Danh sách liệt sĩ quê Thái Bình tại các nghĩa trang liệt sĩ Đồng Nai

Đăng lúc: 17-08-2018 10:15 Sáng - Đã xem: 89 lượt xem In bài viết
STT Họ và tên LS Năm sinh Quê quán Ngày HS Mộ tại NTLS
1 Vúi Văn An 1954 –Thái Bình 4/27/1975 Thống Nhất
2 Bùi Công Ba   –Thái Bình 1977 Thống Nhất
3 Nguyễn Văn Ba 1958 -Tiền Hải-Thái Bình 6/7/1978 Biên Hòa
4 Trần Đình Bá 1948 Thăng Long-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
5 Trần Văn Bá 1948 Thăng Long-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
6 Đào Duy Báng 1963 Thái Hồng-Thái Thủy-Thái Bình ####### Long Khánh
7 Cao Viết Bảo 1952 -Hòa Bình-Thái Bình ####### Biên Hòa
8 Vũ Văn Bảo 1960 Đông Các-Đông Hưng-Thái Bình 4/27/1979 Biên Hòa
9 Lê Văn Báu 1954 Thụy Chính-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
10 Trần Minh Bé 1953 Duyên Hải-Hưng Hà-Thái Bình 5/19/1980 Biên Hòa
11 Hồ Văn Bi 1950 –Thái Bình 9/6/1970 Long Thành
12 Vũ Đức Biền 1950 Thụy Hà-Thái Thụy-Thái Bình 4/13/1983 Long Khánh
13 Bùi Xuân Bình 1950 Duyên Hải-Hưng Hòa-Thái Bình 12/4/1970 Long Khánh
14 Nguyễn Văn Bình 1940 Đông Hiệp-Đông Quan-Thái Bình 8/18/1967 Thống Nhất
15 Phạm Cao Bình   Nam Thịnh-Tiền Hải-Thái Bình 2/19/1979 Biên Hòa
16 Trần Văn Bình 1948 Vũ Châu-Tiên Hưng-Thái Bình 6/12/1971 Long Khánh
17 Vũ Duy Bình 1950 Phương Trì-Đông Hưng-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
18 Vũ Thanh Bình 1954 Vũ Thắng-Kiến Xương-Thái Bình 7/16/1976 Long Thành
19 Vũ Văn Bốn 1954 An Bình-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/13/1975 Long Khánh
20 Bùi Văn Bống 1960 Thụy Dũng-Thái Thụy-Thái Bình 1/7/1983 Long Khánh
21 Lương Văn Búa 1950 An ấp-Phù Dực-Thái Bình 3/15/1970 Biên Hòa
22 Nguyễn Văn Bùi 1943 Thụy Chính-Thái Thụy-Thái Bình 7/6/1974 Biên Hòa
23 Nguyễn Công Ca 1914 -An Khê-Thái Bình 7/25/1968 Vĩnh Cửu
24 Trần Văn Cấn 1945 Đồng Tân-Tiền Hải-Thái Bình 10/1/1970 Long Khánh
25 Trần Đức Cần 1963 Minh Tân-Hưng Hà-Thái Bình 8/25/1983 Vĩnh Cửu
26 Tạ Văn Cẩn 1940 Thống Nhất-Duyên Hà-Thái Bình 9/29/1967 Thống Nhất
27 Lê Văn Canh   –Thái Bình   Long Thành
28 Đặng Chu Cầu 1952 Đông Đồng-Đông Hưng-Thái Bình ####### Biên Hòa
29 Bùi Đăng Cậy 1960 Quỳnh Thanh-Quỳnh Phụ-Thái Bình 6/26/1979 Biên Hòa
30 Vũ văn Chà 1950 Tiên Hiệp-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
31 Bùi Đình Châu 1954 Hoa Lư-Đông Hưng-Thái Bình 4/29/1975 Biên Hòa
32 Bùi Tiến Châu   Đông á-Đông Hưng-Thái Bình ####### Biên Hòa
33 Ngô Văn Châu 1941 An Đồng-Duyên Hà-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
34 Lê Đình Chạy 1947 -Hưng Nhân-Thái Bình ####### Thống Nhất
35 Lê Thành Chí 1959 Vũ Lãng-Tiền Hải-Thái Bình 4/12/1979 Biên Hòa
36 Mai Quyết Chiến 1958 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 7/31/1980 Biên Hòa
37 Mai Văn Chiến   -Đông Hưng-Thái Bình 3/27/1975 Thống Nhất
38 Mai Xuân Chiến 1946 Vũ Hội-Vũ Tiên-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
39 Mai Xuân Chiến 1946 Vũ Hội-Viên Tiên-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
40 Nguyễn Như Chiến 1958 Thụy Văn-Thái Thụy-Thái Bình 3/28/1979 Biên Hòa
41 Nguyễn Văn Chiến 1953 Đông Đô-Hưng Hà-Thái Bình 4/3/1983 Long Khánh
42 Nguyễn Viết Chiến 1950 Quỳnh Thọ-Quỳnh Côi-T.Bình ####### Long Khánh
43 Tô Đình Chiến 1952 -Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
44 Nguyễn Quang Chính 1958 Tây Phong-Tiền Hải-Thái Bình 6/20/1980 Biên Hòa
45 Bùi Văn Chữ 1950 Vũ Xuân-Vũ Thư-Thái Bình 1/28/1973 Long Thành
46 Tạ Anh Chuẩn 1943 Thụy Tình-Thái Thụy-Thái Bình 1/31/1972 Vĩnh Cửu
47 Vũ Hữu Chung 1942 Đông Xuân-Đông Hưng-Thái Bình 1/28/1973 Thống Nhất
48 Lê Quang Chưởng 1957 Tây Giang-Tiền Hải-Thái Bình 4/26/1979 Biên Hòa
49 Phạm Xuân Chủy   –Thái Bình 4/29/1975 Thống Nhất
50 Ngô Hồng Chuyển 1959 Đồng Tiến-Quỳnh Phụ-Thái Bình 7/3/1980 Biên Hòa
51 Phạm Văn Cơ 1959 Duy Nhật-Vũ Thư-Thái Bình 4/7/1979 Biên Hòa
52 Đỗ Đức Công 1952 Xuân Hòa-Vũ Thư-Thái Bình 4/5/1975 Long Khánh
53 Đỗ Đức Công 1952 Xuân Hòa-Vũ Thư-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
54 Nguyễn Viết Công 1960 Bình Lạng-Thái Thụy-Thái Bình 2/4/1979 Biên Hòa
55 Phạm Văn Công 1955 Thái Phúc-Thái Phong-Thái Bình 4/11/1975 Long Khánh
56 Trần Văn Cư 1958 An Bình-Kiến Xương-Thái Bình 4/29/1979 Biên Hòa
57 Nguyễn Đức Cừ 1950 Quỳnh Khôi-Quỳnh Côi-Thái Bình 8/14/1968 Long Khánh
58 Nguyễn Văn Cúc 1959 Hòa Tiến-Hưng Hà-Thái Bình 3/7/1979 Biên Hòa
59 Trần Hữu Cương 1964 Hồng An-Hưng Hà-Thái Bình 4/17/1986 Vĩnh Cửu
60 Nguyễn Duy Cường 1953 Thái Phúc-Thái Thụy-Thái Bình Jun-75 Long Thành
61 Thạch Quốc Cường 1954 Trưng Trắc-TX Thái Bình-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
62 Trần Quốc Cường   –Thái Bình 4/20/1975 Thống Nhất
63 Vũ Phú Cường 1951 Thanh Liêm-Thụy An-Thái Bình 4/20/1975 Long Khánh
64 Giang Công Đa   Thái Đô-Thái Thụy-Thái Bình 12/8/1977 Biên Hòa
65 Đào Văn Dân 1959 Tây Tiến-Tiền Hải-Thái Bình 4/29/1979 Biên Hòa
66 Vũ Văn Dần   -Phù Dục-Thái Bình   Long Thành
67 Bùi Văn Đán 1959 Thụy Phong-Thái Thụy-Thái Bình 12/6/1977 Biên Hòa
68 Nguyễn Văn Đang 1950 Thụy An-Thụy Anh-Thái Bình 1/28/1971 Long Khánh
69 Đoàn Văn Đào 1951 Thái Nguyên-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
70 Đoàn Xuân Đào 1951 Thái Xuyên-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
71 Vũ Bá Đào 1958 Thụy Tân-Thái Thụy-Thái Bình 4/4/1979 Biên Hòa
72 Trần Đức Đạt 1954 Thụy Trinh-T.Thụy-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
73 Nguyễn Văn Dấu 1943 Cộng Hòa-Nhân Hưng-Thái Bình Jul-70 Long Khánh
74 Nguyễn Thế Dậu 1949 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
75 Lê Xuân Đấu 1937 –Thái Bình 9/24/1967 Thống Nhất
76 Trần Văn Đề 1933 Thái Hưng-Thái Ninh-Thái Bình 1/4/1971 Biên Hòa
77 Trần Trọng Để 1954 Vũ Tiến-Vủ Thư-Thái Bình ####### Biên Hòa
78 Đoàn Duy Đệ 1942 Quỳnh Nguyên-Quỳnh Côi-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
79 Lưu Văn Diên 1950 Vũ Phong-Vũ Tiên-Thái Bình 6/18/1969 Long Khánh
80 Nguyễn Văn Diễn 1960 Hòa Tiến-Hưng Hà-Thái Bình 4/10/1979 Biên Hòa
81 Đặng Tinh Điền 1954 Trần Phú-Hưng Hà-Thái Bình 4/25/1975 Long Thành
82 Nguyễn Văn Điện 1950 Quỳnh Minh-Quỳnh Côn-Thái Bình 2/23/1969 Biên Hòa
83 Phạm Minh Điệt   Thôn Đồng-H.Việt-Thái Bình 4/12/1975 Long Khánh
84 Đinh Duy Điều 1960 An Lễ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 3/10/1979 Biên Hòa
85 Nguyễn Văn Điều 1950 Hồng Giang-Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
86 Đào Quang Dĩnh 1963 Thái Hưng-Hưng Hà-Thái Bình 2/14/1986 Vĩnh Cửu
87 Bùi Ngọc Đính 1950 Minh Tân-Kiến Xương-Thái Bình 8/23/1972 Biên Hòa
88 Đinh Công Đình 1940 -Thủ Trì-Thái Bình Jul-70 Long Thành
89 Nguyễn Hiệp Định 1954 Nam Bình-Kiến Xương-Thái Bình 10/1/1972 Biên Hòa
90 Trần Ngọc Định 1960 Thống Nhất-Hưng Hà-Thái Bình 3/23/1979 Biên Hòa
91 Hoàng Công Độ 1942 Tân Phong-Vũ Thư-Thái Bình 4/29/1975 Biên Hòa
92 Nguyễn Công Đoàn 1959 Thụy Trình-Thái Thụy-Thái Bình 4/26/1979 Biên Hòa
93 Nguyễn Văn Doanh 1956 Tây Giang-Tiền Hải-Thái Bình 6/20/1979 Long Khánh
94 Vũ Văn Đôi 1950 Liên Hiệp-Hưng Nhân-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
95 Trần Duy Đông 1954 Thanh Tân-Kiến Xương-Thái Bình 4/11/1979 Biên Hòa
96 Lê Kim Dự 1947 Tây Giang-Tiền Hải-Thái Bình 4/4/1974 Long Khánh
97 Bùi Văn Đức 1952 Vũ Qúy-Vũ Thư-Thái Bình 1/20/1970 Long Khánh
98 Lê Minh Đức 1960 Hòa Tiến-Hưng Hà-Thái Bình 3/7/1979 Biên Hòa
99 Nguyễn Minh Đức 1945 Quảng Ninh-Kiến Xương-Thái Bình Feb-68 Long Khánh
100 Triều Minh Đức 1942 Hồng Thái-Kiến Xương-Thái Bình 7/4/1970 Long Khánh
101 Trần Văn Dung 1946 Vũ Tiến-Vũ Tiến-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
102 Đặng Văn Dũng 1958 Thụy Phong-Thái Thụy-Thái Bình ####### Biên Hòa
103 Trương Văn Dũng 1957 Vũ Lạc-Kiến Xương-Thái Bình 4/24/1985 Vĩnh Cửu
104 Vũ Quang Dũng 1959 Thụy Chính-Thái Thụy-Thái Bình 8/26/1979 Biên Hòa
105 Vũ QuÝ Dũng 1955 Đông Xuân-Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
106 Đặng Văn Dương 1958 Thụy Phong-Thái Thụy-Thái Bình 3/28/1979 Biên Hòa
107 Nguyễn Minh Dương 1947 Đông Ninh-Kiến Xương-Thái Bình Aug-67 Long Khánh
108 Nguyễn Văn Dương 1964 Thái Phục-Thái Thụy-Thái Bình 5/25/1985 Vĩnh Cửu
109 Nguyễn Vĩnh Dương   -Thái An-Thái Bình 12/7/1977 Biên Hòa
110 Phạm Văn Dương 1957 Thái Tân-Thái Thụy-Thái Bình 12/7/1977 Biên Hòa
111 Trần Ngọc Dương 1954 Thái Giang-Thái Thụy-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
112 Trần Ngọc Đường 1954 Thái Giang-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
113 Vũ Ngọc Đường 1953 Duy Nhất-Vũ Thư-Thái Bình ####### Long Khánh
114 Nguyễn Xuân Duy 1951 Minh Tân-Hùnh Nhân-Thái Bình ####### Long Khánh
115 Võ Đình Duyệt 1942 Hiệp Hoà-Thư Trì-Thái Bình 5/13/1970 Thống Nhất
116 Đặng Văn Giang 1956 An ấp-Quỳnh Phụ-Thái Bình 2/18/1981 Long Khánh
117 Lê Thanh Giang 1959 Mỹ Lộc-Thái Thụy-Thái Bình ####### Biên Hòa
118 Tô Trọng Giang 1956 Cộng Hòa-Hưng Hòa-Thái Bình 1/16/1983 Long Khánh
119 Vũ Đức Giang 1944 Đông Đô-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
120 Nguyễn Bá Giảng 1958 Thụy Tân-Thái Thụy-Thái Bình 4/15/1979 Biên Hòa
121 Bùi Văn Giáo 1947 Đông Lê-Đông Quang-Thái Bình 2/28/1968 Biên Hòa
122 Lê Công Giáo 1953 Thái Dân-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
123 Bùi Bình Hải 1940 Thụy Xuân-Thụy Anh-Thái Bình 5/15/1964 Long Khánh
124 Đào Văn Hải 1960 Đông Sơn-Đông Hưng-Thái Bình 4/5/1979 Biên Hòa
125 Đỗ Văn Hải 1956 Đông Mỹ-Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Biên Hòa
126 Lã Qui Hải 1943 Đông Sơn-Đông Quang-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
127 Ngô Mạnh Hải 1953 Nam Bình-Kiến Xương-Thái Bình ####### Biên Hòa
128 Nguyễn Đức Hải 1959 Thụy Hồng-Thái Thụy-Thái Bình 5/6/1980 Biên Hòa
129 Nguyễn Đức Hải 1960 An Cầu-Quỳnh Phụ-Thái Bình ####### Biên Hòa
130 Nguyễn Văn Hải 1963 Vũ Hội-Vũ Thư-Thái Bình 3/12/1986 Vĩnh Cửu
131 Trịnh Xuân Hải 1955 Tân Tiến-Thanh Hà-Thái Bình 5/8/1974 Biên Hòa
132 Vũ Đình Hải 1959 Tiên Dung-Tiên Đức-Thái Bình 8/18/1980 Long Khánh
133 Nguyễn Tiến Hán 1959 Đông Hải-Quỳnh Phụ-Thái Bình 6/23/1980 Biên Hòa
134 Trần Quốc Hân 1942 Tiền Phong-Vũ Thư-Thái Bình ####### Biên Hòa
135 Đào Thanh Hằng 1964 Quỳnh Thọ-Quỳnh Oai-Thái Bình ####### Vĩnh Cửu
136 Lê Mạnh Hằng 1952 Tây Phong-Tiền Hải-Thái Bình 12/7/1974 Biên Hòa
137 Nguyễn Văn Hằng 1960 Hòa Tiến-Hưng Hà-Thái Bình 3/9/1979 Biên Hòa
138 Hoàng Trọng Hạng 1948 Đông Huy-Đông Quang-Thái Bình 8/20/1971 Long Khánh
139 Vũ Xuân Hạnh 1954 -Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
140 Phạm Phú Hậu   -Đông Quan-Thái Bình   Long Thành
141 Nguyễn Thế Hệ 1957 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
142 Nguyễn Văn Hẹp 1953 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
143 Phạm Văn Hiên 1958 Mỹ Lộc-Thái Thụy-Thái Bình 3/25/1981 Long Khánh
144 Nguyễn Văn Hiến 1949 Hồng Châu-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
145 Võ Văn Hiến 1950 Đông Phương-Tiên Phương-Thái Bình 7/13/1971 Long Khánh
146 Hà Xuân Hiền 1948 –Thái Bình   Thống Nhất
147 Nguyễn Khắc Hiền 1951 Vũ Công-Kiến Xương-Thái Bình 5/2/1975 Long Thành
148 Tạ Mạnh Hiền 1954 Thống Nhất-Hưng Hà-Thái Bình 12/6/1977 Biên Hòa
149 Phạm Văn Hiệu 1953 Đông Hà-Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
150 Vũ Văn Híu 1960 An Cầu-Quỳnh Phụ-Thái Bình 7/10/1981 Long Khánh
151 Lại Văn Hoá 1959 Thụy Trình-Thái Thụy-Thái Bình 4/27/1979 Biên Hòa
152 Trịnh Đức Hóa 1946 –Thái Bình 7/30/1967 Thống Nhất
153 Nguyễn Cao Hòa 1948 Đông Cường-Đông Quan-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
154 Phạm Ngọc Hòa 1956 Uyển Xã-Vũ Thư-Thái Bình 7/5/1983 Long Khánh
155 Vũ Thế Hòa 1955 -Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Biên Hòa
156 Phan Văn Hoàn 1958 Thụy Bình-Thái Thụy-Thái Bình ####### Biên Hòa
157 Bùi Hửu Hoàng 1954 Hoàng Diệu-Đông Hưng-Thái Bình 4/29/1975 Thống Nhất
158 Minh Huy Hoàng 1952 Đề Thám-Thị xã Thái Bình-Thái Bình 4/13/1979 Biên Hòa
159 Phạm Văn Hoàng 1950 Thái Trương-Thái Thụy-Thái Bình 4/12/1975 Long Khánh
160 Đoàn Thái Học 1935 Đồng Lâm-Tiền Hải-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
161 Nguyễn Trung Hồi 1946 Vũ Hồi-Vũ Thư-Thái Bình 3/17/1971 Thống Nhất
162 Bùi Hữu Hồng 1954 -Đông Hưng-Thái Bình 2/4/1968 Thống Nhất
163 Trần Đức Hợp 1959 An Khê-Quỳnh Phụ-Thái Bình ####### Biên Hòa
164 Nguyễn Ngọc Huệ 1958 Quỳnh Nguyên-Quỳnh Phụ-Thái Bình 1/15/1978 Biên Hòa
165 Vũ Thanh Hùng 1959 khu phố 2/3-Kỳ Bá-Thái Bình 2/5/1979 Biên Hòa
166 Bùi Xuân Hưng 1958 Thụy Bình-Thái Thụy-Thái Bình 4/11/1980 Biên Hòa
167 Chí Ngọc Hưng 1955 Đông á-Đông Hưng-Thái Bình 2/5/1979 Biên Hòa
168 Hoàng Thanh Hương 1955 Tây Lương-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
169 Nguyễn Viết Hương 1960 Thái Xuân-Thái Thụy-Thái Bình 2/27/1979 Biên Hòa
170 Trịnh Xuân Hưởng 1952 Thượng Hoà-Nho Quan-Thái Bình 1/28/1973 Biên Hòa
171 Nguyễn Văn Huy 1947 -Kỳ Bá-Thái Bình 1969 Long Thành
172 Vũ Huy 1960 Thái Dương-Thái Thụy-Thái Bình 2/28/1979 Biên Hòa
173 Lê Văn Huyền 1949 Tam Nông-Duyên Hà-Thái Bình 2/26/1969 Biên Hòa
174 Nguyễn Thái Huyền   –Thái Bình 4/24/1975 Thống Nhất
175 Nguyễn Bá Huynh 1954 An Hiệp-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/5/1979 Biên Hòa
176 Nguyễn Công Huỳnh 1958 Quỳnh Bảo-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/21/1980 Biên Hòa
177 Nguyễn Đức Inh 1945 Tây Chiến-Tiền Hải-Thái Bình Apr-75 Long Thành
178 Ngô Quang Khải 1952 An Ninh-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
179 Vũ Thành Khải 1943 Đông Đô-Đông Hưng-Thái Bình ####### Long Khánh
180 Trần Văn Khanh 1960 Ninh Than h-Thái Thụy-Thái Bình 3/1/1981 Long Khánh
181 Nguyễn Cao Khiêm 1954 Đông Cường-Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Biên Hòa
182 Nguyễn Đức Khoa 1945 Hà Đông-Phù Đức-Thái Bình 8/14/1968 Long Khánh
183 Trần Minh Khoa 1948 Thụy Sơn-Thái Thụy-Thái Bình 8/8/1972 Biên Hòa
184 Nguyễn Trọng Khôi 1957 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 8/20/1980 Biên Hòa
185 Nguyễn Văn Khôi 1956 Quỳnh Thọ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 3/19/1981 Long Khánh
186 Trần Văn Khôi 1950 An Bình-Kiến Xương-Thái Bình 4/19/1975 Long Khánh
187 Cao Văn Khuỳnh 1949 Phú Khánh-Phú Tri-Thái Bình 1/16/1970 Long Khánh
188 Nguyễn Đức Khy 1949 –Thái Bình 8/11/1970 Thống Nhất
189 Nguyễn Văn Kiệm 1949 Vũ Hội-Vũ Tiên-Thái Bình 8/14/1968 Long Khánh
190 Bùi Văn Kính 1948 Hòa Bình-Vũ Thư-Thái Bình 4/12/1975 Long Khánh
191 Tạ Minh KÝ 1958 Thống Nhất-Hưng Hà-Thái Bình 5/25/1979 Biên Hòa
192 Nguyễn Tất Kỷ 1958 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 5/24/1979 Biên Hòa
193 Lâm   Minh Hưng-Kiến Xương-Thái Bình   Long Khánh
194 Nguyễn Doãn Lâm 1959 Đông Hải-Quỳnh Phụ-Thái Bình 2/4/1979 Biên Hòa
195 Nguyễn Văn Lâm 1960 Quỳnh Kim-Quỳnh Phụ-Thái Bình 2/8/1980 Long Khánh
196 Phạm Văn Lan 1939 An Bình-Quyên Hà-Thái Bình 2/20/1970 Long Khánh
197 Phạm Đình Lang 1950 Đông Lâm-Tiền Hải-Thái Bình 3/24/1980 Biên Hòa
198 Phạm Văn Lang 1937 -Tiền Hải-Thái Bình 2/20/1970 Thống Nhất
199 Nguyễn Văn Lăng 1944 An Cầu-Quỳnh Phụ-Thái Bình 8/7/1975 Long Thành
200 Trần Văn Lành 1950 Tây Quang-Tiền Hải-Thái Bình 1/12/1971 Long Khánh
201 Bùi Hữu Lễ 1940 Đông La-Đông Quan-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
202 Phạm Văn Lệ   –Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
203 Ngô Đình Lên 1942 -Tiền Hải-Thái Bình 11/9/1973 Thống Nhất
204 Bùi Cao Lịch 1938 -Đông Quan-Thái Bình 1967 Long Thành
205 Nguyễn Thiên Lịch 1949 Vũ Nghĩa-Vũ Tiên-Thái Bình ####### Long Khánh
206 Chu Liêm   –Thái Bình ####### Biên Hòa
207 Nguyễn Kim Liên 1953 An Lợi-Kiến Xương-Thái Bình 10/1/1972 Biên Hòa
208 Nguyễn Văn Liên 1945 Quốc Toàn-Kiến Xương-Thái Bình 6/13/1975 Long Khánh
209 Trương Đình Liết 1953 Vũ Thuận-Vũ Thư-Thái Bình 12/7/1974 Biên Hòa
210 Nguyễn Văn Linh 1950 An Ninh-Quỳnh Phụ-Thái Bình 2/6/1979 Biên Hòa
211 Nguyễn Ngọc Loan 1954 Đông Hợp-Đông Hưng-Thái Bình ####### Biên Hòa
212 Nguyễn Văn Loan 1963 Song An-Vũ Thư-Thái Bình 4/7/1986 Vĩnh Cửu
213 Trần Văn Loan 1950 Thống Nhất-Kiến Xương-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
214 Ngô Gia Lộc 1954 Bình Thanh-Kiến Xương-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
215 Nguyễn Gia Lộc 1954 Bình Thạnh-Kiến Xương-Thái Bình 4/17/1975 Long Khánh
216 Trần Văn Lộc 1952 An Mỹ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 12/7/1974 Biên Hòa
217 Trần Văn Lộc 1940 Vũ Văn-Vũ Tiên-Thái Bình 2/4/1971 Long Khánh
218 Vũ Quang Lộc 1957 Thái Hưng-Thái Thụy-Thái Bình ####### Biên Hòa
219 Lưu Quang Lợi 1937 Minh Hưng-Kiến Xương-Thái Bình Oct-70 Long Thành
220 Lưu Văn Lợi   –Thái Bình   Long Thành
221 Hà Văn Long 1955 An Đồng-Hưng Hà-Thái Bình 8/18/1979 Biên Hòa
222 Hà Văn Long 1955 AN Đông-Hưng Hà-Thái Bình 8/18/1979 Long Khánh
223 Phạm Văn Long   Đông Hoà-Đông Hưng-Thái Bình 12/6/1977 Biên Hòa
224 Đặng Văn Lục 1949 -Đông Quan-Thái Bình 1970 Long Thành
225 Nguyễn Tiến Lục 1949 Đô Giang-Đông Hưng-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
226 Bùi Ngọc Lương   -Tiên Hưng-Thái Bình   Long Thành
227 Bùi Văn Lưu 1960 Tam Cương-Tiền Hải-Thái Bình 4/29/1979 Biên Hòa
228 Tạ Đồng Lừu 1958 Thụy Trình-Thái Thụy-Thái Bình 1/27/1980 Biên Hòa
229 Phan Ngọc Lựu 1956 Thái Xuân-Thái Thụy-Thái Bình 4/19/1975 Long Khánh
230 Nguyễn Trọng Luyến 1953 Thủy Xuân-Thái Thụy-Thái Bình 4/25/1975 Định Quán
231 Nguyễn Lương Luyện 1945 Quỳnh Lương-Quỳnh Côi-Thái Bình 6/10/1969 Long Khánh
232 Nguyễn Đình LÝ   -Thái Ninh-Thái Bình 6/19/1970 Thống Nhất
233 Tô Văn LÝ   Đông Xuân-Đông Quan-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
234 Nguyễn Minh Mai   -Vũ Thư-Thái Bình 4/21/1975 Thống Nhất
235 Lã Quang Mãi 1943 Đông Sơn-Đông Quan-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
236 Vương Văn Mâm 1951 Vũ Hợp-Vũ Tiên-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
237 Bùi Văn Măn 1948 Quỳnh Khôi-Quỳnh Côi-Thái Bình 5/18/1969 Long Khánh
238 Vũ Minh Mẫn 1949 Bình Định-Kiến Xương-Thái Bình 1970 Long Thành
239 Đặng Hùng Mạnh   Tây Đô-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
240 Phạm Đức Mạnh 1959 Thụy Trình-Thái Thụy-Thái Bình 5/22/1980 Biên Hòa
241 Nguyễn Văn Mẫu 1949 Trọng Hoan-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
242 Phạm Văn Mễ 1945 Tam Hiệp-Tuyên Hòa-Thái Bình ####### Long Khánh
243 Lưu Văn Miện 1951 Thái An-Thái Thụy-Thái Bình 2/28/1979 Biên Hòa
244 Lại Hoàng Miêu 1954 -Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
245 Bùi Văn Minh 1957 Phương Công-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
246 Đỗ Văn Minh 1960 An Khê-Quỳnh Phụ-Thái Bình 6/24/1979 Biên Hòa
247 Vũ Công Minh 1953 Hiệp Hoà-Vũ Thư-Thái Bình Aug-76 Biên Hòa
248 Phạm Bá Môn 1950 Bình Nguyên-Kiến Xương-Thái Bình 4/28/1975 Long Thành
249 Nguyễn Văn Mưa 1950 Hùng Dũng-Hưng Hà-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
250 Đỗ Văn My 1944 Đông Kinh-Đông Quang-Thái Bình 2/26/1969 Biên Hòa
251 Cao Xuân Nam 1959 Tây Tiến-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
252 Đào Ngọc Nam 1958 Nam Thắng-Tiền Hải-Thái Bình 7/12/1980 Biên Hòa
253 Phạm Thiện Nam 1960 Đông Mỹ-Đông Hưng-Thái Bình ####### Biên Hòa
254 Bùi Sỹ Năm 1954 Quỳnh Sơn-Quỳnh Phụ-Thái Bình 9/8/1972 Biên Hòa
255 Ngô Đình Ngật 1959 An Khê-Quỳnh Phụ-Thái Bình 2/27/1979 Biên Hòa
256 Hoàng Hữu Nghị 1964 Thái Thủy-Thái Thuỵ-Thái Bình ####### Vĩnh Cửu
257 Lê Thanh Nghị 1956 Quỳnh Hải-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/29/1979 Biên Hòa
258 Nguyễn Văn Nghị 1954 An Hiệp-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/5/1975 Long Khánh
259 Đặng Xuân Nghĩa 1954 -Đông Hưng-Thái Bình 6/3/1975 Thống Nhất
260 Lê Đại Nghĩa 1950 Công Dân-Tiền Hải-Thái Bình 1/25/1969 Long Khánh
261 Nguyễn Xuân Nghĩa 1954 Hòa Bình-Hưng Hà-Thái Bình 3/17/1975 Định Quán
262 Trần Văn Nghinh 1947 An Ninh-Kiến Xương-Thái Bình 12/8/1970 Biên Hòa
263 Lê Văn Ngọc 1960 Hòa Tiến-Hưng Hà-Thái Bình 6/22/1981 Biên Hòa
264 Phạm Quang Ngọc 1957 Chương Dương-Đông Hưng-Thái Bình 7/29/1981 Long Khánh
265 Vũ Cao Ngư 1954 -Đông Hưng-Thái Bình 4/24/1975 Thống Nhất
266 Vũ Cáo Ngư 1954 Đông Xuân-Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
267 Nguyễn Văn Nguyện   An Vũ-Quỳnh Phụ-Thái Bình ####### Long Khánh
268 Lê Văn Nhân 1950 Thụy Hà-Thụy Anh-Thái Bình 9/2/1971 Long Khánh
269 Tạ Đông Nhẫn 1950 –Thái Bình 4/27/1975 Thống Nhất
270 Đào Trung Nhẩn 1952 –Thái Bình 1/28/1973 Thống Nhất
271 Phạm Văn Nhiên 1960 Minh Châu-Đông Hưng-Thái Bình 7/13/1981 Biên Hòa
272 Bùi Văn Nhuận 1950 An Châu-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
273 Nguyễn Quang Nhung 1949 Phú Lương-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
274 Quán Văn Nhung 1949 Phú Thành-Phú Trì-Thái Bình   Long Khánh
275 Phan Văn Nhượng 1959 Thụy Quỳnh-Thái Thụy-Thái Bình 4/27/1979 Biên Hòa
276 Đào Hồng Niệm 1946 Long Lãng-Thư trì-Thái Bình 2/12/1968 Long Khánh
277 Lê Trọng Nở 1948 Công Hoạt-Hưng Nhân-Thái Bình ####### Biên Hòa
278 Vũ Hữu Nông 1930 An Ninh-Quỳnh Phụ-Thái Bình 2/19/1982 Long Khánh
279 Nguyễn Công Nuôi 1955 Đông Hải-Quỳnh Phụ-Thái Bình 5/8/1979 Biên Hòa
280 Nguyễn Văn Oanh   -Hưng Hà-Thái Bình 4/26/1975 Long Thành
281 Khúc Hồng ổn 1959 Thụy Hưng-Thái Thụy-Thái Bình 7/20/1980 Biên Hòa
282 Phạm Minh Phấn 1959 Minh Giang-Vũ Thư-Thái Bình 4/15/1975 Long Khánh
283 Đào Xuân Phi 1958 Đông Phong-Đông Hưng-Thái Bình 12/7/1977 Biên Hòa
284 Đỗ Huy Phi 1946 Bắc Hải-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
285 Nguyễn Văn Phi 1959 Tây Giang-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
286 Bùi Huy Phiên   Thụy Phúc-Thuỵ Anh-Thái Bình 6/1/1970 Biên Hòa
287 Ngô Duy Phơn 1952 An Đồng-Hưng Hà-Thái Bình ####### Biên Hòa
288 Nguyễn Thiện Phú 1954 Hồng Hà-Hưng Hà-Thái Bình 1/1/1978 Biên Hòa
289 Bùi Đức Phụ 1964 –Thái Bình 1/28/1964 Long Khánh
290 Đặng Văn Phúc 1942 Cộng Hòa-Hưng Nhân-Thái Bình 10/1/1972 Biên Hòa
291 Đỗ Văn Phúc 1947 An Ninh-Tiền Hải-Thái Bình 2/9/1970 Long Khánh
292 Phạm Xuân Phúc 1959 Nam Trường-Tiền Hải-Thái Bình 3/22/1982 Long Khánh
293 Đoàn Năng Phúng 1959 Thụy Dương-Thái Thụy-Thái Bình 4/27/1979 Biên Hòa
294 Nguyễn Hữu Phụng 1949 Vũ Lê-Vũ Thư-Thái Bình 4/1/1975 Long Khánh
295 Trần Văn Phụng 1948 Vũ Tiên-Vũ Châu-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
296 Lại Đức Phương 1958 Phương Công-Tiền Hải-Thái Bình 6/13/1980 Biên Hòa
297 Nguyễn Văn Phượng 1960 Quỳnh Thọ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 3/3/1979 Biên Hòa
298 Bùi Đình Quang 1953 -Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
299 Lê Xuân Quang   –Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
300 Phạm Đình Quang 1949 –Thái Bình 6/29/1970 Thống Nhất
301 Phạm Văn Quang 1961 An Lễ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 3/19/1979 Biên Hòa
302 Trần Đức Quang 1954 Tam Điệp-Hưng Hà-Thái Bình 6/13/1979 Biên Hòa
303 Nguyễn Văn Quạt 1947 Thăng Long-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
304 Phạm Văn Quay 1949 –Thái Bình 5/17/1970 Thống Nhất
305 Đỗ Văn Quế 1639 -Thành Hưng-Thái Bình ####### Long Khánh
306 Phạm Văn Quế 1937 Đông Hà-Đông Nam-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
307 Phạm Văn Quế 1937 Đông Hà-Đông Quan-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
308 Bùi Xuân QuÝ 1949 Mê Linh-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
309 Nguyễn Văn Quyên   Phú Xuân-Nga Mỹ-Thái Bình 4/2/1972 Định Quán
310 Bùi Công Quyền 1954 Đông Kinh-Đông Hưng-Thái Bình ####### Biên Hòa
311 Bùi Văn Quyền 1957 Nam Sơn-Hưng Nhân-Thái Bình ####### Biên Hòa
312 Nguyễn Văn QuÝnh 1954 Hồng Thái-Kiến Xương-Thái Bình 1/7/1973 Biên Hòa
313 Nguyễn Văn Quỳnh 1948 Việt Hùng-Vũ Thư-Thái Bình   Long Khánh
314 Nguyễn Văn Quỳnh 1955 Tân Chương-Tiền Hải-Thái Bình 1/29/1981 Long Khánh
315 Vũ Đăng Rõi 1950 Thái Học-Thái Thụy-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
316 Phan Văn Sang 1948 Đông phong-Tiền Hải-Thái Bình ####### Long Khánh
317 Đỗ Văn Sảng 1957 Đông Cường-Đông Hưng-Thái Bình 6/5/1979 Biên Hòa
318 Nguyễn Văn SÁnh 1939 Thái Nguyên-Thái Thụy-Thái Bình 6/5/1969 Biên Hòa
319 Đổ Anh Sao 1953 Hồng Giang-Đông Hưng-Thái Bình 4/29/1975 Thống Nhất
320 Đổ Thành Sinh 1950 -Thư Trì-Thái Bình 10/5/1970 Thống Nhất
321 Nguyễn Đức Sô   An Ninh-Quỳnh Phụ-Thái Bình 5/2/1982 Long Khánh
322 Nguyễn Hữu Sở 1951 Đông Giang-Đông Hưng-Thái Bình 10/1/1971 Biên Hòa
323 Lê Văn Soa 1959 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 2/1/1980 Biên Hòa
324 Lương Văn Soạn 1952 An Duy-Quỷnh Phụ-Thái Bình 4/18/1975 Long Khánh
325 Lê Văn Soát 1950 -Thang Anh-Thái Bình 9/11/1970 Thống Nhất
326 Bùi Văn Soi 1960 Hoà Tiến-Hưng Hà-Thái Bình 6/1/1979 Biên Hòa
327 Bùi Duy Sơn 1950 Hiệp Hòa-Hưng Hà-Thái Bình ####### Biên Hòa
328 Bùi Văn Sơn 1959 số 8-Tiểu Khu 6-Thái Bình 7/22/1980 Biên Hòa
329 Nguyễn Thái Sơn 1949 Hồng Thái-Kiến Xương-Thái Bình 4/26/1975 Long Khánh
330 Nguyễn Thanh Sơn 1953 Phạm Lễ-Hưng Hà-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
331 Vũ Duy Sơn 1954 Thụy Tình-Thái Thụy-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
332 Trần Nhật Sông 1945 Thụy Xuân-Thái Thụy-Thái Bình 4/21/1975 Long Khánh
333 Nguyễn Văn Sứ 1959 Cẩm Du-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/4/1979 Biên Hòa
334 Phạm Văn Sử 1944 Thái Phúc-Thái Thụy-Thái Bình 6/29/1975 Long Thành
335 Trần Ngọc Sỹ 1953 Tân Thuật-Kiến Xương-Thái Bình 3/15/1975 Long Thành
336 Trần Xuân Tắc 1955 Phù Châu-Đông Hải-Thái Bình 2/15/1981 Long Khánh
337 Vũ Xuân Tài 1953 Hải Nam-Tiền Hải-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
338 Đào Trọng Tải 1958 Tân Tiến-Hưng Hà-Thái Bình 3/6/1979 Biên Hòa
339 Nguyễn Thiên Tại 1954 Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
340 Đỗ Trọng Tân 1952 Hiệp Hòa-Vũ Thư-Thái Bình Jan-71 Biên Hòa
341 Phạm Hữu Tân 1962 Quỳnh Mỹ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/7/1981 Long Khánh
342 Nguyễn Bá Tâng 1959 Thụy Duyên-Thái Thụy-Thái Bình ####### Biên Hòa
343 Lương Văn Tăng 1947 Quảng Ninh-Kiến Xương-Thái Bình   Long Khánh
344 Nguyễn Gia Tăng   -Vũ Thư-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
345 Nguyễn Văn Tăng 1947 Quảng Ninh-Kiến Xương-Thái Bình Jul-67 Long Khánh
346 Nguyễn Đức Tất 1935 Liên Giang-Tiên Hưng-Thái Bình 1/22/1972 Vĩnh Cửu
347 Khương Viết Thái 1944 Tam Điệp-Duyên Hà-Thái Bình 7/26/1970 Biên Hòa
348 Trịnh Quốc Thái 1935 Lê Lợi-Thị xã-Thái Bình 2/10/1971 Long Khánh
349 Tạ Văn Thảm 1953 Thụy Chính-Thái Thụy-Thái Bình 8/20/1971 Vĩnh Cửu
350 Nguyễn Trọng Than 1959 Thị Trường-Thái Thụy-Thái Bình 2/18/1979 Biên Hòa
351 Trần Văn Thản 1963 Thái Phúc-Thái Thụy-Thái Bình 12/8/1985 Vĩnh Cửu
352 Phạm Đăng Thắng 1948 Thái Nguyên-Thái Thụy-Thái Bình 4/20/1972 Biên Hòa
353 Tô Tất Thắng   Tây Minh-Tiền Hải-Thái Bình 7/10/1968 Biên Hòa
354 Trần Văn Thắng 1960 Quỳnh Hoa-Quỳnh Phụ-Thái Bình 6/23/1982 Long Khánh
355 Đinh Đình Thanh 1945 Đông Đô-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
356 Lâm Văn Thanh 1954 Hồng Lĩnh-Vũ Thư-Thái Bình 6/5/1983 Long Khánh
357 Nguyễn Văn Thanh 1945 Quảng Ninh-Quảng Xương-Thái Bình Aug-70 Long Khánh
358 Nguyễn Văn Thanh 1960 Đức Ninh-An Ninh-Thái Bình 3/15/1979 Biên Hòa
359 Nguyễn Viết Thanh 1956 Thái Xuân-Thái Thụy-Thái Bình 5/16/1979 Biên Hòa
360 Đỗ Đức Thành 1947 Thụy Hưng-Thụy Anh-Thái Bình Apr-70 Long Thành
361 Nguyễn Văn Thành 1950 Hiệp Hòa-Thu Tài-Thái Bình 5/20/1970 Long Khánh
362 Phạm Đình Thành 1957 Quang Giáp-Thái Thụy-Thái Bình 9/5/1980 Biên Hòa
363 Phạm Văn Thành   Trà Giang-Kiến Xương-Thái Bình 4/22/1975 Biên Hòa
364 Nguyễn Bá Thạnh 1944 Minh Châu-Tiên Hưng-Thái Bình 2/28/1968 Biên Hòa
365 Bùi Đình Thi 1963 -Quỳnh Phụ-Thái Bình ####### Biên Hòa
366 Đặng Đình Thi 1949 Tây Đồ-Tiên Hưng-Thái Bình 2/26/1971 Long Khánh
367 Hoàng Ngọc Thiếm 1944 Bình Thanh-Kiến Xương-Thái Bình 6/1/1970 Biên Hòa
368 Đặng Xuân Thiệp 1958 Tâm Quang-Vũ Thư-Thái Bình 1/10/1983 Long Khánh
369 Nguyễn Văn Thiệu 1947 Thụy Phước-Thụy Anh-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
370 Giang Văn Thịnh   Thái Nguyên-Thái Thụy-Thái Bình 4/28/1975 Biên Hòa
371 Nguyễn Đức Thịnh 1961 An Ninh-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/14/1981 Long Khánh
372 Trần Văn Thịnh 1947 An Ninh-Kiến Xương-Thái Bình 2/8/1971 Long Khánh
373 Nguyễn Văn Thố 1932 An Thái-Phú Dực-Thái Bình 4/20/1975 Long Khánh
374 Phạm Văn Thơ 1952 Vũ Nghĩa-Vũ Thư-Thái Bình 12/7/1974 Biên Hòa
375 Dương Đức Thọ 1951 Đông Đống-Đông Hưng-Thái Bình 4/27/1975 Long Thành
376 Nguyễn Quang Thoại 1958 Hòa Bình-Hưng Hà-Thái Bình 2/2/1980 Biên Hòa
377 Nguyễn Hữu Thời 1954 Thụy Tình-Thái Thụy-Thái Bình 4/12/1975 Long Khánh
378 Nguyễn Minh Thời 1943 Vũ Trung-Vũ Tiên-Thái Bình 1/9/1971 Long Khánh
379 Nguyễn Văn Thơm 1945 Quảng Ninh-Quảng Xương-Thái Bình Jun-71 Long Khánh
380 Lại văn Thư 1954 Thái Phúc-Thái Thụy-Thái Bình 4/24/1975 Long Thành
381 Nguyễn Cao Thư 1952 Thụy Trinh-Thái Thụy-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
382 Nguyễn Văn Thụ 1952 Hòa Bình-Kiến Xương-Thái Bình 6/27/1972 Biên Hòa
383 Nguyễn Trọng Thuần 1948 Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
384 Lê Đức Thuận 1950 Hồng Phong-Hồng Hà-Thái Bình 8/20/1972 Biên Hòa
385 Ngô Văn Thuận 1944 Thái Tân-Thái Thụy-Thái Bình ####### Định Quán
386 Nguyễn Văn Thuận 1952 Hòa Bình-Hưng Hà-Thái Bình 4/20/1975 Long Khánh
387 Phạm Văn Thuận 1959 Tây Phong-Tiền Hải-Thái Bình 7/21/1980 Biên Hòa
388 Chu Minh Thức 1951 Đông Hòa-Đông Quan-Thái Bình 4/21/1970 Long Khánh
389 Chu N Thức 1949 –Thái Bình 6/29/1970 Thống Nhất
390 Nguyễn Đình Thuế 1959 Tân Lập-Vũ Thư-Thái Bình 4/26/1979 Biên Hòa
391 Nguyễn Xuân Thuộc 1955 Quỳnh Nguyên-Quỳnh Phụ-Thái Bình 1/5/1985 Vĩnh Cửu
392 Vũ Trọng Thường 1953 Thụy Văn-Thái Thụy-Thái Bình 8/22/1971 Vĩnh Cửu
393 Trần Văn Thủy 1954 Đông Dương-Đông Hưng-Thái Bình 4/28/1975 Thống Nhất
394 Vũ Ngọc Thủy 1945 –Thái Bình 9/28/1967 Thống Nhất
395 Nguyễn Văn Thuyên 1957 Bình Lạng-Thái Thụy-Thái Bình 2/4/1979 Biên Hòa
396 Trần Văn Tỉnh 1948 Thái Lộc-Thái Ninh-Thái Bình 7/13/1971 Long Khánh
397 Lê Đình Tịnh 1961 Thị Trường-Thái Thụy-Thái Bình 2/24/1979 Biên Hòa
398 Nguyễn Đức Tịnh 1954 Xuân Hòa-Vũ Thư-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
399 Lê Đăng Tô 1955 Thụy Đông-Thái Thụy-Thái Bình 4/10/1975 Long Khánh
400 Nguyễn Văn Tộ 1955 An Mỹ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 12/7/1974 Biên Hòa
401 Trần Quốc Toán 1951 Vũ Hồng-Vũ Thư-Thái Bình 7/30/1971 Long Khánh
402 Đỗ Trọng Toàn 1960 Hiệp Hòa-Vũ Thư-Thái Bình 6/22/1979 Biên Hòa
403 Nguyễn Huy Toàn 1949 Bạch Đằng-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
404 Nguyễn Viết Toàn 1952 Thư Hoa-Hưng Hà-Thái Bình 9/10/1971 Vĩnh Cửu
405 Trần Huy Toàn 1940 Trà Giang-Kiến Xươn g-Thái Bình 1964 Long Thành
406 Nguyễn Hữu Tổng   -Hưng Hà-Thái Bình 4/27/1975 Thống Nhất
407 Nguyễn Văn Tốt 1912 –Thái Bình Apr-67 Vĩnh Cửu
408 Nguyễn Văn Tốt 1953 An Quy-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/28/1975 Long Thành
409 Nguyễn Văn Trãi 1952 Từ Tâm-Vũ Thư-Thái Bình 12/1/1974 Biên Hòa
410 Nguyễn Duy Trinh 1954 Văn Trường-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
411 Trần Quốc Trình 1959 Phương Công-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
412 Phạm Quốc Tròn 1959 Phương Công-Tiền Hải-Thái Bình 4/29/1979 Biên Hòa
413 Đỗ Văn Trọng 1952 Xuân Hòa-Vũ Thư-Thái Bình 4/13/1975 Long Khánh
414 Ngô Đình Trọng 1949 Thái Thịnh-Thái Ninh-Thái Bình 4/6/1975 Biên Hòa
415 Nguyễn Công Trứ   Nam Bình-Kiến Xương-Thái Bình 1/21/1971 Long Khánh
416 Nguyễn Duy Trữ 1952 An QuÝ-Quỳnh Phụ-Thái Bình 4/29/1975 Biên Hòa
417 Đặng Xuân Trung 1952 Vũ Phong-Hiến Xương-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
418 Ngô Huy Trung 1949 Thái Thượng-Thái Ninh-Thái Bình ####### Long Khánh
419 Trần Sĩ Trung 1950 Bình Xuyên-Kiến Xương-Thái Bình 8/7/1972 Vĩnh Cửu
420 Vũ Văn Trung 1944 Đồng Xuân-Đông Quan-Thái Bình 2/4/1968 Biên Hòa
421 Đào Văn Trúng 1949 Đông Giang-Đông Quan-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
422 Lại Ngọc Trường 1954 Đông Vinh-Đông Hưng-Thái Bình 6/3/1975 Thống Nhất
423 Nguyễn Thế Truyền 1958 An Ninh-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
424 Đào Hồng Tư 1954 Tân Phong-Vũ Thư-Thái Bình 4/2/1979 Biên Hòa
425 Phạm Văn Tư 1956 Quỳnh Sơn-Quỳnh Lưu-Thái Bình ####### Biên Hòa
426 Phạm Công Tứ 1950 Quỳnh Châu-Quỳnh Côi-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
427 Chu văn Từ 1949 An Khê-Phù Dực-Thái Bình 2/1/1968 Biên Hòa
428 Phạm Văn Tự 1957 Vũ Bình-Kiến Xương-Thái Bình 5/21/1981 Biên Hòa
429 Nguyễn Bá Tuấn   Thụy Trình-Thái Thụy-Thái Bình 4/27/1975 Biên Hòa
430 Vũ Đức Tuấn 1961 -Quỳnh Phụ-Thái Bình 3/16/3697 Long Khánh
431 Bùi Văn Tuất 1959 Đông La-Đông Hưng-Thái Bình 4/27/1979 Biên Hòa
432 Vũ Ngọc Tuất 1937 Đông Lò-Tiền Hải-Thái Bình 4/20/1975 Long Khánh
433 Nguyễn Quang Tuệ 1954 Thụy Dương-Thái Thụy-Thái Bình ####### Biên Hòa
434 Ngô Duy Tùng 1949 –Thái Bình 12/1/1970 Thống Nhất
435 Nguyễn Văn Tùng 1959 Phương Công-Tiền Hải-Thái Bình ####### Biên Hòa
436 Vũ Văn Tường 1935 Cộng Hòa-Hưng Nhân-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
437 Đoàn Văn Tuy 1949 Bắc Hà-Kiến Xương-Thái Bình 8/14/1968 Long Khánh
438 Chu Quyết TuÝ 1959 An Ninh-Tiền Hải-Thái Bình 1/3/1980 Biên Hòa
439 Vũ Ngọc Tuyên 1959 Thái Hưng-Thái Thụy-Thái Bình 4/14/1980 Biên Hòa
440 Đoàn Công Tuyền 1959 Thụy Dương-Thái Thụy-Thái Bình ####### Biên Hòa
441 Lê Văn Tuyền 1955 Tây Phong-Tiền Hải-Thái Bình 9/21/1980 Biên Hòa
442 Đỗ Ngọc Uông 1917 –Thái Bình 2/17/1974 Định Quán
443 Đỗ Văn Vân 1954 Đông Cương-Đông Hưng-Thái Bình 7/29/1975 Long Thành
444 Lê Thanh Vân 1950 THái Thượng-Thái Ninh-Thái Bình ####### Long Khánh
445 Phạm Thạch Vân 1953 Trà Giang-Kiến Xương-Thái Bình 1/28/1973 Biên Hòa
446 Nguyễn Tiến Văn 1949 Hiệp Hoà-Hưng Thuận-Thái Bình 1/16/1969 Biên Hòa
447 Phạm Văn Vạn 1954 Thái Thịnh-Thái Thụy-Thái Bình 4/13/1975 Long Khánh
448 Nguyễn Ngọc Vang 1950 Vũ An-Vũ Tiến-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
449 Phạm Văn Vẽ 1952 Đăng Hà-Đông Hưng-Thái Bình 9/8/1972 Biên Hòa
450 Trần Xuân Vẽ 1958 Nam Thắng-Tiền Hải-Thái Bình 2/6/1978 Định Quán
451 Phạm Văn Vệ 1952 Đăng Hà-Đông Hưng-Thái Bình 9/8/1972 Biên Hòa
452 Phan Văn Viện 1957 Thụy Bình-Thái Thụy-Thái Bình 12/8/1977 Biên Hòa
453 Bùi Văn Việt 1960 Thái Học-Thái Thụy-Thái Bình 3/9/1979 Biên Hòa
454 Hoàng Đình Việt 1948 Đông Phương-Đông Hưng-Thái Bình 8/22/1971 Vĩnh Cửu
455 Bùi Quang Vinh 1954 Vũ Sơn-Vũ Thư-Thái Bình 4/9/1975 Long Khánh
456 Phạm Quang Vinh 1944 Đông Cơ-Tiền Hải-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
457 Phạm Quang Vinh 1944 Đông Lư-Tiền Hải-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
458 Trần Văn Vinh 1952 Minh Tân-Hưng Hà-Thái Bình 7/25/1972 Biên Hòa
459 Phạm Công Vĩnh 1935 Đông Mỹ-Đông Hưng-Thái Bình 7/1/1981 Long Khánh
460 Nguyễn Đức Võ 1958 Quỳnh Nguyên-Quỳnh Phụ-Thái Bình 6/20/1980 Biên Hòa
461 Trần Trọng Vui 1943 Bạch Đằng-Tiên Hưng-Thái Bình 1/31/1968 Biên Hòa
462 Phạm Long Vương 1950 –Thái Bình 4/21/1975 Long Khánh
463 Nguyễn Văn Vượng 1954 Thị Hải-Thị An-Thái Bình ####### Long Thành
464 Trịnh Công Vượng 1959 An Ninh-Quỳnh Phụ-Thái Bình ####### Biên Hòa
465 Nhâm Sỹ Vy 1952 Đông á-Đông Hưng-Thái Bình ####### Biên Hòa
466 Nguyễn Thái Vỹ 1960 An Thái-Quỳnh Phụ-Thái Bình 3/16/1979 Biên Hòa
467 Lê Ngọc Xây 1952 Thụy Hải-Thái Thụy-Thái Bình 4/25/1975 Long Thành
468 Nguyễn Cát Xây 1950 –Thái Bình 4/27/1975 Long Thành
469 Nguyễn Văn Xích 1958 Lương Cầu An-Quỳnh Phụ-Thái Bình ####### Long Khánh
470 Nguyễn Minh Xuyên 1951 Quang Trung-Kiến Xương-Thái Bình 4/18/1975 Long Khánh
471 Đinh Văn Y 1910 Minh Tân-Đông Hưng-Thái Bình 5/19/1961 Long Khánh
472 Đỗ Hữu Yên 1958 Thụy Hưng-Thái Thụy-Thái Bình 4/13/1979 Biên Hòa