mộng

1948

Hưng Sơn, Mỹ Đức

10/5/1971

2,I,55

434

Nguyễn Tiến Mòng

1945

Nam Phong, Phú Xuyên

9/11/1969

2,C,20

435

Nguyễn Văn Mơ

1948

Tân Phú, Quốc Oai

16-12-1968

2,I,77

436

Nguyễn Trí Mỡ

1948

Đồng Tâm, Mỹ Đức

15-09-1967

2,Đ,20

437

Nguyễn Hương Mùi

1954

Số 17 Trần Đăng Ninh, Hà Đông

5/2/1973

2,C,50

438

Đặng Đình Mùi

1945

Quảng Bị, Chương Mỹ

24-09-1969

2,K,49

439

Nguyễn Văn Mưu

1939

Van Thai, Ứng Hòa

23-10-1969

2,C,82

440

La Văn Mỳ

1949

Thái Hòa, Ba Vì

9/5/1970

2,B,48

441

Phạm Văn Mỳ

1940

Trung Hưng, Sơn Tây

17-01-1969

2,Đ,47

442

Nguyễn Văn Nam

1947

Quốc Tuấn, Thường Tín

9/8/1970

2,B,53

443

Nguyễn Phương Nam

1953

Tô Hiệu, Thường Tín

1/5/1972

2,C,44

444

Tư Tiến Nam

1951

Tiền Phong, Thường Tín

1/1/1971

2,B,45

445

Nguyễn văn Năm

1953

Tích Giang, Phúc Thọ

11/1/1973

2,K,37

446

Vũ Quan Nga

1937

K6 – Hà Đông

Jul-72

2,K,16

447

Nguyễn Văn Nga

1945

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

16-08-1968

2,H,54

448

Vũ Hồng Ngung

1948

Dân Chủ, Phú Xuyên

2/3/1973

2,H,11

449

Nguyễn Chí Ngành

1942

Lưu Hoàng, Ứng Hòa

25-08-1971

2,G,38

450

Nguyễn Văn Ghề

1953

Tô Hiệu, Thường Tín

19-12-1972

2,I,34

451

Nguyễn Văn Nghề

1948

Tân Phượng, Ứng Hòa

7/2/1971

2,G,96

452

Nguyễn Đức Nghiêm

1950

Cao Viên, Thanh Oai

 

2,C,4

453

Đào Tiến hiên

1953

Trung Tú, Ứng Hòa

12/4/1972

2,B,86

454

Nguyễn Văn Nghiễm

1950

Đội Bình, Ứng Hòa

13-12-1971

2,H,50

455

Lê Đình Nghinh

1941

Phương Trung, Thanh Oai

26-06-1972

2,E,38

456

Lưu Văn Nghĩa

1938

Hương Ngải, Thạch Thất

2/10/1972

2,H,56

457

Trần Đại Nghĩa

1939

Đồng Mai, Thanh Oai

19-03-1969

2,G,6

458

Cao Đức Nghĩa

1954

Sơn Công, Ứng Hòa

23-03-1973

2,B,12

459

Nguyễn Văn Nghĩa

1944

Dũng Tiến, Thường Tín

3/5/1971

2,K,68

460

Kiều Văn Ngọ

1953

Đồng Lân, Ba Vì

1/11/1972

2,E,95

461

Phạm Văn Ngọc

1946

Hương Trung, Thanh Oai

4/5/1970

2,E,8

462

Trần Xuân Ngọc

1945

Thanh Bình, Chương Mỹ

20-10-1968

2,A,81

463

Nguyễn Văn Ngọc

1919

Khịm An, Thanh Oai

4/4/1968

2,B,21

464

Nguyễn Phú Ngôn

1954

Hoàng Diệu, Chương Mỹ

24-01-1973

2,Đ,39

465

Nguyễn Xuân Nguyên

1947

Bạch Đằng, Thường Tín

10/10/1967

2,E,52

466

Nguyễn Văn Nguyên

1947

Hồng Quang,  Ứng Hòa

20-02-1967

2,B,98

467

Nguyễn Duy Ngữ

1940

Tân Hội, Đan Phượng

27-02-1966

2,H,58

468

Đặng Thanh Nhàn

1948

Đồng Mai, Hà Đông

13-02-1973

2,Đ,57

469

Nguyễn Văn Nhã

1944

Hồng Phong, Đan Phượng

14-07-1966

2,A,79

470

Trịnh Trung Nhạ

1945

Tuy An, Chương Mỹ

1/2/1968

2,I,33

471

Hoàng Văn Nhạ

1940

Ngũ Lão, Ứng Hòa

5/4/1969

2,A,83

472

Nguyễn Văn Nhạc

1945

Tân Hội, Đan Phượng

4/2/1967

2,B,61

473

Nguyễn Văn Nhạc

 

Phú Hòa, Phúc Thọ

18-06-1966

2,A,76

474

Khuất Duy Nhâm

 

Mỹ Lộc, Ba Vì

7/11/1965

2,B,36

475

Tạ Duy Nhâm

1951

Tam Thuấn, Phúc Thọ

21-12-1972

2,B,24

476

Hoàng Phạm Nhậm

1951

Vân Phúc, Phúc Thọ

28-05-1971

2,G,18

477

Bùi Xuân Nhị

1942

Đoàn Kết, Yên Thủy

14-05-1968

2,C,74

478

Vũ Đức Nhân

1946

Thọ Lộc, Phúc Thọ

11/3/1967

2,B,87

479

Lê Đạo Nhân

1949

Phương Tú, Ứng Hòa

15-12-1967

2,I,53

480

Khuất Thế Nhân

1940

Trung Sơn Trầm, Sơn Tây

28-04-1968

2,I,49

481

Đỗ khắc nhẫn

1942

Tảo Dương Văn,  Ứng Hòa

31-03-1970

2,B,31

482

Đoàn Viết Nhẹ

1948

Tân Minh, Thường Tín

11/12/1966

2,Đ,72

483

Cấn Công Nhiễu

1940

Phú Kim, Thạch Thất

16-02-1972

2,G,52

484

Đặng Văn Nhị

1950

Vân Đình, Ứng Hòa

13-09-1970

2,B,51

485

Đặng Văn Nho

1945

Số 53 Phùng Hưng, Sơn Tây

19-08-1967

2,B,40

486

Nguyễn Văn Nhở

1952

Viên Sơn, Sơn Tây

16-09-1973

2,K,74

487

Nguyễn Văn Nhỡ

1952

Yên Bái, Ba Vì

13-12-1971

2,A,77

488

Lê đình Nhu

1946

Trí Trung, Phú Xuyên

29-02-1971

2,E,42

489

Nguyễn Đức Nhuận

1942

Châu Sơn, Ba Vì

19-08-1971

2,B,50

490

Trần Ngọc Như

1950

Hương Sơn, Mỹ Đức

10/5/1969

2,Đ,19

491

Phùng Quang Ninh

1942

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

24-02-1967

2,G,29

492

Nguyễn Văn Noãn

1951

Đông Quang, Ba Vì

8/2/1973

2,H,21

493

Nguyễn Văn Nữa

1942

Liên Hòa, Phú Xuyên

10/4/1968

2,I,83

494

Trịnh Thanh Oai

1946

Châu Can, Phú Xuyên

15-05-1969

2,G,37

495

Đặng Văn Oanh

1950

Tảo Dương Văn,  Ứng Hòa

3/1/1973

2,B,68

496

Nguyễn Văn Oanh

1952

Tảo Dương Văn,  Ứng Hòa

3/1/1973

2,G,51

497

Trịnh Xuân Oánh

1941

Lưu Hoàng, Ứng Hòa

9/6/1971

2,Đ,26

498

Đỗ Văn ổn

1945

Văn Hoàng, Phú Xuyên

17-12-1972

2,G,68

499

La Tiến Pha

1949

Việt Hưng, Thường Tín

17-12-1972

2,K,67

500

Trần Văn Phải

1940

Nam Triều, Phú Xuyên

12/11/1967

2,E,80

501

Hoàng Văn Phách

 

Tân Dân, Phúc Thọ

23-08-1966

2,A,60

502

Lê Xuân Phái

1943

Phương Tú, Ứng Hòa

17-01-1970

2,B,100

503

Đặng Tiến Phái

1942

Liệp Tuyết, Quốc Oai

25-10-1969

2,I,67

504

Dương Văn Phái

1941

Tòng Bạt, Ba Vì

19-05-1971

2,C,87

505

Nguyễn văn Phái

1947

Bình Yên, Thạch Thất

16-12-1968

2,I,78

506

Nguyễn Mạnh Phi

1947

Sơn Đà, Ba Vì

9/3/1971

2,E,6

507

Phạm Văn Phi

1936

Thanh Cao, Thanh Oai

20-02-1972

2,G,71

508

Tạ Đình Phi

1946

Đình Phú, Quốc Oai

17-03-1967

2,G,84

509

Nguyễn Văn Phiên

1938

H-ơng Sơn, Mỹ Đức

19-03-1970

2,E,4

510

Mai Văn Phiến

1945

Trung Tú, Ứng Hòa

7/12/1972

2,Đ,13

511

Nguyễn Văn Phiến

1946

Hợp Tiến, Mỹ Đức

30-11-1967

2,I,42

512

Tạ Quan Phong

1942

Cổ Động, Sơn Tây

13-03-1968

2,B,4

513

Đỗ Trọng Phong

1945

Sơn Công, Ứng Hòa

10/10/1969

2,I,28

515

Bùi Đình Phùng

1945

Nam Phương, Chương Mỹ

9/2/1973

2,C,52

516

Nguyễn Bá Phùng

1944

Thanh Mai, Thanh Oai

21-11-1969

2,C,6

517

Trịnh Văn Phùng

1949

Tô Hiệu, Thường Tín

3/2/1967

2,Đ,84

518

Nguyễn Xuân Phú

1947

Mỹ Hưng, Thanh Oai

28-11-1967

2,A,7

519

Phạm Văn Phú

 

Đại Cường, Ứng Hòa

19-06-1970

2,B,33

520

Nguyễn Văn Phú

1949

Kim Chung, Hoài Đức

12/12/1970

2,G,16

522

Nguyễn Quang Phú

 

Đại Thanh, Thường Tín

12/2/1971

2,B,64

523

Đặng Xuân Phúc

1948

Vật Lại, Ba Vì

24-12-1971

2,H,49

524

Đỗ Xuân Phúc

1949

Sen Chiểu, Phúc Thọ

7/3/1971

2,G,19

525

Nguyễn Văn Phúc

1954

Số 6 Hậu Tỉnh, Sơn Tây

3/2/1973

2,C,39

526

Nguyễn Văn Phúc

1947

Vân Từ, Phú Xuyên

29-01-1970

2,E,46

527

Trần Văn Phụng

1940

Thanh Văn, Thanh Oai

14-04-1968

2,I,82

528

Ngô huy Phương

1949

Vạn Thái, Ứng Hòa

20-04-1968

2,B,88

529

Lê Văn Phương

1941

Thọ Xuân, Đan Phượng

22-01-1970

2,C,43

530

Tạ Văn Phương

1942

Hòa Lâm, Ứng Hòa

21-01-1968

2,E,12

531

Lê Anh Quang

1953

Đồng Quang, Ba V ì

11/1/1973

2,H,66

532

Đinh Ngọc Quang

1952

Ba Trại, Ba Vì

8/3/1972

2,K,41

533

Lê Hồng Quảng

1951

Kim Quan, Thạch Thất

21-01-1971

2,K,28

534

Trần Trọng Quảng

1944

Thuần Mỹ, Ba Vì

26-01-1970

2,A,85

535

Đỗ Khắc Quân

1950

Hợp Tiến, Mỹ Đức

19-12-1972

2,A,33

536

D- Chí Quân

1947

Hoà Phú, Ứng Hòa

20-02-1966

2,C,17

537

Đoàn Văn Quế

1947

Võng Xuyên, PhúcThọ

3/1/1968

2,A,6

538

Phạm Trọng Quế

 

Lại  Yên, Hoài Đức

12/7/1966

2,A,67

539

Vũ Thị Quế

1942

Văn Yên, Hà Đông

9/7/1966

2,K,59

540

Nguyễn Đình Quyền

1952

Liên Phương, Thường Tín

17-03-1973

2,K,12

541

Tạ Văn Quyết

1954

Hồng Thái, Phú Xuyên

12/3/1975

2,H,65

542

Hoàng Văn Quyết

1947

Thọ Xuân, Đan Phượng

11/11/1968

2,G,65

543

Lê Xuân Quyết

1947

Đại Hưng, Ứng Hòa

13-08-1971

2,A,23

544

Trần Đình Quỳ

1945

Đội Bình, Ứng Hòa

4/5/1970

2,G,44

545

Đào Đức Quỳnh

1943

Sài Sơn, Quốc Oai

12/2/1970

2,C,95

546

Phạm Bá Quỳnh

1945

Liên Minh, Đan Phượng

28-01-1970

2,B,22

547

Hoàng Ngọc Quý

1940

Thọ Xuân, Đan Phượng

16-06-1966

2,E,37

548

Nguyễn Ngọc Quý

1953

Xuy Xá, Mỹ Đức

8/2/1973

2,C,53

549

Nguyễn Đức Quý

1947

Sài Sơn, Quốc Oai

20-10-1966

2,A,68

550

Nguyễn Văn Quý

1952

Lại Yên, Hoài Đức

15-02-1973

2,C,21

551

Hoàng Kim Quý

1944

Hồng Hà, Đan Phượng

31-03-1969

2,Đ,37

552

Tưởng Công  Quý

1943

Yên Sơn, Quốc Oai

31-01-1969

2,B,95

553

Phùng Như Quý

1945

Trung Hưng, Sơn Tây

7/9/1973

2,K,73

554

Trần Văn Rực

1951

Đông Phương Yên, Chương Mỹ

Oct-70

2,E,45

555

Nguyễn Khắc Sa

1945

Tiên Phong, Ba Vì

24-02-1967

2,I,64

556

Nguyễn Thanh Sai

 

Hồng Quang,  Ứng Hòa

17-02-1969

2,H,46

557

Nguyễn Bá Sang

1951

Yên Sơn, Quốc Oai

16-04-1969

2,C,3

558

Kiều Xuân Sang

1937

Đội Bình, Ứng Hòa

3/12/1968

2,C,33

559

Nguyễn Văn Sang

1936

Tân Lập, Đan Phượng

8/2/1966

2,H,64

560

Nguyễn Quang Sài

1944

Hồng Minh, Phú Xuyên

15-08-1969

2,I,91

561

Nguyễn Văn Sáng

1950

Chí Minh, Phú  Xuyên

20-08-1970

2,G,59

562

Vũ Đình Sáng

1940

Kim Thư, Thanh Oai

25-06-1968

2,H,38

563

Lê Văn Sát

1945

Kiên Trung, ứng Hoà

13-04-1967

2,E,22

564

Nguyễn Văn Sáu

 

Thụy An, Ba Vì

16-07-1972

2,H,10

565

Phạm Hồng Sắng

1951

Tô Hiệu, Thường Tín

15-03-1971

2,H,62

566

Nguyễn Văn Sáu

1939

Liên Trung, Đan Phượng

14-05-1970

2,C,66

567

Ngô Thị Sâm

1955

Dương Liễu, Hoài Đức

2/6/1974

2,Đ,96

568

Kiều Mai Sẩn

1942

Hương Sơn, Mỹ Đức

18-08-1973

2,Đ,86

569

Đỗ Khắc Sấn

1944

Đồng Lạc, Chương Mỹ

18-03-1968

2,I,80

570

Bùi Văn Sinh

1948

Vân Từ, Phú Xuyên

1/12/1968

2,I,71

571

Nguyễn Văn Sinh

1947

Sen Chiểu, Phúc Thọ

25-11-1972

2,E,71

572

Phan Sinh

1941

Thanh Mỹ, Sơn Tây

30-05-1969

2,G,36

573

Nguyễn Quan Sinh

1952

Vạn Phúc, Hà Đông

25-03-1972

2,Đ,24

574

Nguyễn Đăng Sinh

1940

Phong Vân, Quốc Oai

29-03-1967

2,I,40

575

Hà Văn Soạn

1935

Tích Giang, Phúc Thọ

19-02-1970

2,G,32

576

Nguyễn Bá Sơ

1945

Hương Sơn, Mỹ Đức

30-11-1968

2,Đ,52

577

Trần Xuân Sơ

1930

Mai Đình, Ứng Hòa

16-12-1967

2,A,35

578

Đặng Văn Sóc

1941

Lê Thanh, Mỹ Đức

18-11-1968

2,G,78

579

Nguyễn Văn Sơn

1951

Trung Sơn, Thạch Thất

25-03-1971

2,I,60

580

Hoàng Thị Sơn

1953

Liên Trung, Đan Phượng

2/6/1972

2,G,2

581

Trần Thanh Sơn

1949

Văn Bình, Thường Tín

13-01-1972

2,H,88

582

Đỗ Văn Sơn

 

Tiền Phong, Ba Vì

10/4/1972

2,H,17

583

Đỗ Văn Sở

1948

Hoà Thạch, Quốc Oai

17-11-1966

2,A,15

584

Nguyễn Văn Suất

1953

Phú Phương, Ba Vì

4/5/1973

2,K,72

585

Lê Trung Suất

1948

Trí Trung, Phú Xuyên

9/12/1967

2,H,82

586

Lê Hồng Sum

1949

Thọ Xuân, Đan Phượng

6/5/1971

2,H,48

587

Phạm Văn Sung

1940

Hoàng Ngô, Quốc Oai

14-06-1968

2,C,75

588

Trịnh Văn Suốt

1944

Thượng Quốc, Mỹ Đức

19-01-1967

2,E,84

589

Đỗ Hữu Sử

1949

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

13-04-1969

2,C,64

590

Kiều Mạnh Sức

1943

Cam Thượng, Ba Vì

16-06-1972

2,E,92

591

Tống Nguyên Sỹ

1945

Tiên Phương, Chương Mỹ

20-05-1970

2,E,1

592

Nguyễn Dũng Sỹ

1947

Hòa Phú, Ứng Hòa

26-02-1966

2,B,41

593

Bùi Văn Tài

1954

Châu Can, Phú Xuyên

13-07-1972

2,B,58

594

Phạm Văn Tài

1949

Thắng Lợi, Thường Tín

15-05-1972

2,G,61

595

Trần Thế Tài

1935

Tòng Bạt, Ba Vì

16-05-1969

2,Đ,47

596

Đỗ Văn Tài

1944

Hoà Thạch, Quốc Oai

5/4/1969

2,A,95

597

Nguyễn Văn Tảo

 

Vạn Thái, Ứng Hòa

23-01-1973

2,B,26

598

Lưu Minh Tá

1938

Đồng Tâm, Ứng Hòa

7/5/1971

2,A,10

599

Chu Văn Tá

1944

Đồng Tâm, Ứng Hòa

27-06-1969

2,I,31

600

Đinh Văn Tác

1948

Thượng Lâm, Mỹ Đức

15-02-1967

2,B,70

601

Dương Văn Tám

1939

Chuyên Mỹ, Phú Xuyên

4/7/1969

2,C,1

602

Nguyễn Văn Tám

1945

Phú Nam An,Chương Mỹ

31-03-1972

2,A,87

603

Nguyễn Văn Tán

1951

Yên Bài, Ba Vì

16-12-1971

2,I,36

604

Phạm Văn Tạ

1948

Thanh Văn, Thanh Oai

17-11-1970

2,H,35

605

Nguyễn Văn Tạo

1948

Phương Tú, Ứng Hòa

21-11-1968

2,H,55

606

Nguyễn Quang Tạo

1945

Thuần Mỹ, Ba Vì

11/2/1967

2,Đ,81

607

Ngô Quyết Tâm

1946

Tản Hồng, Ba Vì

26- 06-1968

2,B,23

608

Phạm Minh Tân

1938

Liên Minh, Đan Phượng

25-07-1970

2,E,5

609

Hoàng Văn Tâm

1940

Trung Châu,Đan Phương

24-11-1971

2,C,10

610

Đào Văn Tân

 

Đội Bình, Ứng Hòa

4/2/1972

2,H,44

611

Nguyễn Minh Tân

1936

Văn Võ, Văn Chương

7/1/1968

2,G,54

612

Nguyễn Văn Tân

1947

Hoà Thạch, Quốc Oai

2/2/1970

2,G,56

613

Phùng Văn Tân

1943

Chiến Thắng,Hoài Đức

16-01-1971

2,G,57

614

Nguyễn Vạn Tấn

1947

LiệpTuyết, Quốc Oai

28-12-1968

2,K,52

615

Ngô Công Tèo

1950

Thụy An, Ba Vì

24-01-1973

2,D,97

616

Mai Văn Tế

1948

 Đồng Tiến, Ứng Hoà

7/3/1972

2,A,17

617

Phạm Văn Thang

1948

Ngũ Lão, Ứng Hòa

15-03-1972

2,B,46

618

Lê Hồng Thanh

1954

Quảng Phú Cầu,  Ứng Hòa

26-11-1972

2,Đ,25

619

Nguyễn Thị Thanh

1952

Hà Trì, Hà Đông

1/4/1972

2,C,16

620

Nguyễn Phi Thanh

1952

Dương Liễu, Hoài Đức

17-05-1972

2,B,11

621

Bạch Đăng Thành

1944

Tân Ước, Thanh Oai

25-04-1971

2,C,92

622

Trịnh Minh Thanh

1945

Hương Sơn, Mỹ Đức

23-03-1970

2,H,95

623

Đặng Văn Thà

1952

Văn Phúc, Phúc Thọ

5/3/1971

2,C,31

624

Hoàng Công Thành

1939

Tản Lĩnh, Ba Vì

7/3/1969

2,A,44

625

Khuất Đình Thành

1952

Hoà Phúc, Phúc Thọ

2/12/1972

2,K,18

626

Nguyễn Đức Thành

1949

Hồng Thái, Phú Xuyên

28-11-1966

2,H,52

627

Kiều Công Thành

1950

Tuyết Nghĩa, Quốc Oai

21-08-1971

2,H,93

628

Nông An Thành

1953

Đồng Thái, Ba Vì

23-11-1971

2,I,93

629

Hà Đức Thảo

1947

Lê Lợi, Thường Tín

16-09-1972

2,A,21

630

Tr-ơng Văn Thảo

1935

Bình yên, Thạch Thất

23-11-1968

2,C,67

631

Hoàng Đức Thảo

1950

Liên Trung, Đan Phượng

23-09-1968

2,G,55

632

Lã Văn Thảo

1932

Phú Cường, Ba Vì

26-09-1968

2,H,18

633

Trương Văn Thảo

1935

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

23-11-1968

2,A,54

634

Nguyễn Văn Thảo

1943

Thanh Thuý, Thanh Oai

24-11-1970

2,G,95

635

Trần Văn Thá

1940

Hoà Chính, Chương Mỹ

26-03-1969

2,B,80

636

Đinh Văn Thái

1954

Mỹ Thành, Mỹ Đức

29-01-1973

2,K,11

637

Nguyễn Doãn Thái

1936

Tân Hoà, Quốc Oai

19-03-1969

2,K,66

638

Nguyễn Quốc Thái

1945

Liên Minh, Đan Phượng

15-01-1970

2,C,100

639

Hoàng Văn Thái

1943

Vân Hà, Phúc Thọ

4/11/1967

2,H,84

640

Hoàng Minh Tháp

1940

Ngũ Lão, Ứng Hòa

13-06-1967

2,H,30

641

Đinh Ngọc Thạch

1942

Văn Sơn, Sơn Tây

20-11-1967

2,H,86

642

Lê Hồng Thăm

 

Lam Sơn, Ứng Hòa

18-11-1968

2,C,29

643

Phạm Văn Thăng

1945

Đồng Tâm, Mỹ Đức

2/6/1970

2,Đ,60

644

Phạm Quang Thắng

1953

Cổ Động, Sơn Tây

24-12-1971

2,Đ,50

645

Phùng Đình Thắng

1954

Phú Sơn, Ba Vì

15-01-1971

2,H,14

646

Nguyễn Đức Thắng

1950

Quốc Tuấn, Thường Tín

25-01-1970

2,I,4

647

Nguyễn Mạnh Thắng

1947

Lê Thanh, Mỹ Đức

31-12-1966

2,K,6

648

Cấn Văn Thắng

1948

Cấn Hữu, Quốc Oai

5/5/1970

2,H,8

649

Nguyễn Hồng Thân

1952

Trung Châu, Đan Phượng

29-12-1971

2,B,25

650

Nguyễn Hữu Thất

1941

Tân Lập ,Đan Phượng

8/6/1970

2,G,92

651

Ngô Huy Thật

1944

Cấn Hữu, Quốc Oai

10/5/1969

2,G,21

652

Nguyễn Hữu Thật

1950

Hồng Dương, Thanh Oai

1/5/1971

2,C,38

653

Phùng Văn Thẹp

1944

Phú Mỹ, Ba Vì

2/4/1970

2,C,14

654

Phạm Văn Thê

1949

Phúc Lâm, Mỹ Đức

28-04-1969

2,I,32

655

Nguyễn Chí Thêm

1949

Liên Hà, Đan Phượng

20-05-1971

2,A,84

656

Dương Bá Thi

1949

Đại Hưng, Mỹ Đức

22-10-1966

2,Đ,32

657

Hoàng Văn Thi

1946

Tuyết Nghĩa, Quốc Oai

7/1/1968

2,C,54

658

Vũ Văn Thi

1946

Cấn Hữu, Quốc Oai

19-08-1966

2,Đ,78

659

Vũ Quang Thiên

1942

Vân Nam, Phúc Thọ

11/9/1968

2,H,67

660

Vũ Ngọc Thiều

1945

Tiền Phương, Chương Mỹ

2/3/1970

2,B,35

661

Phạm Quang Thiều

1948

Sơn Công, Ứng Hòa

7/3/1972

2,B,10

662

Kiều Văn Thiểm

1942

Long Xuyên, Phúc Thọ

11/1/1967

2,B,42

663

Ngô Viết Thiềng

1943

Thống Nhất, Chương Mỹ

29-12-1968

2,C,13

664

Tạ Văn Thiết

1947

Hoàng Ngô, Quốc Oai

12/5/1966

2,Đ,7

665

Lê Văn Thiếu

1943

Tòng Bạt, Ba Vì

16-03-1972

2,Đ,54

666

Nguyễn Ngọc Thiệm

1950

Ngọc Sơn, Chương Mỹ

24-04-1969

2,Đ,34

667

Hoàng Văn Thiện

 

Tân Hòa, Quốc Oai

13-10-1972

2,A,18

668

Khuất Đình Thiện

1939

Cẩm Yên, Thạch Thất

28-04-1969

2,C,81

669

Lê Hữu Thìn

 

Đại Hùng, Ứng Hòa

10/4/1970

2,B,32

670

Nguyễn Đình Thìn

1952

Hòa Phú, Ứng Hòa

26-01-1973

2,A,32

671

Phạm Văn Thìn

1944

Hồng Hà, Đan Phượng

20-04-1971

2,C,97

672

Nguyễn Trọng Thiết

1946

Đại Thanh, Thường Tín

7/12/1969

2,E,33

673

Chu Công Thìn

1948

Vật Lại, Ba Vì

16-06-1972

2,E,90

674

Nguyễn Xuân Thìn

1945

An Tiến, Mỹ Đức

4/3/1968

2,I,63

675

Nguyễn Đình Thích

1942

Văn Côn, Hoài Đức

4/2/1973

2,H,26

676

Lại Văn Thích

1941

Tân Dân, Phú Xuyên

18-04-1969

2,K,26

677

Trần Đức Thích

1940

Trung Hòa, Chương Mỹ

10/5/1971

2,B,99

678

Tạ Hiệp Thị

1946

Hòa Xá, Ứng Hòa

12/1/1968

2,E,65

679

Lê Hữu Thịnh

1942

Thọ Xuân, Đan Phượng

7/6/1972

2,G,43

680

Nguyễn Đức Thịnh

1953

Phú Cường, Ba Vì

4/1/1973

2,K,20

681

Phạm Ngọc Thịnh

1942

Ninh Sở, Thường Tín

16-12-1970

2,B,84

682

Hoàng Văn Thoan

1949

Liên Phương, Thường Tín

16-03-1970

2,G,25

683

Nguyễn Đình Thoả

1946

Phú Nghĩa, Chương Mỹ

26-04-1970

2,B,2

684

Nguyễn Minh Thoáng

1952

Thư Phú, Thường Tín

21-04-1971

2,C,30

685

Nguyễn Trọng Thoát

1950

Phú Kim, Thạch Thất

9/2/1972

2,B,20

686

Nguyễn Đình Thoại

1948

Hòa Xá, Ứng Hòa

6/1/1970

2,A,49

687

Phạm Văn Thọ

1952

Tích Giang, Phúc Thọ

11/3/1972

2,G,97

688

Trần Văn Thọ

1950

Đan Thọ, Đan Phượng

11/9/1968

2,G,50

689

Lê Bá Thọ

1950

Xí nghiệp, Nông Cụ

15-01-1973

2,E,70

690

Nguyễn Hữu Thọ

1936

Đoài Khê, Đan Phượng

28-09-1968

2,I,74

691

Nguyễn Bá  Thông

1942

Phương Cách, Quốc Oai

23-01-1968

2,B,52

692

Nguyễn Ngọc Thông

1952

Khánh Thượng, Ba Vì

25-01-1971

2,K,29

693

Nguyễn Văn Thơm

1953

Đường Lâm, Sơn Tây

6/2/1973

2,K,5

694

Nguyễn XuânThời

1948

Tân Phú, Quốc Oai

19-08-1966

2,Đ,91

695

Đặng Xuân Thu

1948

Đồng Mai, Hà Đông

5/3/1969

2,E,61

696

Ngô Trọng Thu

  

21-02-1970

2,G,41

697

Nguyễn Văn Thụ

1947

Long Xuyên, Phúc Thọ

16-10-1973

2,K,76

698

Nguyễn Văn Thuận

1950

Vân Côn, Hoài Đức

29-07-1973

2,Đ,83

699

Nguyễn Chí Thuận

1952

Tích Giang, Phúc Th ọ

12/2/1973

2,H,5

700

Đỗ Đình Thuần

1936

Ngọc Tảo, Phúc Thọ

5/9/1966

2,A,70

701

Đỗ Đình Thuật

1939

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

21-05-1967

2,A,91

702

Nguyễn Văn Thuỷ

1945

Thu Trai, Phúc Hòa, Phúc Thọ

5/12/1972

2,H,90

703

Nguyễn Bá Thuỷ

1950

Thanh Mỹ, Sơn Tây

2/5/1971

2,C,48

704

Lê Hồng Thuỷ

1952

Kim Sơn, Sơn Tây

23-12-1971

2,A,45

705

Tô Văn Thú

1948

Đại Yên, Chương Mỹ

25-08-1971

2,C,60

706

Đinh Tiến Thục

1949

Mỹ Thành, Mỹ Đức

26-10-1972

2,Đ,14

707

Khuất Đăng Thục

1950

Tích Giang, Phúc Thọ

21-09-1971

2,Đ,5

708

Nguyễn Văn Thục

1953

Minh Quang, Ba Vì

28-08-1972

2,C,91

709

Nguyễn Văn Thực

1955

Đan Phương, Đan Phượng

15-10-1973

2,K,77

710

Bùi Quang Thụy

1948

Hồng Thái, Phú Xuyên

9/6/1971

2,Đ,6

711

Trần Ngọc Thư

1950

Hương Sơn, Mỹ Đức

10/5/1969

2,K,34

712

Lê Đình Thương

1953

Phú Châu, Ba Vì

8/12/1971

2,K,64

713

Nguễn Mạnh Thường

1944

Đỗ Động, Thanh Oai

19-04-1966

2,C,59

714

Lê Mạnh Thường

1939

Phương Tú, Thường Tín

31-12-1967

2,C,98

715

Nguyễn Văn Thưởng

1937

Hương Sơn, Mỹ Đức

29-09-1967

2,A,56

716

Vũ Khắc Thưởng

1948

An Mỹ, Mỹ Đức

6/7/1966

2,H,40

717

Nguyễn Văn Thưởng

1946

Chuyên Mỹ, Phú Xuyên

10/4/1971

2,G,45

718

Phạm Văn Thược

1934

Lê Thanh, Mỹ Đức

30-01-1972

2,I,95

719

Nguyễn Văn Thứ

1948

Hoàng Ngô, Quốc Oai

1/5/1971

2,H,27

720

Nguyễn Văn Thứ

1949

Thạnh Mai, Thanh Oai

24-02-1968

2,H,87

721

Phạm Văn Tiêu

1938

Hồng Hà, Đan Phương

13-12-1971

2,K,48

722

Bùi Văn Tiến

1952

Cổ Đông, Sơn Tây

7/3/1972

2,B,94

723

Nguyễn Văn Tiến

1945

Hồng Hà, Đan Phương

18-04-1971

2,A,58

724

Phạm Hùng Tiến

1950

Ph-ơng Trung, Thanh Oai

5/5/1973

2,G,23

725

Nguyễn VănTiến

1940

Ba Trại, Ba Vì

25-05-1971

2,K,54

726

Nguyễn Mạnh Tiến

1950

Phú Kim, Thạch Thất

3/3/1972

2,E,87

727

Nguyễn Đình Tiến

1950

Quảng Phú Cầu,  Ứng Hòa

9/1/1972

2,K,90

728

Nguyễn Hữu Tiếp

1954

Số 44 Trưng Nhị, Hà Đông

2/2/1973

2,I,8

729

Khuất Văn Tiếp

 

Phúc Hoà, Phúc Thọ

18-01-1969

2,G,48

730

Nguyễn Duy Tiếp

1953

Châu Can, Phú Xuyên

19-01-1974

2,Đ,82

731

Phùng Chu Tình

1947

Vật Lại, Ba Vì

21-06-1972

2,B,7

732

Đỗ Xuân Tình

1945

Châu Sơn, Quốc Oai

17-08-1968

2,C,27

733

Phạm Văn Tinh

 

Ngụ Lộc, Ứng Hòa

7/5/1969

2,K,83

734

Nguyễn Bắc Tim

1953

Xuân Phú, Phúc Thọ

19-06-1972

2,A,94

735

Lê Đình Tín

1944

Cấn Hữu, Quốc Oai

6/11/1966

2,Đ,75

736

Dương Văn Tính

1951

Phượng Cách, Quốc Oai

12/2/1971

2,E,39

737

Nguyễn Văn Tính

1945

Thanh Cao, Thanh Oai

13-01-1970

2,B,92

738

Ngô Văn Tịnh

1946

Đồng Tâm, Ứng Hòa

31-05-1966

2,E,35

739

Nguyễn Công Toa

 

Tân Đức, Ba Vì

18-01-1970

2,C,24

740

Vũ Văn Toan

1948

An Mỹ, Mỹ Đức

22-10-1966

2,Đ,23

741

Nguyễn Viết Toàn

1950

Mai Đình, Ứng Hòa

8/4/1971

2,H,34

742

Trần Văn Toàn

1945

Thọ An, Đan Phượng

11/9/1968

2,H,68

743

Lê Đình Toàn

1954

Thụy Hương, Chương Mỹ

21-01-1973

2,I,18

744

Lê Đức Toàn

1941

Dân Hòa, Thanh Oai

28-03-1969

2,I,90

745

Phạm Quang Toa

1948

Quang Trung, Phú Xuyên

7/12/1967

2,G,56

746

Đỗ Văn Toả

1945

Tam Hiệp, Quốc Oai

24-12-1969

2,E,72

747

Đinh Văn Toản

1946

Chuyên Mỹ, Phú Xuyên

25-06-1968

2,Đ,69

748

Vũ Đức Toản

1940

Bạch Hạ, Phú Xuyên

7/12/1967

2,B,59

749

Nguyễn Phú Toại

1930

Hồng Thái, Phú Xuyên

23-08-1973

2,E,76

750

Đinh Văn Tô

 

Vạn Thắng, Ba Vì

18-10-1967

2,C,37

751

Lưu Minh Tơ

 

Lâm Đồng, Hoài Đức

7/5/1971

2,C,9

752

Lê Đức Tôn

1952

Cẩm Lĩnh, Ba Vì

27-11-1972

2,K,53

753

Lê Cao Tôn

1947

Hương Sơn, Mỹ Đức

28-04-1966

2,B,89

754

Đặng Xin Tôn

1936

Ninh Sở, Thường Tín

19-04-1972

2,K,88

755

Đinh Văn Tố

1952

Khánh Thượng, Ba Vì

5/2/1973

2,A,11

756

Phùng Công Tới

1953

Tây Sơn, Ba Vì

31-10-1972

2,B,28

757

Nguyễn Công Tới

1953

Tân Lập, Đan Phượng

27-07-1972

2,Đ,53

758

Lê Văn Trai

1949

Thống Nhất, Thường Tín

2/6/1967

2,H,85

759

Xỹ Thanh Trà

1939

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

17-09-1969

2,K,31

760

Đỗ Huy Trạc

1944

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

20-03-1969

2,H,61

761

Doãn Tiến Trân

1940

Trưng Châu, Đan Phượng

17-12-1970

2,B,19

762

Đỗ Như Trân

1952

Nam Phong, Phú Xuyên

17-02-1972

2,G,69

763

Nguyễn Ngọc Trình

1948

Phụng Châu, Chương Mỹ

29-10-1969

2,E,30

764

Nguyễn Văn Trình

1943

Vật Lại, Ba Vì

28-11-1971

2,E,81

765

Vũ Tiến Trình

1937

Sơn Công, ứng Hoà

7/2/1967

2,Đ,90

766

Nguyễn Văn Trí

1953

Vọng Xuyên, Phúc Thọ

4/2/1972

2,H,37

767

Đỗ Viết Trị

1952

Quảng Bị, Chương Mỹ

18-03-1971

2,Đ,66

768

Nguyễn Quốc Trịnh

1952

Hồng Thái, Phú Xuyên

23-01-1971

2,Đ,2

769

Nguyễn Đình Trọng

1949

Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa

22-10-1966

2,Đ,30

770

Nguyễn Văn Trung

1950

Phú Túc, Phú Xuyên

19-01-0973

2,A,27

771

Lê Đông Trung

1945

Song Phượng, Đan Phượng

14-01-1972

2,G,63

772

Kiều Quang Trung

1948

Lưu Hoàng, Ứng Hòa

28-11-1968

2,I,59

773

Nguyễn Văn Trụ

1945

La Khê, Hà Đông

9/4/1970

2,G,8

774

Nguyễn Bá Trụ

1940

Kim Sơn, Sơn Tây

20-10-1973

2,K,71

775

Nguyễn Hữu Trung

1937

Thọ Năm, Hoài Đức

21-03-1966

2,Đ,93

776

Vũ Đắc Trường

1942

Bạch Đằng, Thường Tín

3/2/1967

2,A,89

777

Vũ Xuân Trường

1949

Đốc Tín, Mỹ Đức

25-10-1968

2,H,47

778

Hoàng ứng Trường

1946

Lam Sơn, Ứng Hòa

23-02-1968

2,H,74

779

Bùi Duy Tuân

1950

Đan Phượng, Đan Phượng

13-04-1970

2,B,56

780

Đào Văn Tuân

1947

Đội Bình, Ứng Hòa

4/2/1972

2,K,62

781

Nguyễn Văn Tuấn

1947

Sài Sơn, Quốc Oai

31-12-1968

2,I,75

782

Phùng Văn Tuấn

1948

Hòa Xá, Ứng Hòa

13-02-1971

2,B,49

783

Phạm Văn Tuấn

1953

Cổ Đông, Sơn Tây

11/1/1973

2,H,31

784

Hoàng Tuấn

1947

Đông Quang, Quốc Oai

16-05-1969

2,H,39

785

Nguyễn Văn Tuấn

1948

Bắc Sơn, Mỹ Đức

19-05-1969

2,K,78

786

Đặng Văn Tuất

1951

Vận Nam, Phúc Thọ

27-03-1974

2,G,74

787

Dương Doãn Tuất

1947

Hoà Bình, Thường Tín

29-01-1972

2,A,53

788

Nguyễn Hữu Tuế

1939

Lưu Hoàng, Ứng Hòa

17-05-1968

2,E,15

789

Phạm Ngọc Tuyên

1942

Phù Lưu, Ứng Hòa

25-12-1969

2,Đ,59

790

Nguyễn Đình Tuyền

1941

Đông Quang, Quốc Oai

11/11/1967

2,E,19

791

Nguyễn Đức Tuyển

1948

Bọt Xuyên, Mỹ Đức

7/3/1969

2,I,39

792

Nguyễn Minh Tuyết

1953

Tản Lĩnh, Ba Vì

7/2/1973

2,H,16

793

Nguyễn Công Tuyết

1948

Cao Thành, Ứng Hoà

13-01-1968

2,I,58

794

Đào Xuân Tùng

 

Đại Hùng, Mỹ Đức

19-01-1968

2,C,63

795

Vũ Đức Tùng

1942

Thọ Lộc, Phúc Thọ

5/9/1966

2,A,65

796

Đinh Tuyết Tùng

1942

Trần Phú, Chương Mỹ

17-05-1971

2,B,83

797

Đặng Trần Tuý

1936

An Mỹ, Mỹ Đức

24-04-1971

2,G,39

798

Nguyễn Tiến Tụ

1942

Liên Hà, Đan Phượng

29-03-1970

2,G,100

799

Nguyễn Xuân Tụ

1948

Ngũ Lão, Ứng Hòa

4/11/1968

2,I,76

800

Nghiêm Xuân Tục

1945

Hoà Lâm, Ứng Hòa

20-06-1968

2,Đ,27

801

Phạm Quan Tụng

1951

Đường Lâm, Sơn Tây

26-01-1972

2,A,36

802

Lê Huy Tụng

1942

Liên Phượng, Đan Phượng

7/4/1970

2,E,58

803

Cấn V. Tùng

1941

Phú Kim, Thạch Thất

4/12/1968

2,C,65

804

Phạm Văn Tụng

1937

Phú Châu, Ba Vì

22-05-1969

2,H,92

805

Trần Văn Tụy

1951

Văn Bình,Thường Tín

25-07-1972

2,E,99

 

806

Nguyễn Hồng Tư

1947

Phúc Lâm, Mỹ Đức

2/5/1972

2,K,21

807

Phùng Thế Tư

1950

Phú Sơn, Ba Vì

28-01-1972

2,I,27

808

Phạm Văn Tư

1949

Thắng Lợi, Thường Tín

15-05-1972

2,B,81

809

Đỗ Văn Tương

1931

Hiệp Thuật, Quốc Oai

8/11/1971

2,C,70

810

Nguyễn Đình Tương

1943

Hồng Phong, Chương Mỹ

27-10-1969

2,E,7

811

Nguyễn Văn Tường

1937

Hoà Phú, Ứng Hòa

9/10/1969

2,A,30

812

Nguyễn Bá Tường

1953

Vân Canh, Hoài Đức

16-12-1972

2,I,11

813

Lê Mạnh Tưởng

1952

Xuân Dương, Thanh Oai

17-06-1971

2,G,53

814

Phạm Mạnh Tưởng

1942

Phương Tú, Ứng Hòa

18-12-1969

2,A,28

815

Trịnh Đức Tước

1944

Lại Yên, Hoài Đức

5/7/1968

2,A,63

816

Chu Bá Tước

1952

Thanh Hoà, Ba Vì

8/3/1972

2,B,76

817

Ngô Văn Tứ

1941

Hồng Quang,  Ứng Hòa

13-12-1968

2,C,32

818

Nghiêm Xuân Tự

1952

Minh Đức, Thường Tín

27-03-1971

2,G,98

819

Phùng Văn Tý

1943

Trung Hưng, Sơn Tây

24-04-1971

2,A,43

820

Nguyễn Xuân Tỵ

1945

Trung Châu, Đan Phượng

13-04-1969

2,G,85

821

Kiều Văn Tỵ

1944

Cầu Kiệm, Thạch Thất

13-03-1970

2,B,9

822

Trần Úc

1942

Độc Lập, Thường Tín

23-07-1968

2,I,85

823

Phạm Uy

1940

Kim Chung, Hoài Đức

15-05-1972

2,A,2

824

Lê Quan Uy

1940

Phú Nam An, Chương Mỹ

7/3/1969

2,E,27

825

Phạm Công Uyển

1947

Nam Triều, Phú Xuyên

19-02-1971

2,G,40

826

Tạ Văn Uyên

1948

Trung Tú, Ứng Hòa

17-08-1967

2,H,83

827

Nguyễn Văn Ừa

 

Đại Hùng, Mỹ Đức

1/12/1969

2,K,25

828

Nghiêm Xuân Ưng

1937

Xuy Xá, Mỹ Đức

1/11/1970

2,C,25

829

Đỗ Văn Ưng

1937

Đại Hùng, Mỹ Đức

13-12-1971

2,H,60

830

Đỗ Huy ứng

1936

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

27-11-1969

2,E,17

831

Nguyễn Bá Vang

1949

Hoa Lư, Ứng Hòa

22-10-1966

2,Đ,33

832

Lê Ngọc Vạn

1950

Tản Hồng, Ba Vì

23-03-1972

2,B,17

833

Tạ xuân Vản

1940

Phố Trưng Nhị, Hà Đông

12/1/1972

2,A,1

834

Nguyễn Văn Vân

1953

Phú Cường, Ba Vì

17-07-1972

2,E,88

835

Hoàng Công Vệ

1936

Minh Phú, Thường Tín

10/9/1971

2,Đ,16

836

Khuất Văn Vệ

1946

Viên Sơn, Sơn Tây

25-04-1972

2,E,85

837

Nguyễn Văn Vị

1955

Tiến Phương, Chương Mỹ

18-01-1973

2,C,51

838

Nguyễn Văn Việt

1951

Hồng Châu, Thường Tín

Nov-70

2,E,57

839

Hà Văn Việt

1947

Hoà Thạch, Quốc Oai

7/8/1971

2,E,69

840

Lê Anh Việt

1930

Đại Nghĩa, Mỹ Đức

3/3/1970

2,H,57

841

Nguyễn Văn Vinh

1949

Văn Phú, Thường Tín

2/12/1971

2,Đ,44

842

Nguyễn Doãn Vinh

1953

Ngọc Mỹ, Quốc Oai

20-02-1971

2,B,82

843

Nguyễn Văn Vinh

1951

Tân Dân, Phú Xuyên

16-12-1972

2,K,58

844

Nguyễn Đăng Vĩnh

1950

Viên Sơn, Sơn Tây

5/3/1974

2,H,12

845

Từ Văn Vịnh

1942

Hồng Phong, Chương Mỹ

18-03-1972

2,K,3

846

Nguyễn Văn Võ

1951

Quảng Bị, Chương Mỹ

8/11/1970

2,A,51

847

Trần Văn Vọng

1947

Hoà Phú, Ứng Hòa

19-04-1969

2,E,81

848

Phạm Văn Vỡ

1942

Phương Tú, Ứng Hòa

10/9/1968

2,I,73

849

Ngô Xuân Vũ

1942

Phú Cát, Quốc Oai

20-02-1969

2,A,24

850

Chu Công Vũ

1953

Vật Lại, Ba Vì

15-02-1973

2,H,3

851

Nguyễn Công Vũ

1950

Nghĩa Hương, Quốc Oai

2/2/1972

2,C,80

852

Nguyễn Kế Vũ

1941

Lưu Hoàng, Ứng Hòa

22-06-1969

2,K,46

853

Phùng Văn Vượng

1951

Đồng Thái, Ba Vì

16-10-1972

2,H,29

854

Phí Văn Vượng

1945

Hương Ngải, Thạch Thất

24-03-1970

2,B,47

855

Nguyễn Việt Vượng

1942

Đại Xuyên, Phú Xuyên

28-12-1968

2,E,43

856

Nguyễn Văn Vượng

1937

Trí Trung, Phú Xuyên

22-11-1967

2,G,49

857

Nguyễn Đức Vy

1948

Tân Đức, Ba Vì

1/5/1969

2,E,29

858

Trương Văn Vỵ

1953

Trường Thịnh,  Ứng Hòa

29-01-1973

2,K,15

859

Nguyễn Đình Vỷ

 

Tảo Dương Văn,  Ứng Hòa

20-08-1971

2,Đ,63

860

Phạm Xuân Xanh

1948

Hồng Minh, Phú Xuyên

30-05-1970

2,B,90

861

Nguyễn Trọng Xá

1945

Quốc Tuấn, Thường Tín

1/12/1969

2,G,9

862

Tạ Đình Xê

1940

Đông Yên, Quốc Oai

28-03-1969

2,E,64

863

Phí Văn Xuân

1943

Minh Khai, Hoài Đức

27-11-1970

2,G,58

864

Cấn Văn Xuân

1948

Phú Kim, Thạch Thất

17-03-1968

2,E,36

865

Kiều Thanh Xuân

1937

Đường Lâm, Sơn Tây

10/6/1967

2,H,41

866

Bùi Văn Xuân

1945

Đông Yên, Ba Vì

28-08-1969

2,A,88

867

Nguyễn Văn Xuyên

1942

Tân Đức, Quốc Oai

29-03-1967

2,I,89

868

Kiều Đình Y

1946

Liệp Tuyết, Quốc Oai

2/5/1971

2,C,49

869

Đặng Văn Y

1945

Đội Bình, Ứng Hòa

9/4/1968

2,B,93

870

Nguyễn Quang Yêm

1944

Cấn Hữu, Quốc Oai

17-08-1967

2,H,76

871

Nguyễn Công Yên

1954

Phù Lưu Tế, Mỹ Đức

29-01-1973

2,K,7

872

Nguyễn Đình Yến

1953

Hồng Hà, Đan Phượng

17-01-1972

2,K,14

873

Đỗ Ngọc Yến

1938

Văn Yên, Hà Đông

27-02-1969

2,E,67

874

Đinh Văn Cố

 

Khánh Thượng, Ba Vì

25-02-1973

2,C,79

875

Phùng Minh Tân

1952

Đồng Thái, Ba Vì

21-01-1973

2,H,19

876

Nguyễn Doãn Thái

1932

Tân Hòa, Quốc Oai

19-03-1969

2,I,69

877

Mộ chưa biết tên

   

2,K,91

878

Mộ chưa biết tên

   

A 34

879

Lê Tuấn Đức

1950

Nan An, Chương Mỹ

3/3/1971

A57

880

Nguyễn Văn Dự

1938

Cộng Hòa, Phú Xuyên

13-06-1969

E50

881

Nguyễn Văn Em

1941

Yên Trung, Lương Sơn

6/6/1971

C83

882

Mộ chưa biết tên

   

H69

883

Phùng Minh Kim

1948

Đồng Tam, Ba Vì

6/7/1970

Đ68

Danh sách này được trích trong sách Huyền thoại Trường Sơn, Công ty Văn hóa Trí tuệ Việt, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 2007