Danh sách các liệt sỹ có mộ tại NTLS Tân Ấp xã Hương Hóa huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

TT Họ và tên Năm sinh Quê quán Ngày hy sinh
1 Bùi Đại Công 1945 Minh hoàng, Phú cừ, Hải hưng 25/09/1972
2 Bùi Đức Phúc 1951 Minh tân, Kiến xương , Thái bình 14/01/1972
3 Bùi Huy Đoan 1952 Tân lập, Đan phượng, Hà tây 10/12/1970
4 Bùi Thị Đãnh 1947 Quảng thuận, Quảng trạch, Quảng bình 27/09/1969
5 Bùi Thị Đào 1946 An ninh, Quảng ninh, Quảng bình 30/06/1968
6 Bùi Thị Loan Chưa rõ Quỳnh trang, Quỳnh côi, Thái bình 20/03/1969
7 Bùi Trung Sỹ Chưa rõ Hải đồng, Hải hậu, Nam hà 6/1/1972
8 Bùi Văn Chiến 1954 Đông sơn, Thuỷ nguyên, Hải phòng 17/08/1973
9 Bùi Văn Để 1945 Hợp thành, Thuỷ nguyên, Hải phòng 25/11/1972
10 Bùi Văn Mạc 1948 Phùng xá, Cẩm khê, Vĩnh phú 16/10/1972
11 Bùi Văn Tuân 1943 Quảng thạch, Quảng trạch, Quảng bình 7/10/1965
12 Cao Bá Ngọc 1946 Hoá tiến, Minh hoá, Quảng bình 20/06/1966
13 Cao Ngọc Tình 1946 T.hoá, Minh hoá, Quảng bình 3/7/1967
14 Cao Thanh Lâm 1948 Lâm hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 11/11/1967
15 Cao Thị Đến 1947 Trung hoá, Minh hoá, Quảng bình 20/07/1968
16 Cao Thị Điền 1945 Tân hoá, Minh hoá, Quảng bình 20/10/1968
17 Cao Thị Thường 1942 Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 3/7/1966
18 Cao Thị Viên 1955 Thái thuỷ, Thái thuỵ, Thái bình 19/08/1972
19 Cao Xuân Quý 1947 Trung hoá, Minh hoá, Quảng bình 1/11/1967
20 Cao Xuân Thành 1949 Hoằng giang, Hoằng hoá, Thanh hoá 9/6/1971
21 Cao Xuân Tiếp 1947 Trung hoá, Minh hoá, Quảng bình 13/08/1968
22 Chu Thị Hiên 1948 Hoà bình, Ân thi , Hải hưng 16/05/1972
23 Chu Thị Hội 1949 Hoàng phụ, Hoàng hoá, Thanh hoá 24/09/1972
24 Cù Minh Ngọc 1931 Nhân hậu, An nhơn, Bình định 17/10/1969
25 Đặng Thị Lần 1948 Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá 7/7/1970
26 Đặng Thị Lần 1946 Cảnh dương, Quảng trạch, Quảng bình 15/01/1967
27 Đặng thị Nền 1950 Phục lễ, Thuỷ nguyên, Hải phòng 6/1/1973
28 Đặng Thị Trợ Chưa rõ Vũ trang, Vũ tiến, Thái bình –/–/-
29 Đặng Thị Trợ 1949 Vũ trung, Vũ tiên, Thái bình 28/10/1968
30 Đặng Tuấn Phố Chưa rõ , , Nam hà –/–/-
31 Đặng Văn Doan 1944 Thái sơn, An thuỷ, Hải phòng 24/10/1972
32 Đặng Văn Dy 1948 Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá 18/08/1970
33 Đặng Văn Huấn 1937 Hương thịnh, Tam nông, Vĩnh phú 7/9/1971
34 Đặng văn Nhẫn 1947 Cẩm phúc, Cẩm xuyên, Hà tĩnh 27/07/1968
35 Đào Thị Loan Chưa rõ Thạch long, Thạch thành, Thanh hoá 8/9/1971
36 Đào Thị Thìn 1952 66A Khu phố Trần Phú, TX Kiến an, Hải phòng 11/11/1972
37 Đậu Quang Hải 1950 Vĩnh phúc, Vĩnh lộc, Thanh hoá 9/6/1971
38 Đinh Hữu Loan 1946 Xuân hoá, Minh hoá, Quảng bình 12/10/1968
39 Đinh Minh Hộ 1946 yên hoá, Minh hoá, Quảng bình 1/11/1967
40 Đinh Tấn Thành 1946 Lâm hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 3/7/1966
41 Đinh Thanh Kiến 1947 Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình 30/08/1966
42 Đinh Thị Đắc 1946 Thượng hoá, Minh hoá, Quảng bình 27/10/1968
43 Đinh Thị Diện 1940 Quảng châu, Quảng trạch, Quảng bình 29/07/1968
44 Đinh Thị Khuyên 1944 yên hoá, Minh hoá, Quảng bình 20/07/1968
45 Đinh Thị Liên 1948 Hoá hợp, Minh hoá, Quảng bình 20/07/1968
46 Đinh Thị Thể 1943 Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình 27/07/1965
47 Đinh Thị Tiến 1945 Hoá hợp, Minh hoá, Quảng bình 17/08/1968
48 Đinh Văn Diệp 1948 yên hoá, Minh hoá, Quảng bình 26/06/1966
49 Đinh Văn Hợp 1946 , , Hà tĩnh 11/5/1970
50 Đinh Văn Thuận 1938 Duy Phiên, Tam nông, Vĩnh phú 27/06/1968
51 Đinh Xuân Tùng 1948 Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình 20/07/1968
52 Đỗ Đức Nhạn 1946 Tân an, Tân hà, Hải hưng 28/10/1968
53 Đỗ Gia Dự 1945 Vĩnh thịnh, Vĩnh tường, Vĩnh phúc 17/10/1969
54 Đỗ Khắc Muôn Chưa rõ Thiệu tân, Thiệu hoá, Thanh hoá –/–/-
55 Đỗ Khắc Muộn 1945 Thiệu tân, Thiệu hoá, Thanh hoá –/–/1967
56 Đỗ Minh Sang 1949 Đoàn kết, Thanh niên, Hải hưng 30/06/1972
57 Đỗ Ngọc Huy 1942 Thái thịnh, Thái ninh, Thái bình 20/03/1969
58 Đỗ Thị Lý 1946 Kênh an, Thuỷ nguyên, Hải phòng 25/09/1972
59 Đỗ Xuân Tiến 1947 Thiệu long, Thiệu hoá, Thanh hoá 8/12/1968
60 Đoàn Thị Nhung 1948 Quỳnh nguyên, Quỳnh côi, Thái bình 11/9/1968
61 Đoàn Văn Tài 1945 Đức quang, Đức thọ, Hà tĩnh 20/06/1967
62 Dương Đức Thịnh 1930 Hương long, Hương khê, Hà tĩnh 10/10/1967
63 Dương Minh Tư 1945 Quảng xuân, Quảng trạch, Quảng bình 4/10/1965
64 Dương thị Xuân 1946 Cảnh dương, Quảng trạch, Quảng bình 13/01/1967
65 Dương Văn Tụng 1947 Ninh vân, Gia khánh, Ninh bình 20/09/1965
66 Hà Thị Huyền 1948 Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá 12/8/1968
67 Hà Thị Khánh Chưa rõ Mai hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 15/07/1968
68 Hắc Văn Nho 1952 Hoằng ngọc, Hoằng hoá, Thanh hoá 21/10/1972
69 Hồ sỹ Hưởng 1942 Kỳ châu, Kỳ anh, Hà tĩnh 14/04/1965
70 Hồ Văn Vê 1945 Mỹ trạch, Bố trạch, Quảng bình 29/03/1966
71 Hoàng Huy Thuận 1944 Hải tân, Nam sách, Hải hưng 17/10/1969
72 Hoàng Ngọc Biên 1947 Hoá sơn, Minh hoá, Quảng bình 1/11/1967
73 Hoàng Ngọc Biện 1950 Đại quý, Thường tín, Hà tây 1/1/1972
74 Hoàng Ngọc Đống 1952 Hoằng tranh, Hoằng hoá, Thanh hoá 24/09/1972
75 Hoàng Quốc Phòng 1952 Vũ thắng, Kiến xương, Thái bình 28/10/1972
76 Hoàng Thanh Chúng 1946 Tây trạch, Bố trạch, Quảng bình 31/06/1968
77 Hoàng Thanh Mậu 1937 Vĩnh Thịnh, Vĩnh lộc, Thanh hoá 20/03/1969
78 Hoàng Thị Diến 1952 Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá 5/7/1971
79 Hoàng Thị Đoàn 1947 Cẩm nhương, Cẩm xuyên, Hà tĩnh 21/10/1966
80 Hoàng Thị Hiến Chưa rõ Vĩnh hoàng, Vĩnh lộc, Thanh hoá –/–/-
81 Hoàng Thị Liên 1946 Hà linh, Hà trung, Thanh hoá 18/08/1968
82 Hoàng Thị Liệu 1946 Quảng lưu, Quảng trạch, Quảng bình 30/10/1968
83 Hoàng Thị Lý 1945 Hà linh, Hà trung, Thanh hoá 14/05/1969
84 Hoàng Thị Ngiu 1951 Hà linh, Hà trung, Thanh hoá 18/01/1969
85 Hoàng Thị Thường 1951 cảnh hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 17/06/1966
86 Hoàng Trọng ổn 1948 Thiệu đô, Thiệu hoá, Thanh hoá 9/9/1968
87 Hoàng Văn Bổng 1934 Nghĩa dân, Kim động, Hải hưng 28/10/1972
88 Hoằng văn Hoà 1948 Dân hoà, Thanh Oai, Hà tây 9/3/1971
89 Hoàng Văn Luận 1946 Tân mỹ, Yên dũng, Hà Bắc 16/07/1968
90 Hoàng văn Lượng 1941 vạn ninh, Quảng ninh, Quảng bình 10/6/1966
91 Hoàng Văn Thú 1938 Phạm kha, Thanh liêm, Nam hà 12/12/1968
92 Hoàng Văn Thụ Chưa rõ Vạn ninh, Quảng ninh, Quảng bình 3/10/1967
93 Hoàng Văn Tý 1950 Hoá thanh, Minh hoá, Quảng bình 28/06/1966
94 Khương Công Vần 1940 Thiệu toán, Thiệu hoá, Thanh hoá 9/11/1967
95 Kiều Thị Hoan 1946 Mai hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 12/8/1968
96 Lê Đăng Khương 1942 Đồng tiến, Triệu sơn, Thanh hoá 12/8/1969
97 Lê hồng Nhiệm 1947 Quảng thanh, Quảng trạch, Quảng bình 25/12/1967
98 Lê Hữu Chương 1944 Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình –/–/-
99 Lê Khắc Kiệm 1947 Ninh tân, Gia khánh, Ninh bình 20/07/1965
100 Lê Minh Ngôn 1948 Quảng thái, Quảng xương, Thanh hoá 1/9/1968
101 Lê Minh Thư 1947 Quảng thanh, Quảng trạch, Quảng bình 1/5/1967
102 Lê Quang Ninh 1945 Thiệu giang, Thiệu hoá, Thanh hoá 9/4/1968
103 Lê Tấn Triệu 1946 Tân thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 22/02/1967
104 Lê Thị Bá 1946 Sơn trạch, Bố trạch, Quảng bình 9/10/1965
105 Lê Thị Bé 1949 Hoằng thanh, Hoằng hoá, Thanh hoá 24/09/1972
106 Lê Thị Bin 1946 Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá 12/6/1968
107 Lê Thị Cẩm 1951 Hoằng phúc, Hoằng hoá, Thanh hoá 15/04/1969
108 Lê thị Cẩn 1950 Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá 8/9/1971
109 Lê Thị Huệ 1945 Quảng châu, Quảng trạch, Quảng bình 21/10/1967
110 Lê Thị Lan 1952 Hoằng thanh, Hoằng hoá, Thanh hoá 24/09/1972
111 Lê Thị Liên 1948 Văn hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 9/5/1966
112 Lê Thị Na 1948 Thiệu giao, Thiệu hoá, Thanh hoá 2/12/1971
113 Lê Thị Ngợi 1953 Hoằng kim, Hoằng hoá, Thanh hoá 28/10/1972
114 Lê Thị Nhu 1948 Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá 18/01/1969
115 Lê thị Sy 1949 Hà lai, Hà trung, Thanh hoá 24/10/1971
116 Lê Thị Thu 1945 Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 28/08/1965
117 Lê Thị Thùa 1948 Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 24/08/1965
118 Lê Thị Xuân 1950 Hoằng lộc, Hoằng hoá, Thanh hoá 14/04/1972
119 Lê Thiện Ngộ 1939 Thiệu đô, Thiệu hoá, Thanh hoá 6/1/1968
120 Lê Thúc Tiến 1950 Hợp thành, Triệu sơn, Thanh hoá 29/03/1969
121 Lê văn Hoá 1946 Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình 12/9/1968
122 Lê Văn Ninh 1947 Thiệu châu, Thiệu hoá, Thanh hoá –/–/-
123 Lê văn Tấn 1947 Quỳnh giao, Quỳnh côi, Thái bình 20/03/1969
124 Lê Văn Thương 1946 Đồng sơn, Đồng hới, Quảng bình 24/08/1968
125 Lê Viết Lân 1945 Võ ninh, Quảng ninh, Quảng bình 21/06/1967
126 Lê Xuân Be 1947 Hợp thành, Mỹ đức, Hà tây 14/04/1972
127 Lê xuân Cảnh 1950 Thọ tân, Triệu sơn, Thanh hoá 18/07/1969
128 Lương Duy Hảo 1947 Văn hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 13/01/1968
129 Lương Ngọc Quynh 1940 Tây giang, Tiền hải, Thái bình –/–/-
130 Lương Văn Dặng 1948 H thanh, H. hoá, Thanh hoá 24/09/1972
131 Lưu Thanh Cường 1943 Đông hải, Phú dực, Thái bình 24/09/1968
132 Lưu Thị Vân 1946 Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá 12/8/1968
133 Mai Đình Đường 1958 Mỹ tân, Mỹ lộc, Nam hà 15/01/1965
134 Mai Thanh Long 1947 Quảng trường, Quảng trạch, Quảng bình 13/07/1968
135 Mai Thị Kháng 1949 Nga thuỷ, Nga sơn, Thanh hoá 24/09/1972
136 Mai Văn Trớn 1948 Nga hải, Nga sơn, Thanh hoá 25/09/1972
137 Mai Xuân Nhỏ 1950 Quảng sơn, Quảng trạch, Quảng bình 16/10/1968
138 Mai Xuân Tương 1945 Quảng phú, Quảng trạch, Quảng bình 14/06/1968
139 Nghiêm Xuân Nghênh 1945 Quang bính, Kiến xương, Thái bình 21/07/1972
140 Ngô Tôn Đệ 1945 Diễn bình, Diễn châu, Nghệ an 12/8/1966
141 Ngô Văn Thịnh 1941 Quảng long, Quảng trạch, Quảng bình 4/10/1965
142 Ngô Xuân Hỗi 1946 Quảng long, Quảng trạch, Quảng bình 2/10/1968
143 Nguyễn bá Cưỡng 1945 Lưu nguyễn, ứng hoà, Hà tây 6/1/1973
144 Nguyễn Công Luận 1943 Vĩnh thành, Yên thành, Nghệ an 17/10/1969
145 Nguyễn Đình Hỷ 1945 Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình 4/10/1968
146 Nguyễn Đình Thọ 1941 Hương hoá, Trúc nam, Vĩnh phú 31/07/1972
147 Nguyễn Đình Trừ 1945 Kim liên, Nam đàn, Nghệ an 17/10/1969
148 Nguyễn Đình Trúc 1945 Ninh hải, Tỉnh gia, Thanh hoá 22/10/1968
149 Nguyễn Đình Xích 1951 An thắng, An thuỵ, Hải phòng 24/10/1972
150 Nguyễn Đức Hào 1948 An thái, Phú dực, Thái bình 9/3/1971
151 Nguyễn Duy Thăng 1930 Thuỵ ninh, Thái thuỵ, Thái bình 6/1/1973
152 Nguyễn Hiển 1948 Quảng lộc, Quảng trạch, Quảng bình 30/08/1965
153 Nguyễn Học Luật 1944 Kỳ lạc, Kỳ anh, Hà tĩnh 7/10/1965
154 Nguyễn Hồng Kiệt 1947 Tây sơn, Tiền hải, Thái bình 19/09/1968
155 Nguyễn Hữu Minh 1944 Bình xá, Bình lục, Nam hà 9/6/1971
156 Nguyễn Hữu Nguyên 1943 Thiệu long, Thiệu hoá, Thanh hoá 8/12/1968
157 Nguyễn Hữu Oanh 1945 Hồng vân, yên thi, Hải hưng 8/3/1969
158 Nguyễn hữu Quyền 1942 Thuỵ dũng, Thái thuỵ, Thái bình 20/09/1965
159 Nguyễn huy Chiến 1940 Quý châu, Việt yên, Hà bắc 16/08/1965
160 Nguyễn Huy Thục 1951 Đức đại, Gia lộc, Hải hưng 4/6/1971
161 Nguyễn Khắc Hiển 1948 Thanh hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 3/7/1966
162 Nguyễn Khắc Lạc 1948 Thái học, Bình giang, Hải hưng 17/10/1969
163 Nguyễn Minh Hiến 1943 P.trạch, Bố trạch, Quảng bình 12/9/1968
164 Nguyễn Ngọc Chân 1952 Hoằng lương, Hoằng hoá, Thanh hoá 16/10/1972
165 Nguyễn Ngọc Ngãi 1953 Thái thuần, Thái thuỵ, Thái bình 13/10/1972
166 Nguyễn Ngọc Phối 1945 Tiên dũng, Tiên lữ, Hải hưng 11/11/1972
167 Nguyễn Ngọc Rõ 1948 Đoàn kết, Thanh niên, Hải hưng 30/06/1972
168 Nguyễn Ngọc Ruổi 1939 Tây hưng, Tiền hải, Thái bình 3/12/1966
169 Nguyễn Như Hùng 1952 Hoằng tranh, Hoằng hoá, Thanh hoá 16/10/1972
170 Nguyễn Sơn Đông 1946 Chương mỹ, Hoài đức, Hà tây 9/3/1971
171 Nguyễn Thanh Cảnh 1944 Quảng phú, Quảng trạch, Quảng bình 2/4/1968
172 Nguyễn Thị Bê 1945 Thiệu hoà, Thiệu hoá, Thanh hoá 19/09/1966
173 Nguyễn Thị Bính 1950 Độc lập, Hương hà, Thái bình 17/11/1972
174 Nguyễn Thị Chắt 1946 Đức hoà, Đức thọ, Hà tĩnh 15/05/1966
175 Nguyễn Thị Đúc 1948 Nam hưng, Tiền hải, Thái bình 19/08/1972
176 Nguyễn Thị én 1953 Thuỵ dân, Thái thuỵ, Thái bình 18/09/1972
177 Nguyễn Thị Hạnh 1948 Quảng chính, Quảng xương, Thanh hoá 16/05/1972
178 Nguyễn Thị Hợi 1948 Hoằng đạt, Hoằng hoá, Thanh hoá 24/09/1972
179 Nguyễn Thị Kẻ 1950 An bài, Quỳnh phụ , Thái bình 21/11/1972
180 Nguyễn Thị Khính 1949 Đ.hải, Quỳnh phụ, Thái bình 15/01/1973
181 Nguyễn Thị Khối 1946 Liên trạch, Bố trạch, Quảng bình 27/07/1968
182 Nguyễn Thị Kia 1949 Vĩnh yên, Vĩnh lộc, Thanh hoá 6/3/1969
183 Nguyễn Thị Lèo 1949 Hà đông, Hà trung, Thanh hoá 18/01/1969
184 Nguyễn Thị Lịch 1948 Hoằng kim, Hoằng hoá, Thanh hoá 4/2/1970
185 Nguyễn Thị Liên 1948 Đ phong, Tiền hải, Thái bình 9/10/1968
186 Nguyễn Thị Liên 1953 23-Hoàng khắc Kiềm, Lê lợi, Hải phòng 21/10/1972
187 Nguyễn Thị Liễu 1945 , Gia khánh, Ninh bình 8/3/1969
188 Nguyễn Thị Loàn 1945 Duy ninh, Quảng ninh, Quảng bình 12/2/1968
189 Nguyễn Thị Lượt 1946 Qtrung, Tiền hải, Thái bình 12/10/1968
190 Nguyễn Thị Mai 1948 Hoằng đạt, Hoằng hoá, Thanh hoá 24/09/1972
191 Nguyễn Thị Miến 1952 Nga thiệu, Nga sơn, Thanh hoá 24/09/1972
192 Nguyễn Thị Nhâm Chưa rõ Phục lễ, Thuỷ nguyên, Hải phòng –/–/-
193 Nguyễn Thị Nhàn 1951 Hoằng thắng, Hoằng hoá, Thanh hoá 15/04/1969
194 Nguyễn Thị Nhất 1951 Sơn hải, Tĩnh gia, Thanh hoá 13/08/1972
195 Nguyễn thị Như 1950 Hà lĩnh, Hà trung, Thanh hoá 9/10/1969
196 Nguyễn Thị Phức 1947 Thái hoà, Triệu sơn, Thanh hoá 12/8/1968
197 Nguyễn Thị Phương 1952 Bạch đằng, Ân thi, Hải hưng 4/2/1970
198 Nguyễn Thị Rơi 1954 Đ.trung, Tiền hải, Thái bình 15/12/1972
199 Nguyễn Thị Rớt 1946 Quảng thọ, Quảng trạch, Quảng bình 4/10/1965
200 Nguyễn Thị Thắng 1953 Hoằng đồng, Hoằng hoá, Thanh hoá 24/09/1972
201 Nguyễn Thị Thường 1948 Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 3/7/1966
202 Nguyễn Thị Toán 1948 Hoằng trung, Hoằng hoá, Thanh hoá 15/10/1972
203 Nguyễn Thị Tuất 1948 Nam cao, Kiến xương, Thái bình 9/10/1968
204 Nguyễn Thị Vĩnh 1952 Đông phương, An thuỵ, Hải phòng 25/03/1973
205 Nguyễn Thị Vy 1944 Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình 10/4/1965
206 Nguyễn Thị Xuyến 1948 Nam thịnh, Tiền hải, Thái bình 28/10/1968
207 Nguyễn Thọ Vệ 1941 Hoằng giang, Hoằng hoá, Thanh hoá 17/10/1969
208 Nguyễn Tiến Lợi 1948 Quảng lưu, Quảng trạch, Quảng bình 27/10/1968
209 Nguyễn Trọng Khôi 1954 Thuỵ ninh, Thái thuỵ, Thái bình 18/12/1972
210 Nguyễn Trung Thương 1940 Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình 24/10/1967
211 Nguyễn tử Bình 1933 Triệu hoá, Triệu phong, Quảng trị 25/09/1972
212 Nguyễn Văn Ban 1948 Xuân hoá, Minh hoá, Quảng bình 29/07/1968
213 Nguyễn Văn Chiêu 1945 Số nhà 15 phường Quang trung, TX Sơn tây, Hà tây 20/03/1971
214 Nguyễn Văn Chữ 1946 Trần phú, Triệu sơn, Thanh hoá 31/07/1972
215 Nguyễn văn Đồng 1943 Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình 7/10/1965
216 Nguyễn Văn Lệ 1946 Dương thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 21/02/1966
217 Nguyễn văn Luyên 1948 Văn hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 20/03/1967
218 Nguyễn văn Minh 1934 Trung sơn, Thạch thất, Hà tây 31/07/1972
219 Nguyễn Văn Ninh 1941 Tây hồng, Tiên sơn, Hà bắc 9/11/1969
220 Nguyễn Văn Quý 1941 H đạt, H.hoá, Thanh hoá 6/1/1973
221 Nguyễn Văn Sơn 1954 T.quỳnh, Thái thuỵ, Thái bình 8/7/1973
222 Nguyễn Văn Tề 1946 Cẩm vĩnh, Cẩm xuyên, Hà tĩnh 17/07/1968
223 Nguyễn văn Thắng 1945 Xuân trạch, Bố trạch, Quảng bình 8/8/1965
224 Nguyễn Văn Tương 1951 Hoằng hà, Hoằng hoá, Thanh hoá 16/10/1972
225 Nguyễn Văn Vĩnh 1946 Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 24/08/1965
226 Nguyễn Xuân Bái 1948 Quảng phong, Quảng trạch, Quảng bình 10/6/1966
227 Phạm Bá Tích Chưa rõ Thượng hiền, Kiến xương, Thái bình 20/03/1969
228 Phạm Đăng Cát 1942 Hoá phúc, Minh hoá, Quảng bình 25/09/1969
229 Phạm Hải Đảo 1948 Minh khai, Duyên hà , Thái bình 9/10/1968
230 Phạm mai Đức 1950 Trãi 32, Lê hồng, Hải hưng 30/06/1972
231 Phạm Minh Hồng 1946 Vĩnh liêm, Vĩnh linh, Quảng trị 18/05/1968
232 Phạm Minh Tước 1948 Quảng lưu, Quảng trạch, Quảng bình 3/5/1967
233 Phạm Quang Cử 1946 Quảng trường, Quảng trạch, Quảng bình 27/10/1968
234 Phạm Sỹ Nghịch 1947 Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 18/03/1966
235 Phạm Thanh Tư 1951 , 33 Nguyễn Thái học, Thái bình 30/12/1972
236 Phạm Thị Bê 1947 Duy ninh, Quảng ninh, Quảng bình 5/9/1965
237 Phạm Thị Choóc 1943 Võ ninh, Quảng ninh, Quảng bình 22/08/1965
238 Phạm thị Đúng 1945 Tân thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 21/02/1966
239 Phạm Thị Hoà 1947 Quảng thanh, Quảng trạch, Quảng bình 14/06/1968
240 Phạm Thị Liên 1947 Cẩm phúc, Cẩm xuyên, Hà tĩnh 21/10/1966
241 Phạm Thị Luận 1950 Yên phú, ý yên, Nam hà 14/05/1969
242 Phạm Thị Luận 1948 Thái thọ, Thái ninh, Thái bình 9/10/1968
243 Phạm Thị Năm 1946 , Đồng hới, Quảng bình 27/07/1968
244 Phạm Thị Nguyên 1948 Thái giang, Thái thuỵ, Thái bình 19/08/1972
245 Phạm Thị Tâm 1946 Hà dương, Hà trung, Thanh hoá 18/08/1968
246 Phạm Thị Tâm 1945 Hà dương, Hà trung, Thanh hoá 12/8/1968
247 Phạm Thị Tỏ 1937 Đông hưng, Tiền hải, Thái bình 9/10/1969
248 Phạm Thị Tú 1948 Đnguyên, Tiên sơn, Hà bắc 6/6/1968
249 Phạm Thị Tứ 1946 Quảng trường, Quảng trạch, Quảng bình 27/10/1968
250 Phạm Thị Uy 1948 Thanh trạch, Bố trạch, Quảng bình 27/07/1968
251 Phạm Tiến Bào 1944 Văn long, Hạ hoà, Vĩnh phú 7/9/1971
252 Phạm Văn Ngụ 1940 Hoá thanh, Minh hoá, Quảng bình 20/07/1968
253 Phạm Văn Sơn Chưa rõ Giang liên, Vĩnh bảo, Hải phòng 15/12/1972
254 Phạm Văn Tấn 1947 Quỳnh giao, Quỳnh côi, Thái bình 20/03/1969
255 Phạm Văn Thít 1940 Xuân trạch, Bố trạch, Quảng bình 17/07/1968
256 Phạm Xuân Thắng 1944 Vĩnh quang, Vĩnh lộc, Thanh hoá 9/3/1971
257 Phan Thị Liên 1946 Phong hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 23/12/1967
258 Phan Văn Tuyên 1946 Hà vân, Hà trung, Thanh hoá 20/08/1971
259 Tạ Bá Khởi 1948 Quảng kim, Quảng trạch, Quảng bình 12/4/1968
260 Tạ Thị Phức 1949 Hà dương, Hà trung, Thanh hoá 18/01/1969
261 Tào Thị Tiệp 1947 Hà dương, Hà trung, Thanh hoá 18/08/1968
262 Thái Thị Hoằng 1948 Thái thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 24/08/1965
263 Trần Công Điện 1950 Hợp thành, Triệu sơn, Thanh hoá 8/10/1967
264 Trần Đình Nghiên 1946 Hưng trạch, Bố trạch, Quảng bình 28/09/1967
265 Trần Đình Nha 1951 Tô Hiệu, Thường tín, Hà tây 18/01/1969
266 Trần Hữu Miền 1947 Hưng tiên, Hưng nguyên, Nghệ an 15/08/1968
267 Trần Hữu Quang 1947 Thái tân, Nam sách, Hải hưng 7/9/1971
268 Trần Quan Thuý 1945 Nghĩa đàn, Nghĩa hưng, Nam hà 13/07/1972
269 Trần Thanh Mậu 1940 Minh tân, Hưng hà, Thái bình 9/5/1971
270 Trần thế Hiền 1948 Tân ước, Thanh oai, Hà tây 31/10/1971
271 Trần Thị Hợi 1949 Hưng tiến, Hưng nguyên, Nghệ an 12/9/1968
272 Trần thị Hợi 1949 Yên tân, Yên định, Thanh hoá 9/9/1968
273 Trần thị Huệ 1947 Yên hoá, Minh hoá, Quảng bình 20/07/1968
274 Trần Thị Khuyên 1944 Thạch hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 24/12/1966
275 Trần thị Khuyên 1947 Thanh hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 24/12/1966
276 Trần thị Lạc 1948 Nga Thái, Nga sơn, Thanh hoá 24/09/1972
277 Trần Thị Nông 1945 , , Hà tĩnh 20/04/1965
278 Trần Thị Quyển 1950 Quảng chính, Quảng xương, Thanh hoá 24/10/1971
279 Trần Thị Thêm 1948 Quảng văn, Quảng trạch, Quảng bình 27/07/1968
280 Trần Thị Thí 1948 Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình 21/06/1968
281 Trần Thị Thoa 1952 Thái hưng, Thái thuỵ, Thái bình 19/08/1972
282 Trần thị Thuý 1947 Hiền ninh, Quảng ninh, Quảng bình 12/8/1968
283 Trần Thị Uẩn 1947 Quảng tiên, Quảng trạch, Quảng bình 15/10/1965
284 Trần Tiến Câu 1945 , , Hà tĩnh –/–/1966
285 Trần Tr Khuyến 1947 Phù hoá, Quảng trạch, Quảng bình 23/04/1966
286 Trần Tư Tiển 1948 Tsơn, Kim bản, Nam hà –/11/1972
287 Trần văn Mạnh 1954 Nam hưng, Tiền hải, Thái bình 19/08/1972
288 Trần Văn Thêm 1948 Quảng văn, Quảng trạch, Quảng bình 9/5/1968
289 Trần Văn Trường 1945 Mai hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 3/7/1966
290 Trần văn Vấn 1945 Thái Thuỷ, Lệ thuỷ, Quảng bình 28/08/1965
291 Trần Văn Viễn 1950 Hoằng phong, Hoằng hoá, Thanh hoá 21/10/1972
292 Trịnh Bá Bắc 1953 Tân Liên, Vĩnh bảo, Hải phòng 15/12/1972
293 Trịnh Khắc Kỳ 1952 Hoằng lương, Hoằng hoá, Thanh hoá 16/10/1972
294 Trịnh Minh Đức 1950 Hoằng trinh, Hoằng hoá, Thanh hoá 9/6/1971
295 Trịnh Thị Cần 1946 Thiệu ngọc, Thiệu hoá, Thanh hoá 10/2/1972
296 Trịnh Thị Dự 1948 Thọ tân, Triệu sơn, Thanh hoá 9/9/1968
297 Trịnh Thị Loan 1951 Vĩnh ninh, Vĩnh lộc, Thanh hoá 28/01/1970
298 Trịnh Văn Tám 1951 Vĩnh thành, Vĩnh lộc, Thanh hoá 9/6/1971
299 Trịnh Văn Tăng 1949 Vĩnh hoà, Vĩnh lộc, Thanh hoá 17/10/1969
300 Trịnh văn Thảo 1939 Yên bái, Yên định, Thanh hoá 6/1/1973
301 Trương Đình Nhuê 1945 Quảng tùng, Quảng trạch, Quảng bình 4/10/1968
302 Trương Thị Thọ 1950 Hoằng tiến, Hoằng hoá, Thanh hoá 15/04/1969
303 Trương Thị Trách 1948 Tân hoá, Minh hoá, Quảng bình 20/07/1968
304 Từ Thị Mộc 1949 Hồng phong, Thường tín, Hà tây 23/03/1969
305 Văn Thị Huệ 1951 Quảng trạch, Quảng xương, Thanh hoá 27/10/1968
306 Võ Văn Nhung 1946 Đồng trạch, Bố trạch, Quảng bình 11/10/1965
307 Võ Xuân Đỉnh 1948 Đức hoá, Tuyên hoá, Quảng bình 2/10/1968
308 Vũ Hữu Kha Chưa rõ Thuỳ văn, Thái thuỵ, Thái bình 6/1/1973
309 Vũ khắc Kiệm 1943 Thiệu chính, Thiệu hoá, Thanh hoá 12/4/1967
310 Vũ Minh Đức 1942 Đoàn lập, Tiên lãng, Hải phòng 7/9/1971
311 Vũ Quang Thuỳ 1936 SN 130 Yên thái Đò, Ba đình, Hà nội 23/05/1968
312 Vũ Thế Ngọc 1953 Hoằng khê, Hoằng hoá, Thanh hoá 4/8/1972
313 Vũ Thị Ngữ 1953 Thuỵ dũng, Thái thuỵ, Thái bình 19/08/1972
314 Vũ Văn Xứng 1955 Đông sơn, Kiến xương, Thái bình 14/01/1972
315 Vũ Xuân Hoạt 1942 Cô bì, Bình giang, Hải hưng 17/08/1968
316 Vũ Xuân Luyến 1945 Thiệu toàn, Thiệu hoá, Thanh hoá 9/11/1967

Theo www.nguoiduado.vn