Danh sách 4714 mộ liệt sĩ nằm tại NTLS huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh (1501 – 3000)

Đăng lúc: 22-07-2018 7:36 Chiều - Đã xem: 176 lượt xem In bài viết
TT HỌ VÀ TÊN  Năm sinh QUÊ QUÁN Hy sinh
1501 Lê Văn Hoành     Thanh Ba  Vĩnh Phú 17/01/1973
1502 Quách Cao Hoành 1958 Xóm liễu-Phú Lâm Tiên Sơn Bắc Ninh 18/04/1978
1503 Nguyễn Văn Hoạt 1953 Tứ Xá Phong Châu Vĩnh Phúc 1/8/1978
1504 Nguyễn Văn Hoạt 1959 Giang khẩu-Đại Khắng Tiên Lãng Hải Phòng 10/7/1978
1505 Nguyễn Văn Hoạt 1958 Giang Biên Gia Lâm Hà Nội 16/07/1978
1506 Nguyễn Văn Hoạt 1950 Phượng Lâm Phù Ninh Phú Thọ 21/08/1978
1507 Nguyễn Viết Hoạt 1958 Đại lũ-Hiệp Cát Nam Sách Hải Dương 3/4/1978
1508 An Văn Học 1959 Minh Tiến Hoa Lư Ninh Bình 31/12/1978
1509 Đỗ Xuân Học 1960 Nam Điền Nam Ninh Nam Định 11/2/1979
1510 Hoàng Văn Học 1956 Đồng tâm-Sơn hà Hoàng Long Ninh Bình 7/8/1978
1511 Hoàng Xuân Học 1948 Xuân Phú Yên Dũng Bắc Giang 9/5/1978
1512 Nguyễn Hữu Học 1963 Cẩm Bình Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 31/03/1984
1513 Nguyễn Thái Học 1956 Nghĩa Long Nghĩa Hưng Nam Định 14/12/1978
1514 Nguyễn Văn Học 1960 Đại đồng-Nam Phong Vũ Thư Thái Bình 12/7/1978
1515 Trương Văn Học 1956 Hồng Minh – Lê Trung Hòa An Cao Bằng 7/3/1978
1516 Bùi Đình Hoè 1958 Tân Tiến ý Yên Nam Định 28/08/1978
1517 Nguyễn Duy Hồi 1957 Cao đài-Mỹ Thành Bình Lục Nam Định 5/5/1978
1518 Nguyễn Văn Hồi       Hà Tây 19/08/1968
1519 Phạm Văn Hồi 1958 Trịnh xá-Tiên Hưng Thủy Nguyên Hải Phòng 17/05/1978
1520 Trần Văn Hồi 1958 Nam Sơn Quế Võ Bắc Ninh 1/8/1978
1521 Vũ Văn Hồi 1958 đông Sơn Yên Thế Bắc Giang 11/7/1978
1522 Nguyễn Văn Hới 1949     Hải Hưng 22/03/1969
1523 Hời       Sông Bé 00/10/1953
1524 Đỗ Mạnh Hội 1953 Nguyệt Mai-Đại Thắng Vụ Bản Nam Định 25/03/1978
1525 Ngô Chí Hội 1957 Đồng Nguyên Tiên Sơn Bắc Ninh 31/12/1977
1526 Nguyễn Đình Hội 1958 Nghi Phong Nghi Lộc Nghệ An 26/05/1978
1527 Nguyễn Văn Hội 1957 Phú Liêu Nam Sách Hải Dương 22/02/1978
1528 Nguyễn Văn Hội 1958 Tân Phương-Liên Sơn Vụ Bản Nam Định 10/3/1978
1529 Phạm Văn Hội 1948 Việt Tiến Yên Dũng Bắc Giang 17/04/1978
1530 Phùng Đức Hội 1949 Hạp Thành Kỳ sơn Hà Tây 6/3/1978
1531 Trần Lệnh Hội 1959 Văn ấp-Bồ đề Bình Lục Nam Định 6/7/1978
1532 Nguyễn Thức Hợi 1960 Nghi Trường Nghi Lộc Nghệ An 27/03/1978
1533 Nguyễn Văn Hợi 1950 Xóm 6-Hưng Công Bình Lục Nam Định 6/3/1978
1534 Nguyễn Văn Hợi 1960 Hoàng Đức Hoàng Hoá Thanh Hoá 3/9/1978
1535 Phạm Văn Hợi 1959 Thanh Lâm Nam Sách Hải Dương 9/3/1978
1536 Phạm Văn Hợi 1960 Tiên Nội Duy Tiên Hà Nam 4/9/1978
1537 Phạm Văn Hợi 1957 Diễn Bích Diễn Châu Nghệ An 31/12/1978
1538 Trần Văn Hợi 1959 Đội 3-Nghi kim Nghi Lộc Nghệ An 29/04/1978
1539 Trần Văn Hợi 1959 Cầu thương-An Hội Bình Lục Nam Định 23/12/1978
1540 Bùi Văn Hồng 1960 Hà Bình Trung Sơn Thanh Hoá 12/12/1978
1541 Cao Văn Hồng 1954 Nghĩa An Đại Nghĩa Nghĩa Bình 17/06/1982
1542 Đặng Hữu Hồng 1958 Phố thọ xuân-Chi Lăng Huế Thừa Thiên Huế 30/11/1978
1543 Đỗ Văn Hồng 1955 Thọ Linh Triệu Sơn Thanh Hoá 31/12/1978
1544 Dương Minh Hồng 1958 Nam Chung Nam Sách Hải Dương 10/12/1978
1545 Dương Quan Hồng 1959 Cải đan Phổ Yên Bắc Cạn 29/12/1978
1546 Dương Trọng Hồng 1958 Thượng Lam Việt Yên Bắc Giang 6/2/1979
1547 Dương Văn Hồng 1958 Đào Xá Thanh Thủy Phú Thọ 10/9/1978
1548 Hà Quang Hồng 1950     Hải Hưng 15/08/1969
1549 Hoàng Văn Hồng 1958 Đội 8 Nông trường 3/2 Quỳ Hợp Nghệ An 26/04/1978
1550 Hoàng Văn Hồng 1959 Thanh Hương Thanh Chương Nghệ An 20/01/1979
1551 Lê Thanh Hồng 1956 Xóm 5 Thị Trấn Đô Lương Nghệ An 13/08/1978
1552 Lê Trọng Hồng 1959 Yên Mỹ Tam Điệp Ninh Bình 23/03/1982
1553 Lê Văn Hồng 1950     Thái Bình 18/04/1971
1554 Lê Xuân Hồng 1958 Nhất Tân Kim Thanh Hà Nam 26/06/1978
1555 Ngô Gia Hồng 1958 Minh Quang Ba Vì Hà Tây 25/03/1978
1556 Ngô Như Hồng 1959 Nghi Phong Nghi Lộc Nghệ An 30/01/1979
1557 Nguyễn Bá Hồng 1957 Nam Lộc Nam Đàn Nghệ An 7/7/1978
1558 Nguyễn Đăng Hồng 1956 Hội Xá Gia Lâm Hà Nội 22/02/1978
1559 Nguyễn Đức Hồng 1957 Trung Sơn Trầm Ba Vì Hà Tây 4/1/1979
1560 Nguyễn Đức Hồng 1964 Hồng Quang ứng Hoà Hà Tây 8/2/1986
1561 Nguyễn Hiệp Hồng 1959 Đại đồng-An Khê Quỳnh Phụ Thái Bình 13/08/1978
1562 Nguyễn Hữu Hồng 1957 Thiệu đô Đông Thiệu Thanh Hoá 19/12/1977
1563 Nguyễn Hữu Hồng 1957 Thanh Phong Thanh Chương Nghệ An 22/08/1978
1564 Nguyễn Sông Hồng 1954 Nam Điền Nam Ninh Nam Định 12/12/1978
1565 Nguyễn Thiên Hồng 1965 Thuận thành Cần Giuộc Long An 16/10/1987
1566 Nguyễn Văn Hồng 1954 Liên Châu Vĩnh Lạc Vĩnh Phúc 16/06/1978
1567 Nguyễn Văn Hồng 1957 Nghĩa Trung Nghĩa Đàn Nghệ An 20/07/1978
1568 Nguyễn Văn Hồng 1958 Đội 3 Khai Sơn Anh Sơn Nghệ An 5/5/1978
1569 Nguyễn Văn Hồng 1956 Xích đằng-Lam Sơn Kim Động Hưng Yên 2/6/1978
1570 Nguyễn Văn Hồng 1958       17/07/1978
1571 Nguyễn Văn Hồng 1956 Triệu Lộc Hậu Lộc Thanh Hoá 20/05/1978
1572 Nguyễn Văn Hồng 1960 Đông Sơn Yên Thế Bắc Giang 26/01/1979
1573 Nguyễn văn Hồng         8/2/1985
1574 Nguyễn Xuân Hồng 1958 Bắc An Chí Linh Hải Dương 11/12/1978
1575 Nguyễn Xuân Hồng 1956 Hoà Thành Yên Thành Nghệ An 10/8/1978
1576 Nguyễn Xuân Hồng 1951   Chí Linh Hải Hưng 24/06/1970
1577 Phạm Văn Hồng 1957 Yên Tiến ý Yên Nam Định 22/05/1978
1578 Phạm Xuân Hồng 1950 Minh Châu Ba Vì Hà Tây 23/05/1978
1579 Trần Quang Hồng 1956 Đức Sơn Anh Sơn Nghệ An 12/10/1983
1580 Trần Văn Hồng 1957 Đa Phúc An Thụy Hải Phòng 28/08/1978
1581 Trương Đức Hồng 1959 Yên Tiến ý Yên Nam Định 30/12/1977
1582 Vũ Đăng Hồng 1956 Quan âm-Báo Hồng   Hà Nội 21/01/1978
1583 Vũ Khắc Hồng 1958 Thanh Giang Nam Sách Hải Dương 14/04/1978
1584 Bùi Đức Hợp 1957 Khoái thọ-Đức Bác Lập Thạch Vĩnh Phúc 5/3/1978
1585 Bùi Văn Hợp 1959 Đông Phong Kỳ Sơn Hà Tây 27/06/1978
1586 Lê Hồng Hợp 1956 Hoàng Phúc Hoàng Hoá Thanh Hoá 20/07/1978
1587 Lê Hồng Hợp 1954 Văn An Ngọc Lạc Thanh Hoá 23/06/1978
1588 Lương Quang Hợp 1960 Yên Hoà-Hoa Phú Chiêm Hoá Tuyên Quang 27/03/1978
1589 Nguyễn Đức Hợp 1961 Con Thoi Kim Sơn Ninh Bình 25/12/1978
1590 Nguyễn Văn Hợp 1957 Bố Hạ Yên Thế Bắc Giang 11/2/1979
1591 Phùng Bá Hợp 1959 Nghi Tiến Nghi Lộc Nghệ An 15/04/1978
1592 Trương Văn Hợp 1959 Tam Hợp Quỳ Hợp Nghệ An 29/07/1978
1593 Trương Xuân Hợp         12/4/1978
1594 Vũ Công Hợp         00/00/
1595 Vũ Đức Hợp 1950 Kiến Thiết Tiên Lãng Hải Phòng 13/08/1978
1596 Chu Văn Huân 1956 Thuận Sơn Đô Lương Nghệ An 27/06/1978
1597 Đỗ Hữu Huân 1954 Tân Phương Thanh Thủy Hà Nam 6/3/1978
1598 Đỗ Quang Huân 1954 Chi Bắc Thanh Miện Hải Dương 21/03/1978
1599 Đỗ Xuân Huân 1956 Xóm am-Tân Hiệp Yên Thế Bắc Giang 1/6/1978
1600 Lê Đình Huân 1958 Vân Sơn TX Đồ Sơn Hải Phòng 31/12/1978
1601 Lương Ngọc Huân 1955 Đại Đồng Tràng Định Lạng Sơn 26/06/1978
1602 Mai Xuân Huân         10/3/1978
1603 Nguyễn Khắc Huân 1941     Thanh Hóa 28/08/1968
1604 Nguyễn Văn Huân 1958 Thắng bình-Ngọc Lũ Bình Lục Nam Định 4/3/1978
1605 Nguyễn Xuân Huân 1957 Trung thôn-Thiếu giang Yên Thiệu Thanh Hoá 28/05/1978
1606 Lê Văn Huấn 1957 Hưng Long   Hưng Yên 31/01/1979
1607 Nguyễn Hữu Huấn 1960 Số nhà 67b   Hà Nội 2/2/1979
1608 Nguyễn Phú Huấn 1958 Đại từ-Bảo từ Lục Nam Bắc Giang 22/04/1978
1609 Trần Văn Huấn 1958 24 Phố linh xá TX Bắc Ninh Bắc Ninh 23/05/1978
1610 Phạm văn Húc 1957 Đò quan-Nam Phong Nam Ninh Nam Định 6/3/1978
1611 Bùi Thanh Huê 1959 Yên đồng ý Yên Nam Định 20/03/1978
1612 Lê văn Huế 1959 Đức sơn Anh Sơn Nghệ An 2/12/1978
1613 Đỗ Đình Huệ 1957 Xuân Trường Thọ Sơn Thanh Hoá 18/11/1977
1614 Đỗ Văn Huệ 1957 Nga Giấp Nga Sơn Thanh Hoá 4/7/1978
1615 Dương Văn Huệ 1959 Uy Lô Đông Anh Hà Nội 5/1/1979
1616 Lê Hữu Huệ 1945     Thanh Hóa 2/1/1974
1617 Lê Quý Huệ 1953 Vân Canh Hoài Đức Hà Tây 28/04/1978
1618 Lê Văn Huệ 1960 Xuân hưng Thọ Xuân Thanh Hoá 16/06/1983
1619 Ngô Văn Huệ 1956 Hiệp Thịnh Hiệp Hòa Bắc Giang 10/3/1978
1620 Nguyễn Công Huệ 1958 Đội 4-Nghi liên Nghi Lộc Nghệ An 12/5/1978
1621 Nguyễn Minh Huệ 1954 Mỹ Thành Yên Thành Nghệ An 4/7/1978
1622 Vũ Văn Huệ 1947 Đương Đức TX Lạng Giang Bắc Giang 6/10/1978
1623 Bùi Việt Hùng 1956 Nghĩa Thịnh Nghĩa Hưng Nam Định 22/04/1978
1624 Cao Văn Hùng   Hoà Tiến Hưng Hà Thái Bình 25/06/1983
1625 Đặng Quốc Hùng 1950 Trung thành-Quang Bình Kiến Xương Thái Bình 20/05/1978
1626 Đặng Đình Hùng 1956 Thanh Khuyên Thanh Chương Nghệ An 3/8/1978
1627 Đặng Minh Hùng       Hà Nội 26/07/1970
1628 Đặng Văn Hùng 1958 Xuân dục-Yên Thường Gia Lâm Hà Nội 3/3/1978
1629 Đậu Văn Hùng 1958 Diễn Tân Diễn Châu Nghệ An 23/06/1978
1630 Đinh Văn Hùng 1959 Đá bia-Tiền Phong Đà Bắc Hà Tây 15/04/1978
1631 Đinh Văn Hùng 1960 Toàn Thắng-Hải toàn Hải Hậu Nam Định 17/09/1978
1632 Đỗ Đức Hùng 1960 Ngũ Lão Thủy Nguyên Hải Phòng 6/2/1979
1633 Đỗ Hữu Hùng 1956 Sơn Cương Thanh Đa Vĩnh Phúc 6/11/1977
1634 Dương Đức Hùng 1954 Nghĩa Đồng Tân Kỳ Nghệ An 7/5/1978
1635 Hà Duy Hùng 1956 Nam Thanh Nam Ninh Nam Định 13/02/1979
1636 Hồ Đức Hùng 1955 Tiền Phong Thường Tín Hà Tây 13/07/1978
1637 Hồ Viết Hùng 1959 Bùi Xá Đức Thọ Hà Tĩnh 29/04/1979
1638 Hoàng Văn Hùng 1958 Liên Cần Kim Thanh Hà Nam 24/12/1978
1639 Hoàng Xuân Hùng 1960 Nam Phong Nam Ninh Nam Định 7/2/1979
1640 Huỳnh Văn Hùng 1962 An Phòng Hoài An Nghĩa Bình 12/4/1983
1641 Lâm Chí Hùng 1960 Mỹ Hoà Đông Chợ Mới An Giang 17/11/1986
1642 Lê Duy Hùng 1956 Hoàng Lưu Hoàng Hoá Thanh Hoá 17/04/1976
1643 Lê Mạnh Hùng 1958 Phố Yết Kiêu-Phả Lại Chí Linh Hải Dương 2/6/1978
1644 Lê Nguyên Hùng 1952       23/01/1978
1645 Lê Văn Hùng 1956 Xuân thủy-Tân Mỹ Chiêm Mỹ Hà Giang 2/3/1978
1646 Lê Văn Hùng 1954 Vũ Dang Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 27/10/1977
1647 Lê Văn Hùng 1960 Sơn An Hương Sơn Hà Tĩnh 6/12/1978
1648 Lương Quốc Hùng 1951 Đức Hồng Đức Thọ Hà Tĩnh 28/01/1979
1649 Lý Mạnh Hùng 1955 Là tân-Quốc Khánh Tràng Định Cao Bằng 11/7/1978
1650 Lý Mạnh Hùng 1955 Sán xá-Quốc Khánh Tràng Định Lạng Sơn 5/7/1978
1651 Mai Xuân Hùng 1956 Kiên nao-Kiên Thánh Trần Yên Hoàng Liên Sơn 21/08/1978
1652 Ngô Đức Hùng 1954 Trịnh Xa Bình Lục Nam Định 3/7/1978
1653 Ngô Minh Hùng 1959 Tổ 24-Hương sơn TP Thái Nguyên Thái Nguyên 25/04/1978
1654 Nguyễn Băng Hùng   Đội 7-Nghi Thanh Nghi Lộc Nghệ An 24/05/1978
1655 Nguyễn Đình Hùng 1954 Thành Công Thạch Thành Thanh Hoá 21/08/1978
1656 Nguyễn Đức Hùng 1955 Hương Long Hương Trà Bình Trị Thiên 19/12/1978
1657 Nguyễn Hữu Hùng 1954 Nam Sơn Đa Phúc Vĩnh Phúc 17/11/1977
1658 Nguyễn Hữu Hùng 1954 Phú Thịnh Yên Bình Hoàng Liên Sơn 22/10/1977
1659 Nguyễn Mạnh Hùng 1959 Liên hoá-Kiến Thiết Tiên Lãng Hải Phòng 26/06/1978
1660 Nguyễn Mạnh Hùng 1952 Yên Cường ý Yên Nam Định 14/04/1978
1661 Nguyễn Mạnh Hùng 1956 Miên thượng-Đại xuân Quế Võ Bắc Ninh 28/09/1978
1662 Nguyễn Mạnh Hùng 1959 Hải tân-Nghi hai Nghi Lộc Nghệ An 19/07/1978
1663 Nguyễn Mạnh Hùng 1956 Tân tiến Yên Dũng Bắc Giang 10/2/1979
1664 Nguyễn Mạnh Hùng 1956 Trùng khê Cẩm Khê Phú Thọ 23/05/1978
1665 Nguyễn Ngọc Hùng 1958 Yên Bằng ý Yên Nam Định 25/09/1978
1666 Nguyễn Thế Hùng 1957 Đồng Cao-Phố yên   Bắc Cạn 13/05/1978
1667 Nguyễn Văn Hùng 1958 Thành Lợi Vụ Bản Nam Định 1/3/1978
1668 Nguyễn Văn Hùng 1958 Xanh Đông-Cảnh Thụy Yên Dũng Bắc Giang 22/05/1978
1669 Nguyễn Văn Hùng 1953 Đại quang-Đại hưng Khoái Châu Hưng Yên 15/05/1978
1670 Nguyễn Văn Hùng         00/00/
1671 Nguyễn Viết Hùng 1950 Bác đồng-Nghi đồng Nghi Lộc Nghệ An 16/04/1978
1672 Nguyễn Viết Hùng 1957 Sơn Hàn Hương Sơn Hà Tĩnh 19/07/1978
1673 Nguyễn Việt Hùng 1956 Đại An Vụ Bản Nam Định 21/12/1977
1674 Nguyễn Việt Hùng 1960 Nam Mỹ Nam Ninh Nam Định 29/08/1978
1675 Nguyễn Xuân Hùng 1957 Thôn bùng-Phùng Xá Thạch Thất Hà Tây 9/3/1978
1676 Nguyễn Xuân Hùng 1955       19/07/1978
1677 Phạm Mạnh Hùng 1960 18 Bộ Nông Nghiệp   Hà Nội 5/1/1979
1678 Phạm Văn Hùng 1956 Thủy long-Nga Thủy Nga Sơn Thanh Hoá 22/03/1978
1679 Phạm Viết Hùng 1959 Chiến Thắng Thái Nguyên Thái Nguyên 7/2/1979
1680 Phan Huy Hùng 1959 Song yên-diên lộc Diễn Châu Nghệ An 4/7/1978
1681 Phùng Mạnh Hùng 1960 Ngư trì-Nam cường Nam Ninh Nam Định 14/08/1978
1682 Phương Văn Hùng 1957 Cổ Thành Chí Linh Hải Dương 9/11/1978
1683 Quách Mạnh Hùng 1954 Vĩnh Lợi Sơn Dương Tuyên Quang 18/04/1978
1684 Thân Văn Hùng 1957 Minh Đức Việt Yên Bắc Giang 31/12/1978
1685 Tô Bá Hùng 1958 Đội 8 lâm sơn-Khánh Sơn   Nghệ An 16/06/1978
1686 Trần Mạnh Hùng 1957 Vĩnh Long Vĩnh Lộc Thanh Hoá 20/07/1978
1687 Trần Mạnh Hùng 1958 Hưng Lộc Vinh   Nghệ An 6/8/1978
1688 Trần Ngọc Hùng 1959 Vân cội-Tam Thanh Vụ Bản Nam Định 19/12/1978
1689 Trần Thế Hùng 1959 Đội 12-Nghi thạch Nghi Lộc Nghệ An 10/5/1978
1690 Trần Xuân Hùng 1956 Nam Trung Nam Sách Hải Dương 31/12/1978
1691 Trần Xuân Hùng 1956 Trung Nghĩa Thanh Thủy Phú Thọ 30/08/1978
1692 Trương Việt Hùng 1956 Hoàng Hải Hoàng Hoá Thanh Hoá 9/3/1978
1693 Võ Bá Hùng 1958 Thanh Thuỷ Kim Thanh Hà Nam 28/08/1978
1694 Vũ Công Hùng 1958 Nam Phong Nam Ninh Nam Định 28/08/1978
1695 Vũ Văn Hùng 1954 TàXá Kim Thi Hưng Yên 26/03/1984
1696 Đinh Văn Hưng 1958       12/5/1978
1697 Đồng Hưng 1954 Nghĩa Châu Nghĩa Hưng Nam Định 5/9/1978
1698 Mai Vũ Hưng 1956 Hán đà Yên Bình Hoàng Liên Sơn 6/3/1978
1699 Nguyễn Đình Hưng 1960 An Ninh Quỳnh Phụ Thái Bình 27/02/1978
1700 Nguyễn Văn Hưng 1959 Đông phú-Khánh Thượng Tam Điệp Ninh Bình 21/05/1978
1701 Nguyễn Văn Hưng 1957 Tổ 9-Ngõ11-Lê Quý Đôn TX Thái Bình Thái Bình 3/9/1978
1702 Nguyễn Văn Hưng 1954 Phú khê-Thọ Vinh   Hưng Yên 28/09/1978
1703 Phạm văn Hưng 1964     Hưng Yên 13/02/1984
1704 Trịnh Xuân Hưng 1956 Quảng Trường Quảng Xương Thanh Hoá 18/01/1984
1705 Võ Quang Hưng 1959 Tây hồ-Bình Minh Kiến Xương Thái Bình 13/10/1978
1706 Vũ Đình Hưng 1959 Trực Mỹ Nam Ninh Nam Định 24/12/1978
1707 Vũ Ngọc Hưng 1957 Nghĩa Dân Kim Động Hưng Yên 31/12/1978
1708 Nguyễn Văn Hứng 1959 Vĩnh Yên Vĩnh Thạch Thanh Hoá 6/2/1979
1709 Nguyễn Văn Hược 1950   Nga Sơn Thanh Hóa 11/8/1969
1710 Phạm Quốc Hược 1958 Đức Dũng Đức Thọ Hà Tĩnh 30/12/1983
1711 Huỳnh Văn Huống 1954 Lộc Hưng Trảng Bàng Tây Ninh 6/5/1979
1712 Bùi Văn Hương 1956 Quảng Châu Quảng Trạch Bình Trị Thiên 6/1/1979
1713 Nguyễn Duy Hương 1953   Nam Đàn Nghệ An 10/9/1984
1714 Trần Liên Hương 1955 Đỗ Xuyên Thanh Ba Phú Thọ 23/12/1978
1715 Ngô Bá Hướng 1960 Trực đạo Nam Ninh Nam Định 31/01/1979
1716 Nguyễn Ngọc Hướng 1958 Đông Hà Đông Hưng Thái Bình 26/01/1979
1717 Nguyễn Xuân Hướng 1959 Tiền Phong Phổ Yên Bắc Cạn 19/07/1978
1718 Nguyễn Xuân Hướng 1959 Tiền Phong Phổ Yên Bắc Cạn 17/07/1978
1719 Đặng Văn Hường 1959 Hưng Lĩnh Hưng Nguyên Nghệ An 5/7/1978
1720 Ngô Xuân Hường 1955 Nghĩa Thái Tân Kỳ Nghệ An 31/12/1978
1721 Đặng Văn Hưởng 1963 Nhân Trại Bình Lục Nam Định 11/11/1984
1722 Lê Đức Hưởng 1960 Nam Hoa Nam Ninh Nam Định 31/12/1978
1723 Lưu Đình Hưởng 1950 Ngọc Sơn Hiệp Hòa Bắc Giang 6/2/1978
1724 Ngô Sỹ Hưởng 1957 Chan Lễ Thuận Thành Bắc Ninh 24/05/1978
1725 Nguyễn Duy Hưởng 1957 Song Phương Hoài Đức Hà Tây 19/01/1979
1726 Nguyễn Văn Hưởng 1955 Tiên Hưng Cẩm Khê Phú Thọ 4/11/1977
1727 Nguyễn Văn Hưởng 1949   Hà Trung Thanh Hóa 11/8/1969
1728 Lê Văn Hưu 1952 Yên Lộc Kim Sơn Ninh Bình 31/12/1977
1729 Bùi Văn Hữu 1959 Đắc Sơn Phố Yên Bắc Cạn 30/08/1978
1730 Lê Sỹ Hữu 1956 Khánh Sơn Nam Đàn Nghệ An 5/9/1978
1731 Mạc Văn Hữu 1961 Quyết Thắng Thanh Hà Hải Dương 11/2/1979
1732 Nguyễn Trọng Hữu 1958 Thanh Lương Thanh Chương Nghệ An 20/07/1978
1733 Phạm Văn Hữu 1958 Nghi đức Nghi Lộc Nghệ An 1/5/1978
1734 Trần Xuân Hữu 1952 Bô đô Bình Lục Nam Định 21/12/1978
1735 Đặng Văn Huy 1955 Đội 5-Nghi Vạn Nghi Lộc Nghệ An 11/6/1978
1736 Đỗ Thế Huy 1956 An Bình Nam Sách Hải Dương 8/4/1978
1737 Lại Xuân Huy 1957 Liêm Phong Kim Thanh Hà Nam 23/05/1978
1738 Nguyễn Hữu Huy 1959 Vạn điểm Thường Tín Hà Tây 13/06/1978
1739 Nguyễn Xuân Huy 1961 Hồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 3/7/1984
1740 Phạm Công Huy   Cẩm Chế Thanh Hà Hải Dương 9/11/1981
1741 Trần Đình Huy 1936   Đông Quan Thái Bình 1/10/1972
1742 Trần Văn Huy 1959 Đại Thắng Vụ Bản Nam Định 5/3/1978
1743 Phạm Đình Huyên 1964 Sơn Tân Hương Sơn Hà Tĩnh 20/02/1984
1744 Bùi Văn Huyền 1960 Thái Phương Hưng Hà Thái Bình 17/04/1978
1745 Nguyễn Đăng Huyền 1958 Khởi Nghĩa Tiên Lãng Hải Phòng 4/5/1978
1746 Phạm Đình Huyền 1960 Thị Trấn Đức Thọ Hà Tĩnh 17/12/1978
1747 Trần Văn Huyền 1960 Đức Long Đức Thọ Hà Tĩnh 5/1/1979
1748 Bùi Văn Huynh 1956 Quảng Bình Kiến Xương Thái Bình 14/02/1982
1749 Lê Đình Huynh 1959 Minh Dân Triệu Sơn Thanh Hoá 24/01/1978
1750 Nguyễn Ngọc Huynh 1958 Tri Phương Tiên Sơn Bắc Ninh 2/7/1978
1751 Nguyễn Văn Huynh 1963 Xuân Châu Xuân Thủy Hà Nam 29/08/1983
1752 Đinh Công Huỳnh 1950 Vĩnh xuyên-Vĩnh Hào Ninh Giang Hải Dương 11/12/1977
1753 Ngô Văn Huỳnh 1957 Dũng Liệt Yên Phong Bắc Ninh 26/08/1978
1754 Trần Văn Huỳnh 1959 Tràng an Bình Lục Nam Định 10/4/1978
1755 Vi Văn ích 1955 Hoàng Cương Sông Lô Vĩnh Phúc 20/12/1977
1756 Hà Ngọc Iển 1955 Thành ngôn Bá Thước Thanh Hoá 7/6/1978
1757 Vi Văn Iêng 1954 Quang Triệu Quan Hoá Thanh Hoá 26/03/1978
1758 Đỗ Đình Kê 1956 Cẩm Hoàn An Thụy Hải Phòng 8/9/1979
1759 Hoàng Gia Kế 1957 Hoà Sơn Hiệp Hòa Bắc Giang 19/12/1978
1760 Lê Đình Kế 1956 Thiệu đô Thiệu Hoá Thanh Hoá 6/3/1978
1761 Lê Thiết Kế 1950   Nông Cống Thanh Hoá 8/6/1978
1762 Phạm Văn Kế 1958 Đoàn Lập Tiên Lãng Hải Phòng 23/06/1978
1763 Phạm Xuân Kế 1964 Canh Tân Hưng Hà Thái Bình 22/11/1984
1764 Phạm Kệ     Cẩm Thủy Thanh Hóa 8/11/1970
1765 Hoàng Văn Kèn 1951 Lẻng Lảng   Cao Bằng 30/03/1978
1766 Lương Văn Kênh 1963 Sơn Điện Quan Hoá Thanh Hoá 4/3/1984
1767 Lê Đình Kép 1960 Đại Hợp Tứ Kỳ Hải Dương 31/08/1979
1768 Nguyễn Thế Kết 1955 Hiệp tiến Nam Sách Hải Dương 31/03/1978
1769 Trần Liên Kết 1952 Mỹ Hà Nam Định Nam Định 14/05/1978
1770 Nguyễn Văn Kha 1956 Đình tô Thuận Thành Bắc Ninh 28/06/1978
1771 Nguyễn Văn Kha 1958 Lĩnh Sơn Kỳ Anh Hà Tĩnh 31/12/1978
1772 Trịnh Sinh Kha 1958 Văn Tự Thường Tín Hà Tây 18/05/1978
1773 Vũ Văn Khả 1956 Phượng Lâu Việt Trì Phú Thọ 9/3/1978
1774 Bùi Quang Khải 1958 Nghĩa Minh Nghĩa Hưng Nam Định 29/04/1978
1775 Cao Văn Khải   Khánh Thượng Tam Điệp Ninh Bình 26/11/1982
1776 Đặng Văn Khải 1956 Trại thượng-Nam chính Nam Sách Hải Dương 5/7/1978
1777 Đào Cao Khải 1958 Quỳnh Nguyên Quỳnh Phụ Thái Bình 26/10/1978
1778 Nguyễn Đình Khải 1958 Văn Sơn Yên Sơn Tuyên Quang 1/2/1979
1779 Nguyễn Văn Khải 1958 Vạn tải-Hồng Phong Nam Sách Hải Dương 7/3/1978
1780 Phạm Văn Khải 1957 Châu Hưng Tiên Lãng Hải Phòng 25/09/1978
1781 Vũ Văn Khải 1950     Hải Phòng 25/10/1969
1782 Nguyễn Xuân Kham     Yên Thành Nghệ An 19/02/1969
1783 Dương Minh Khâm 1955 Tân Dân Chí Linh Hải Dương 27/07/1978
1784 Nguyễn Văn Khâm 1954 Mộ đạo-Đạo Đức Mê Linh Hà Nội 30/07/1978
1785 Phạm Văn Khâm 1954 Quang Lãng Phú Xuyên Hà Tây 15/12/1978
1786 Mai Nhân Khăn 1956 Phố Bình Chiêm Hoá Tuyên Quang 13/05/1978
1787 Lã Mạnh Khang 1954 Đông Du Bình Lục Nam Định 31/12/1977
1788 Lê Phấn Khang 1959 Vĩnh Long Vĩnh Lộc Thanh Hoá 25/05/1978
1789 Mai Đình Khang 1950     Thanh Hóa 9/4/1969
1790 Nguyễn Ngọc Khang 1957 117 Tô Hiệu Lê Chân Hải Phòng 22/10/1978
1791 Nguyễn Văn Khang 1950 Thái an-Quang Phục Tứ Kỳ Hải Dương 6/3/1978
1792 Nguyễn Văn Khang 1954 Xuân Hoà Lập Thạch Vĩnh Phúc 20/01/1978
1793 Nguyễn Văn Khang 1955 Thanh Mai Thanh chương Nghệ An 24/07/1978
1794 Nguyễn Văn Khang 1959 Bình thượng-Yên thọ ý Yên Nam Định 4/8/1978
1795 Nguyễn Văn Khang 1960 Khánh Cường Kim Sơn Ninh Bình 11/4/1979
1796 Nguyễn Văn Khang 1957 Cẩm định Cẩm Bình Hải Dương 28/06/1978
1797 Nguyễn Văn Khang 1950 Hàng Đà Huyên Yên Bình Hoàng Liên Sơn 23/02/1979
1798 Phạm Văn Khang   Hợp Lý Lý Nhân Hà Nam 10/12/1986
1799 Trần Trọng Khang 1956 đồn Xá Bình Lục Nam Định 14/05/1978
1800 Trần Văn Khang 1958 Số Nhà 16 Tổ 1 TX Phủ Lý Hà Nam 17/01/1979
1801 Nguyễn Quang Kháng 1942     Hải Hưng 5/8/1969
1802 Hoàng Văn Khàng 1959 Khánh Yên Thượng Văn Bàn Hoàng Liên Sơn 14/05/1978
1803 Nguyễn Văn Khăng 1956 Liêm Bảo Vụ Bản Nam Định 1/11/1979
1804 Hoàng Công Khanh 1959 Nghi Hưng Nghĩa Đàn Nghệ An 29/11/1978
1805 Lê T Khanh 1959 Hoàng khanh Nam Sách Hải Dương 31/12/1978
1806 Nguyễn Đắc Khanh 1955 Yên bình-Dương Xá Gia Lâm Hà Nội 4/12/1978
1807 Nguyễn Đức Khanh     Kim Động Hưng Yên 13/09/1968
1808 Nguyễn Văn Khanh 1956 Đinh tô Thuận Thành Bắc Ninh 28/06/1978
1809 Nguyễn Văn Khanh 1957 Đỗ xuân Sông Lô Vĩnh Phúc 14/04/1978
1810 Nguyễn Văn Khanh 1957 Nga Thiệu Trung Sơn Thanh Hoá 5/1/1979
1811 Nguyễn Văn Khanh 1960 Thuỷ đường Thủy Nguyên Hải Phòng 6/2/1979
1812 Trịnh   Quang Khanh 1957 Trực Thái Hải Hậu Nam Định 5/7/1978
1813 Bùi Văn Khánh 1956 Nghĩa hải Nghĩa Hưng Nam Định 24/06/1978
1814 Đặng Văn Khánh 1957 Nam Phúc Nam Đàn Nghệ An 16/06/1978
1815 Dương Công Khánh 1960 Việt Hồng Việt Yên Bắc Giang 27/08/1978
1816 Hồ Sỹ Khánh 1952 Khối 3 TX Lai Châu Lai Châu 22/06/1978
1817 Hoàng Văn Khánh 1952 An lãng-Hồng Phúc Ninh Giang Hải Dương 16/06/1978
1818 Lê Công Khánh 1958 Bắc Hải-Nghi Yên Nghi Lộc Nghệ An 27/07/1978
1819 Lê Sĩ Khánh 1963 Kỳ Sơn Tân Kỳ Nghệ An 25/07/1984
1820 Lê Văn Khánh 1954 Khải Xuân Thanh Ba Phú Thọ 23/10/1977
1821 Lê Văn Khánh 1957 Phú Thịnh Ngọc Lạc Thanh Hoá 20/12/1978
1822 Mai Văn Khánh 1956 Mễ thượng-Yên Khang ý Yên Nam Định 26/08/1978
1823 Nguyễn Công Khánh 1955 Quan liên-Nghĩa sơn Nghĩa Hưng Nam Định 15/06/1978
1824 Nguyễn Duy Khánh 1955 An ấp Quỳnh Phụ Thái Bình 20/04/1978
1825 Nguyễn Quốc Khánh 1960 Số 25 Quang Trung Hải Phòng 3/2/1979
1826 Nguyễn Văn Khánh 1957 Gia Lạc Hoàng Long Ninh Bình 26/03/1978
1827 Nguyễn Văn Khánh 1942     Hà Tĩnh 00/08/1968
1828 Trần Văn Khánh 1959 Nam sơn-Minh cường Thường Tín Hà Tây 15/08/1978
1829 Trương Văn Khánh         00/00/
1830 Lê Văn Khao 1960 Vũ Lạc Kiến Xương Thái Bình 31/01/1979
1831 Đỗ Văn Khất 1961 Nam Đồng Nam Sách Hải Dương 24/01/1979
1832 Nguyễn Văn Khể 1953     Hải Phòng 5/1/1972
1833 Nguyễn Văn Khếnh     Thọ Xuân Thanh Hóa 13/09/1968
1834 Đoàn Văn Khiêm 1957 Nam Rang Nam Ninh Nam Định 11/8/1978
1835 Nguyễn Khiêm 1959 Ngọc Chương Anh Sơn Nghệ An 14/09/1978
1836 Nguyễn Viết Khiêm 1956 Tứ Yên Tam Đảo Vĩnh Phúc 23/02/1978
1837 Phạm Đình Khiêm 1964 Diên Hồng   Hải Dương 9/2/1984
1838 Trần Doãn Khiêm 1957 Vụ Bản Bình Lục Nam Định 11/9/1978
1839 Vũ Hữu Khiêm 1954 Ngũ Đoan An Thụy Hải Phòng 1/9/1978
1840 Nguyễn Duy Khiến 1958 Đồng Hải Quỳnh Phụ Thái Bình 1/9/1978
1841 Phùng Văn Khinh 1958 Viên Lai-Bồi Cầu Bình Lục Nam Định 5/3/1978
1842 Vũ Hồng Khớ 1957 Chân Hưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 13/11/1977
1843 Bùi Sỹ Khoa 1944     Thanh Hóa 27/08/1968
1844 Hà Văn Khoa 1955 Đội 1 Hưng Hoá Tam Nông Phú Thọ 4/7/1978
1845 Hồ Ngọc Khoa 1956 Quỳnh Thắng Quỳnh Lưu Nghệ An 16/05/1978
1846 Lã Ngọc Khoa 1956 Bảo ải Yên Bình Yên Bái 20/12/1977
1847 Lê Hồng Khoa   Tân Thuận Châu Thành Tiền Giang 30/12/1988
1848 Nguyễn Văn Khoa 1958 Trung Sơn Việt Yên Bắc Giang 3/5/1978
1849 Tạ Đăng Khoa 1957 Số nhà 36   Hà Nội 28/07/1978
1850 Đỗ Văn Khoái 1960 Hà đông Trung Sơn Thanh Hoá 9/11/1978
1851 Hoàng Minh Khoái     Kỳ Sơn Hòa Bình 26/03/1969
1852 Nguyễn Văn Khoái 1959 Vĩnh Linh Vĩnh Lộc Thanh Hoá 10/3/1978
1853 Nguyễn Văn Khoái 1946     Hải Hưng 28/03/1969
1854 Hà Minh Khoan 1952 điềm Quang Bá Thước Thanh Hoá 10/8/1978
1855 Nguyễn Quý Khoang 1959 Nam Tân Nam Sách Hải Dương 27/03/1978
1856 Nguyễn Văn Khoát 1960 Vũ Hoà Kiến Xương Thái Bình 31/01/1979
1857 Phạm Văn Khoát 1957 Nguyên Quí Kim Thanh Hà Nam 12/7/1978
1858 Trương Hữu Khoát 1954 Thái hoà-Nga Thanh Nga Sơn Thanh Hoá 22/05/1978
1859 Lê Xuân Khoẻ 1957 An hoà-Vĩnh lợi Sơn Dương Tuyên Quang 14/05/1978
1860 Lê Văn Khôi 1957 Thiệu Dương Đông Thiệu Thanh Hoá 19/09/1978
1861 Ngô Văn Khôi 1950   Vĩnh Tường Vĩnh Phú 12/2/1969
1862 Nguyễn Ngọc Khôi 1956 Ông sơn Yên Lãng Bắc Giang 28/04/1978
1863 Nguyễn Quang Khôi 1957 Mỹ Trào TX Cao Lãnh Đồng Tháp 17/04/1978
1864 Nguyễn Văn Khôi 1957 Vĩnh Thành Vĩnh Lộc Thanh Hoá 25/10/1977
1865 Phan Như Khôi 1954 Thuận tôn-Đa Tôn Gia Lâm Hà Nội 31/12/1977
1866 Vũ Xuân Khôi 1952 Văn Nhân Phú Xuyên Hà Tây 20/04/1978
1867 Đoàn Tiến Khới 1956 Thụy sĩ   Hưng Yên 31/12/1977
1868 Lê Văn Khởi 1954 Mậu Hân Như Xuân Thanh Hoá 2/4/1978
1869 Nguyễn Hồng Khởi 1950 Nghi Quang Nghi Lộc Nghệ An 23/03/1978
1870 Phan Xuân Khởi 1957 Diễn Lợi Diễn Châu Nghệ An 2/7/1978
1871 Bùi Xuân Khu 1955 Vũ Bình Kiến Xương Thái Bình 6/1/1979
1872 Nguyễn Văn Khu 1953 Các Đại Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 13/11/1977
1873 Dương Thanh Khúc 1954 Yên Lư Yên Dũng Bắc Giang 5/12/1977
1874 Cao Xuân Khuê 1944     Hải Hưng 16/09/1968
1875 Nguyễn Văn Khuê 1957 Mai khai-Mãn Đức Tân Lạc Hà Tây 4/7/1978
1876 Nguyễn Văn Khuê 1959 Hợp Thành Triệu Sơn Thanh Hoá 20/04/1978
1877 Vũ Ngọc Khuê 1956 Hồng Tiến Khoái Châu Hưng Yên 27/01/1978
1878 Vũ Văn Khuê 1958 Đại An Vụ Bản Nam Định 29/03/1978
1879 Ch Văn Khửn 1958 Văn Đức Gia Lâm Hà Nội 31/12/1978
1880 Bùi Văn Khương 1960 Bình Minh Kiến Xương Thái Bình 26/10/1978
1881 Hoàng Kim Khương 1953 Minh Khải Hoài Đức Hà Tây 24/06/1978
1882 Hoàng Văn Khương 1958 Khánh nghĩa-Nghi khánh Nghi lộc Nghệ An 19/05/1978
1883 Lê Văn Khương 1960 Nghi Vân Nghi Lộc Nghệ An 27/08/1978
1884 Nguyễn Tiến Khương 1959 Liên Giang Đông Hưng Thái Bình 31/10/1978
1885 Nguyễn Văn Khương 1957 Hải Minh Hải Hậu Nam Định 17/01/1979
1886 Phạm Xuân Khương 1959 Gia Tân Hoàng Long Ninh Bình 6/1/1979
1887 Phan Long Khương 1954 Yên Trị ý Yên Nam Định 4/4/1978
1888 Trần Văn Khương 1954 Trú Sơn Đô Lương Nghệ An 23/06/1978
1889 Vũ Văn Khương     Kim Động Hưng Yên 13/09/1968
1890 Nguyễn Quang Khưởng 1952     Thái Bình 26/05/1971
1891 Nguyễn Văn Khuy 1957 Hiếm giáp-Gia Xuân Hoàng Long Ninh Bình 10/3/1978
1892 Bùi Văn Khuyên 1959 Chí bai-Hùng Tiến Kim Bôi Hà Tây 12/2/1978
1893 Nguyễn Đình Khuyên 1956 Tân Long-Tân Lập   Vĩnh Phúc 10/9/1978
1894 Phạm Khắc Khuyên 1949     Hà Tây 9/4/1969
1895 Nguyễn Công Khuyến     Tiên Lảng Hải Phòng 4/5/1969
1896 Nguyễn Thế Khuyến 1955 Hợp Tiến Nam Sách Hải Dương 25/05/1978
1897 Vũ Văn Khuyến 1955 Tống An   Hưng Yên 5/12/1978
1898 Nguyễn Như Kích 1954 Trung Nghĩa YênPhong Bắc Ninh 20/05/1978
1899 Lê Khắc Kiêm 1959 Liên Phương Thường Tín Hà Tây 19/07/1978
1900 Nguyễn Văn Kiêm 1960 Hải Đông Hải Hậu Nam Định 1/1/1979
1901 Dương Đình Kiếm 1956 Cải Đan Phổ Yên Bắc Cạn 15/04/1978
1902 Bùi Văn Kiểm 1956 Ngọc Mỹ Tân Lạc Hà Tây 24/06/1978
1903 Đoàn Văn Kiểm 1956 Yên Lương ý Yên Nam Định 7/8/1978
1904 Hà Thọ Kiểm 1959 Hợp Thành Triệu Sơn Thanh Hoá 3/9/1978
1905 Phạm Đức Kiểm 1953 Hải Thịnh Hải Hậu Nam Định 9/7/1978
1906 Trần Văn Kiểm 1958 Đông Thọ Sơn Dương Tuyên Quang 2/3/1978
1907 Nguyễn Văn Kiệm 1960 Hải Tây Hải Hậu Nam Định 26/08/1978
1908 Trần Quang Kiệm 1957 Đào Xã Thanh Thủy Phú Thọ 24/10/1977
1909 Trần Quang Kiệm 1959 Tran Trủ Lục Ngạn Bắc Giang 30/01/1979
1910 Đỗ Đình Kiên 1957 Thông thương-Nam Xá Nam Ninh Nam Định 7/3/1978
1911 Lê Văn Kiên 1958 Nga Thùy Nga Sơn Thanh Hoá 13/08/1978
1912 Mai Trung Kiên 1957 Liên Phương   Hưng Yên 7/1/1979
1913 Cung Đình Kiện 1957 Đức Thành Yên Thành Nghệ An 31/12/1978
1914 Đào Quang Kiện 1958 Vũ An Kiến Xương Thái Bình 24/12/1978
1915 Nguyễn Văn Kiện         31/12/1978
1916 Nguyễn Xuân Kiện 1952 Đông Lĩnh Sông Lô Vĩnh Phúc 1/1/1979
1917 Bùi Văn Kiết 1940     Hà Bắc 25/04/1967
1918 Bùi Văn Kiệt 1948     Thái Bình 17/04/1971
1919 Huỳnh Văn Kiệt   An Nhơn Châu Thành Đồng Tháp 13/12/1988
1920 Đỗ Văn Kiều 1959 Thuận Thiên An Thụy Hải Phòng 25/12/1978
1921 Hoàng Văn Kiều 1956 Dân phùng-Lũng Mân Hà Quảng Cao Bằng 5/4/1978
1922 Nguyễn Tất Kiều 1959 Quang Trung Kinh Môn Hải Dương 01/00/1979
1923 Nguyễn Viết Kiều 1958 Yên Sơn Tiên Sơn Bắc Ninh 11/8/1978
1924 Vi Xuân Kiều 1957 Kim Châu Quế Phong Nghệ An 3/10/1978
1925 Vương Văn Kiều   Vĩnh Phước Vĩnh Châu Hậu Giang 22/04/1987
1926 Đàm Văn Kim 1958 Xuân Quang Chiêm Hoá Tuyên Quang 5/3/1978
1927 Đặng Văn Kim 1960 Cầu Giáp Quỳnh Lưu Nghệ An 15/12/1978
1928 Đinh Văn Kim     Bình Long  Sông Bé 00/00/
1929 Nguyễn Đình Kim 1958 Thành Thọ Thạch Thành Thanh Hoá 5/7/1978
1930 Nguyễn Thành Kim 1956 Vĩnh Hoà Vĩnh Thạch Thanh Hoá 6/7/1978
1931 Nguyễn Văn Kim 1955 Trung Nghĩa Yên Phong Bắc Ninh 16/06/1978
1932 Nguyễn Văn Kim 1958 Đồng tâm-Thường thắng Hiệp Hoà Bắc Giang 21/07/1978
1933 Nguyễn Xuân Kim 1955 Thô tang Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 18/05/1978
1934 Võ Anh Kim 1962 Đức Lập Đức Thọ Hà Tĩnh 9/9/1983
1935 Đoàn Hồng Kinh 1957 Nội Bắc Duy Tiên Hà Nam 20/05/1978
1936 Bùi Văn Kính 1957 Khánh Thượng Ba Vì Hà Tây 16/03/1978
1937 Nguyễn Hồng Kính 1959 Xóm quế-Trung Thành Vụ Bản Nam Định 31/12/1978
1938 Nguyễn Văn Kính 1959 Linh Sơn Gia Khánh Ninh Bình 00/09/1978
1939 Trịnh Công Kình 1958 Lược Vệ Tiên Sơn Bắc Ninh 30/12/1978
1940 Nguyễn Văn Kỉnh 1957 Đại áng Thường Tín Hà Tây 8/3/1978
1941 Hoàng Văn Ky 1965     Hà Bắc 20/08/1968
1942 Nguyễn Ky   Cam Phú Bắc Cam Ranh Khánh Hòa 26/05/1987
1943 Hoàng Văn Ký 1957 Vân mỹ-Tam thanh Vụ Bản Nam Định 28/04/1978
1944 Bùi Phú Kỳ     Gia Viễn Ninh Bình 5/5/1969
1945 Lưu Trường Kỳ 1955 Quang Phục Tiên Lãng Hải Phòng 11/12/1978
1946 Mai Hồng Kỳ 1958 Lam sơn-Hùng việt Hoà An Cao Bằng 10/5/1978
1947 Ngô Hoàng Kỳ   Hoàng Lộc Hoàng Hoá Thanh Hoá 5/7/1978
1948 Nguyễn Duy Kỳ 1960 Lưu Xá   Hưng Yên 28/12/1978
1949 Nguyễn Thanh Kỳ 1958 Sơn Bình Hương Sơn Hà Tĩnh 19/07/1978
1950 Đào Xuân Kỷ 1955 Tứ Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 14/05/1978
1951 Lương Văn Kỷ       Hải Hưng 19/02/1973
1952 Nguyễn Dân Kỷ 1960 Thanh Mai Thanh Chương Nghệ An 26/08/1978
1953 Nguyễn Hữu Kỷ 1957 Đồng Tam Vụ Bản Nam Định 6/3/1978
1954 Nguyễn Văn Kỷ 1956 Thanh Tâm Kim Thanh Hà Nam 3/9/1978
1955 Nguyễn Xuân Kỷ 1957 Vĩnh lộc Thường Tín Hà Tây 22/12/1978
1956 Trịnh Đức Kỷ     Thạch Hà Hà Tĩnh 19/02/1969
1957 Đỗ Văn La       Thái Bình 9/4/1969
1958 Trịnh Đình La 1959 Vĩnh Phúc Vĩnh Lộc Thanh Hoá 16/09/1978
1959 Vũ Văn La 1957 Văn Đại Chí Linh Hải Dương 17/07/1978
1960 Cao Đăng Lạc 1963 Đông Linh Đông Sơn Thanh Hoá 4/3/1984
1961 Lê Văn Lạc 1954 Đông Thành Đông Sơn Thanh Hoá 6/11/1978
1962 Nguyễn Văn Lạc 1956 Tam Canh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 27/11/1977
1963 Dương Xuân Lai 1959 Thọ Sơn TX Bắc Giang Bắc Giang 6/8/1978
1964 Hoàng Văn Lai 1954 Văn thụ Bình Giã Lạng Sơn 23/05/1978
1965 Nguyễn Viết Lai 1958 ích Tiến-Khu phố 5 Vinh Nghệ An 20/07/1978
1966 Nguyễn Xuân Lai 1954 Phong cốc-Đức Long Quế Võ Bắc Ninh 17/02/1978
1967 Nguyễn Xuân Lai     Nho Quan Ninh Bình 12/2/1969
1968 Phạm Bá Lai 1957 Vĩnh Yên Vĩnh Lộc Thanh Hoá 17/01/1979
1969 Phùng Văn Lài       Thanh Hóa 13/09/1968
1970 Lê Văn Lãi 1962 Đại Hưng Mỹ Đức Hà Tây 10/1/1984
1971 Cao Đức Lam 1952 Đội 1-Diền Thịnh Diễn Châu Nghệ An 2/8/1977
1972 Đặng Đình Lâm 1956 Nguyên Hoà Nan Sách Hải Dương 6/9/1978
1973 Đinh Quang Lâm 1957 Liên Sơn Hoàng Long Ninh Bình 18/09/1978
1974 Đinh Văn Lâm 1959 Bừa cháu-Tiền phong Đà Bắc Hà Tây 6/8/1978
1975 Đinh Xuân Lâm 1959 Nga Thiện Nga Sơn Thanh Hoá 29/01/1978
1976 Đỗ Hoàng Lâm 1960 Thiệu Tân Đông Thiệu Thanh Hoá 3/2/1979
1977 Hoàng Đại Lâm 1956 Vĩnh Quang Hoà An Cao Bằng 23/10/1977
1978 Hoàng Hùng Lâm 1952 Na niễu-Bình Dương Hòa An Cao Bằng 5/7/1978
1979 Lê Ngọc Lâm 1959 Đội Sơn Duy Tiên Hà Nam 17/05/1978
1980 Lê Văn Lâm 1958 Song Phương Hoài Đức Hà Tây 4/5/1978
1981 Lưu Bình Lâm 1955 Bản thang-Cảnh Tiến Trùng Khánh Cao Bằng 24/05/1978
1982 Nguyễn Ngọc Lâm 1959 Liên Minh Vụ Bản Nam Định 11/2/1979
1983 Nguyễn Quốc Lâm 1959 Đội 1-Nghi Hợp Nghi Lộc Nghệ An 20/04/1978
1984 Nguyễn Văn Lâm 1957 Dông Hoá Kim Thanh Hà Nam 13/07/1978
1985 Nguyễn Văn Lâm 1959 Vĩnh Yên Vĩnh Thạch Thanh Hoá 2/5/1978
1986 Nguyễn Văn Lâm 1960 Nam Hồng Nam Sách Hải Dương 31/12/1978
1987 Nguyễn Văn Lâm 1955 Mỹ Thành Yên Thành Nghệ An 26/08/1978
1988 Nguyễn Văn Lâm 1959 Tu Lý Tân Lạc Hòa Bình 10/2/1979
1989 Phạm Đăng Lâm 1955 Vĩnh Miện An Hải Hải Phòng 11/7/1978
1990 Tống Văn Lâm 1957 Hiếu Nam Kim Động Hưng Yên 19/12/1978
1991 Trần Ngọc Lâm 1956 Tân Tiến Lạc Thủy Hòa Bình 22/01/1979
1992 Trần Văn Lâm 1959 An Cơ Xuân Thủy Hà Nam 1/10/1978
1993 Vi Văn Lâm 1954 Tràng tiền-Phố Yên   Hà Nội 12/5/1978
1994 Vũ Huy Lâm 1955   Bình Lục Nam Định 23/10/1977
1995 Vũ Văn Lâm 1950   Kim Môn Hải Hưng 16/10/1970
1996 Lưu Khắc Lãm 1958 Thạch Định Thạch Thành Thanh Hoá 28/08/1978
1997 Võ Ngọc Lắm   Đại Thánh Đại Lộc Quảng Nam 10/8/1983
1998 Đặng Ngọc Lan 1949 Quỳnh Ngọc Quỳnh lưu Nghệ An 22/10/1977
1999 Đỗ Trọng Lan 1959 Diễn Thọ Diễn Châu Nghệ An 2/1/1979
2000 Đồng Xuân Lan 1959 Hợp tiến Nam Sách Hải Dương 10/1/1979
2001 Hoàng Nghĩa Lan 1960 Hồng Lĩnh Hưng Nguyên Nghệ An 18/09/1978
2002 Hoàng Văn Lan 1960 Quỳnh Tân Quỳnh Lưu Nghệ An 13/01/1979
2003 Lai Bá Lan 1957 Yên Tân Thiệu Yên Thanh Hoá 14/04/1984
2004 Nguyễn Văn Lan 1956 Nga Quán Trấn Yên Hoàng Liên Sơn 7/7/1978
2005 Trần Ngọc Lan 1948   Lập Thạnh Vĩnh Phú 13/08/1968
2006 Vũ Hữu Lan 1955 Văn luông Thanh Sơn Phú Thọ 1/1/1979
2007 Vũ Văn Lan 1958 Đồng ky-Đồng Quang Tiên Sơn Bắc Ninh 21/06/1978
2008 Chu Văn Làn 1957 An Khê Quỳnh Phụ Thái Bình 25/08/1978
2009 Hà Kim Lân 1956 Cao Xuân Thường Xuân Thanh Hoá 6/2/1979
2010 Lê Văn Lân 1957 Số 16 Nguyễn Thiện Thuật TX Hưng Yên Hưng Yên 20/10/1978
2011 Nguyễn Ngọc Lân 1953     Hà Bắc 4/10/1972
2012 Nguyễn Ngọc Lân     Phù Ninh Phú Thọ 21/08/1968
2013 Nguyễn Xuân Lân         00/00/
2014 Vũ Văn Lân 1959 Văn Yên Đại Từ Bắc Cạn 13/02/1978
2015 Vũ Văn Lân 1950     Hải Hưng 16/10/1970
2016 Nguyễn Văn Lang 1957 Lật dưỡng-Quang Phục Tiên Lãng Hải Phòng 10/7/1978
2017 Hà Văn Láng   Thành Sơn Bá Thước Thanh Hoá 10/6/1978
2018 Trần Văn Láng 1959 Hoàng Lĩnh Việt Yên Bắc Giang 3/4/1978
2019 Trần Trọng Lãng 1958 Nam Hồng Nam Ninh Nam Định 3/7/1978
2020 Triệu Văn Lãng 1958 Trung Hoà Chiêm Hoá Tuyên Quang 29/12/1977
2021 Vương Xuân Lãng 1956 Tứ Mỹ Tam Thanh Vĩnh Phúc 2/10/1979
2022 Đoàn Ngọc Lanh 1940     Vĩnh Phú 30/04/1972
2023 Đỗ Công Lành 1962 Đội 14 Xuân Hoà Thọ Xuân Thanh Hoá 8/7/1980
2024 Nguyễn Tiến Lành 1955 Kim Lan Gia Lâm Hà Nội 16/10/1978
2025 Trương Văn Lành 1959 Tiên Nội Duy Tiên Hà Nam 00/04/1978
2026 Quách Công Lạnh 1957 Thạch Cảm Thạch Thành Thanh Hoá 25/03/1978
2027 Nguyễn Văn Lão 1953 Bình Dương Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 9/2/1979
2028 Đồng Văn Lập 1954 Hồng Thắng Phú Xuyên Hà Tây 6/3/1978
2029 Dương Quang Lập 1957 Quang Minh Hiệp Hòa Bắc Giang 15/04/1978
2030 Ma Văn Lập 1957 Phúc Sơn Chiêm Hoá Tuyên Quang 27/03/1978
2031 Nguyễn Duy Lập 1954 Linh Phúc Kim Động Hưng Yên 25/10/1978
2032 Nguyễn Quốc Lập   Hoàng Thụ Ân Thi Hưng Yên 14/04/1972
2033 Nguyễn Quốc Lập 1958 Sơn Phố Hương Sơn Hà Tĩnh 12/8/1978
2034 Nguyễn Văn Lập 1948   Vĩnh Tường Vĩnh Phú 21/02/1969
2035 Nguyễn Xuân Lập 1958 Chuyên Ngoài Duy Tiên Hà Nam 10/10/1978
2036 Phan Thành Lập 1955 Quỳnh Lư Hoàng Long Ninh Bình 23/12/1978
2037 Thái Ngô Lập 1961 Yên Sơn Đô Lương Nghệ An 15/02/1984
2038 Trần Xuân Lập 1955 Yên Lưu Yên Dũng Bắc Giang 5/11/1979
2039 Vũ Văn Lập 1958 Mai gương-Cách bi Quế Võ Bắc Ninh 16/06/1978
2040 Vũ Đình Le 1955 Trung Dũng   Hưng Yên 3/4/1978
2041 Chương Văn Lê 1958 Vạn Trạch Bố Trạch Bình Trị Thiên 15/12/1978
2042 Đào Văn Lê 1962 Nghĩa Hành Tân Kỳ Nghệ An 25/01/1984
2043 Hoàng Văn Lê 1958 Bình Thuận Đại Từ Bắc Cạn 23/05/1978
2044 Hoàng Văn Lê 1957 Kim Phượng Định Hoá Bắc Cạn 6/10/1978
2045 Lưu Đăng Lê 1956 Cộng Hoà Chí Linh Hải Dương 5/7/1978
2046 Nguyễn Chí Lê       Hà Tây 27/03/1968
2047 Nguyễn Ngọc Lê 1954 Quyết thắng-Đồng tâm Hiệp Hoà Bắc Giang 25/06/1978
2048 Nguyễn Văn Lễ 1954 Nam Điền Nam Ninh Nam Định 8/11/1977
2049 Trần Lễ 1956 Cát Quế Hoài Đức Hà Tây 19/06/1978
2050 Đoàn Văn Lệ 1959 đoàn Kết TX Hoà Bình Hà Tây 4/5/1978
2051 Lê Văn Lệ 1956 An Tường Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 12/9/1978
2052 Nguyễn Đăng Lệ 1954 Điền Xá Bình Lục Nam Định 1/10/1978
2053 ứng Văn Lệ 1963 Đông Nam Đông Sơn Thanh Hoá 27/06/1984
2054 Ngô Văn Lệch 1954 Dân Lý Triệu Sơn Thanh Hoá 22/11/1977
2055 Dương Văn Lên     Tân Biên Tây Ninh 00/00/1979
2056 Hoàng Văn Lên 1957 Số 8b Phó 586 Ba Đình Hà Nội 3/1/1979
2057 Nguyễn Văn Lêng 1955 Hoàng sủm-Bản phiệt Mường Khương Hoàng Liên Sơn 11/4/1978
2058 Nguyễn Văn Lêu 1959   Tiên Lãng Hải Phòng 31/12/1978
2059 Đỗ Văn Lịch 1956 Mai trung Hiệp Hòa Bắc Giang 21/07/1978
2060 Lê Văn Lịch 1956 Hoàng sơn Tiên Sơn Bắc Ninh 4/7/1978
2061 Nguyễn Văn Lịch 1957 Hùng Quân Đoan Hùng Phú Thọ 17/11/1977
2062 Nguyễn Văn Lịch 1950 Xóm thông-Huông Thượng Đồng Hỷ Thái Nguyên 4/4/1978
2063 Phạm Văn Lịch 1954 Đồng Tiến Quỳnh Phụ Thái Bình 2/1/1979
2064 Ngô Đình Liêm 1950 Quảng Bình Quảng Trạch Bình Trị Thiên 2/11/1971
2065 Ngô Đình Liêm 1950   Quảng Bình Bình Trị Thiên 2/11/1971
2066 Nguyễn Văn Liêm 1958 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định 23/05/1978
2067 Nguyễn Văn Liêm 1951   Ninh Giang Hải Hưng 8/11/1970
2068 Phạm Ngọc Liêm 1943 Yên Mạc Tam Điệp Ninh Bình 1/10/1978
2069 Trần Văn Liêm 1959 Cẩm Mỹ Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 6/12/1978
2070 Đặng Đình Liên 1956 Cảnh Thị Yên Dũng Bắc Giang 2/5/1978
2071 Lê Ngọc Liên 1955 Nghi Hải Nghi Lộc Nghệ An 5/1/1979
2072 Nguyễn Văn Liên 1954 Quả linh-Thành Lợi Vụ Bản Nam Định 25/03/1978
2073 Nguyễn Xuân Liên 1956 Dân Chủ Kỳ Sơn Hà Tây 8/3/1978
2074 Trần Văn Liên 1960 Quang Trung Kiến Xương Thái Bình 5/2/1979
2075 Vy Ngọc Liên   Yên Hạ Văn Bàn Hoàng Liên Sơn 25/06/1978
2076 Ngô Đức Liện 1955 Hoàng Bân Hiệp Hoà Bắc Giang 5/11/1979
2077 Nguyễn Văn Liêng 1955 Lương Phong Hiệp Hòa Bắc Giang 19/02/1978
2078 Hoàng Văn Liếp 1956 Lê Trung Hòa An Cao Bằng 21/12/1977
2079 Phạm Chí Liễu 1957 Phùng Hưng-Tư mãi Yên Dũng Bắc Giang 19/04/1978
2080 Trần Văn Liệu 1956 Quảng Ninh Quảng Xương Thanh Hoá 2/3/1978
2081 Triệu Huy Liệu 1959 Hiện Khanh Vụ Bản Nam Định 4/7/1978
2082 Trương Văn Liệu 1959 Sú nuôn-Nghi lâm Nghi Lộc Nghệ An 13/08/1978
2083 Lê Công Lin 1963 Tân Lễ Hưng Hà Thái Bình 10/3/1984
2084 Bùi Đức Linh 1956 Bình yên Yên Bình Hoàng Liên Sơn 22/05/1978
2085 Bùi Quang Linh 1963 Thọ Hải Thọ Xuân Thanh Hoá 28/09/1982
2086 Đỗ Xuân Linh 1959 Loan bình-Gia phú Gia Viễn Ninh Bình 5/8/1978
2087 Lê Quang Linh 1958 An Bình Nam Sách Hải Dương 14/01/1978
2088 Nguyễn Văn Linh 1959 Nghi Trung Nghi Lộc Nghệ An 5/1/1979
2089 Nguyễn Văn Linh 1950     Hải Hưng 11/12/1972
2090 Nguyễn Xuân Linh 1951 Kỳ Giang Kỳ Anh Hà Tĩnh 15/06/1978
2091 Phạm Đức Linh 1950 Phùng Tiến Nam Đàn Nghệ An 3/8/1978
2092 Thái Bá Linh 1958 N.Trường QD Tây Hiếu Nghĩa Đàn Nghệ An 12/8/1978
2093 Trần Hoài Linh 1958 47 hoàng cát Khu Hoàn Kiếm Hà Nội 27/06/1978
2094 Trịnh Văn Linh 1951     Thái Bình 26/05/1971
2095 Đặng Hồng Lĩnh 1960 Xuân Quang Nghi Xuân Hà Tĩnh 13/12/1978
2096 Huỳnh Văn Lĩnh 1960 Linh chí Chí Linh Hải Dương 24/01/1979
2097 Nguyễn Tiến Lĩnh 1957 Hoàng Tân Chí Linh Hải Dương 15/05/1978
2098 Nguyễn Văn Lĩnh 1955 Xuân Lam Nghi Xuân Hà Tĩnh 22/08/1978
2099 Phạm Văn Lĩnh 1957 Tân Thanh Kim Sơn Ninh Bình 30/12/1978
2100 Trần Xuân Lĩnh 1953 Lam hoàn-Xuân liệu Nghi Xuân Hà Tĩnh 19/12/197
2101 Hoàng Văn Lơ 1953 Thôn 2-Dương Quỳ Văn Bàn Hoàng Liên Sơn 19/07/1978
2102 Trần Hữu Lơ 1958 Thôn Đoài-Tiên Nội Duy Tiên Hà Nam 6/4/1978
2103 Phạm Văn Lờ 1957 Dũng Tiên Thường Tín Hà Tây 22/07/1978
2104 Phan Ngọc Loa 1958 Cao An Cẩm Bình Hải Dương 18/07/1978
2105 Đăng Văn Loan 1968 Thiệu Trị Cái Bè Tiền Giang 7/6/1987
2106 Nguyễn Đình Loan 1956 Nghi Phong Nghi Lộc Nghệ An 26/05/1978
2107 Nguyễn Minh Loan   Ninh Giang Ninh Hòa Khánh Hòa 10/7/1987
2108 Nông Trọng Loan 1950 Yên Lãng Đại Từ Bắc Cạn 10/5/1978
2109 Bùi Xuân Lộc 1955 Bắc Hồng Đông Anh Hà Nội 29/01/1978
2110 Chu Hồng Lộc 1959 Long tân-Nghi khánh Nghi lộc Nghệ An 19/05/1978
2111 Đỗ Th Lộc 1958 An Khê Quỳnh Phụ Thái Bình 21/01/1979
2112 Đoàn Văn Lộc 1951     Hà Tây 17/04/1971
2113 Hoàng Xuân Lộc 1958 Vạn phúc-Đội cấm Quaận Ba Đình Hà Nội 22/04/1978
2114 Lê Đình Lộc 1956 Thành Công Quaận Ba Đình Hà Nội 27/01/1979
2115 Lê Xuân Lộc 1956   Nghi Lộc Nghệ An 22/07/1978
2116 Lê Xuân Lộc 1956 Phú thọ Nghi Lộc Nghệ An 19/07/1978
2117 Mạnh Trọng Lộc 1959     Nghệ An 19/05/1978
2118 Nguyễn Văn Lộc 1959 Thành Trung Phổ Yên Bắc Cạn 31/12/1978
2119 Nguyễn Văn Lộc 1960 Duy Nhất Vũ Thư Thái Bình 11/9/1978
2120 Nguyễn Xuân Lộc 1957 Vụ Bản Bình Lục Nam Định 21/12/1977
2121 Nguyễn Xuân Lộc 1958 Quỳnh đôi Quỳnh Lưu Nghệ An 27/06/1978
2122 Trịnh Đình Lộc 1950   Thọ Xuân Thanh Hóa 7/2/1969
2123 Nguyễn Đình Lối 1957 Phú đa Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 6/7/1978
2124 Cao Danh Lợi 1954 đồ Xã Bình Lục Nam Định 14/05/1978
2125 Đặng Văn Lợi 1957 Tân Thành-Đại Nghĩa Đoan Hùng Phú Thọ 20/12/1977
2126 Đinh Xuân Lợi 1953 Xuân Thủy Yên Lập Phú Thọ 4/11/1977
2127 Đoàn Văn Lợi 1959 Quảng Long Quảng Trạch Bình Trị Thiên 5/12/1978
2128 Khúc Văn Lợi 1958 âm Lâm Nam Sách Hải Dương 3/7/1978
2129 Lộc Văn Lợi 1964 Sơn Điện Quang Hoá Thanh Hoá 30/04/1984
2130 Ngạc Văn Lợi 1956 Thụy Hùng Thạch An Cao Bằng 23/08/1978
2131 Nguyễn Hữu Lợi 1958 Phúc Sơn Anh Sơn Nghệ An 2/1/1979
2132 Nguyễn Thắng Lợi 1959 Thôn Chinh Duy Tiên Hà Nam 17/04/1978
2133 Nguyễn Thế Lợi 1957 Xóm chè-Tân Sôi Lục Nam Bắc Giang 6/3/1978
2134 Nguyễn Trọng Lợi 1955 Vẽ Tranh Lục Nam Bắc Giang 7/2/1979
2135 Nguyễn Văn Lợi 1960 Số Nhà 16   Hà Nội 31/12/1978
2136 Nguyễn Văn Lợi       Khánh Hòa 00/00/
2137 Phạm Văn Lợi 1956 Xóm Hậu-Thọ xương TX Bắc Giang Bắc Giang 23/10/1977
2138 Phạm Văn Lợi 1954 Thanh Vân Thanh Ba Phú Thọ 2/3/1978
2139 Phạm Văn Lợi     Gia Lâm  Hà Nội 4/1/1968
2140 Phùng Văn Lợi 1956 Vật Lại Ba Vì Hà Tây 21/06/1978
2141 Trần Văn Lợi 1958 Phúc Xuân Đồng Hỷ Thái Nguyên 16/06/1978
2142 Trần Văn Lợi 1959 Thanh Thuỷ Kim Thanh Hà Nam 16/11/1978
2143 Trình Đình Lợi 1958 Lại Yên Hoài Đức Hà Tây 3/5/1978
2144 Võ Văn Lợi 1959 Phong đằng-Hưng Hoà Vinh Nghệ An 3/7/1978
2145 Vũ Đình Lợi 1957 Vĩnh Hồng Cẩm Bình Hải Dương 23/05/1978
2146 Vũ Quang Lợi 1957 Minh Thành Yên Thành Nghệ An 1/5/1978
2147 Nguyễn Văn Lơn     Hậu Nghĩa Long An 9/2/1978
2148 Trần Thị Lơn     Châu Thành Tây Ninh 16/04/1956
2149 Bùi Văn Long 1954 Nghĩa Hồng Nghĩa Hưng Nam Định 18/05/1978
2150 Đặng Vương Long 1954 Tô tiết Tam Nông Phú Thọ 23/08/1978
2151 Đỗ Đức Long 1957 Song Mai Việt Yên Bắc Giang 24/06/1978
2152 Đoàn Thanh Long 1950 Phường 25 10 Hồ Chí Minh 11/1/1979
2153 Hà Đức Long 1957 Võ Tranh Lục Nam Bắc Giang 21/05/1978
2154 Hồ Định Long 1954 Nghĩa Phương Lục Nam Bắc Giang 10/5/1978
2155 Hoàng Văn Long 1960 Vĩnh Phúc Vĩnh Thạch Thanh Hoá 9/3/1978
2156 Lê Văn Long 1954   Bình Phong Vĩnh Phúc 14/09/1978
2157 Mộng Văn Long 1955 Yên Hoà Thanh Chương Nghệ An 26/11/1978
2158 Ngô Đức Long         20/01/1978
2159 Nguyễn Tiến Long 1949     Hải Hưng 15/07/1969
2160 Nguyễn Văn Long 1957 Thanh Ngọc Thanh Chương Nghệ An 21/07/1978
2161 Nguyễn Văn Long 1959 Tiên Tiến Tiên Lãng Hải Phòng 6/8/1978
2162 Nguyễn Viết Long 1955 Cam đường Bắc Thắng Hoàng Liên Sơn 4/3/1978
2163 Phạm Ngọc Long 1960 Hùng Sơn Anh Sơn Nghệ An 16/05/1983
2164 Phạm Văn Long 1964 Yên Hồng ý Yên Nam Định 24/12/1983
2165 Thân Văn Long 1958 Ngư thiết-Hồng Thái Việt Yên Bắc Giang 3/9/1978
2166 Trần Văn Long   Tây sơn     17/02/1987
2167 Trần Văn Long 1965   Cái Bè Tiền Giang 24/03/1987
2168 Trịnh Hạn Long 1959 An Ninh Quỳnh Phụ Thái Bình 25/08/1978
2169 Vũ Đình Long 1957 Ngõ Lương-Sử A   Hà Nội 9/9/1978
2170 Vũ Văn Long 1945 Văn Tường Tiền Hải Thái Bình 25/10/1977
2171 Bùi Văn Lư 1948     Thái Bình 11/1/1969
2172 Bùi Văn Lư 1948     Thái Bình 17/04/1974
2173 Nguyễn Văn Lữ 1957 Hoà bình-Yên Kiện Đoan Hùng Phú Thọ 6/3/1978
2174 Đinh Văn Lụa 1959 Khanh hội-Nam đồng Nam Sách Hải Dương 8/3/1978
2175 Hoàng Đình Luân 1957 Đội 8-Hợp đức An Thụy Hải Phòng 13/07/1978
2176 Lê Văn Luân 1958 Lãng Sơn Yên Dũng Bắc Giang 17/03/1978
2177 Nguyễn Hoàng Luân 1953 Hoài thượng-Liên Bảo Tiên Sơn Bắc Ninh 2/12/1977
2178 Nguyễn Tiến Luân 1952     Hà Tây 14/11/1973
2179 Nguyễn Văn Luân 1958 Thanh Hương Kim Thanh Hà Nam 8/7/1978
2180 Trần Đình Luân 1958 Quỳnh Mai Quỳnh Lưu Nghệ An 28/04/1978
2181 Trần Ngọc Luân 1958 Thanh Thịnh Thanh Chương Nghệ An 6/2/1979
2182 Trần Ngọc Luân 1958 Thanh Thịnh   Nghệ An 6/2/1979
2183 Nguyễn Văn Luận 1957 Kim Đức Phù Ninh Phú Thọ 18/10/1977
2184 Nhữ Văn Luận 1958 Thanh Nghị Kim Thanh Hà Nam 5/11/1977
2185 Phạm Văn Luận 1955     Hải Phòng 11/3/1974
2186 Vũ Chí Luận 1956 Chí Yên Yên Dũng Bắc Giang 11/11/1977
2187 Vũ Công Luận 1958 Bình An-Tân Việt Cẩm Bình Hải Dương 24/12/1977
2188 Đậu Văn Luật 1959 Nghi Kiều Nghi Lộc Nghệ An 25/03/1978
2189 Dương Đinh Luật 1950 Phượng Cách Quốc Oai Hà Tây 19/05/1978
2190 Hồ Sỹ Luật 1958 Quỳnh đội Quỳnh Lưu Nghệ An 23/05/1978
2191 Nguyễn Khắc Luật 1959 Nghi Hương Nghi Lộc Nghệ An 1/11/1978
2192 Nguyễn Xuân Luật 1956 Xóm đồi-Bô Sào Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 18/08/1978
2193 Nguyễn Trọng Lục 1957 Thanh Sơn Anh Sơn Nghệ An 3/12/1983
2194 Nguyễn Văn Lục 1957 Nam Nghĩa Nam Đàn Nghệ An 11/7/1978
2195 Trần Văn Lục 1955 Vàm côi-Đoàn Lập Tiên Lãng Hải Phòng 4/5/1978
2196 Trịnh Văn Lục 1954   Yên Định Thanh Hoá 24/10/1977
2197 Trương Văn Lục 1958 Nghĩa Mỹ Nghĩa Đàn Nghệ An 2/6/1978
2198 Đào Mạnh Lực 1958 Tiên Ngoại Duy Tiên Hà Nam 30/07/1978
2199 Dư Văn Lực 1959 Tân Đức Ba Vì Hà Tây 25/03/1978
2200 Hoàng Tiến Lực 1959 Nghi Khánh Nghi Lộc Nghệ An 12/2/1979
2201 Hoàng Văn Lực 1959 Lâm Hoá Tuyên Hóa Bình Trị Thiên 13/12/1978
2202 Lê Đăng Lực 1957 Bắc Sơn Đô Lương Nghệ An 29/07/1978
2203 Nguyễn Viết Lực 1959 Trung Thành Diễn Châu Nghệ An 3/11/1978
2204 Trần Lực 1958 Quỳnh Mai Quỳnh Lưu Nghệ An 2/7/1978
2205 Vũ Huy Lực 1958 Việt Trung Việt Yên Bắc Giang 26/07/1978
2206 Vũ Huy Lực 1958 Dinh Lai-Đức Thắng Hiệp Hòa Bắc Giang 24/04/1978
2207 Lý Văn Lúi 1950     Bắc Giang 21/05/1978
2208 Trần Văn Lùn 1960 Đoàn Kết Thanh Miện Hải Dương 4/1/1979
2209 Lê Duy Lung 1940     Vĩnh Phú 2/7/1969
2210 Vũ Duy Lũng 1960 Ngọc Lâm   Hưng Yên 31/01/1979
2211 Nguyễn Hữu Lưng 1956 Hưng Trang Hưng Nguyên Nghệ An 11/7/1978
2212 Nguyễn Văn Lừng 1959 Thế sơn-Hà Toại Trung Sơn Thanh Hoá 24/09/1978
2213 Trần Xuân Lược 1954 Miêu nhà-Song Mai Kim Động Hưng Yên 3/7/1978
2214 Đinh Công Lương 1955 Kim cương-Định Quả Thanh Sơn Phú Thọ 12/8/1978
2215 Khúc Văn Lương 1956 Đồng Minh Vĩnh Bảo Hải Phòng 7/3/1978
2216 Lê Hồng Lương 1963 Phùng Giao Lương Ngọc Thanh Hoá 12/11/1983
2217 Lê Khắc Lương       Hà Tây 6/11/1983
2218 Lưu Viết Lương 1959 Nghĩa tiến Nghĩa Đàn Nghệ An 28/09/1978
2219 Nguyễn Thanh Lương 1958 Bát Tràng   Hà Nội 19/08/1978
2220 Nguyễn Thúc Lương 1959 Nghi Trường Nghi Lộc Nghệ An 26/03/1978
2221 Nguyễn Văn Lương 1959 Kim tàu-Nghi An Nghi Lộc Nghệ An 24/03/1978
2222 Nguyễn Văn Lương 1956 Mai Trung Hiệp Hòa Bắc Giang 6/2/1979
2223 Nguyễn Xuân Lương 1952 Quảng Hải Quảng Xương Thanh Hoá 19/12/1977
2224 Phạm Văn Lương 1960 Đức Thụy Đức Thọ Hà Tĩnh 4/11/1978
2225 Phạm Văn Lương 1952 Tăng Thành Yên Thành Nghệ An 4/5/1978
2226 Quách Văn Lương 1959 Tân lập Đan Phượng Hà Tây 26/06/1978
2227 Chu Tiến Lượng 1956 Đại Cương Kim Thanh Hà Nam 2/7/1978
2228 Dương Ngọc Lượng 1957 Thạch xá-Yên Lư Yên Dũng Bắc Giang 6/3/1978
2229 Giáp Văn Lượng 1958 Quang Thịnh TX Lạng Giang Bắc Giang 19/10/1978
2230 Khống Văn Lượng 1959 Tảo Hồng ba Vì Hà Tây 18/06/1978
2231 Lại Thế Lượng 1960 Hà Bình Trung Sơn Thanh Hoá 31/12/1978
2232 Nghiêm Xuân Lượng 1958 Biên giới-Hùng sơn Đại Từ Bắc Cạn 7/2/1978
2233 Nguyễn Linh Lượng 1956 Sơn Thuỷ Thanh Thủy Phú Thọ 29/08/1978
2234 Nguyễn Như Lượng 1959 Đội 7-Nghi trường Nghi Lộc Nghệ An 19/07/1978
2235 Nguyễn Xuân Lượng 1953 Nam Viên Kim Anh Vĩnh Phúc 20/08/1978
2236 Phan Văn Lượng 1960 Cầu Thiện Nam Ninh Nam Định 3/11/1978
2237 Tô Hữu Lượng 1955 Đồng vàng-Yên Nguyên Chiêm Hoá Tuyên Quang 29/12/1978
2238 Trần Văn Lượng 1956 Vĩnh Minh Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 22/11/1977
2239 Trần Văn Lượng 1958 Mỹ thành Bình lục Nam Định 10/4/1978
2240 Đinh Hồng Lưu       Ninh Bình 5/8/1969
2241 Đinh Hồng Lưu 1950     Ninh Bình 5/8/1969
2242 Lê Hồng Lưu 1959 Lương Thành-Thên Thành Thái Nguyên Thái Nguyên 04/01/1798
2243 Lương Đức Lưu 1951 Đại Thắng Tiên Lãng Hải Phòng 26/09/1978
2244 Nguyễn Thế Lưu 1953 Xí nghiệp gốm Như Xuân Thanh Hoá 13/03/1978
2245 Nguyễn Văn Lưu 1954       2/8/1978
2246 Nguyễn Văn Lưu 1958 Diễn Lộc Diễn Châu Nghệ An 2/5/1978
2247 Phạm Hồng Lưu 1957 Hoà Nghĩa An Thụy Hải Phòng 5/1/1979
2248 Phạm Văn Lưu 1959 Tân Mỹ Chiêm Hoá Tuyên Quang 4/1/1978
2249 Phạm Văn Lưu 1944   Tiền Hải Thái Bình 9/4/1975
2250 Phạm Văn Lưu 1944   Kiến Xương  Thái Bình 7/12/1972
2251 Trường Manh Lưu 1958 Chí Linh Chí Linh Hải Dương 24/01/1979
2252 Nguyễn Ngọc Lựu 1932 Sơn Tịnh Sơn Hòa Phú Yên 15/04/1970
2253 Nguyễn Ngọc Lựu 1932   Sơn Hà  Phú Yên 15/04/1970
2254 Đoàn Văn Luyên 1956 Mạnh Ngục Hà Quảng Cao Bằng 4/2/1979
2255 Đặng Văn Luyến 1952 Xuân Mai Kim Anh Vĩnh Phúc 23/10/1977
2256 Đào Xuân Luyến 1957 Phú Lạc Sông Thao Vĩnh Phúc 7/12/1978
2257 Nguyễn Văn luyến 1958 Trung vương-Trung hoà Chiêm Hoá Tuyên Quang 1/8/1978
2258 Lưu Văn Luyện 1957 Văn Bình Thường Tín Hà Tây 29/06/1978
2259 Nguyễn Luyện       Hải Hưng 13/09/1968
2260 Nguyễn Quang Luyện 1951 Thanh Xuân Thanh Chương Nghệ An 14/04/1978
2261 Nguyễn Thụy Luyện 1956 Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê Ba Đình Hà Nội 21/02/1978
2262 Trần Văn Luynh     Diễn Châu Nghệ An 11/8/1969
2263 Lương Văn Ly 1956 Bình an-Tiền Phong Yên Dũng Bắc Giang 12/5/1978
2264 Ngô Xuân Ly 1962 Minh Khôi Nông Cống Thanh Hoá 12/12/1983
2265 Nguyễn Trọng Ly 1952 Thống nhất-Cẩm Khê TX Cẩm Phả Quảng Ninh 27/06/1978
2266 Trần Văn Ly 1954 Lạc Đạo   Hưng Yên 10/12/1978
2267 Vương Văn Ly 1958 Đại Thắng Vụ Bản Nam Định 30/11/1978
2268 Đàm Văn Lý 1960 Đông Thành Yên Thành Nghệ An 23/10/1978
2269 Hà Văn Lý 1957 Nam Sơn Nam Đàn Nghệ An 6/8/1978
2270 Hoàng Ngọc Lý 1957 Diễn Thịnh Diễn Châu Nghệ An 17/05/1978
2271 Huỳnh Viết Lý 1960 Tiên lục TX Lạng Giang Bắc Giang 24/01/1979
2272 Lê Văn Lý 1955 Hoàng Quang Hoàng Hoá Thanh Hoá 2/1/1979
2273 Nguyễn Cảnh Lý 1952 Thanh Phong Thanh Chương Nghệ An 29/12/1977
2274 Nguyễn Công Lý 1960 Tam Dương Thanh Oai Hà Tây 3/1/1979
2275 Nguyễn Công Lý 1955 Xuân Phú Phúc Thọ Hà Nội 7/1/1979
2276 Nguyễn Văn Lý 1957 Số 6 thị căn TX Bắc Ninh Bắc Ninh 30/12/1977
2277 Nguyễn Văn Lý 1959 Yên tiến ý Yên Nam Định 4/2/1979
2278 Nguyễn Văn Lý 1960 Quang Trung Vụ Bản Nam Định 13/12/1978
2279 Nguyễn Văn Lý 1960 Yên trường Hoàng Hoá Thanh Hoá 28/08/1978
2280 Nguyễn Văn Lý 1954 Đức Sơn   Nghệ An 2/5/1978
2281 Nguyễn Văn Lý   Diễn Hùng Diễn Châu Nghệ An 8/1/1987
2282 Nguyễn Xuân Lý 1957 Hưng Long Hưng Nguyên Nghệ An 17/08/1978
2283 Phạm Đạo Lý 1957 Thượng Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 6/12/1978
2284 Phạm Văn Lý 1960 Minh Tân Yên Lạc Vĩnh Phúc 30/06/1978
2285 Trần Văn Lý 1957 Yên Sơn-Hoàng Thanh Hiệp Hòa Bắc Giang 29/12/1977
2286 Trần Công Mác 1955 Hoài thượng-Liên Bảo Tiên Sơn Bắc Ninh 4/3/1978
2287 Đoàn Văn Mạc 1958 Vân Anh Hoài Đức Hà Tây 12/8/1978
2288 Lương Đức Mạc 1959 Làng đài-Kiên đài Chiêm Hoá Tuyên Quang 21/07/1978
2289 Trần Quốc Mạc 1954 Đại Thắng Vụ Bản Nam Định 20/03/1978
2290 Quyền Văn Mạch 1956 Thanh Châu Kim Thanh Hà Nam 20/09/1978
2291 Bạch Xuân Mai 1959 Kim tan-Nghi An Nghi Lộc Nghệ An 25/03/1978
2292 Đinh Xuân Mai 1956 Trung Chính Yên Lập Phú Thọ 21/10/1978
2293 Lê Văn Mai 1960 Hoàng Tiên Hoàng Hoá Thanh Hoá 31/08/1978
2294 Lương Văn Mai 1940     Thanh Hóa 15/11/1967
2295 Nguyễn Tất Mai 1955 Đại lam-Cam di Lục Nam Bắc Giang 31/12/1977
2296 Nguyễn Thanh Mai 1958 An Bình-Bạch hạ Phú Xuyên Hà Tây 28/09/1978
2297 Nguyễn Văn Mai 1960 Vạn Phúc Thanh Trì Hà Nội 00/08/1978
2298 Nguyễn Xuân Mai 1927     Hà Tĩnh 15/11/1968
2299 Trần Ngọc Mai 1958 Văn cát-Kim Thái Vụ Bản Nam Định 4/3/1978
2300 Trần Văn Mai 1952 Phú Hộ Phù Ninh Phú Thọ 3/12/1978
2301 Trần Văn Mai         16/01/1984
2302 Lữ Văn Mài 1959 đôn Phục Con Cuông Nghệ An 22/05/1978
2303 Đinh Văn Mân 1958 Đơn lâm Thuận Thành Bắc Ninh 24/01/1979
2304 Nguyễn Văn Mân 1955     Hải Phòng 11/3/1974
2305 Nguyễn Thái Mận 1957 Quỳnh Diễn Quỳnh Lưu Nghệ An 19/05/1978
2306 Nguyễn Thế Mận 1959 Đội 9-Nghi Mỹ Nghi Lộc Nghệ An 22/04/1978
2307 Lê Đình Mang 1956 An Bình Nam Sách Hải Dương 3/2/1979
2308 Tạ Tiến Măng 1957 Doanh Châu-Phú cường Kinh Thanh Hà Nam 5/4/1978
2309 Triệu Văn Mạng 1958 Nam Mỹ Nam Ninh Nam Định 5/2/1979
2310 Đặng Văn Mạnh 1959 Trù Sơn Đô Lương Nghệ An 5/12/1978
2311 Hoàng Văn Mạnh       Thái Bình 3/11/1971
2312 Nguyễn Hồng Mạnh 1954 Đức Thượng Nam Đàn Nghệ An 23/06/1978
2313 Nguyễn Phi Mạnh 1945 Chiến Thắng Ân Thi Hưng Yên 8/11/1970
2314 Nguyễn Phi Mạnh 1945   Ân Thi Hải Hưng 8/11/1970
2315 Nguyễn Sỹ Mạnh 1960 Hoàng Minh Hoàng Hoá Thanh Hoá 3/9/1978
2316 Nguyễn Văn Mạnh 1957 Yên Lư Yên Dũng Bắc Giang 20/12/1977
2317 Nguyễn Văn Mạnh 1959 Minh Đức Tiên Lãng Hải Phòng 31/12/1978
2318 Nguyễn Văn Mạnh 1950     Hà Tây 12/8/1968
2319 Phạm Hùng Mạnh 1954 Đông thịnh-Bình An Gia Khánh Ninh Bình 22/12/1977
2320 Phạm Văn Mạnh 1959 Hồ sơn-Vĩnh hà Vụ Bản Nam Định 19/07/1978
2321 Phạm Văn Mạnh 1958 Thượng Am Sơn Dương Tuyên Quang 27/01/1979
2322 Lưu Văn Mao 1959 Phú hậu-Diễn Tân Diễn Châu Nghệ An 14/05/1978
2323 Nguyễn Văn Mao 1950     Thái Bình 15/08/1969
2324 Trần Văn Mao 1951   Thái Thư Thái Bình 5/2/1970
2325 Trịnh Văn Mao 1962 Xuân Tân Thọ Xuân Thanh Hoá 12/12/1983
2326 Nguyễn Văn Mão 1953 An Thịnh Văn Yên Hoàng Liên Sơn 22/12/1978
2327 Trần Văn Mão 1958 Đông Hải Quỳnh Phụ Thái Bình 2/10/1978
2328 Nguyễn Văn Mất 1958 Mai Trung Hiệp Hòa Bắc Giang 20/12/1977
2329 Nông Văn Màu 1953 Phúc ứng Sơn Dương Tuyên Quang 27/07/1978
2330 Phạm Văn Màu 1960 Đông Lạc Chí Linh Hải Dương 15/01/1979
2331 Dương Văn Mậu 1957 Hiền Văn Tiên Sơn Bắc Ninh 3/4/1978
2332 Hoàng Văn Mậu 1959 Nghi Tiến Nghi Lộc Nghệ An 7/8/1978
2333 Hoàng Văn Mậu 1955 Yên Quang Hoàng Long Ninh Bình 26/01/1979
2334 Ngân Kim Mậu 1958 Châu Thành Quỳnh Hợp Nghệ An 20/04/1978
2335 Nguyễn Đình Mậu 1957 Lai đê-Trung chính Gia Lương Bắc Ninh 1/8/1978
2336 Nguyễn Văn Mế 1957 Vụ Bản Bình Lục Nam Định 22/07/1978
2337 Văn Công Mễ 1945   Hoài Đức Hà Tây 31/03/1971
2338 Văn Công Mễ 1945   Hoài Đức Hà Tây 31/03/1971
2339 Vũ Bá Mễ 1954     Bắc Giang 20/09/1978
2340 Bùi Văn Mến 1959 Minh Xuân Lục Yên Hoàng Liên Sơn 2/5/1978
2341 Lại Thanh Mến 1955 Thôn bến-Cẩm Sơn Lục Ngạn Bắc Giang 20/05/1978
2342 Ngô Văn Mến 1958 Đoàn Kết Thanh Miện Hải Dương 31/01/1979
2343 Nguyễn Xuân Mến 1958 Hoàng giang-Hoàng Lương Hiệp Hòa Bắc Giang 22/02/1978
2344 Trần Văn Meo     Châu Thành Tây Ninh 30/04/1949
2345 Nguyễn Văn Mích 1955 Lê Bình Thanh Miện Hải Dương 6/1/1979
2346 Nguyễn Văn Mịch 1957 Thượng Làn Việt Yên Bắc Giang 22/12/1977
2347 Bùi Văn Miên 1958     Bắc Giang 24/07/1978
2348 Trần Viết Miên 1949 Quảng oai   Hà Tây 8/9/1972
2349 Bùi Văn Miến 1958 Mãn Đức Tân Lạc Hà Tây 28/08/1978
2350 Trần Đình Miến 1959 Phúc hải-Đa Phúc An Thụy Hải Phòng 11/2/1979
2351 Mai Văn Miền 1959 Phú Lương Đông Hưng Thái Bình 16/10/1978
2352 Trần Viết Miện 1949   Quảng Oai Hà Tây 8/9/1972
2353 Vàng Sao Min 1953 Na Van – Tả Nhiều Xín Mần Hà Giang 21/12/1977
2354 Dương Văn Mìn 1956 Cẩm đàm Sơn Động Bắc Giang 6/2/1979
2355 Bùi Thanh Minh 1953 Tân Thành Thường Xuân Thanh Hoá 25/10/1978
2356 Chu Ngọc Minh 1956 Minh Thành Yên Thành Nghệ An 8/7/1978
2357 Chu Văn Minh 1960 Trưng Trắc   Hưng Yên 5/1/1979
2358 Đặng Tân Minh 1960 Bình mỹ Củ Chi Hồ Chí Minh 4/11/1978
2359 Đặng Văn Minh 1959 Đoan Lái Hiệp Hòa Bắc Giang 25/03/1978
2360 Đỗ Tất Minh 1947 Minh đức Tiên Lãng Hải Phòng 13/12/1978
2361 Đỗ Văn Minh 1957 Yên Thọ ý Yên Nam Định 11/8/1978
2362 Đỗ Văn Minh 1959 Phi Mô TX Lạng Giang Bắc Giang 4/1/1979
2363 Dương Văn Minh 1956 Phú Sơn-Hoàng long   Hoàng Liên Sơn 11/6/1978
2364 Hà Cao Minh 1959 Hà Dương Trung Sơn Thanh Hoá 4/11/1978
2365 Hoàng Hữu Minh 1958 Thạch Sơn Anh Sơn Nghệ An 2/5/1978
2366 Hoàng Văn Minh 1957 Hà liễu-Thanh quang Nam Sách Hải Dương 2/8/1978
2367 Hoàng Văn Minh 1958 Xuân nho-Diễn lộc Diễn Châu Nghệ An 31/07/1978
2368 Lê Đăng Minh 1956 Cán Khê Như Xuân Thanh Hoá 9/3/1978
2369 Lê Quang Minh 1955 Đôn Nhã Tam Đảo Vĩnh Phúc 13/05/1978
2370 Lê Quang Minh 1959 Tiểu Khu tân long TP Thái Nguyên Thái Nguyên 17/05/1978
2371 Lê Thanh Minh 1953 An Tường Yên Sơn Tuyên Quang 27/09/1978
2372 Lê Văn Minh 1956 Vĩnh Hưng Vĩnh Lộc Thanh Hoá 26/03/1978
2373 Lê Văn Minh 1952 Lương sơn Truường Xuân Thanh Hoá 19/05/1978
2374 Lê Văn Minh 1956 Thọ dân Triệu Sơn Thanh Hoá 12/5/1978
2375 Lê Xuân Minh 1959 Nghi Kiều Nghi Lộc Nghệ An 14/05/1978
2376 Lê Xuân Minh 1956 Sơn Lâm Hương Sơn Hà Tĩnh 30/06/1978
2377 Lương Quang Minh 1967 Tân Đông Tân Thạnh Long An 4/8/1989
2378 Nguyễn Công Minh 1959 Vân phong-Nghi Lâm Nghi Lộc Nghệ An 22/05/1978
2379 Nguyễn Công Minh 1959   Phú Nhuận Hồ Chí Minh 16/04/1978
2380 Nguyễn Danh Minh     Cẩm Giàng Hải Hưng 4/5/1969
2381 Nguyễn Đình Minh 1959 Phúc Thọ Nghi Lộc Nghệ An 24/03/1978
2382 Nguyễn Đình Minh     Chí Linh Hải Hưng 21/08/1968
2383 Nguyễn Đức Minh 1958 Số 2-Ngõ Trần Quốc Toản   Hà Nội 26/06/1978
2384 Nguyễn Duy Minh 1958 Do Mỹ Bến Hải Bình Trị Thiên 28/01/1979
2385 Nguyễn Ngọc Minh 1954 Yên vĩ-Hoà Tiên Yên Phong Bắc Ninh 15/06/1978
2386 Nguyễn Ngọc Minh 1959 Đức đồng Đức Thọ Hà Tĩnh 25/11/1978
2387 Nguyễn Ngọc Minh 1965   Vinh Nghệ An 11/11/1984
2388 Nguyễn Phương Minh 1957 Thanh Trường Thanh Chương Nghệ An 15/07/1978
2389 Nguyễn Thanh Minh 1954 Ngòi ràng-Bạc Hà Yên Bình Hoàng Liên Sơn 25/05/1978
2390 Nguyễn Thành Minh 1954 An ninh Tiền Hải Thái Bình 7/10/1978
2391 Nguyễn Trọng Minh 1957 Khám Lạng Lục Nam Bắc Giang 25/03/1978
2392 Nguyễn Văn Minh 1955 Tam Giang Yên Phong Bắc Ninh 6/3/1978
2393 Nguyễn Văn Minh 1959 Đội 5-Thiệu Phiên   Hưng Yên 22/01/1978
2394 Nguyễn Văn Minh   Số nhà 114 Yên Viên Gia Lâm Hà Nội 20/03/1978
2395 Nguyễn Văn Minh 1957 Liên Sơn Thanh Liêm Hà Nam 21/06/1978
2396 Nguyễn Văn Minh 1959 Phùng Sơn Đại Từ Bắc Cạn 5/1/1979
2397 Nguyễn Văn Minh 1959 Mỹ Đồng Thủy Nguyên Hải Phòng 30/12/1978
2398 Nguyễn Văn Minh 1959 Nghi Trường Nghi Lộc Nghệ An 11/2/1979
2399 Nguyễn Văn Minh 1957 Ngư nghiệp-Đồng Văn Thanh Chương Nghệ An 25/06/1978
2400 Nguyễn Văn Minh 1956 Tân hội Đan Phượng Hà Tây 31/12/1978
2401 Nguyễn Văn Minh 1953 Lương Tài   Hưng Yên 6/2/1979
2402 Nguyễn Văn Minh 1958 Hải Phòng Hải Hậu Nam Định 3/2/1979
2403 Nguyễn Văn Minh 1960 Phường 2 Tám Hồ Chí Minh 21/11/1978
2404 Nguyễn Văn Minh     Nghi Lộc Nghệ An 6/10/1984
2405 Nguyễn Văn Minh     Cẩm Giang Hải Hưng 4/5/1969
2406 Phạm Đức Minh 1960 Cửa Ngòi-Quang Vinh Thái Nguyên Thái Nguyên 17/04/1978
2407 Phạm Duy Minh 1957 An Ninh Quỳnh Phụ Thái Bình 12/1/1979
2408 Phạm Ngọc Minh 1957 Thanh Phong Thanh Chương Nghệ An 4/12/1978
2409 Phạm Xuân Minh 1963 Khu Phố Tân Lập TX Hà Tĩnh Hà Tĩnh 20/02/1984
2410 Tạ Quang Minh 1958 Thôn Hạnh-Đông Lỗ Hiệp Hòa Bắc Giang 6/3/1978
2411 Trần Đức Minh 1959 Hợp tiến-Trung Hoá Chiêm Hoá Tuyên Quang 23/04/1978
2412 Trần Đức Minh 1960 Sơn Thọ Hương Sơn Hà Tĩnh 31/01/1979
2413 Trần Hồng Minh 1957 Phú Lãng Quế Võ Bắc Ninh 22/06/1978
2414 Trần Tiến Minh 1953 Phú Thịnh Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 23/10/1977
2415 Trần Văn Minh 1958 Hải an Hải Hậu Nam Định 30/10/1978
2416 Trần Xuân Minh 1957       18/04/1978
2417 Trịnh Văn Minh 1960 Tam Thuấn Phúc Thọ Hà Tây 8/2/1979
2418 Trịnh Xuân Minh 1957 Định tên Yên Định Thanh Hoá 10/2/1979
2419 Trương Văn Minh 1960 Trường Nguyên-Nam điền Nam Ninh Nam Định 12/8/1978
2420 Trương Văn Minh   Thạnh Mỹ Châu Thành Vĩnh Long 20/10/1988
2421 Trương Văn Minh 1950     Thanh Hóa 12/7/1969
2422 Văn Bí Minh 1956 Thanh Khai Thanh Chương Nghệ An 26/09/1978
2423 Võ Văn Minh 1960 Nghi Công Nghi Lộc Nghệ An 28/09/1978
2424 Vũ Văn Minh 1960 Đội Chế Biến   Nghệ An 9/8/1978
2425 Vũ Văn Minh 1958 Nam Hạ Duy Tiên Hà Nam 16/06/1978
2426 Vũ Văn Minh 1959 Bìng Nghĩa Bình Lục Nam Định 2/12/1977
2427 Bùi Văn Mo     Cát Hải Hải Phòng 13/09/1968
2428 Nguyễn Văn Mô     Nam Sách Hải Hưng 5/3/1969
2429 Nguyễn Văn Mô     Nam Sách Hải Hưng 5/3/1969
2430 Nguyễn Văn Mỗ 1947 Thiệu xuân-Đông Thịnh Lập Thạch Vĩnh Phúc 6/5/1979
2431 Nguyễn Văn Mơ 1957 Yên Mông Kỳ Sơn Hà Tây 13/04/1978
2432 Dương Văn Mộc 1942     Hà Tây 9/1/1970
2433 Nguyễn Xuân Mợi 1957 An Mỹ Quỳnh Phụ Thái Bình 17/11/1978
2434 Phạm Văn Mong 1960 Thanh Tâm Kim Thanh Hà Nam 5/12/1978
2435 Lê Đình Mộng 1948     Thanh Hóa 25/05/1971
2436 Vũ Văn Mộng 1954 Đông Tiến Quỳnh Phụ Thái Bình 19/05/1978
2437 Đỗ Văn Mùa 1958 Mai Lâm Đông Anh Hà Nội 27/07/1978
2438 Hà Văn Mui 1955 Văn Nho Bá Thước Thanh Hoá 10/6/1978
2439 Hà Viết Múi 1954 Tân Quang-Văn Lâm   Hưng Yên 10/3/1984
2440 Bùi Văn Mùi 1957 Mãn đức Tân Lạc Hà Tây 10/3/1978
2441 Bùi Xuân Mùi 1953 Ngọc Chao Thạch Thành Thanh Hoá 29/04/1978
2442 Nguyễn Văn Mùi 1958 Thành sơn-Trung Sơn Việt Yên Bắc Giang 18/03/1978
2443 Phạm Quang Mùi 1953 Ninh Hải Ninh Giang Hải Dương 12/2/1979
2444 Nguyễn Văn Mừng 1956 Tân Dân Phú Xuyên Hà Tây 27/01/1978
2445 Nguyễn Văn Mừng 1958 Trường Sơn An Thụy Hải Phòng 18/12/1978
2446 Đoàn Công Mười 1956     Thanh Hóa 00/00/
2447 Hà Xuân Mười 1963 Hợp Thành Triệu Sơn Thanh Hoá 14/10/1983
2448 Ngô Văn Muộn 1959 Phạm Mạch Kinh Môn Hải Dương 31/12/1978
2449 Phạm Duy My 1934     Hải Hưng 17/04/1971
2450 Lê Công Mỳ 1955 Phú Thịnh Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 27/05/1978
2451 Hoàng Trọng Mỹ 1959 Phú lâm-Diễn Minh Diễn Châu Nghệ An 7/8/1978
2452 Nguyễn Thế Mỹ 1960 Liên Giang Đông Hưng Thái Bình 21/10/1978
2453 Phạm Văn Mỹ     Yên Khánh Ninh Bình 21/02/1969
2454 Trần Ngọc Mỹ 1959 Sơn Hải Quỳnh Lưu Nghệ An 7/12/1978
2455 Vũ Đình Mỹ 1955 Yên Bằng ý Yên Nam Định 25/01/1979
2456 Đỗ Thế Mỷ 1958 Nam Chính Tiền Hải Thái Bình 11/7/1978
2457 Bùi Đức Mỵ 1948 Khả Phong Kim Thanh Hà Nam 9/11/1978
2458 Trần Văn Nã 1953 Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng Nam Định 25/08/1978
2459 Đặng Đình Nam 1958 Phúc Sơn Anh Sơn Nghệ An 12/12/1978
2460 Đặng Thanh Nam 1960 Tiền Hải Duy Tiên Hà Nam 21/01/1979
2461 Đào Trọng Nam 1943 Đông Thái An Hải Hải Phòng 13/11/1977
2462 Đỗ Hoàng Nam 1958 Đội 9-Phương Sơn Lục Nam Bắc Giang 14/07/1978
2463 Hoàng Ngọc Nam 1958 Nghĩa Hoà Nghĩa Đàn Nghệ An 28/04/1978
2464 Lê Văn Nam 1953 Chu Phan Yên Lãng Vĩnh Phúc 17/11/1977
2465 Lò Văn Nam 1957 Lường Minh Tương Dương Nghệ An 29/07/1978
2466 Mai Văn Nam 1960 Kim Tân Kim Thành Hải Dương 11/2/1979
2467 Ngô Thế Nam 1963 Tế Lợi Nông Cống Thanh Hoá 28/11/1984
2468 Nguyễn Hữu Nam 1958 Nghi Trung Nghi Lộc Nghệ An 3/7/1978
2469 Nguyễn Trọng Nam 1959 Nghi Phường Nghi Lộc Nghệ An 27/03/1978
2470 Nguyễn Văn Nam 1957 Hoàng Minh Việt Yên Bắc Giang 17/05/1978
2471 Nguyễn Văn Nam 1958 Ngĩa tiến-Đồng Lỡ Hiệp Hòa Bắc Giang 23/05/1978
2472 Nguyễn Văn Nam 1958 Nghĩa Trung Nghĩa Hưng Nam Định 25/03/1978
2473 Nguyễn Văn Nam         26/03/1984
2474 Nguyễn Văn Nam     Yên Mỹ Hưng Yên 18/08/1968
2475 Nguyễn Vũ Nam 1959 Bái dương Nam Ninh Nam Định 28/01/1979
2476 Võ Trường Nam 1959 Kim Liên Nam Đàn Nghệ An 16/07/1978
2477 Bùi Văn Năm 1959 Đội 8 – Nghi Hưng Nghi Lộc Nghệ An 9/4/1978
2478 Bùi Văn Năm 1957 Mỹ Hà TX Bắc Giang Bắc Giang 16/08/1978
2479 Đinh Đăng Năm     Nghĩa Quang Ninh Bình 5/3/1969
2480 Hoàng Văn Năm 1959 Đồng Văn Thanh Chương Nghệ An 31/12/1978
2481 Lê Trọng Năm 1965 Hoàng Giang Nông Cống Thanh Hoá 14/03/1987
2482 Mai Văn Năm 1960 Hà Thanh Trung Sơn Thanh Hoá 30/08/1978
2483 Ngô Văn Năm 1949     Cao Bằng 6/4/1969
2484 Nguyễn Doanh Năm     Khoái Châu Hưng Yên 18/08/1968
2485 Nguyễn Hữu Năm 1958 Nghi Thịnh Nghi Lộc Nghệ An 26/03/1978
2486 Phạm Q Năm 1960 Thái Tân Thái Thụy Thái Bình 21/10/1978
2487 Trần Văn Năm 1956 Liên hiệp-Hoàng Phụ Hoàng Hoá Thanh Hoá 16/06/1978
2488 Bùi Xuân Nẩm     Kỳ Sơn Hòa Bình 29/06/1969
2489 Bùi Văn Nãn 1957 Mỹ Thành Lạc Sơn Hà Tây 9/11/1978
2490 Dương Văn Năng 1956 Nam Sơn Đa Phúc Vĩnh Phúc 4/12/1977
2491 Nguyễn Văn Năng 1954 Yên Lạc Lương Ngọc Thanh Hoá 6/4/1978
2492 Nguyễn Xuân Năng 1960 Đại hộp Tứ Kỳ Hải Dương 10/11/1980
2493 Hoàng Văn Nấng 1960 Tân Việt   Hưng Yên 11/2/1979
2494 Chu Đình Nặng 1956 Hoàng Ngọc Hoàng Hoá Thanh Hoá 21/08/1978
2495 Đoàn Văn Nây 1960 Trà Giang Kiến Xương Thái Bình 12/12/1978
2496 Nguyễn Bá Nền 1956 Mỹ Hương Gia Lương Bắc Ninh 7/1/1979
2497 Lương Văn Nêu 1962 Phó Lệ Quang Hoá Thanh Hoá 13/01/1984
2498 Nguyễn Hữu Nga 1956 Hồ Đàm-Thiệu lý Đông Thiệu Thanh Hoá 26/04/1978
2499 Nguyễn Hữu Nga 1960     Nghệ An 7/1/1979
2500 Nguyễn Văn Nga 1957 Kim Chan Quế Võ Bắc Ninh 17/01/1979
2501 Trương Đình Nga 1959 Đình tường-Thạch định Thạch Thành Thanh Hoá 11/5/1978
2502 Mai Văn Ngà 1952 Minh Sơn Ngọc Lạc Thanh Hoá 5/3/1978
2503 Nguyễn Văn Ngạc 1958 Hát Môn Phúc Thọ Hà Tây 7/2/1979
2504 Nguyễn Văn Ngãi 1958 Lộc châu-Yên Nam Duy Tiên Hà Nam 15/06/1978
2505 Nguyễn Văn Ngàn     Kỳ Sơn Hòa Bình 29/03/1969
2506 Vũ Đình Ngàn 1954 Đôn môm-Vĩnh long Vĩnh Lộc Thanh Hoá 19/02/1978
2507 Hồ Trọng Ngân 1958 Quỳnh Sơn Quỳnh Lưu Nghệ An 31/07/1978
2508 Lê Văn Ngân 1956 Đoàn Kết Đà Bắc Hà Tây 11/5/1978
2509 Nguyễn Văn Ngân 1958 Nghi Tân Nghi Lộc Nghệ An 25/03/1978
2510 Nguyễn Văn Ngân     Kỳ Sơn Hòa Bình 26/03/1969
2511 Trịnh Duy Ngân 1946     Thanh Hóa 15/11/1968
2512 Khổng Văn Ngần 1955 Vĩnh Thành Vĩnh Lộc Thanh Hoá 24/04/1978
2513 Nguyễn Hữu Ngạn 1958 Minh Đức Việt Yên Bắc Giang 21/12/1977
2514 Phạm Văn Ngạn 1959 Hợp Hưng Vụ Bản Nam Định 10/4/1978
2515 Phạm Văn Ngật 1948     Hải Hưng 11/6/1969
2516 Đỗ Văn Nghề 1957 án Cẩm   Hưng Yên 18/07/1978
2517 Hoàng Văn Nghệ 1955 Quỳnh Lâm Quỳnh Lưu Nghệ An 23/08/1978
2518 Nguyễn Khắc Nghênh 1956 Đại thượng-Đại Đồng Tiên Sơn Bắc Ninh 6/8/1978
2519 Triệu Văn Nghẹo 1956 Quang Minh Trấn Yên Hoàng Liên Sơn 5/7/1978
2520 Cao Văn Nghi 1960 Cẩm Thành Cẩm Thủy Thanh Hoá 29/12/1984
2521 Nguyễn Tiến Nghĩ 1958 Thanh Đa TX phú thọ Hà Tây 10/3/1978
2522 Lê Văn Nghỉ     Yên Thành Nghệ An 11/8/1969
2523 Nguyễn Văn Nghỉ 1960 An Khê Quỳnh Phụ Thái Bình 25/08/1978
2524 Đinh Văn Nghị 1960 Đội 3-Nghĩa Khánh Nghĩa Đàn Nghệ An 12/10/1978
2525 Lê Thanh Nghị 1958 Nam Cường Nam Sách Hải Dương 28/08/1978
2526 Nguyễn Văn Nghị 1955 Hàn Đá Yên Bình Hoàng Liên Sơn 4/11/1977
2527 Nguyễn Văn Nghị 1956 Nội hợp-Lê Minh Kinh Môn Hải Dương 18/04/1978
2528 Phan Duy Nghị 1958 Hương Độ   Vĩnh Phúc 20/08/1978
2529 Đàm Trọng Nghĩa 1955 Phú Khê Tiên Sơn Bắc Ninh 12/5/1978
2530 Đặng Ngọc Nghĩa 1959 Đạc Vệ Tiên Sơn Bắc Ninh 30/06/1978
2531 Đào Văn Nghĩa     Kỳ Sơn Hòa Bình 7/4/1969
2532 Đinh Văn Nghĩa 1954 Tiên phong-Thạch Bình Nho Quan Ninh Bình 20/06/1978
2533 Đoàn Trung Nghĩa 1959 Nam Hồng Nam Sách Hải Dương 21/12/1978
2534 Hoàng ái Nghĩa 1960 Hưng Nam Hưng Nguyên Nghệ An 15/07/1978
2535 Hoàng Văn Nghĩa 1958 âu Lâu Trần Yên Yên Bái 14/10/1978
2536 Huỳnh Công Nghĩa 1955   10 Hồ Chí Minh 27/12/1978
2537 Lê Thúc Nghĩa 1960 Ninh Thông Ninh Hòa Khánh Hòa 27/02/1989
2538 Nguyễn Đức Nghĩa 1958 Công xuyên-Nghiêm Xuyên Thường Tín Hà Tây 5/12/1978
2539 Nguyễn Thế Nghĩa 1956 Văn phú Sơn Dương Tuyên Quang 9/5/1978
2540 Nguyễn Văn Nghĩa 1959 Ninh Đức Tiên Lãng Hải Phòng 13/08/1978
2541 Nguyễn Văn Nghĩa 1958 Sơn linh Hương Sơn Hà Tĩnh 21/12/1978
2542 Nguyễn Văn Nghĩa 1958 Hoàng Văn Thụ Thanh Trì Hà Nội 31/12/1978
2543 Phạm Tuấn Nghĩa 1956 Thạch Lập Ngọc Lạc Thanh Hoá 15/07/1978
2544 Phạm Văn Nghĩa 1957 Quảng Phương Quảng Trạch Bình Trị Thiên 4/2/1979
2545 Trần Văn Nghĩa 1957 Nam Niệm Nam Đàn Nghệ An 31/08/1978
2546 Trịnh Văn Nghĩa 1959 Đồng Việt Yên Dũng Bắc Giang 30/04/1978
2547 Trương Văn Nghĩa 1956 Bệnh Viện lào cai TX Lao Cai Hoàng Liên Sơn 9/3/1978
2548 Vũ Văn Nghĩa 1958 Vinh Quang Tiên Lãng Hải Phòng 29/05/1978
2549 Vũ Văn Nghĩa     Vĩnh Tường Vính Phú 21/08/1968
2550 Đinh Hồng Nghiêm 1958 Nghi Tân Nghi Lộc Nghệ An 29/04/1978
2551 Nguyễn Duy Nghiêm 1955 Phú Lam Tiên Sơn Bắc Ninh 27/03/1978
2552 Nguyễn Xuân Nghiêm 1950 Khánh Thịnh Yên Mô Ninh Bình 15/11/1978
2553 Trần Văn Nghiêm 1951   Kim Môn Hải Hưng 17/08/1970
2554 Đinh Đồng Nghiệm 1959 Nghi Tân Nghi Lộc Nghệ An 1/5/1978
2555 Đặng Văn Nghiên 1958 Việt Tiên Việt Yên Bắc Giang 28/05/1978
2556 Lê Văn Nghiên 1963 Liên Hiệp Hưng Hà Thái Bình 7/4/1984
2557 Lê Đức Nghiệp 1960 Viết Lập Tân Yên Bắc Giang 5/2/1979
2558 Võ Văn Nghìn         19/06/1986
2559 Lê Ngọc Nghinh 1955 Quỳnh Lập Quỳnh Lưu Nghệ An 2/2/1979
2560 Vũ Văn Nghinh 1960 Lộc An Nam Định Nam Định 30/12/1978
2561 Hồ Xuân Ngọ 1953 Đại Minh Yên Bình Hoàng Liên Sơn 30/12/1978
2562 Nguyễn Bá Ngọ 1954 Thanh Tiên Thanh Chương Nghệ An 23/04/1978
2563 Nguyễn Hữu Ngọ 1958 Yên Sở Hoài Đức Hà Tây 22/04/1978
2564 Nguyễn Phương Ngọ 1954 Xuân Sơn Đô Lương Nghệ An 16/07/1978
2565 Nguyễn Văn Ngọ 1953 Thanh Chi Thanh Chương Nghệ An 27/01/1979
2566 Phạm Văn Ngọ 1954 Hà Long Trung Sơn Thanh Hoá 21/07/1978
2567 Lộc Xuân Ngộ 1958 Mường Lai Lục Yên Hoàng Liên Sơn 18/07/1978
2568 Nguyễn Văn Ngoan 1959 Đại Thành Bình Lục Nam Định 19/12/1977
2569 Nguyễn Văn Ngoan 1953 Nam Chính Nam Sách Hải Dương 21/12/1977
2570 Phạm Bá Ngoan 1959 Tân Thịnh Định Hoá Bắc Cạn 21/08/1978
2571 Phạm Quy Ngoan 1945     Hà Bắc 28/08/1968
2572 Phạm Văn Ngoan 1954 Văn Xá Kim Thanh Hà Nam 12/11/1977
2573 Đặng Xuân Ngọc 1958 Đội 7- Nông trường19/5 Nam Đàn Nghệ An 2/5/1978
2574 Đậu Văn Ngọc 1959 Hưng Thủy-Bến Thủy Vinh Nghệ An 26/11/1978
2575 Dương Quang Ngọc 1958 Đồng lâm-Đồng Kỳ Yên Thế Bắc Giang 15/06/1978
2576 Hoàng Văn Ngọc 1959 Thọ Xương TX Bắc Giang Bắc Giang 3/1/1979
2577 Lê Bá Ngọc 1959 Đình Xá Bình Lục Nam Định 17/01/1979
2578 Lê Quang Ngọc 1959 Đại Sơn Duy Tiên Hà Nam 3/4/1978
2579 Lê Văn Ngọc 1957 Thiệu Ngọc Thiệu Sơn Thanh Hoá 23/08/1978
2580 Lê Văn Ngọc 1957 Thanh Hương Thanh Chương Nghệ An 4/7/1978
2581 Lương Trung Ngọc 1958 Thạch Ngàn Con Cuông Nghệ An 13/07/1978
2582 Nguyễn Văn Ngọc 1952 Xuân Giang-Mai trung Hiệp Hoà Bắc Giang 14/05/1978
2583 Nguyễn Văn Ngọc 1957 Xóm giáo-Hương gián Yên Dũng Bắc Giang 23/04/1978
2584 Nguyễn Văn Ngọc     Kỳ Lừa  Lạng Sơn 11/8/1969
2585 Thái Đoãn Ngọc 1957 Diễn Hoa Diễn Châu Nghệ An 7/7/1978
2586 Trương Văn Ngọc 1957 Quảng Ninh Quảng Xương Thanh Hoá 12/2/1978
2587 Ngô Ngơi 1945 Tam kỳ Tam Kỳ Đà Nẵng 11/7/1978
2588 Nguyễn Công Ngôn 1959 Bạch Thượng Duy Tiên Hà Nam 2/4/1978
2589 Bùi Quang Ngọt 1957 Nam Hồng Nam Sách Hải Dương 12/7/1978
2590 Nguyễn Văn Ngũ 1960   Nông Cống Thanh Hoá 26/01/1984
2591 Phạm Công Ngũ 1960 Minh Thành Yên Thành Nghệ An 15/09/1978
2592 Nguyễn Trí Ngủ 1958 Gia Tân Hoàng Long Ninh Bình 28/12/1977
2593 Hà Văn Ngữ 1956 Xóm chè-Võ Lao Sông Lô Vĩnh Phúc 31/12/1977
2594 Lê Viết Ngữ 1957 Thọ lộc Thọ Xuân Thanh Hoá 10/3/1981
2595 Lê Viết Ngữ 1958 Xuân Trường Thọ Xuân Thanh Hoá 30/12/1983
2596 Đinh Văn Ngự 1956 Đồng Thắng Triệu Sơn Thanh Hoá 24/06/1978
2597 Nguyễn Hữu Ngừng 1954 Trần xá-Nam Hưng Nam Sách Hải Dương 24/12/1977
2598 Trần Văn Ngươi 1957 Xóm vực-Nghi tiến Nghi Lộc Nghệ An 13/05/1978
2599 Bùi Văn Ngưởng 1945     Nghệ Tĩnh 18/11/1967
2600 Bùi Tiến Nguyên 1956 Tiên Phú Phú Ninh Phú Thọ 13/11/1977
2601 Đặng Đình Nguyên 1957 Quang Vinh Thái Nguyên Thái Nguyên 31/08/1978
2602 Đỗ Thanh Nguyên 1960 Hoàng Gianh Hoàng Hoá Thanh Hoá 2/10/1978
2603 Đỗ Văn Nguyên 1959 Nghĩa Chung Việt Yên Bắc Giang 5/11/1978
2604 Hà Quang Nguyên 1955 Trung Sũng Nam Sách Hải Dương 5/9/1978
2605 Hoàng Đình Nguyên 1962 Thịnh Lộc Hậu Lộc Thanh Hoá 4/1/1984
2606 Hoàng Văn Nguyên 1958 Võ Lao Văn Bàn Hoàng Liên Sơn 6/7/1978
2607 Lê Cảnh Nguyên 1955 An đông Triệu Hoá Thanh Hoá 24/02/1984
2608 Lê Văn Nguyên         5/3/1987
2609 Lê Văn Nguyên 1960 Lưu Kiến Thủy Nguyên Hải Phòng 3/2/1979
2610 Nguyễn Đình Nguyên 1945     Nghệ Tĩnh 28/08/1968
2611 Nguyễn Đình Nguyên     Đan Phượng Hà Tây 23/02/1969
2612 Nguyễn Đình Nguyên     Đan Phượng Hà Tây 23/02/1969
2613 Nguyễn Hồng Nguyên 1952     Thái Bình 23/08/1974
2614 Nguyễn Văn Nguyên 1955 Thanh lâm-Thanh minh TX Phú thọ Phú Thọ 23/04/1978
2615 Nguyễn Văn Nguyên 1960 Tam Huấn Phúc Thọ Hà Tây 16/02/1979
2616 Trần Đức Nguyên     Thọ Xương Thanh Hóa 13/09/1968
2617 Võ Văn Nguyên     Hóc Môn Gia Định 10/1/1971
2618 Nguyễn Hải Nguyễn 1958 Cách Bi Quế Võ Bắc Ninh 8/12/1978
2619 Nguyễn Văn Nguyễn 1960 An Bình Kiến Xương Thái Bình 5/1/1979
2620 Vũ Trọng Nguyễn 1956 Minh châu Triệu sơn Thanh Hoá 24/04/1978
2621 Nguyễn Văn Nguyện 1960 Minh Châu   Hưng Yên 29/01/1979
2622 Phạm Văn Nguyện 1956 Hiếu Nam Kim Động Hưng Yên 17/09/1978
2623 Phạm Văn Nguyện 1956 Hiên Nam Kim Động Hưng Yên 17/09/1978
2624 Phạm Văn Nguyện 1957 Hải Lộc Hải Hậu Nam Định 11/2/1979
2625 Hoàng Minh Nguyệt 1952 Hoàng Trung Quảng Xương Thanh Hoá 28/07/1978
2626 Đỗ Chí Nhắc 1959       13/07/1978
2627 Phùng Văn Nham 1959 Thanh Mỹ Ba Vì Hà Tây 26/03/1978
2628 Hà Văn Nhám 1956 Tân an-Phong Vân Ba Vì Hà Tây 28/09/1978
2629 Bùi Ngọc Nhâm 1945 Tân Tiến Duy Tiên Hà Nam 12/11/1970
2630 Nguyễn Văn Nhan 1958 Khôi vĩ – Quang phục Tiên Lãng Hải Phòng 16/04/1978
2631 Huỳnh Thanh Nhàn   Mỹ An Mang Thít Vĩnh Long 12/9/1987
2632 Lưu Văn Nhàn 1956 Bình Long Hoà An Cao Bằng 13/11/1977
2633 Nguyễn Văn Nhàn 1955 Dim dương-Hiệp Cát Nam Sách Hải Dương 24/03/1977
2634 Nguyễn Văn Nhàn 1955 Đồng Việt Việt Yên Bắc Giang 27/12/1978
2635 Phạm Quang Nhàn 1956 Đội 3-Diễn Hồng Diễn Châu Nghệ An 14/07/1978
2636 Trần Văn Nhàn 1955 Ngũ Kiên Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 12/11/1977
2637 Đào Văn Nhân 1958 Nguyễn úy Kim Thanh Hà Nam 31/12/1978
2638 Đinh Văn Nhân 1960 An Ninh Quỳnh Phụ Thái Bình 6/9/1978
2639 Hoàng Văn Nhân 1957 Phương trạch-Vĩnh Ngọc Đông Anh Hà Nội 17/02/1975
2640 Nguyễn Đức Nhân 1954 An phúc Kinh Môn Hải Dương 29/08/1978
2641 Nguyễn Đức Nhân   An Bào Tam Nông Đồng Tháp 10/3/1989
2642 Phạm Văn Nhân 1956 Xóm đình-Khu 2 Thị Cầu TX Bắc Ninh Bắc Ninh 17/05/1978
2643 Nguyễn Thành Nhắn 1954 Huy Thương Phù Yên Sơn La 30/06/1978
2644 Bùi Như Nhẫn 1958 Vĩnh Hồng Cẩm Bình Hải Dương 11/2/1979
2645 Trần Xuân Nhẫn         00/00/
2646 Nguyễn Văn Nhạn 1959 Hà Phong Trung Sơn Thanh Hoá 3/2/1979
2647 Đỗ Văn Nhận 1958 Thị Sơn Kim Thanh Hà Nam 5/12/1977
2648 Lê Văn Nhận 1946 Tân phú Lương Ngọc Thanh Hoá 30/12/1978
2649 Phạm Văn Nhận 1960 Toàn Thắng Tiên Lãng Hải Phòng 22/05/1978
2650 Võ Văn Nhảo 1965   Giồng Trôm Bến Tre 26/02/1968
2651 Nguyễn Bá Nhất 1959 Cộng Hoà Vụ Bản Nam Định 24/12/1978
2652 Nguyễn Hữu Nhất 1958 Từ Lãng Việt Yên Bắc Giang 23/09/1978
2653 Trần Văn Nhất 1958 Diễn Thành Diễn Châu Nghệ An 30/06/1978
2654 Nguyễn Văn Nhật 1960 Hạ Lý Cao Thắng Hải Phòng 11/2/1979
2655 Nguyễn Văn Nhật 1959 Bình Dân Kim Thành Hải Dương 11/2/1979
2656 Phạm Văn Nhật 1958 A Phong   Hưng Yên 5/2/1979
2657 Trần Đình Nhật 1957 Nhân đảo Lý Nhân Hà Nam 27/02/1979
2658 Nguyễn Văn Nhặt 1957 Kim Xá Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 23/10/1977
2659 Bùi Văn Nhẹn 1957 Văn Nghĩa Lạc Sơn Hòa Bình 16/08/1978
2660 Ngô Văn Nhì 1959 Phục linh Đại Từ Bắc Cạn 21/04/1978
2661 Nguyễn Văn Nhì   Nghĩa Châu Nghĩa Hưng Nam Định 10/12/1986
2662 Ma Công Nhị 1957 Vũ yên-Thổ Bình Chiêm Hoá Tuyên Quang 18/07/1978
2663 Nguyễn Hồng Nhị 1959 Việt Thống Quế Võ Bắc Ninh 3/2/1979
2664 Nguyễn Văn Nhị 1942     Hải Hưng 6/8/1969
2665 Nguyễn Xuân Nhị 1960 Nghi Công Nghi Lộc Nghệ An 21/12/1978
2666 Phạm Văn Nhị 1953 Sơn Lâm Hương Sơn Hà Tĩnh 1/5/1978
2667 Phan Đức Nhị 1958 Diễn Lợi Diễn Châu Nghệ An 6/2/1979
2668 Trần Đình Nhiêm 1958 Nam Liên Nam Đàn Nghệ An 31/12/1978
2669 Nguyễn Văn Nhiệm 1958 Song Mai Việt Yên Bắc Giang 4/2/1979
2670 Lưu Đăng Nhiên 1959 Đội đèn-Châu nông TX Tam Điệp Ninh Bình 3/5/1978
2671 Nguyễn Văn Nhiên 1954 Chân Mộng Sông Lô Vĩnh Phúc 6/3/1978
2672 Nguyễn Văn Nhiên 1958     Thanh Hoá 3/11/1978
2673 Nguyễn Viết Nhiên 1958 Gia sơn-Ninh Sơn Việt Yên Bắc Giang 16/05/1978
2674 Trần Văn Nhiên 1956 Hợp gưng Vụ Bản Nam Định 2/11/1978
2675 Vũ Thường Nhiên 1954 Nam Xá Nam Ninh Nam Định 17/07/1978
2676 Nguyễn Ngọc Nhìn 1956 Gia Khanh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 12/11/1977
2677 Cao Văn Nhinh   Thành trị Gò Công Đông Tiền Giang 11/12/1988
2678 Nông Văn Nhình 1958 Năng Khả Sơn Dương Tuyên Quang 3/9/1978
2679 Hoàng Văn Nho 1958 Hà Phú Chiêm Hoá Tuyên Quang 11/5/1978
2680 Nguyễn Văn Nho 1959 Trực Phú Hải Hậu Nam Định 7/11/1978
2681 Nguyễn Văn Nho 1959 Minh Châu Triệu Sơn Thanh Hoá 30/01/1979
2682 Nguyễn Văn Nho 1956 Tân Phúc Nông Cống Thanh Hoá 20/04/1978
2683 Nguyễn Văn Nho 1949   Yên Lảng Vĩnh Phú 8/10/1970
2684 Phạm Văn Nho 1959 Nam Dương Nam Ninh Nam Định 26/01/1979
2685 Phạm Văn Nho 1958 Thanh Lâm Nam Sách Hải Dương 25/11/1978
2686 Trần Doãn Nho 1950 Định Tường Yên Định Thanh Hoá 22/04/1978
2687 Trần Văn Nho 1948     Hải Hưng 17/04/1971
2688 Vũ Đức Nho 1957 Liên Minh Vụ Bản Nam Định 12/12/1978
2689 Trần Văn Nhọc 1950   Kim Bảng Hà Nam Ninh 16/09/1970
2690 Nguyễn Đình Nhu 1959 Nghi Thiết Nghi Lộc Nghệ An 18/12/1978
2691 Nguyễn Hữu Nhu 1958     Bắc Giang 23/09/1978
2692 Trịnh Đình Nhu 1958 Tân Hoà Phú Bình Bắc Cạn 7/5/1978
2693 Bùi Xuân Như 1956 Ngọc Lý Tân Lạc Hòa Bình 7/2/1979
2694 Cao Văn Như 1959 Số mộ 194- Hàng 15     11/8/1978
2695 Bùi Văn Nhuận 1958 Tân Phong Kỳ Sơn Hà Tây 28/05/1978
2696 Nguyễn Văn Nhuận 1956 TTThắng Hiệp Hòa Bắc Giang 1/1/1979
2697 Dương Đình Nhung       Thanh Hóa 16/08/1969
2698 Hoàng Quý Nhung 1950     Hải Hưng 20/02/1973
2699 Hoàng Xuân Nhung 1952 Gia Phú Bảo Thắng Hoàng Liên Sơn 2/3/1978
2700 Lê Hồng Nhung 1956 Định Tiến Yên Định Thanh Hoá 19/03/1978
2701 Vi Văn Nhung 1958 Nghĩa đàn Tân Kỳ Nghệ An 18/07/1978
2702 Vũ Hồng Nhung     Vĩnh Bảo Hải Phòng 16/03/1969
2703 Nguyễn Thanh Nhưng 1952 Cát đức-Quảng Cát Quảng Xương Thanh Hoá 9/1/1978
2704 Lê Mạnh Nhường 1952     Thái Bình 15/08/1970
2705 Trịnh Đức Nhường 1951 Vĩnh Hoà Vĩnh Lộc Thanh Hoá 5/3/1978
2706 Vũ Đình Nhường 1945     Thanh Hóa 18/06/1970
2707 Lê Xuân Nhượng 1956 Đồng Lý Lý Nhân Hà Nam 1/2/1979
2708 Lưu Xuân Nhượng 1958 Hưng đạo Hưng Nguyên Nghệ An 1/8/1978
2709 Nguyễn Văn Nhượng 1957 Bảo châu-Quảng Châu   Hưng Yên 15/06/1978
2710 Phạm Quý Nhượng 1960 Liên Giang Đông Hưng Thái Bình 25/01/1979
2711 Phạm Văn Nhượng 1956 Mê linh Yên Lãng Vĩnh Phúc 8/4/1978
2712 Phạm Văn Nhượng 1959 Liên minh Vụ Bản Nam Định 23/06/1977
2713 Vũ Văn Nhựt 1969 Trung Thành Hưng Đông Đồng Tháp 10/11/1988
2714 Vũ Hồng Nhụy     Vĩnh Bảo Hải Phòng 16/03/1969
2715 Đỗ Khắc Niên 1953 Phù Lâm-Tiên Giang   Bắc Giang 24/03/1978
2716 Ngụy Xuân Niên 1957 Nghĩa Bình Tân Kỳ Nghệ An 28/08/1978
2717 Trịnh Văn Niên 1959 Nga Hải Nga Sơn Thanh Hoá 25/02/1979
2718 Bùi Gia Niết     Quỳnh Phụ Thái Bình 27/04/1978
2719 Đào Xuân Ninh 1955 Việt Tường Trấn Yên Hoàng Liên Sơn 14/06/1978
2720 Đỗ Thế Ninh 1958 Phúc lâm Tiên Sơn Bắc Ninh 8/5/1978
2721 Đỗ Văn Ninh 1955 An Viên Tiên Lữ Hưng Yên 21/02/1978
2722 Hứa Đức Ninh 1954 Thượng ấn Sơn dương Tuyên Quang 22/10/1977
2723 Lê Trọng Ninh 1962 Dông hưng Đông Sơn Thanh Hoá 10/3/1984
2724 Lê Văn Ninh 1956 Đồ Sơn Thanh Đa Phú Thọ 15/11/1977
2725 Nguyễn Đình Ninh 1959 Đội 2-Nghi hợp Nghi Lộc Nghệ An 9/5/1978
2726 Nguyễn Duy Ninh 1959 Thôn thượng-Phú xá Mỹ Đức Hà Tây 14/05/1978
2727 Nguyễn Khắc Ninh 1957 Ninh Xá TX Bắc Ninh Bắc Ninh 17/06/1978
2728 Nguyễn Khoa Ninh 1960 N.Trường cồn Tiên Bến Hải Bình Trị Thiên 16/08/1985
2729 Nguyễn Ngọc Ninh 1955 Đông Cứu Gia Lương Bắc Ninh 4/5/1978
2730 Nguyễn Văn Ninh 1957 Số nhà 182-Vinh quang TX Bắc Ninh Bắc Ninh 16/05/1978
2731 Nguyễn Văn Ninh   Yên sơn Tx Tam Điệp Ninh Bình 10/5/1978
2732 Phạm Xuân Ninh 1957 Xóm 5 cổ viên-Hương Công Bình Lục Nam Định 24/12/1977
2733 Trần Văn Ninh         24/03/1978
2734 Trần Văn Ninh 1959 Hội sơn Anh Sơn Nghệ An 16/01/1979
2735 Nguyễn quang Nịnh 1956 Thanh an Thanh Chương Nghệ An 24/01/1979
2736 Bùi Văn Nô 1958 Nãm Đức Tân Lạc Hà Tây 28/08/1978
2737 Hà Văn Nội 1957 Vĩnh Long Vĩnh Lộc Thanh Hoá 5/1/1979
2738 Nguyễn Quang Nội 1956 Yên Quang ý Yên Nam Định 5/1/1979
2739 Phan Văn Nội 1956 Xóm Tây-Thái sơn Yên Dũng Bắc Giang 3/4/1978
2740 Đinh Công Nông 1958 Thạch Quảng Thạch Thành Thanh Hoá 6/10/1978
2741 Phan Đình Nông 1963 Nhân Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 19/02/1984
2742 Ngô Văn Núi 1959 Phạm Mệnh Kinh Môn Hải Dương 10/7/1978
2743 Nguyễn Văn Núi 1954 Phú Cường Kim Anh Vĩnh Phúc 23/10/1977
2744 Trần Quang Núi 1959 Tương Giang Tiên Sơn Bắc Ninh 25/03/1978
2745 Bùi Tiến Nùng 1954 Nam Giang Thọ Xuân Thanh Hoá 1/8/1978
2746 Nguyễn Thanh Nuôi 1957 Tịnh Khôi Sơn Tịnh Nghĩa Bình 12/1/1983
2747 Phạm Văn Nuôi 1945 Trúc Văn Duy Tiên Hà Nam 8/11/1970
2748 Hoàng Kim Nương 1955 Huy Bắc Phú Yên Nghĩa Bình 2/6/1978
2749 Nguyễn Văn Nỵ 1957 Thạnh thới Mỏ Cày Bến Tre 19/03/1978
2750 Lữ Văn Ô 1957 Ngọc định-Xuân Hùng Xuân Thủy Nam Định 6/8/1978
2751 Lương Hữu Oai 1957 Vu Di Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 22/11/1977
2752 Bùi Văn Oanh 1957 Binh sập – Thạch Sơn Thạch Thành Thanh Hoá 10/3/1978
2753 Hoàng Đại Oanh 1957 Xuân Lệ Trường Xuân Thanh Hoá 17/11/1977
2754 Nguyễn Kẽ Oanh 1958 Nghi Xá Nghi Lộc Nghệ An 11/2/1979
2755 Nguyễn Văn Oanh 1958 Hoàng Khánh Hoàng Hoá Thanh Hoá 7/9/1978
2756 Hoàng Văn On 1956 Sơn Phú Định Hoá Bắc Cạn 24/01/1979
2757 Ngô Văn ơn 1957 Số 30 tổ 13 Q.Trung TX Thái Bình Thái Bình 25/08/1978
2758 Bùi Văn ổn 1960 Vũ Tây Kiến Xương Thái Bình 5/1/1979
2759 Dương Văn ổn 1956 An châu-Hoàng Hanh Tiên Lữ Hưng Yên 22/02/1978
2760 Nguyễn Ngọc Pha 1951 Phượng Vĩ Sông Thao Vĩnh Phúc 5/12/1978
2761 Nguyễn Xuân Pha 1954 Vĩnh Ngọc Đông Anh Hà Nội 10/4/1978
2762 Đinh Tân Phái 1960 Hát Môn Phúc Thọ Hà Tây 22/02/1979
2763 Hà Viết Phẩm 1956 Xuân Mỹ Thường Xuân Thanh Hoá 6/3/1978
2764 Phạm Quang Phẩm 1959 Thái An Thái Thụy Thái Bình 31/01/1978
2765 Tạ Văn Phan 1957 Vân Phú Việt Trì Phú Thọ 23/11/1978
2766 Đô Văn Phán 1956 Số 51,Tổ 3,Khối 75 Ba Đình Hà Nội 17/02/1978
2767 Nguyễn Công Phán 1956 Bình định Gia Lương Bắc Ninh 5/2/1979
2768 Bùi Văn Phân 1959 Xuân Phong Kỳ sơn Hà Tây 22/04/1978
2769 Lê Văn Phân 1959 Đông Sinh-Gia Ninh Hoàng Long Ninh Bình 26/03/1978
2770 Phạm Văn Phân 1958 Thương đôi-Tiên minh Tiên Lãng Hải Phòng 3/7/1978
2771 Nguyễn Đình Phấn 1959 Minh Đức Tứ Kỳ Hải Dương 31/12/1978
2772 Phạm Quốc Phần 1959 đại Thắng Tiên Lãng Hải Phòng 25/05/1978
2773 Nguyễn Văn Phẳng 1960 Minh Châu   Hưng Yên 5/2/1979
2774 Nguyễn Văn Pháp 1957 An quang-Trung Sơn Việt Yên Bắc Giang 31/12/1977
2775 Bùi Văn Phát 1959 Ngọc lữ Bình Lục Nam Định 28/04/1978
2776 Bùi Xuân Phát     Gia Viễn  Ninh Bình 29/03/1969
2777 Ngô Quang Phát 1958 Mai Đình Hiệp Hòa Bắc Giang 6/2/1979
2778 Ngô Xuân Phát 1958 Phú Lâm Triệu Sơn Thanh Hoá 3/8/1978
2779 Nguyễn Quang Phát 1954 Thái hoà-Phú Thịnh Kim Động Hưng Yên 2/4/1978
2780 Nông Văn Phát 1950     Cao Bằng 00/05/1973
2781 Trần Đình Phát 1953 Đồng Lâm Thanh Thủy Phú Thọ 24/12/1978
2782 Phạm Văn Phê 1937     Hải Hưng 13/03/1971
2783 Trương Văn Phê 1957 Thanh Lâm Lục Nam Bắc Giang 31/12/1978
2784 Kha Văn Phên 1958 Lương Sai Tương Dương Nghệ An 23/05/1978
2785 Bùi Văn Phèng 1959 Đồng xuân-Gia xuân Hoàng Long Ninh Bình 28/04/1978
2786 Nguyễn Chí Phi 1959 Tức Duyên Thái Nguyên Thái Nguyên 9/7/1978
2787 Nguyễn Đức Phi 1958 Đại Xuân Quế Võ Bắc Ninh 6/9/1978
2788 Nguyễn Văn Phi 1957 Đức Chính Cẩm Giang Hải Dương 19/07/1978
2789 Thái Bá Phi 1957 Thái Sơn Anh Sơn Nghệ An 25/06/1978
2790 Võ Văn Phi   Tân Hương Thành Hưng Đồng Tháp 22/04/1987
2791 Đoàn Ngọc Phích 1955 Tam điệp Yên Thế Bắc Giang 13/07/1978
2792 Lê Văn Phiêm 1958 Nhật Tân Kim Thanh Hà Nam 4/11/1977
2793 Lê Khá Phiên 1954 Xuân thu-Xuân thành Thọ Xuân Thanh Hoá 8/5/1978
2794 Nguyễn Khắc Phiên 1956 Thăng Long Kinh Môn Hải Dương 17/01/1979
2795 Bùi Văn Phiến 1960 Xóm đào-Lạc cường Yên Thùy Hà Nam 17/05/1978
2796 Hà Công Phiến 1961 Trung Thành Quang Hoá Thanh Hoá 1/4/1984
2797 Lê Xuân Phiến 1956 Liên Phương Thường Tín Hà Tây 22/05/1978
2798 Bùi Ngọc Phiễn 1956 Xóm đôi-Ngọc mỹ Tân Lạc Hà Tây 10/4/1978
2799 Nguyễn Quang Phiệt 1949     Hải Hưng 5/1/1971
2800 Đỗ Thái Phiêu 1953     Hưng Yên 14/04/1978
2801 Trần Văn Phiêu       Thái Bình 11/3/1974
2802 Đặng Trung Phìn 1957   Đà Bắc Hà Tây 4/7/1978
2803 Bùi Văn Phôi 1957 Trung Dũng Tiên Lữ Hưng Yên 3/4/1978
2804 Bùi Hồng Phong 1963 Cẩm Thạch Cẩm Thủy Thanh Hoá 17/12/1983
2805 Đinh Văn Phong 1959 Vẩy Nưa Đà Bắc Hà Tây 6/8/1978
2806 Đỗ Hoài Phong   Hiệp Hoà Cầu Ngang Vĩnh Long 20/02/1987
2807 Hoàng Xuân Phong 1955 Nghi Thuỷ Nghi Lộc Nghệ An 5/9/1978
2808 Lê Hồng Phong 1942     Hải Hưng 22/07/1970
2809 Lê Văn Phong 1954 Phú lộc Hoàng Long Ninh Bình 27/10/1977
2810 Nguyễn Quốc Phong 1956 Bình Long Hoà An Cao Bằng 13/11/1977
2811 Nguyễn Xuân Phong 1955 Xím Đanh-Chính Công Hạ Hoà Phú Thọ 8/3/1978
2812 Nguyễn Xuân Phong 1961 Phú đồng Hương Khê Hà Tĩnh 24/10/1978
2813 Phạm Hồng Phong     Vụng Đăng  Hòn Gai 18/02/1969
2814 Thái Văn Phong 1959 Nguyễn úy Kim Thanh Hà Nam 12/11/1977
2815 Trần Đình Phong 1959 An hội Bình Lục Nam Định 27/04/1978
2816 Trần Thế Phong 1958 An Lộc Nam Định Nam Định 13/08/1978
2817 Vi Hồng Phong 1955 Đồng Kỳ Yên Thế Bắc Giang 25/01/1978
2818 Vũ Công Phong       Hải Phòng 00/10/1952
2819 Lương Đình Phóng 1959 Xá Lương Tương Dương Nghệ An 31/12/1978
2820 Lê Văn Phòng 1958 Nghĩa Mai Nghĩa Đàn Nghệ An 7/5/1978
2821 Đàm Văn Phông 1959 Nghi Khê-Tam Kỳ Tứ Kỳ Hải Dương 9/3/1978
2822 Nguyễn Đình Phu 1947 Hồng Du Nam Giang HảI Dương 23/03/1973
2823 Nguyễn Đình Phu 1947     Hải Hưng 23/03/1974
2824 Bùi Văn Phú 1959 Hậu Liên Can Lộc Hà Tĩnh 31/12/1978
2825 Bùi Văn Phú 1959 Tây phong Kỳ Sơn Hòa Bình 19/07/1978
2826 Lê Đắc Phú 1956 Phú lộc-Thành Hưng Thạch Thành Thanh Hoá 6/3/1978
2827 Lê Văn Phú 1958 LươngSơn-Gia Ninh Hoàng Long Ninh Bình 30/12/1977
2828 Nguyễn Đinh Phú 1956 Phú Mỹ Hương Sơn Hà Tĩnh 25/04/1978
2829 Nguyễn Quốc Phú 1958 Nhân lễ-Song Mai Việt Yên Bắc Giang 31/12/1977
2830 Nguyễn Sĩ Phú 1953 Hoàng Giang Hoàng Hoá Thanh Hoá 18/05/1978
2831 Nguyễn Văn Phú 1957 Bình Dương Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 22/10/1977
2832 Nguyễn Văn Phú 1954 Ngọc Sơn TX Sầm Sơn Thanh Hoá 10/3/1978
2833 Nguyễn Văn Phú 1959 Vi Kỳ Định Hoá Bắc Cạn 24/03/1978
2834 Nguyễn Văn Phú 1956 Thanh Lường Thanh Chương Nghệ An 31/12/1978
2835 Nguyễn Văn Phú 1958 Đại Đồng   Hưng Yên 11/2/1979
2836 Nguyễn Văn Phú 1956 Thanh lường   Nghệ An 31/12/1978
2837 Nguyễn Văn Phú 1952   Hà Trung Thanh Hóa 29/03/1969
2838 PH Hữu Phú 1957 Quảng Xương Quảng Trạch Bình Trị Thiên 11/6/1978
2839 Phạm Phong Phú     Lục Ngạn  Hà Bắc 11/8/1969
2840 Trần Hữu Phú 1954 Hiên Sơn Đô Lương Nghệ An 23/05/1978
2841 Trần Phú 1958 Tân hùng-Huỳnh Mai Quỳnh Lưu Nghệ An 29/04/1978
2842 Trịnh Xuân Phú 1959 Hà Kỳ Tứ Kỳ Hải Dương 1/2/1979
2843 Vũ Văn Phú 1955 Lạc thư-Ngọc hồi Thường Tín Hà Tây 24/06/1978
2844 Lý Trung Phù 1959 Cộng Hoà Nam Sách Hải Dương 2/2/1979
2845 Lê Văn Phũ 1963 Xuân Phong Xuân Thủy Nam Định 30/01/1984
2846 Nguyễn Xuân Phủ 1955 Minh Tân Kim Động Hưng Yên 23/03/1978
2847 Cao Văn Phúc 1952     Hải Phòng 11/3/1974
2848 Giang Văn Phúc 1960 Thái Tân Thái Thụy Thái Bình 10/12/1978
2849 Lê Duy Phúc 1959 Đồng Văn Thanh Chương Nghệ An 23/12/1978
2850 Lôi Văn Phúc 1955 Quốc Phong Hà Quảng Cao Bằng 31/12/1978
2851 Ngô Xuân Phúc 1960 Hưng Lợi Hưng Nguyên Nghệ An 31/12/1978
2852 Nguyễn Hữu Phúc 1957 Nghi Yên Nghi Lộc Nghệ An 26/01/1979
2853 Nguyễn Huy Phúc 1959 Gia Hanh Can Lộc Hà Tĩnh 5/1/1979
2854 Nguyễn Ngọc Phúc 1957 Nghĩa Hội Nghĩa Đàn Nghệ An 1/10/1978
2855 Nguyễn Quang Phúc 1957 Thanh Văn Thanh Chương Nghệ An 2/10/1978
2856 Nguyễn Văn Phúc 1956 Minh Đức Việt Yên Bắc Giang 08/00/1979
2857 Nguyễn Văn Phúc 1957 Yên Tâm Yên Định Thanh Hoá 17/05/1978
2858 Phan Văn Phúc 1956 HTX Đức Long Hoà An Cao Bằng 29/07/1977
2859 Trần Thanh Phúc         29/07/1985
2860 Trần Văn Phúc 1959 Da hội-Thâu Khê Tiên Sơn Bắc Ninh 30/04/1978
2861 Triệu Viết Phúc 1950 Hương Sơn TX Lạng Giang Bắc Giang 28/01/1979
2862 Trịnh Văn Phúc 1956 Hợp Lý Triệu Sơn Thanh Hoá 19/07/1978
2863 Vũ Công Phúc 1959 Yên lệnh-Chuyên Ngoại Duy Tiên Hà Nam 16/06/1978
2864 Pham Đình Phục 1950   Tam Dương Vĩnh Phú 8/8/1969
2865 Trần Xuân Phùng 1958 Thanh Lâm Thanh Chương Nghệ An 19/06/1978
2866 Lê Quang Phụng 1950     Quảng Ninh 1/4/1975
2867 Phạm Văn Phụng 1956 Cô lô-Bình Minh Nam Ninh Nam Định 26/08/1978
2868 Trần Như Phụng 1960 Phú Mậu Hương Phú Bình Trị Thiên 5/4/1982
2869 Bùi Văn Phước   Ninh Tân Khánh Ninh Khánh Hòa 15/05/1982
2870 Nguyễn Hữu Phước 1947   Mõ Cày  Bến Tre 00/09/1972
2871 Trần Đình Phước 1959 Tài sơn – Đồng văn Thanh Chương Nghệ An 18/06/1978
2872 Trần Kim Phước 1958 Sơn Trung Hương Sơn Hà Tĩnh 00/05/1978
2873 Trần Quang Phước 1958 Xuân Lãm Nam Đàn Nghệ An 15/06/1978
2874 Trần Văn Phước 1937   Cần Đước  Long An 15/02/1966
2875 Chu Quang Phương 1959 Quế Sơn Bình Lục Nam Định 24/03/1978
2876 Đặng Đình Phương       Vĩnh Phú 25/11/1967
2877 Đặng Đình Phương       Vĩnh Phú 2/4/1975
2878 Đặng Văn Phương 1958 Đắc Xuân Thạch An Cao Bằng 31/12/1977
2879 Đinh Văn Phương 1952 Hợp Thành Kỳ Sơn Nghệ An 17/09/1978
2880 Đinh Văn Phương 1953 Duy Phiên Tam Đảo Vĩnh Phúc 1/11/1978
2881 Đinh Văn Phương 1966 Tân Tây TX Gò Công Tiền Giang 6/11/1988
2882 Đoàn Văn Phương 1959 Tiên Tiến Tiên Lãng Hải Phòng 3/7/1978
2883 Hàn Thanh Phương 1959 Gia Sinh Hoàng Long Ninh Bình 22/01/1978
2884 Hoàng Văn Phương 1958 Hương Lạc TX Lạng Giang Bắc Giang 18/11/1978
2885 Lê Văn Phương 1955 Quỳnh Mai Quỳnh Lưu Nghệ An 13/07/1978
2886 Lê Văn Phương 1962 Hoàng trường Hoàng Hoá Thanh Hoá 12/4/1983
2887 Mai Văn Phương 1960 Hoàng Đạo Hoàng Hoá Thanh Hoá 25/08/1978
2888 Nguyễn Đức Phương 1958 Sơn lâm-Nguyên Khê Đông Anh Hà Nội 7/8/1978
2889 Nguyễn Minh Phương 1957 Đồng Luận Thanh Thủy Phú Thọ 14/07/1978
2890 Nguyễn Minh Phương 1959 Số Nhà 32   Hà Nội 4/6/1978
2891 Nguyễn Văn Phương 1958 Vinh hiên-Đông Nguyên Tiên Sơn Bắc Ninh 19/07/1978
2892 Nguyễn Văn Phương 1958 Quỳnh Hưng Quỳnh Lưu Nghệ An 24/05/1978
2893 Nguyễn Xuân Phương 1956 Hoà lạc-Trực Thành Nam Ninh Nam Định 7/5/1978
2894 Phạm Văn Phương   Mậu A Văn Yên Yên Bái 26/01/1979
2895 Phùng Xuân Phương 1959 Phúc ứng Sơn Dương Tuyên Quang 26/08/1978
2896 Trần Công Phương 1957 Bắc thành Yên Thành Nghệ An 24/12/1978
2897 Trần Nam Phương 1959 Nga Thuỷ Nga Sơn Thanh Hoá 17/09/1978
2898 Trịnh Đức Phương 1958 Ngõ 39 bắc Ba Đình Hà Nội 26/07/1978
2899 Võ Đình Phương 1959 Nghi Tiến Nghi Lộc Nghệ An 26/03/1978
2900 Nguyễn Văn Phường 1961 Minh Nghĩa Nông Cống Thanh Hoá 28/08/1978
2901 Trần Văn Phường 1958 Phú lộc-Hưng đạo An Thụy Hải Phòng 11/8/1978
2902 Đinh Văn Phượng 1959 Vân Thượng Tam Điệp Ninh Bình 1/7/1978
2903 Hà Văn Phượng 1956 Thượng Cửu Thanh Sơn Phú Thọ 30/06/1978
2904 Lê Bá Phượng 1960 Cẩm duệ Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 16/02/1979
2905 Lê Văn Phượng 1960 Hà Bình Trung Sơn Thanh Hoá 28/08/1978
2906 Lê Văn Phượng 1962 Hoàng Trường Hoàng Hoá Thanh Hoá 12/4/1983
2907 Nguyễn Châu Phượng 1951     Hải Hưng 17/12/1973
2908 Nguyễn Đình Phượng 1959 An Ninh Quỳnh Phụ Thái Bình 15/08/1978
2909 Nguyễn Hồng Phượng 1947     Thái Bình 4/6/1972
2910 Nguyễn Minh Phượng 1955 Tiên Du Phù Ninh Phú Thọ 31/12/1977
2911 Nguyễn Văn Phượng 1956 Nhà số 12,Ngõ 145 Hàng Kênh Hải Phòng 27/06/1978
2912 Nguyễn Văn Phượng 1954 ấn thượng Hạ Hoà Phú Thọ 25/05/1978
2913 Nguyễn Văn Phượng 1958 Diễn kỹ Diễn Châu Nghệ An 19/07/1978
2914 Nguyễn Viết Phượng 1958 Quỳnh Mai Quỳnh Lưu Nghệ An 23/05/1978
2915 Nguyễn Xuân Phượng 1957 Hạnh Lân Thanh Chương Nghệ An 6/8/1978
2916 Phùng Bá Phượng 1955 Nghi Xuân Nghi Lộc Nghệ An 22/10/1978
2917 Trần Lê Phượng 1960 Nghi Khánh Nghi Lộc Nghệ An 5/1/1979
2918 Trần Văn Phượng 1962 Cao Sơn Anh Sơn Nghệ An 10/9/1984
2919 Võ Đình Phượng 1959 Đội 3- Nghi tiến Nghi Lộc Nghệ An 3/8/1978
2920 Vũ Minh Phượng 1950     Hải Hưng 11/9/1973
2921 Nông văn Pích 1957 Minh lai-Phúc sơn Chiêm Hoá Tuyên Quang 17/05/1978
2922 Cao Văn Pớt 1958 Quang Phục Tiên Lãng Hải Phòng 24/01/1979
2923 Bùi Văn Quan 1956 Cuối Vụ Kim Bôi Hà Tây 21/01/1978
2924 Thân Văn Quán 1956 Đông Sơn Yên Dũng Bắc Giang 5/12/1977
2925 Bùi Hồng Quân 1960 Cẩm Phú Cẩm Thủy Thanh Hoá 21/08/1983
2926 Đặng Văn Quân 1956 Đỗ Sơn Thanh Ba Phú Thọ 23/02/1978
2927 Dương Tiến Quân 1960 Tiên Thanh Tiên Lãng Hải Phòng 25/05/1978
2928 Lê Hồng Quân 1959 Tiên cựu-Tiên Cường Tiên Lãng Hải Phòng 16/06/1978
2929 Ma Văn Quân 1957 Thanh định Định Hoá Thanh Hoá 4/4/1978
2930 Nguyễn Văn Quân 1956 Thiệu Vân Thiệu Hoá Thanh Hoá 24/12/1977
2931 Vũ Văn Quân 1960 Trực Đạo Nam Ninh Nam Định 3/11/1978
2932 Lê Phấn Quấn 1959 Thái bình-Vĩnh linh Vĩnh Thạch Thanh Hoá 13/05/1978
2933 Phạm Ngọc Quản 1959 Hưng Phúc Hưng Nguyên Nghệ An 28/10/1978
2934 Bùi Văn Quang 1955 Đông Tân Đông Hưng Thái Bình 5/2/1979
2935 Đào Văn Quang 1959 Tô Hiệu Lê Chân Hải Phòng 17/07/1978
2936 Hồ Sĩ Quang   Khu Vực 1 Thị Trấn Diễn Châu Nghệ An 12/3/1983
2937 Hoàng Khắc Quang 1956 Thiệu Tiến Thiệu Yên Thanh Hoá 3/7/1978
2938 Hoàng Trọng Quang 1956 Ngọc Phụng Thường Xuân Thanh Hoá 15/09/1978
2939 Hoàng Trọng Quang 1956 Thanh xuân-Ngọc phượng Thuường xuân Thanh Hoá 15/08/1978
2940 Lê Hồng Quang 1959 Số Nhà 158   Hà Nội 31/12/1978
2941 Lê Trung Quang 1958 Quang Hợp Quảng Xương Thanh Hoá 9/3/1978
2942 Lê Văn Quang 1958 Đội 9-Nghi Hợp Nghi Lộc Nghệ An 14/07/1978
2943 Lê Văn Quang 1963 Xuân Sơn Thọ Xuân Thanh Hoá 18/01/1984
2944 Mai Sỹ Quang 1959 Động du-Đào Viên Quế Võ Bắc Ninh 9/8/1978
2945 Nguyễn Đức Quang 1959 Phú Lộc Trần Yên Hoàng Liên Sơn 15/07/1978
2946 Nguyễn Hữu Quang 1957 Tổ 10 T.Khu Nan đồng Đống Đa Hà Nội 3/3/1978
2947 Nguyễn Hữu Quang 1958 An Sơn Thủy Nguyên Hải Phòng 28/05/1978
2948 Nguyễn Minh Quang 1959 Số nhà 57b-Phan Chu trinh Hoàng Kiếm Hà Nội 20/07/1978
2949 Nguyễn Trung Quang 1959 Số nhà 37-Khâm Thiên Đống Đa Hà Nội 8/12/1978
2950 Nguyễn Trường Quang 1957 Diễn Lợi Diễn Châu Nghệ An 7/2/1979
2951 Nguyễn Văn Quang 1957 Hoè nha 1-Đại Yên Ba Đình Hà Nội 4/3/1978
2952 Nguyễn Văn Quang 1955 Tự Nhiên Thường Tín Hà Tây 22/04/1978
2953 Nguyễn Văn Quang 1956 Thôn Nội-Hạ giáp Phù Ninh Phú Thọ 27/06/1978
2954 Nguyễn Văn Quang 1958   Hóc Môn Hồ Chí Minh 5/1/1979
2955 Nguyễn Văn Quang 1957 Bằng luân Đoan Hùng Phú Thọ 8/4/1978
2956 Nguyễn Văn Quang 1959 Thượng Kiên Kim Sơn Ninh Bình 3/1/1979
2957 Nguyễn Văn Quang 1959 Trung lương Bình Lục Nam Định 10/5/1978
2958 Nguyễn Văn Quang 1958 Phúc linh-Tân Thịnh Chiêm Hoá Tuyên Quang 31/07/1978
2959 Nguyễn Văn Quang 1959 Nghi Phú Vinh Nghệ An 15/11/1978
2960 Nông Xuân Quang 1956 Nam Tuấn Hòa An Cao Bằng 7/7/1978
2961 Phạm Đình Quang 1958 Nghĩa Phương Lục Nam Bắc Giang 23/10/1978
2962 Phạm Văn Quang   Quang Phục Tiên Lãng Hải Phòng 14/01/1979
2963 Phạm Văn Quang 1956 Hải Minh Hải Hậu Nam Định 6/9/1978
2964 Phạm Xuân Quang 1955 Quảng Cát Quảng Xương Thanh Hoá 15/11/1978
2965 Phan Văn Quang 1957 Nghi Công Nghi Lộc Nghệ An 7/9/1978
2966 Trần Bá Quang 1959 Vụ Bản Bình Lục Nam Định 13/02/1978
2967 Trần Danh Quang 1958 Minh Tân Thủy Nguyên Hải Phòng 5/2/1979
2968 Trần Đình Quang 1957 Yên Khánh ý Yên Nam Định 7/9/1978
2969 Trần Văn Quang 1953 Thanh Lâm Thanh Chương Nghệ An 24/12/1978
2970 Vũ Thanh Quang 1960 An Dương Ba Đình Hà Nội 16/01/1979
2971 Nguyễn Hồng Quảng 1955 Tử dương-Tô Hiệu Thường Tín Hà Tây 2/3/1978
2972 Nguyễn Tiến Quảng 1956 Nghĩa vụ-An sinh Kim Môn Hải Dương 7/5/1978
2973 Phạm Văn Quảng 1960 Xuân Thành Nghi Xuân Hà Tĩnh 6/1/1979
2974 Phạm Văn Quảng 1953 Yên Vượng Hữu Lũng Lạng Sơn 6/2/1979
2975 Trần Minh Quảng 1959 Đội 3-Thành Vân Thạch Thành Thanh Hoá 11/3/1978
2976 Vũ Văn Quảng 1960 Trực đạo Nam Ninh Nam Định 11/2/1979
2977 Nguyễn Bá Quay 1957 An xá-Quốc Tuấn Nam Sách Hải Dương 21/08/1978
2978 Nguyễn Viết Quê 1958 An Sơn Nam Sách Hải Dương 11/2/1978
2979 Ngô Minh Quế 1953 Thuận Sơn Đô Lương Nghệ An 28/04/1978
2980 Nguyễn Văn Quế 1958 Thanh Hương Thanh Chương Nghệ An 3/10/1978
2981 Trương Huy Quế 1952 Tam Hợp Quỳ Hợp Nghệ An 1/5/1978
2982 Dương Trọng Quốc 1956 Tân Đông Tiên Sơn Bắc Ninh 22/10/1978
2983 Hoàng Văn Quốc 1955 An Mỹ Bình Lục Nam Định 22/07/1978
2984 Nguyễn Trọng Quốc 1958 Tân tiến-Hương Gián Yên Dũng Bắc Giang 7/3/1978
2985 Phạm Đình Quốc 1959 Nam vân Nam Ninh Nam Định 14/05/1978
2986 Lê Văn Quy 1960 Trung Chính Nông Cống Thanh Hoá 11/6/1985
2987 Nguyễn Thế Quy 1950     Hải Hưng 15/09/1970
2988 Nguyễn Văn Quy 1959 Vinh gia-Hoàng Phương   Thanh Hoá 24/08/1978
2989 Nguyễn Văn Quy 1954 Tân Cương Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 6/2/1979
2990 Trương Huy Quy 1956 Tân Thành TX Sầm Sơn Thanh Hoá 18/08/1978
2991 Bè Xuân Quý 1955 Hố sâu-Nghĩa phương Lục Ngạn Bắc Giang 12/8/1978
2992 Cù Quang Quý 1958 Đồng bụi-Bản bình Bình Lục Nam Định 5/6/1978
2993 Đặng Văn Quý 1955 390 Khu Nguyễn Huệ TX Hưng Yên Hưng Yên 6/3/1978
2994 Hồ Sỹ Quý 1959 Hoàng Phu Hoàng Hoá Thanh Hoá 1/11/1978
2995 Hồ Trọng Quý 1962 Quỳnh Lương Quỳnh Lưu Nghệ An 11/5/1982
2996 Hoàng Văn Quý 1958 Vân cốc-Vân Trung Việt Yên Bắc Giang 25/02/1978
2997 Hoàng Xuân Quý 1958 Hoàng Trung Hoà An Cao Bằng 8/5/1978
2998 Lê Ngọc Quý 1958 Đồng Văn Thanh Chương Nghệ An 27/04/1978
2999 Lê Ngọc Quý 1957 Sơn Quang Hương Sơn Hà Tĩnh 1/6/1978
3000 Lê Văn Quý 1959 Ưng liên-Thanh Hà Kim Thanh Hà Nam 28/06/1978

Theo trianlietsi.vn