Danh sách các liệt sỹ có mộ tại NTLS Tân Ấp xã Hương Hóa huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

TTHọ và tênNăm sinhQuê quánNgày hy sinh
1Bùi Đại Công1945Minh hoàng, Phú cừ, Hải hưng25/09/1972
2Bùi Đức Phúc1951Minh tân, Kiến xương , Thái bình14/01/1972
3Bùi Huy Đoan1952Tân lập, Đan phượng, Hà tây10/12/1970
4Bùi Thị Đãnh1947Quảng thuận, Quảng trạch, Quảng bình27/09/1969
5Bùi Thị Đào1946An ninh, Quảng ninh, Quảng bình30/06/1968
6Bùi Thị LoanChưa rõQuỳnh trang, Quỳnh côi, Thái bình20/03/1969
7Bùi Trung SỹChưa rõHải đồng, Hải hậu, Nam hà6/1/1972
8Bùi Văn Chiến1954Đông sơn, Thuỷ nguyên, Hải phòng17/08/1973
9Bùi Văn Để1945Hợp thành, Thuỷ nguyên, Hải phòng25/11/1972
10Bùi Văn Mạc1948Phùng xá, Cẩm khê, Vĩnh phú16/10/1972
11Bùi Văn Tuân1943Quảng thạch, Quảng trạch, Quảng bình7/10/1965
12Cao Bá Ngọc1946Hoá tiến, Minh hoá, Quảng bình20/06/1966
13Cao Ngọc Tình1946T.hoá, Minh hoá, Quảng bình3/7/1967
14Cao Thanh Lâm1948Lâm hoá, Tuyên hoá, Quảng bình11/11/1967
15Cao Thị Đến1947Trung hoá, Minh hoá, Quảng bình20/07/1968
16Cao Thị Điền1945Tân hoá, Minh hoá, Quảng bình20/10/1968
17Cao Thị Thường1942Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình3/7/1966
18Cao Thị Viên1955Thái thuỷ, Thái thuỵ, Thái bình19/08/1972
19Cao Xuân Quý1947Trung hoá, Minh hoá, Quảng bình1/11/1967
20Cao Xuân Thành1949Hoằng giang, Hoằng hoá, Thanh hoá9/6/1971
21Cao Xuân Tiếp1947Trung hoá, Minh hoá, Quảng bình13/08/1968
22Chu Thị Hiên1948Hoà bình, Ân thi , Hải hưng16/05/1972
23Chu Thị Hội1949Hoàng phụ, Hoàng hoá, Thanh hoá24/09/1972
24Cù Minh Ngọc1931Nhân hậu, An nhơn, Bình định17/10/1969
25Đặng Thị Lần1948Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá7/7/1970
26Đặng Thị Lần1946Cảnh dương, Quảng trạch, Quảng bình15/01/1967
27Đặng thị Nền1950Phục lễ, Thuỷ nguyên, Hải phòng6/1/1973
28Đặng Thị TrợChưa rõVũ trang, Vũ tiến, Thái bình–/–/-
29Đặng Thị Trợ1949Vũ trung, Vũ tiên, Thái bình28/10/1968
30Đặng Tuấn PhốChưa rõ, , Nam hà–/–/-
31Đặng Văn Doan1944Thái sơn, An thuỷ, Hải phòng24/10/1972
32Đặng Văn Dy1948Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá18/08/1970
33Đặng Văn Huấn1937Hương thịnh, Tam nông, Vĩnh phú7/9/1971
34Đặng văn Nhẫn1947Cẩm phúc, Cẩm xuyên, Hà tĩnh27/07/1968
35Đào Thị LoanChưa rõThạch long, Thạch thành, Thanh hoá8/9/1971
36Đào Thị Thìn195266A Khu phố Trần Phú, TX Kiến an, Hải phòng11/11/1972
37Đậu Quang Hải1950Vĩnh phúc, Vĩnh lộc, Thanh hoá9/6/1971
38Đinh Hữu Loan1946Xuân hoá, Minh hoá, Quảng bình12/10/1968
39Đinh Minh Hộ1946yên hoá, Minh hoá, Quảng bình1/11/1967
40Đinh Tấn Thành1946Lâm hoá, Tuyên hoá, Quảng bình3/7/1966
41Đinh Thanh Kiến1947Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình30/08/1966
42Đinh Thị Đắc1946Thượng hoá, Minh hoá, Quảng bình27/10/1968
43Đinh Thị Diện1940Quảng châu, Quảng trạch, Quảng bình29/07/1968
44Đinh Thị Khuyên1944yên hoá, Minh hoá, Quảng bình20/07/1968
45Đinh Thị Liên1948Hoá hợp, Minh hoá, Quảng bình20/07/1968
46Đinh Thị Thể1943Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình27/07/1965
47Đinh Thị Tiến1945Hoá hợp, Minh hoá, Quảng bình17/08/1968
48Đinh Văn Diệp1948yên hoá, Minh hoá, Quảng bình26/06/1966
49Đinh Văn Hợp1946, , Hà tĩnh11/5/1970
50Đinh Văn Thuận1938Duy Phiên, Tam nông, Vĩnh phú27/06/1968
51Đinh Xuân Tùng1948Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình20/07/1968
52Đỗ Đức Nhạn1946Tân an, Tân hà, Hải hưng28/10/1968
53Đỗ Gia Dự1945Vĩnh thịnh, Vĩnh tường, Vĩnh phúc17/10/1969
54Đỗ Khắc MuônChưa rõThiệu tân, Thiệu hoá, Thanh hoá–/–/-
55Đỗ Khắc Muộn1945Thiệu tân, Thiệu hoá, Thanh hoá–/–/1967
56Đỗ Minh Sang1949Đoàn kết, Thanh niên, Hải hưng30/06/1972
57Đỗ Ngọc Huy1942Thái thịnh, Thái ninh, Thái bình20/03/1969
58Đỗ Thị Lý1946Kênh an, Thuỷ nguyên, Hải phòng25/09/1972
59Đỗ Xuân Tiến1947Thiệu long, Thiệu hoá, Thanh hoá8/12/1968
60Đoàn Thị Nhung1948Quỳnh nguyên, Quỳnh côi, Thái bình11/9/1968
61Đoàn Văn Tài1945Đức quang, Đức thọ, Hà tĩnh20/06/1967
62Dương Đức Thịnh1930Hương long, Hương khê, Hà tĩnh10/10/1967
63Dương Minh Tư1945Quảng xuân, Quảng trạch, Quảng bình4/10/1965
64Dương thị Xuân1946Cảnh dương, Quảng trạch, Quảng bình13/01/1967
65Dương Văn Tụng1947Ninh vân, Gia khánh, Ninh bình20/09/1965
66Hà Thị Huyền1948Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá12/8/1968
67Hà Thị KhánhChưa rõMai hoá, Tuyên hoá, Quảng bình15/07/1968
68Hắc Văn Nho1952Hoằng ngọc, Hoằng hoá, Thanh hoá21/10/1972
69Hồ sỹ Hưởng1942Kỳ châu, Kỳ anh, Hà tĩnh14/04/1965
70Hồ Văn Vê1945Mỹ trạch, Bố trạch, Quảng bình29/03/1966
71Hoàng Huy Thuận1944Hải tân, Nam sách, Hải hưng17/10/1969
72Hoàng Ngọc Biên1947Hoá sơn, Minh hoá, Quảng bình1/11/1967
73Hoàng Ngọc Biện1950Đại quý, Thường tín, Hà tây1/1/1972
74Hoàng Ngọc Đống1952Hoằng tranh, Hoằng hoá, Thanh hoá24/09/1972
75Hoàng Quốc Phòng1952Vũ thắng, Kiến xương, Thái bình28/10/1972
76Hoàng Thanh Chúng1946Tây trạch, Bố trạch, Quảng bình31/06/1968
77Hoàng Thanh Mậu1937Vĩnh Thịnh, Vĩnh lộc, Thanh hoá20/03/1969
78Hoàng Thị Diến1952Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá5/7/1971
79Hoàng Thị Đoàn1947Cẩm nhương, Cẩm xuyên, Hà tĩnh21/10/1966
80Hoàng Thị HiếnChưa rõVĩnh hoàng, Vĩnh lộc, Thanh hoá–/–/-
81Hoàng Thị Liên1946Hà linh, Hà trung, Thanh hoá18/08/1968
82Hoàng Thị Liệu1946Quảng lưu, Quảng trạch, Quảng bình30/10/1968
83Hoàng Thị Lý1945Hà linh, Hà trung, Thanh hoá14/05/1969
84Hoàng Thị Ngiu1951Hà linh, Hà trung, Thanh hoá18/01/1969
85Hoàng Thị Thường1951cảnh hoá, Tuyên hoá, Quảng bình17/06/1966
86Hoàng Trọng ổn1948Thiệu đô, Thiệu hoá, Thanh hoá9/9/1968
87Hoàng Văn Bổng1934Nghĩa dân, Kim động, Hải hưng28/10/1972
88Hoằng văn Hoà1948Dân hoà, Thanh Oai, Hà tây9/3/1971
89Hoàng Văn Luận1946Tân mỹ, Yên dũng, Hà Bắc16/07/1968
90Hoàng văn Lượng1941vạn ninh, Quảng ninh, Quảng bình10/6/1966
91Hoàng Văn Thú1938Phạm kha, Thanh liêm, Nam hà12/12/1968
92Hoàng Văn ThụChưa rõVạn ninh, Quảng ninh, Quảng bình3/10/1967
93Hoàng Văn Tý1950Hoá thanh, Minh hoá, Quảng bình28/06/1966
94Khương Công Vần1940Thiệu toán, Thiệu hoá, Thanh hoá9/11/1967
95Kiều Thị Hoan1946Mai hoá, Tuyên hoá, Quảng bình12/8/1968
96Lê Đăng Khương1942Đồng tiến, Triệu sơn, Thanh hoá12/8/1969
97Lê hồng Nhiệm1947Quảng thanh, Quảng trạch, Quảng bình25/12/1967
98Lê Hữu Chương1944Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình–/–/-
99Lê Khắc Kiệm1947Ninh tân, Gia khánh, Ninh bình20/07/1965
100Lê Minh Ngôn1948Quảng thái, Quảng xương, Thanh hoá1/9/1968
101Lê Minh Thư1947Quảng thanh, Quảng trạch, Quảng bình1/5/1967
102Lê Quang Ninh1945Thiệu giang, Thiệu hoá, Thanh hoá9/4/1968
103Lê Tấn Triệu1946Tân thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình22/02/1967
104Lê Thị Bá1946Sơn trạch, Bố trạch, Quảng bình9/10/1965
105Lê Thị Bé1949Hoằng thanh, Hoằng hoá, Thanh hoá24/09/1972
106Lê Thị Bin1946Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá12/6/1968
107Lê Thị Cẩm1951Hoằng phúc, Hoằng hoá, Thanh hoá15/04/1969
108Lê thị Cẩn1950Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá8/9/1971
109Lê Thị Huệ1945Quảng châu, Quảng trạch, Quảng bình21/10/1967
110Lê Thị Lan1952Hoằng thanh, Hoằng hoá, Thanh hoá24/09/1972
111Lê Thị Liên1948Văn hoá, Tuyên hoá, Quảng bình9/5/1966
112Lê Thị Na1948Thiệu giao, Thiệu hoá, Thanh hoá2/12/1971
113Lê Thị Ngợi1953Hoằng kim, Hoằng hoá, Thanh hoá28/10/1972
114Lê Thị Nhu1948Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá18/01/1969
115Lê thị Sy1949Hà lai, Hà trung, Thanh hoá24/10/1971
116Lê Thị Thu1945Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình28/08/1965
117Lê Thị Thùa1948Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình24/08/1965
118Lê Thị Xuân1950Hoằng lộc, Hoằng hoá, Thanh hoá14/04/1972
119Lê Thiện Ngộ1939Thiệu đô, Thiệu hoá, Thanh hoá6/1/1968
120Lê Thúc Tiến1950Hợp thành, Triệu sơn, Thanh hoá29/03/1969
121Lê văn Hoá1946Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình12/9/1968
122Lê Văn Ninh1947Thiệu châu, Thiệu hoá, Thanh hoá–/–/-
123Lê văn Tấn1947Quỳnh giao, Quỳnh côi, Thái bình20/03/1969
124Lê Văn Thương1946Đồng sơn, Đồng hới, Quảng bình24/08/1968
125Lê Viết Lân1945Võ ninh, Quảng ninh, Quảng bình21/06/1967
126Lê Xuân Be1947Hợp thành, Mỹ đức, Hà tây14/04/1972
127Lê xuân Cảnh1950Thọ tân, Triệu sơn, Thanh hoá18/07/1969
128Lương Duy Hảo1947Văn hoá, Tuyên hoá, Quảng bình13/01/1968
129Lương Ngọc Quynh1940Tây giang, Tiền hải, Thái bình–/–/-
130Lương Văn Dặng1948H thanh, H. hoá, Thanh hoá24/09/1972
131Lưu Thanh Cường1943Đông hải, Phú dực, Thái bình24/09/1968
132Lưu Thị Vân1946Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá12/8/1968
133Mai Đình Đường1958Mỹ tân, Mỹ lộc, Nam hà15/01/1965
134Mai Thanh Long1947Quảng trường, Quảng trạch, Quảng bình13/07/1968
135Mai Thị Kháng1949Nga thuỷ, Nga sơn, Thanh hoá24/09/1972
136Mai Văn Trớn1948Nga hải, Nga sơn, Thanh hoá25/09/1972
137Mai Xuân Nhỏ1950Quảng sơn, Quảng trạch, Quảng bình16/10/1968
138Mai Xuân Tương1945Quảng phú, Quảng trạch, Quảng bình14/06/1968
139Nghiêm Xuân Nghênh1945Quang bính, Kiến xương, Thái bình21/07/1972
140Ngô Tôn Đệ1945Diễn bình, Diễn châu, Nghệ an12/8/1966
141Ngô Văn Thịnh1941Quảng long, Quảng trạch, Quảng bình4/10/1965
142Ngô Xuân Hỗi1946Quảng long, Quảng trạch, Quảng bình2/10/1968
143Nguyễn bá Cưỡng1945Lưu nguyễn, ứng hoà, Hà tây6/1/1973
144Nguyễn Công Luận1943Vĩnh thành, Yên thành, Nghệ an17/10/1969
145Nguyễn Đình Hỷ1945Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình4/10/1968
146Nguyễn Đình Thọ1941Hương hoá, Trúc nam, Vĩnh phú31/07/1972
147Nguyễn Đình Trừ1945Kim liên, Nam đàn, Nghệ an17/10/1969
148Nguyễn Đình Trúc1945Ninh hải, Tỉnh gia, Thanh hoá22/10/1968
149Nguyễn Đình Xích1951An thắng, An thuỵ, Hải phòng24/10/1972
150Nguyễn Đức Hào1948An thái, Phú dực, Thái bình9/3/1971
151Nguyễn Duy Thăng1930Thuỵ ninh, Thái thuỵ, Thái bình6/1/1973
152Nguyễn Hiển1948Quảng lộc, Quảng trạch, Quảng bình30/08/1965
153Nguyễn Học Luật1944Kỳ lạc, Kỳ anh, Hà tĩnh7/10/1965
154Nguyễn Hồng Kiệt1947Tây sơn, Tiền hải, Thái bình19/09/1968
155Nguyễn Hữu Minh1944Bình xá, Bình lục, Nam hà9/6/1971
156Nguyễn Hữu Nguyên1943Thiệu long, Thiệu hoá, Thanh hoá8/12/1968
157Nguyễn Hữu Oanh1945Hồng vân, yên thi, Hải hưng8/3/1969
158Nguyễn hữu Quyền1942Thuỵ dũng, Thái thuỵ, Thái bình20/09/1965
159Nguyễn huy Chiến1940Quý châu, Việt yên, Hà bắc16/08/1965
160Nguyễn Huy Thục1951Đức đại, Gia lộc, Hải hưng4/6/1971
161Nguyễn Khắc Hiển1948Thanh hoá, Tuyên hoá, Quảng bình3/7/1966
162Nguyễn Khắc Lạc1948Thái học, Bình giang, Hải hưng17/10/1969
163Nguyễn Minh Hiến1943P.trạch, Bố trạch, Quảng bình12/9/1968
164Nguyễn Ngọc Chân1952Hoằng lương, Hoằng hoá, Thanh hoá16/10/1972
165Nguyễn Ngọc Ngãi1953Thái thuần, Thái thuỵ, Thái bình13/10/1972
166Nguyễn Ngọc Phối1945Tiên dũng, Tiên lữ, Hải hưng11/11/1972
167Nguyễn Ngọc Rõ1948Đoàn kết, Thanh niên, Hải hưng30/06/1972
168Nguyễn Ngọc Ruổi1939Tây hưng, Tiền hải, Thái bình3/12/1966
169Nguyễn Như Hùng1952Hoằng tranh, Hoằng hoá, Thanh hoá16/10/1972
170Nguyễn Sơn Đông1946Chương mỹ, Hoài đức, Hà tây9/3/1971
171Nguyễn Thanh Cảnh1944Quảng phú, Quảng trạch, Quảng bình2/4/1968
172Nguyễn Thị Bê1945Thiệu hoà, Thiệu hoá, Thanh hoá19/09/1966
173Nguyễn Thị Bính1950Độc lập, Hương hà, Thái bình17/11/1972
174Nguyễn Thị Chắt1946Đức hoà, Đức thọ, Hà tĩnh15/05/1966
175Nguyễn Thị Đúc1948Nam hưng, Tiền hải, Thái bình19/08/1972
176Nguyễn Thị én1953Thuỵ dân, Thái thuỵ, Thái bình18/09/1972
177Nguyễn Thị Hạnh1948Quảng chính, Quảng xương, Thanh hoá16/05/1972
178Nguyễn Thị Hợi1948Hoằng đạt, Hoằng hoá, Thanh hoá24/09/1972
179Nguyễn Thị Kẻ1950An bài, Quỳnh phụ , Thái bình21/11/1972
180Nguyễn Thị Khính1949Đ.hải, Quỳnh phụ, Thái bình15/01/1973
181Nguyễn Thị Khối1946Liên trạch, Bố trạch, Quảng bình27/07/1968
182Nguyễn Thị Kia1949Vĩnh yên, Vĩnh lộc, Thanh hoá6/3/1969
183Nguyễn Thị Lèo1949Hà đông, Hà trung, Thanh hoá18/01/1969
184Nguyễn Thị Lịch1948Hoằng kim, Hoằng hoá, Thanh hoá4/2/1970
185Nguyễn Thị Liên1948Đ phong, Tiền hải, Thái bình9/10/1968
186Nguyễn Thị Liên195323-Hoàng khắc Kiềm, Lê lợi, Hải phòng21/10/1972
187Nguyễn Thị Liễu1945, Gia khánh, Ninh bình8/3/1969
188Nguyễn Thị Loàn1945Duy ninh, Quảng ninh, Quảng bình12/2/1968
189Nguyễn Thị Lượt1946Qtrung, Tiền hải, Thái bình12/10/1968
190Nguyễn Thị Mai1948Hoằng đạt, Hoằng hoá, Thanh hoá24/09/1972
191Nguyễn Thị Miến1952Nga thiệu, Nga sơn, Thanh hoá24/09/1972
192Nguyễn Thị NhâmChưa rõPhục lễ, Thuỷ nguyên, Hải phòng–/–/-
193Nguyễn Thị Nhàn1951Hoằng thắng, Hoằng hoá, Thanh hoá15/04/1969
194Nguyễn Thị Nhất1951Sơn hải, Tĩnh gia, Thanh hoá13/08/1972
195Nguyễn thị Như1950Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá9/10/1969
196Nguyễn Thị Phức1947Thái hoà, Triệu sơn, Thanh hoá12/8/1968
197Nguyễn Thị Phương1952Bạch đằng, Ân thi, Hải hưng4/2/1970
198Nguyễn Thị Rơi1954Đ.trung, Tiền hải, Thái bình15/12/1972
199Nguyễn Thị Rớt1946Quảng thọ, Quảng trạch, Quảng bình4/10/1965
200Nguyễn Thị Thắng1953Hoằng đồng, Hoằng hoá, Thanh hoá24/09/1972
201Nguyễn Thị Thường1948Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình3/7/1966
202Nguyễn Thị Toán1948Hoằng trung, Hoằng hoá, Thanh hoá15/10/1972
203Nguyễn Thị Tuất1948Nam cao, Kiến xương, Thái bình9/10/1968
204Nguyễn Thị Vĩnh1952Đông phương, An thuỵ, Hải phòng25/03/1973
205Nguyễn Thị Vy1944Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình10/4/1965
206Nguyễn Thị Xuyến1948Nam thịnh, Tiền hải, Thái bình28/10/1968
207Nguyễn Thọ Vệ1941Hoằng giang, Hoằng hoá, Thanh hoá17/10/1969
208Nguyễn Tiến Lợi1948Quảng lưu, Quảng trạch, Quảng bình27/10/1968
209Nguyễn Trọng Khôi1954Thuỵ ninh, Thái thuỵ, Thái bình18/12/1972
210Nguyễn Trung Thương1940Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình24/10/1967
211Nguyễn tử Bình1933Triệu hoá, Triệu phong, Quảng trị25/09/1972
212Nguyễn Văn Ban1948Xuân hoá, Minh hoá, Quảng bình29/07/1968
213Nguyễn Văn Chiêu1945Số nhà 15 phường Quang trung, TX Sơn tây, Hà tây20/03/1971
214Nguyễn Văn Chữ1946Trần phú, Triệu sơn, Thanh hoá31/07/1972
215Nguyễn văn Đồng1943Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình7/10/1965
216Nguyễn Văn Lệ1946Dương thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình21/02/1966
217Nguyễn văn Luyên1948Văn hoá, Tuyên hoá, Quảng bình20/03/1967
218Nguyễn văn Minh1934Trung sơn, Thạch thất, Hà tây31/07/1972
219Nguyễn Văn Ninh1941Tây hồng, Tiên sơn, Hà bắc9/11/1969
220Nguyễn Văn Quý1941H đạt, H.hoá, Thanh hoá6/1/1973
221Nguyễn Văn Sơn1954T.quỳnh, Thái thuỵ, Thái bình8/7/1973
222Nguyễn Văn Tề1946Cẩm vĩnh, Cẩm xuyên, Hà tĩnh17/07/1968
223Nguyễn văn Thắng1945Xuân trạch, Bố trạch, Quảng bình8/8/1965
224Nguyễn Văn Tương1951Hoằng hà, Hoằng hoá, Thanh hoá16/10/1972
225Nguyễn Văn Vĩnh1946Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình24/08/1965
226Nguyễn Xuân Bái1948Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình10/6/1966
227Phạm Bá TíchChưa rõThượng hiền, Kiến xương, Thái bình20/03/1969
228Phạm Đăng Cát1942Hoá phúc, Minh hoá, Quảng bình25/09/1969
229Phạm Hải Đảo1948Minh khai, Duyên hà , Thái bình9/10/1968
230Phạm mai Đức1950Trãi 32, Lê hồng, Hải hưng30/06/1972
231Phạm Minh Hồng1946Vĩnh liêm, Vĩnh linh, Quảng trị18/05/1968
232Phạm Minh Tước1948Quảng lưu, Quảng trạch, Quảng bình3/5/1967
233Phạm Quang Cử1946Quảng trường, Quảng trạch, Quảng bình27/10/1968
234Phạm Sỹ Nghịch1947Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình18/03/1966
235Phạm Thanh Tư1951, 33 Nguyễn Thái học, Thái bình30/12/1972
236Phạm Thị Bê1947Duy ninh, Quảng ninh, Quảng bình5/9/1965
237Phạm Thị Choóc1943Võ ninh, Quảng ninh, Quảng bình22/08/1965
238Phạm thị Đúng1945Tân thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình21/02/1966
239Phạm Thị Hoà1947Quảng thanh, Quảng trạch, Quảng bình14/06/1968
240Phạm Thị Liên1947Cẩm phúc, Cẩm xuyên, Hà tĩnh21/10/1966
241Phạm Thị Luận1950Yên phú, ý yên, Nam hà14/05/1969
242Phạm Thị Luận1948Thái thọ, Thái ninh, Thái bình9/10/1968
243Phạm Thị Năm1946, Đồng hới, Quảng bình27/07/1968
244Phạm Thị Nguyên1948Thái giang, Thái thuỵ, Thái bình19/08/1972
245Phạm Thị Tâm1946Hà dương, Hà trung, Thanh hoá18/08/1968
246Phạm Thị Tâm1945Hà dương, Hà trung, Thanh hoá12/8/1968
247Phạm Thị Tỏ1937Đông hưng, Tiền hải, Thái bình9/10/1969
248Phạm Thị Tú1948Đnguyên, Tiên sơn, Hà bắc6/6/1968
249Phạm Thị Tứ1946Quảng trường, Quảng trạch, Quảng bình27/10/1968
250Phạm Thị Uy1948Thanh trạch, Bố trạch, Quảng bình27/07/1968
251Phạm Tiến Bào1944Văn long, Hạ hoà, Vĩnh phú7/9/1971
252Phạm Văn Ngụ1940Hoá thanh, Minh hoá, Quảng bình20/07/1968
253Phạm Văn SơnChưa rõGiang liên, Vĩnh bảo, Hải phòng15/12/1972
254Phạm Văn Tấn1947Quỳnh giao, Quỳnh côi, Thái bình20/03/1969
255Phạm Văn Thít1940Xuân trạch, Bố trạch, Quảng bình17/07/1968
256Phạm Xuân Thắng1944Vĩnh quang, Vĩnh lộc, Thanh hoá9/3/1971
257Phan Thị Liên1946Phong hoá, Tuyên hoá, Quảng bình23/12/1967
258Phan Văn Tuyên1946Hà vân, Hà trung, Thanh hoá20/08/1971
259Tạ Bá Khởi1948Quảng kim, Quảng trạch, Quảng bình12/4/1968
260Tạ Thị Phức1949Hà dương, Hà trung, Thanh hoá18/01/1969
261Tào Thị Tiệp1947Hà dương, Hà trung, Thanh hoá18/08/1968
262Thái Thị Hoằng1948Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình24/08/1965
263Trần Công Điện1950Hợp thành, Triệu sơn, Thanh hoá8/10/1967
264Trần Đình Nghiên1946Hưng trạch, Bố trạch, Quảng bình28/09/1967
265Trần Đình Nha1951Tô Hiệu, Thường tín, Hà tây18/01/1969
266Trần Hữu Miền1947Hưng tiên, Hưng nguyên, Nghệ an15/08/1968
267Trần Hữu Quang1947Thái tân, Nam sách, Hải hưng7/9/1971
268Trần Quan Thuý1945Nghĩa đàn, Nghĩa hưng, Nam hà13/07/1972
269Trần Thanh Mậu1940Minh tân, Hưng hà, Thái bình9/5/1971
270Trần thế Hiền1948Tân ước, Thanh oai, Hà tây31/10/1971
271Trần Thị Hợi1949Hưng tiến, Hưng nguyên, Nghệ an12/9/1968
272Trần thị Hợi1949Yên tân, Yên định, Thanh hoá9/9/1968
273Trần thị Huệ1947Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình20/07/1968
274Trần Thị Khuyên1944Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình24/12/1966
275Trần thị Khuyên1947Thanh hoá, Tuyên hoá, Quảng bình24/12/1966
276Trần thị Lạc1948Nga Thái, Nga sơn, Thanh hoá24/09/1972
277Trần Thị Nông1945, , Hà tĩnh20/04/1965
278Trần Thị Quyển1950Quảng chính, Quảng xương, Thanh hoá24/10/1971
279Trần Thị Thêm1948Quảng văn, Quảng trạch, Quảng bình27/07/1968
280Trần Thị Thí1948Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình21/06/1968
281Trần Thị Thoa1952Thái hưng, Thái thuỵ, Thái bình19/08/1972
282Trần thị Thuý1947Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình12/8/1968
283Trần Thị Uẩn1947Quảng tiên, Quảng trạch, Quảng bình15/10/1965
284Trần Tiến Câu1945, , Hà tĩnh–/–/1966
285Trần Tr Khuyến1947Phù hoá, Quảng trạch, Quảng bình23/04/1966
286Trần Tư Tiển1948Tsơn, Kim bản, Nam hà–/11/1972
287Trần văn Mạnh1954Nam hưng, Tiền hải, Thái bình19/08/1972
288Trần Văn Thêm1948Quảng văn, Quảng trạch, Quảng bình9/5/1968
289Trần Văn Trường1945Mai hoá, Tuyên hoá, Quảng bình3/7/1966
290Trần văn Vấn1945Thái Thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình28/08/1965
291Trần Văn Viễn1950Hoằng phong, Hoằng hoá, Thanh hoá21/10/1972
292Trịnh Bá Bắc1953Tân Liên, Vĩnh bảo, Hải phòng15/12/1972
293Trịnh Khắc Kỳ1952Hoằng lương, Hoằng hoá, Thanh hoá16/10/1972
294Trịnh Minh Đức1950Hoằng trinh, Hoằng hoá, Thanh hoá9/6/1971
295Trịnh Thị Cần1946Thiệu ngọc, Thiệu hoá, Thanh hoá10/2/1972
296Trịnh Thị Dự1948Thọ tân, Triệu sơn, Thanh hoá9/9/1968
297Trịnh Thị Loan1951Vĩnh ninh, Vĩnh lộc, Thanh hoá28/01/1970
298Trịnh Văn Tám1951Vĩnh thành, Vĩnh lộc, Thanh hoá9/6/1971
299Trịnh Văn Tăng1949Vĩnh hoà, Vĩnh lộc, Thanh hoá17/10/1969
300Trịnh văn Thảo1939Yên bái, Yên định, Thanh hoá6/1/1973
301Trương Đình Nhuê1945Quảng tùng, Quảng trạch, Quảng bình4/10/1968
302Trương Thị Thọ1950Hoằng tiến, Hoằng hoá, Thanh hoá15/04/1969
303Trương Thị Trách1948Tân hoá, Minh hoá, Quảng bình20/07/1968
304Từ Thị Mộc1949Hồng phong, Thường tín, Hà tây23/03/1969
305Văn Thị Huệ1951Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá27/10/1968
306Võ Văn Nhung1946Đồng trạch, Bố trạch, Quảng bình11/10/1965
307Võ Xuân Đỉnh1948Đức hoá, Tuyên hoá, Quảng bình2/10/1968
308Vũ Hữu KhaChưa rõThuỳ văn, Thái thuỵ, Thái bình6/1/1973
309Vũ khắc Kiệm1943Thiệu chính, Thiệu hoá, Thanh hoá12/4/1967
310Vũ Minh Đức1942Đoàn lập, Tiên lãng, Hải phòng7/9/1971
311Vũ Quang Thuỳ1936SN 130 Yên thái Đò, Ba đình, Hà nội23/05/1968
312Vũ Thế Ngọc1953Hoằng khê, Hoằng hoá, Thanh hoá4/8/1972
313Vũ Thị Ngữ1953Thuỵ dũng, Thái thuỵ, Thái bình19/08/1972
314Vũ Văn Xứng1955Đông sơn, Kiến xương, Thái bình14/01/1972
315Vũ Xuân Hoạt1942Cô bì, Bình giang, Hải hưng17/08/1968
316Vũ Xuân Luyến1945Thiệu toàn, Thiệu hoá, Thanh hoá9/11/1967

Theo www.nguoiduado.vn