Danh sách liệt sĩ quê Hà Nam Ninh tại các nghĩa trang liệt sĩ Đồng Nai

Đăng lúc: 17-08-2018 10:09 Sáng - Đã xem: 45 lượt xem In bài viết
STT Họ và tên LS Năm sinh Quê quán Ngày HS Mộ tại NTLS
1 Dương Văn An 1955 Thanh Lâm-Thanh Yên-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
2 Lê Tam Ân 1950 Phong Lạc-Nho Quan-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
3 Phạm Duy Ảnh 1959 Nam An-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/17/1979 Biên Hòa
4 Đinh Văn Ba 1952 Gia Vân-Gia Viễn-Ninh Bình 1/28/1973 Biên Hòa
5 Vũ Tiến Ban 1956 Nam Giang-Nam Ninh-Nam Định 4/28/1975 Biên Hòa
6 Đặng Ngọc Bản 1952 Xuân Phú-Xuân Thủy-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
7 Nguyễn Văn Bản 1952 –Yên Đồng 4/13/1975 Long Khánh
8 Nguyễn Công Bang 1956 Thanh Tuyền-Thanh Liêm-Nam Hà 4/17/1975 Định Quán
9 Nguyễn Đình Bằng   –Nam Hà   Định Quán
10 Nguyễn Văn Bằng 1960 Thanh Thủy-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
11 Nguyễn Văn Bằng 1956 Yên Lợi-Ý Yên-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
12 Đoàn Quốc Bảo 1940 Mộc Bắc-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 5/13/1970 Biên Hòa
13 Nguyễn Ngọc Bảo   -Cống Hậu-Nam Định 8/8/1972 Vĩnh Cửu
14 Trần Quốc Bảo 1950 Yên Thành-Yên Mô-Ninh Bình ####### Biên Hòa
15 Vũ Văn Báu 1959 Mỹ Trung-Trường Trị-Nam Định 4/25/1980 Biên Hòa
16 Lê Phụ Bẩu 1954 Nhân Phú-LÝ Nhân-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
17 Đặng Ngọc Bảy 1952 Xuân Phú-Xuân Thủy-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
18 Bùi Xuân Biên 1954 -Xuân Hinh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
19 Lê Văn Biện 1960 Liên Phong-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
20 Trần Công Bính 1960 Trung Đông-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/27/1979 Biên Hòa
21 Bùi Văn Bình 1950 Thanh Giang-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/27/1979 Biên Hòa
22 Lê Văn Bình 1924 -Gia Viển-Ninh Bình 5/17/1968 Định Quán
23 Phạm Văn Bình 1953 Hoàng Đông-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 4/8/1975 Long Thành
24 Phạm Văn Bình 1955 Thanh Châu-Thanh Liêm-Nam Hà 4/18/1975 Long Khánh
25 Trần Ngọc Bình 1958 Bình Lộc-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/28/1979 Biên Hòa
26 Trần Ngọc Bình 1950 Bồ Đề-Bình Lục-Hà Nam Ninh 5/7/1979 Biên Hòa
27 Trần Văn Bình 1953 Đa Sơn-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 5/9/1979 Biên Hòa
28 Vũ Thanh Bình 1952 Nghĩa Thành-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 2/8/1979 Biên Hòa
29 Vũ Ngọc Bồi 1947 -Xuân Thủy-Nam Hà 4/24/1975 Thống Nhất
30 Lê Thị Bôn 1956 Khánh Hội-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/1/1977 Biên Hòa
31 Trịnh Văn Các 1948 Giao Linh-Giao Thụy-Nam Hà 9/14/1969 Long Khánh
32 Trần Văn Cải 1954 Trực Tỉnh-Trực Ninh-Nam Hà 4/26/1975 Long Thành
33 Trương Văn Cải 1955 Ninh Phú-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
34 Trần Văn Cần   –Nam Hà 4/19/1975 Định Quán
35 Vũ Ngọc Cần 1940 -Thị xã Nam Định-Hà Nam Ninh 3/2/1968 Biên Hòa
36 Vũ Tú Cẩn 1949 -Chí Linh-Hà Nam Ninh 9/28/1971 Biên Hòa
37 Trịnh Văn Cao 1949 Giao Linh-Giao Trung-Nam Hà 9/14/1965 Long Khánh
38 Nguyễn Văn Cát 1958 Phúc Lợi-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 2/21/1979 Biên Hòa
39 Trần Ngọc Cát 1935 Kim Thái-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 5/2/1970 Biên Hòa
40 Tống Văn Chân   –Ninh Bình 3/17/1975 Định Quán
41 Đinh Văn Chấn 1958 Yên Thắng-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 2/24/1979 Biên Hòa
42 Vũ Văn Chanh 1955 Thanh Hải-Thanh Niệm-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
43 Phạm Văn Chất 1960 Khánh Hòa-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
44 Vũ Đình Chắt 1956 Nguyên LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh ####### Định Quán
45 Lê Minh Châu 1941 –Nam Hà 4/28/1975 Thống Nhất
46 Vũ Văn Châu 1953 Thanh Lâm-Thanh Liêm-Nam Hà 7/25/1972 Biên Hòa
47 Nguyễn Văn Chi 1964 Chính Tâm-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 1/19/1984 Vĩnh Cửu
48 Phạm Ngọc Chí 1960 Chính Tân-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 9/28/1985 Vĩnh Cửu
49 Lê Văn Chiến 1954 Nam Thắng-Nam Ninh-Nam Hà 4/20/1975 Long Thành
50 Tăng Văn Chiến 1950 -Nho Quan-Ninh Bình 2/27/1968 Thống Nhất
51 Trần Quang Chiến 1951 -LÝ Nhân-Hà Nam Ninh Oct-71 Biên Hòa
52 Vũ Bá Chiến 1949 Khánh Ninh-Yên Khánh-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
53 Trần Văn Chính 1960 Kim Định-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 3/2/1986 Vĩnh Cửu
54 Phạm Văn Chu 1960 Khánh Thiềng-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 4/22/1979 Biên Hòa
55 Trần Đình Chúc 1955 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
56 Nguyễn Văn Chung 1943 Xuân Thu-Xuân Trường-Nam Hà ####### Long Khánh
57 Bùi Văn Chương 1949 Trực Thái-Trực Ninh-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
58 Nguyễn Hữu Chương 1954 Tiền Thắng-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 4/27/1975 Long Thành
59 Nguyễn Hửu Chương 1957 Sơn Thành-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 2/22/1979 Biên Hòa
60 Nguyễn Chí Công 1954 Chen Ngoại-Duy Tiên-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
61 Nguyễn Xuân Cư   Xuân Hùng-Xuân Thủy-Nam Hà 4/29/1975 Biên Hòa
62 Lê Xuân Cương 1958 Kinh Thanh-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 6/13/1981 Biên Hòa
63 Nguyễn Văn Cương 1951 Lưu Phương-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/1/1975 Long Thành
64 Lương Văn Cường   –Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
65 Mai Văn Cường 1955 Hải Thanh-Hải Hậu-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
66 Mai Xuân Cường 1950 Hải Thắng-Hải Hậu-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
67 Nguyễn Văn Cường 1959 Mỹ Tho-Bình Lục-Hà Nam Ninh 3/4/1979 Biên Hòa
68 Đặng Ngọc Đài 1959 Xuân Phú-Xuân Trường-Hà Nam Ninh 4/5/1979 Biên Hòa
69 Đinh Ngọc Dân 1960 Yên Quang-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/4/1984 Vĩnh Cửu
70 Ngô Công Dân 1954 Nam Hoa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/16/1979 Biên Hòa
71 Hà Hữu Dần 1950 –Ninh Bình 4/6/1975 Long Thành
72 Nguyễn Hải Đảo   Giao Hiếu-Giao Thuỷ-Hà Nam Ninh 4/18/1972 Biên Hòa
73 Hoàng Minh Đạo 1964 Nghĩa Bình-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 3/25/1985 Vĩnh Cửu
74 Vũ Đình Đạo 1960 Yên Thắng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 1/8/1980 Biên Hòa
75 Nguyễn Văn Đạt 1948 Nam Triều-Phú Xuân-Hà Nam Ninh 4/10/1975 Long Khánh
76 Phạm Văn Đạt 1964 Dụ Bảng-Yên Thọ-Hà Nam Ninh 5/25/1986 Vĩnh Cửu
77 Phạm Văn Đẩu 1944 Minh Tân-Vụ Bản-Nam Hà 3/10/1975 Thống Nhất
78 Nguyễn Anh Đậu 1956 Giao Phong-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/2/1979 Biên Hòa
79 Phạm Văn Đề 1950 Nghĩa Hải-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 4/29/1974 Biên Hòa
80 Đỗ Văn Đến 1950 Yên Trung-Ý Yên-Nam Hà 8/25/1972 Biên Hòa
81 Nguyễn Trọng Điền 1948 Khánh Tiên-Yên Chánh-Ninh Bình 7/12/1975 Long Thành
82 Phạm Văn Điền 1932 -LÝ Nhân-Nam Hà 5/25/1972 Vĩnh Cửu
83 Vũ Bảo Diệp 1946 Quang Thiện-Kim Sơn-Ninh Bình 3/28/1975 Định Quán
84 Nguyễn Văn Điệp 1911 Bối Cầu-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/15/1949 Định Quán
85 Nguyễn Văn Dinh 1963 Yên Quang-Ý Yên-Hà Nam Ninh ####### Vĩnh Cửu
86 Đỗ Ngọc Đính 1950 Yên Lợi-Ý Yên-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
87 Trương Đức Đỉnh 1951 Yên Tiến-Ý Yên-Nam Hà 8/18/1972 Biên Hòa
88 Hoàng Văn Định 1960 Trực Mẫn-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/27/1979 Biên Hòa
89 Nguyễn Xuân Dĩu 1955 Sơn Thành-Nho Quan-Ninh Bình 6/24/1978 Biên Hòa
90 Phạm Thanh Đô 1958 Khánh Cương-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 4/29/1979 Biên Hòa
91 Bùi Tiến Đỗ 1950 Yên Mỹ-Ý Yên-Hà Nam Ninh 12/8/1970 Biên Hòa
92 Nguyễn Văn Độ 1960 Nam Chung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/5/1979 Biên Hòa
93 Nguyễn Văn Đoàn 1960 Thanh Tân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
94 Phạm Văn Đoàn 1960 Hoàng Nam-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
95 Phan ích Đoàn 1954 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
96 Bùi Quốc Đông 1959 34 Lê Lợi-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 2/24/1979 Biên Hòa
97 Lê Như Đông 1959 Thanh Nghi-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/2/1979 Biên Hòa
98 Nguyễn Văn Đông 1959 Nam Giang-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/3/1979 Biên Hòa
99 Vũ Văn Đông 1961 Hai Bà Trưng-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 4/23/1979 Biên Hòa
100 Quách Chí Đồng 1960 Gia Long-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 4/10/1979 Biên Hòa
101 Trần Văn Du 1959 Hồi Linh-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
102 Đỗ Văn Dự 1956 Đại Thắng-Vụ Bản-Nam Định 3/17/1975 Định Quán
103 Vũ Đức Dự 1942 Nam Tân-Nam Trực-Nam Hà 6/27/1970 Biên Hòa
104 Hoàng Minh Đức 1959 Lê Hồ-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/19/1979 Biên Hòa
105 Phạm Tiến Đức 1960 Ninh Khang-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
106 Bùi Mạnh Dung 1959 -Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/2/1980 Biên Hòa
107 Bùi Văn Dũng 1965 Yên Thọ-Ý Yên-Hà Nam Ninh   Vĩnh Cửu
108 Ninh Văn Dũng 1959 Trực Tuấn-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 9/3/1979 Biên Hòa
109 Phạm Anh Dũng 1955 Trực Chính-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/24/1979 Biên Hòa
110 Phạm Tiến Dũng 1951 Yên Thành-Yên Mô-Ninh Bình ####### Biên Hòa
111 Trần Tiến Dũng 1954 –Nam Định 8/5/1975 Long Thành
112 Hà Trọng Được 1940 Yên Phú-Ý yên-Hà Nam Ninh 8/7/1972 Biên Hòa
113 Lê Văn Được 1920 Do Đạo-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh Oct-47 Biên Hòa
114 Đinh Xuân Dương 1947 Định Xá-Bình Lục-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
115 Lê Văn Dương 1958 Phủ LÝ-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/23/1979 Biên Hòa
116 Đoàn Văn Đường 1955 Nam Cường-Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
117 Trần Viết Duy 1954 Vụ bãn-Bình Lục-Nam Hà 4/14/1975 Long Khánh
118 Đinh Đức Duyên 1953 Nghĩa Thái-Nghĩa Hưng-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
119 Vũ Nguyên Giải   Bồng Hà-Xuân Thành-Nam Hà 4/18/1975 Thống Nhất
120 Trần Văn Giao   Yên Phong-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
121 Nguyễn Thái Hà 1955 Duyên Ngoại-Duy Tiên-Nam Hà 6/3/1974 Biên Hòa
122 Đặng Cao Hách 1960 Nam Lợi-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 6/22/1981 Biên Hòa
123 Đoàn Bá Hải   -LÝ Nhân-Nam Hà 4/28/1975 Thống Nhất
124 Nguyễn Văn Hải 1959 Thanh Nghi-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/22/1979 Biên Hòa
125 Phạm Hồng Hải   Thanh Tâm-Thanh Liêm-Hà Nam 4/27/1975 Biên Hòa
126 Phạm Văn Hải   Hải Sơn-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 3/26/1971 Vĩnh Cửu
127 Trần Thế Hải 1956 Trấn Cồn-Hải Hậu-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
128 Nguyễn Đức Hàm 1954 Hải Sơn-Hải Âu-Nam Hà ####### Long Thành
129 Trần Đức Hàm 1950 Nhân Hậu-LÝ Nhân-Nam Hà 4/4/1974 Long Khánh
130 Lê Văn Hân 1948 –Ninh Bình 2/12/1974 Long Khánh
131 Trần Đình Hằng 1958 Vụ Bản-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/11/1979 Biên Hòa
132 Nguyễn Văn Hanh 1950 -Kim Sơn-Ninh Bình 4/28/1975 Thống Nhất
133 Nguyễn Song Hào 1957 Nghĩa Phong-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 6/11/1981 Long Khánh
134 Trần Xuân Hảo 1955 Định Hòa-Xuân Thủy-Nam Hà 4/16/1975 Long Khánh
135 Vương Quốc Hảo   -Kim Bảng-Hà Nam Ninh 4/15/1975 Thống Nhất
136 Tống Văn Hậu 1954 -Duy Tiên-Nam Hà 4/29/1975 Thống Nhất
137 Trần Đình Hậu 1932 Hợp lÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 9/16/1974 Long Khánh
138 Vũ Văn Hi 1950 Bạch Long-Xuân Thủy-Nam Hà 4/10/1975 Long Khánh
139 Nguyễn Văn Hiến 1959 Yên Thắng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/3/1979 Biên Hòa
140 Nguyễn Văn Hiến 1952 -Phủ LÝ-Nam Hà 8/1/1975 Long Khánh
141 Trần Ngọc Hiến 1957 LÝ Thường Kiệt-Nam Định-Hà Nam Ninh 2/22/1979 Biên Hòa
142 Lê Đình Hiền 1950 Liên Hải-Nam Ninh-Nam Hà 4/25/1975 Long Khánh
143 Nguyễn Văn Hiền 1959 Thanh Hà-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/8/1979 Biên Hòa
144 Nguyễn Văn Hiển 1949 Hải Trung-Hải Hậu-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
145 Phạm Thế Hiện 1949 Xuân Thành-Xuân Trường-Hà Nam Ninh 1/31/1968 Biên Hòa
146 Đinh Hữu Hiệp 1956 Thi Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
147 Nguyễn Thế Hiệp 1946 Hải Bắc-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 8/10/1972 Biên Hòa
148 Nguyễn Văn Hiệp   –Nam Hà ####### Biên Hòa
149 Trần Xuân Hiệp 1941 Thành Lợi-Vụ Bản-Nam Hà ####### Biên Hòa
150 Trần Đức Hiếu 1952 Liên Hà-Mỹ Lộc-Nam Hà ####### Biên Hòa
151 Nguyễn Văn Ho 1946 –Nam Hà 6/16/1971 Long Khánh
152 Phạm Văn Hộ 1958 Yên Mật-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 3/5/1979 Biên Hòa
153 Ngô Gia Hoà 1952 Yên Lợi-Ý Yên-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
154 Lê Văn Hòa 1950 An Nội-Bình Lục-Nam Hà 9/9/1969 Biên Hòa
155 Nguyễn Văn Hòa 1959 Khánh Nhạc-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/7/1979 Biên Hòa
156 Phạm Văn Hòa 1963 –Nam Định 7/14/1984 Thống Nhất
157 Nguyễn Đức Hoạt 1920 Đại LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 1969 Biên Hòa
158 Trần Văn Học 1945 Yên Trì-Ý Yên-Hà Nam Ninh 7/26/1976 Định Quán
159 Lục Sáu Hỏi 1952 –Hà Nam Ninh 2/7/1975 Long Thành
160 Vũ Văn Hời 1952 Nam Dương-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/29/1972 Biên Hòa
161 Bùi Xuân Hồng 1958 Thạch Bình-Hoàng Long-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
162 Đỗ Văn Hồng 1956 Yên Khánh-Ý Yên-Nam Hà 2/7/1975 Long Thành
163 Đỗ Xuân Hồng 1951 Giang Tiên-Đồng Phú-Lục Nam Apr-75 Long Thành
164 Đinh Văn Hợp 1936 Gia Minh-Gia Viển-Hà Nam Ninh 5/5/1972 Biên Hòa
165 Nguyễn Văn Huân 1960 Thanh Chung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/23/1979 Biên Hòa
166 Lê Đình Huấn 1948 Giao Long-Giao Thủy-Hà Nam Ninh 9/5/1972 Biên Hòa
167 Nguyễn Văn Huấn 1953 Thanh Phong-Thanh Lâm-Nam Hà 4/11/1975 Long Khánh
168 Bùi Đức Huế 1955 Thanh Sơn-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
169 Đoàn Văn Hùng 1952 Nam Hùng-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 5/9/1979 Biên Hòa
170 Nguyễn Tiến Hùng 1957 Châu Sơn-Oai Tiên-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
171 Nguyễn Văn Hùng 1960 Hai Bà Trưng-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
172 Nguyễn Việt Hùng 1959 Gia Phú-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 8/23/1981 Biên Hòa
173 Phùng Mạnh Hùng 1950 Giáo Hòa-Giáo Thủy-Nam Hà 7/26/1971 Long Khánh
174 Đinh Ngọc Hưng 1956 Nông Trường-Đồng Giao-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
175 Nguyễn Tiến Hưng 1952 Yên Trung-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/10/1971 Vĩnh Cửu
176 Nguyễn Văn Hưng 1957 Nhân Hưng-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh ####### Định Quán
177 Tống Xuân Hương 1958 Phương Minh-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
178 Võ Văn Hương 1951 -Yên Phúc-Ninh Bình 4/9/1973 Long Khánh
179 Đinh Ngọc Huy 1952 Yên Phương-Ý Yên-Nam Hà 1/5/1973 Biên Hòa
180 Trần Văn Huyền   -Hải Hậu-Nam Định 5/8/1971 Thống Nhất
181 Trịnh Ngọc Huyền 1942 Ninh Hòa-Gia Khanh-Ninh Bình 6/30/1970 Long Khánh
182 Trịnh Văn Huyền 1942 –Ninh Bình 6/13/1970 Thống Nhất
183 Nguyễn Văn Huỳnh 1954 Yên Bằng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/30/1975 Biên Hòa
184 Nguyễn Văn Kế 1954 Đồn Xa-Bình Lục-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
185 Cù Văn Kết 1955 An Lộc-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/27/1978 Biên Hòa
186 Lâm Văn Kết 1954 Nam Thắng-Nam Ninh-Nam Hà 3/10/1975 Định Quán
187 Phạm Văn Khai 1959 -Hoa Lư-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
188 Nguyễn Văn Khải 1953 Liên Hải-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
189 Cao Tuấn Khang 1958 Thanh Giang-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/18/1979 Biên Hòa
190 Hà Văn Khanh 1943 Nghĩa Hải-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 4/18/1973 Vĩnh Cửu
191 Trần Văn Khế 1953 Nam Tiến-Xuân Thủy-Nam Hà 4/26/1975 Long Thành
192 Lê Hồng Khoái 1960 Liên Phong-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
193 Lại Đăng Khôi 1958 Đồn Xá-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/17/1979 Biên Hòa
194 Trần Văn Khôi 1959 Đại An-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
195 Lương Văn Khởi 1949 Quỳnh Lưu-Nho Quan-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
196 Nguyễn Hữu Khởi 1952 Thanh Sơn-Thanh Thủy-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
197 Vũ Đăng Khởi 1959 Đông Xá-Bình Lục-Hà Nam Ninh 3/30/1979 Biên Hòa
198 Lưu Ngọc Khuê 1918 –Hà Nam Ninh 3/4/1953 Long Khánh
199 Trần Văn Khuông 1955 Gia Linh-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 3/21/1981 Long Khánh
200 Bùi Văn Kiên 1952 Yên Dương-Ý Yên-Nam Hà 5/7/1972 Biên Hòa
201 Lê Đức Kiên 1954 Công LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 4/3/1979 Biên Hòa
202 Trương Văn Kiên   Tam Thanh-Vụ Bản-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
203 Đoàn Hồng Kinh 1957 -Duy Tiên-Nam Hà 5/20/1978 Long Khánh
204 Đỗ Văn Kỳ 1952 –Hà Nam 1/28/1973 Thống Nhất
205 Trần Văn Lạc 1911 -Quần Phương-Nam Hà 3/9/1971 Vĩnh Cửu
206 Phan Quốc Lâm 1957 Bạch Long-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 6/16/1981 Biên Hòa
207 Đinh Văn Lan 1954 Kỳ Phúc-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 2/14/1979 Biên Hòa
208 Nguyễn Văn Lân 1953 Vụ Bản-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/21/1979 Biên Hòa
209 Trần Như Lãng 1915 -Hải hậu-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
210 Phạm Văn Lanh 1960 Khánh Hòa-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 5/21/1981 Biên Hòa
211 Nguyễn Văn Lê 1960 Liên Cẩm-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/24/1979 Biên Hòa
212 Hoàng Ngọc Liên 1950 Yên Đường-Yên Mộ-Ninh Bình 6/13/1971 Long Khánh
213 Hoàng Ngọc Liêng 1950 Yên Đường-Yên Mô-Hà Nam Ninh 7/1/1971 Vĩnh Cửu
214 Nguyễn Văn Liêu 1945 Ninh Thành-Gia Khánh-Ninh Bình 12/8/1970 Biên Hòa
215 Nguyễn Tiến Liệu 1954 Hải Đường-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 1/12/1980 Biên Hòa
216 Hà Chí Linh 1949 Quỳnh Lưu-Nho Quan-Hà Nam Ninh 4/29/1972 Biên Hòa
217 Đinh Bộ Lĩnh 1947 Gia Lương-Gia Viễn-Ninh Bình 9/15/1969 Long Thành
218 Phạm Văn Lộc 1957 Châu Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
219 Hoàng Văn Lỡi 1953 Yên Nghĩa-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/10/1975 Biên Hòa
220 Đỗ Duy Lợi 1952 Yên Khang-Ý Yên-Nam Hà ####### Biên Hòa
221 Nguyễn Tiến Lợi 1947 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/28/1975 Định Quán
222 Nguyễn Văn Lợi 1954 Ninh Thuận-Vũ Bản-Nam Hà 4/4/1974 Long Khánh
223 Trần Văn Lợi 1959 Nam Ninh-Nam Định-Hà Nam Ninh 2/6/1979 Biên Hòa
224 Vũ Đức Lợi 1959 Nam Lân-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/19/1979 Biên Hòa
225 Vũ Khắc Lợi 1949 Yên Hà-Yên Mô-Hà Nam Ninh 4/18/1972 Biên Hòa
226 Nguyễn Văn Lởm 1958 Ninh Sơn-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 3/27/1979 Biên Hòa
227 Hà Đình Long 1959 Yên Xá-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/17/1979 Biên Hòa
228 Ngô Văn Long 1959 Thanh Giang-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
229 Nguyễn Duy Long   Nam Điền-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/4/1982 Long Khánh
230 Phạm Hồng Long 1963 Yên Đồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 6/11/1986 Vĩnh Cửu
231 Phạm Hữu Long 1952 Yên Tiến-Ý Yên-Hà Nam Ninh 6/24/1972 Vĩnh Cửu
232 Trần Gia Lư 1959 Kim Thanh-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
233 Lương Văn Luận 1959 Thanh Liêm-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/18/1979 Biên Hòa
234 Nguyễn Bá Luận 1957 Phú Vân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/20/1979 Biên Hòa
235 Nguyễn Văn Luận 1959 Thanh Hải-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
236 Nguyễn Chí Luật 1951 Tây Lạc-Đồng Sơn-Hà Nam Ninh 6/8/1981 Long Khánh
237 Phạm Quốc Luật 1949 Nội Bắc-Duy Tiên-Nam Hà 9/6/1969 Biên Hòa
238 Phạm Viết Lương 1963 Yên Kiến-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/8/1986 Vĩnh Cửu
239 Tống Xuân Lương 1950 Giao Thanh-Giao Thủy-Nam Hà 3/27/1975 Định Quán
240 Trần Thế Lương 1947 Vụ Bản-Bình Lục-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
241 Trần Văn Lương 1957 Phú Sơn-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 5/12/1979 Biên Hòa
242 Lê Văn Lựu 1954 Ngọc Lũ-Bình Lục-Nam Hà 5/7/1975 Long Thành
243 Nguyễn Văn Luyến 1957 Tiên Phong-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
244 Nguyễn Văn Ly   An Mỹ-Bình Lục-Hà Nam Ninh 4/25/1978 Biên Hòa
245 Trịnh Bá Ly 1954 Giao Châu-Giao Thủy-Hà Nam Ninh 1/9/1982 Long Khánh
246 Võ Văn Ly 1943 Xuân Trường-Duy Tiên-Nam Hà 3/14/1969 Long Khánh
247 Trần Văn LÝ   –Hà Nam Ninh 1/20/1973 Biên Hòa
248 Võ Văn LÝ 1943 Xuân Trường-Duy Tiên-Nam Hà ####### Long Khánh
249 Vũ Hải LÝ 1957 Bình Minh-Ninh Bình-Hà Nam Ninh 3/27/1976 Định Quán
250 Lại Thanh Mai 1936 Phú Vân-Kim Bảng-Nam Hà 12/8/1970 Biên Hòa
251 Nguyễn Văn Mạnh 1959 Thanh Lợi-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/9/1979 Biên Hòa
252 Trần Đình Mau 1940 -Nghĩa Hưng-Nam Hà 9/29/1967 Thống Nhất
253 Vũ Đức Mâu 1933 Nghĩa Châu-Nghĩa Hưng-Nam Hà 2/18/1970 Long Thành
254 Chu Văn Minh 1955 Bối Cầu-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/5/1979 Biên Hòa
255 Lưu Công Minh   Giao Thịnh-Giao Thủy-Nam Định   Long Khánh
256 Nguyễn Văn Minh 1957 Liên Thuận-Thanh Liêm-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
257 Nguyễn Văn Minh 1956 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/7/1975 Định Quán
258 Phạm Ngọc Minh 1930 Trực Thanh-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Vĩnh Cửu
259 Lương Văn Mộng 1950 Thanh Bình-Thanh Liêm-Nam Hà 7/18/1975 Long Thành
260 Phạm Ngọc Mưu 1949 Bạch Lung-Xuân Thủy-Nam Hà ####### Định Quán
261 Nguyễn Văn Mỹ 1955 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
262 Bùi Việt Nam 1953 Lộc Hà-Mỹ Lộc-Nam Hà 1/28/1973 Biên Hòa
263 Đặng Công Nam 1959 Gia Thịnh-Gia Viễn-Hà Nam Ninh 1/27/1983 Long Khánh
264 Vũ Viết Nam 1958 –Hà Nam Ninh ####### Long Thành
265 Trần Văn Năm 1963 Hùng Tiến-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 1/25/1985 Vĩnh Cửu
266 Vũ Văn Năm 1956 Trúc Thắng-Hải Hậu-Nam Hà 4/10/1975 Long Khánh
267 Võ Văn Năng   –Hà Nam Ninh   Định Quán
268 Đào Văn Nên 1954 Nhân Phú-LÝ Nhân-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
269 Nguyễn Ngọc Nga 1940 –Hà Nam Ninh 9/6/1972 Biên Hòa
270 Lê Văn Ngân 1954 Quốc Thắng-Thanh Chương-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
271 Phạm Trung Nghĩa 1954 Giao Lâm-Xuân Thủy-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
272 Trần Văn Nghĩa 1960 Phú Phúc-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
273 Trần Đạt Nghiêm 1912 Cao Đàn-LÝ Nhơn-Nam Hà Feb-47 Biên Hòa
274 Trần Xuân Nghiệp 1959 Bạch Thương-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
275 Bùi Thế Ngô 1952 Giao Thành-Giao Sơn-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
276 Nguyễn Thị Ngõ 1914 Bối Cầu-Bình Lục-Hà Nam Ninh 7/23/1969 Định Quán
277 Trần Công Ngoạn 1950 Mỹ Thịnh-Ngoại Thành-Hà Nam Ninh 4/14/1979 Biên Hòa
278 Vũ Văn Ngọc 1953 Bằng Hưng-Nam Lợi-Hà Nam Ninh 4/28/1975 Long Thành
279 Nguyễn Văn Nguyên 1959 Nam Lợi-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/3/1979 Biên Hòa
280 Nguyễn Đình Nguyệt 1955 Nam Vân-Nam Ninh-Nam Hà 3/27/1975 Định Quán
281 Nguyễn Thế Nhã 1955 Thanh Nghi-Thanh Liêm-Nam Hà 4/12/1975 Long Khánh
282 Mai Đình Nhả   -LÝ Nhân-Ninh Bình 4/27/1975 Thống Nhất
283 Trần Trọng Nhạc 1910 Cao Đà-Châu Mỹ-Hà Nam May-61 Biên Hòa
284 Vũ Đức Nhân 1959 Xuân Phú-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 11/1/1979 Biên Hòa
285 Lê Văn Nhạn 1956 Liên Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
286 Đỗ Văn Nhị 1951 Liêm Phong-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/8/1979 Biên Hòa
287 Trần Văn Nhu 1950 -Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/14/1974 Long Thành
288 Đoàn Đức Nhuận 1954 –Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
289 Nguyễn Văn Nhuận 1960 Trực Nghĩa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 1/20/1980 Biên Hòa
290 Phạm Minh Nhung 1941 Giao Hưng-Giao Thủy-Nam Hà 2/29/1972 Biên Hòa
291 Trịnh Thế Ninh 1954 -Thanh Chương-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
292 Lê Văn Nổi 1945 Hải Tân-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 3/8/1976 Định Quán
293 Trần Văn Núng 1939 Xí NghiệpCông nghệ-Hải Hậu-Nam Hà 4/30/1975 Thống Nhất
294 Trần QuÝ Oanh 1959 Hải Ninh-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 2/5/1979 Biên Hòa
295 Trần Văn Phẫm 1964 Nhân Phú-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 3/23/1986 Vĩnh Cửu
296 Nguyễn Phi Phô 1955 Lâm Tiết-Thanh Liêm-Nam Hà 4/18/1974 Long Khánh
297 Lương Hồng Phong 1940 Liên Sơn-Gia Viển-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
298 Nguyễn Đình Phong 1943 Nam Vân-Nam Trực-Nam Hà 2/26/1969 Biên Hòa
299 Trần Công Phúc 1962 Phú LÝ-Tam Thành-Hà Nam Ninh 4/2/1985 Long Khánh
300 Bùi Trần Quân 1944 Phố Trần Phú-Thị Xã Ninh Bình-Hà Nam Ninh 1/31/1968 Biên Hòa
301 Đàm Văn Quân   -Yên Mô-Ninh Bình 2/28/1968 Thống Nhất
302 Đào Văn Quân 1951 Yên Trung-Ý Yên-Nam Hà 3/20/1975 Định Quán
303 Ngô Khắc Quân 1948 Yên Chính-Ý Yên-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
304 Nguyễn Quân 1950 Ninh Sơn-Gia Khánh-Ninh Bình   Biên Hòa
305 Nguyễn Văn Quân 1957 Chảy Liêm-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
306 Trần Hữu Quân 1958 Kim Lục-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/18/1979 Biên Hòa
307 Ngô Khắc Quắn 1953 -Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/27/1975 Long Thành
308 Nguyễn Thành Quang 1954 -Khu 2-Nam Định 4/15/1975 Thống Nhất
309 Trương Văn Quang   –Hà Nam Ninh   Long Khánh
310 Trần Đức Quảng 1949 Hiển Khánh-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 2/12/1973 Vĩnh Cửu
311 Trần Văn Quảng 1944 Mỹ Phú-Mỹ Lộc-Hà Nam Ninh 2/12/1973 Vĩnh Cửu
312 Phạm Ngọc Qui   Yên Hồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 8/10/1971 Vĩnh Cửu
313 Bùi Xuân QuÝ   Ninh Bình-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 3/21/1979 Biên Hòa
314 Nguyễn Văn QuÝ 1957 Yên Sơn-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 4/15/1979 Biên Hòa
315 Trần Văn QuÝ 1960 Xuân Phú-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/12/1980 Biên Hòa
316 Lê Hồng Quyên 1957 Xuân Hồng-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
317 Trần Thế Quyến 1949 Nhân Thắng-LÝ Nhân-Nam Hà 5/15/1968 Long Khánh
318 Lã Văn Quyền 1946 Yên Phương-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/17/1975 Định Quán
319 Trần Văn Quyền 1956 Nghĩa Lạc-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
320 Triệu Văn Quyền 1958 Nam Hoa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/18/1979 Biên Hòa
321 Trương Văn Quyết 1958 Thanh Lưu-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/17/1979 Biên Hòa
322 Trần Trọng Quỳnh 1942 Đức LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 6/13/1972 Vĩnh Cửu
323 Trọng Trọng Quỳnh 1942 Đức LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 6/13/1972 Biên Hòa
324 Hoàng Văn Riêm   -Hải Hậu-Nam Hà 4/24/1975 Thống Nhất
325 Nguyễn Văn Rõ 1955 Gia Phú-Gia Viển-Ninh Bình 4/5/1975 Thống Nhất
326 Chu Văn Roan 1938 Văn Xá-Kim Bảng-Nam Hà 4/6/1972 Biên Hòa
327 Ruẩn   Nghĩa Lâm-Nghĩa Hưng-Nam Hà   Long Khánh
328 Nguyễn Văn Ruynh 1953 Hải An-Hải Hậu-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
329 Mai Văn Sâm 1950 Yên Khanh-Ý Yên-Nam Hà 1/5/1973 Biên Hòa
330 Nguyễn Văn Sang 1924 –Nam Định 8/3/1952 Biên Hòa
331 Nguyễn Ngọc Sinh 1952 Thanh Lâm-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/16/1979 Biên Hòa
332 Nguyễn Văn Sinh 1951 Yên Lâm-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/29/1974 Biên Hòa
333 Nguyễn Xuân Sinh 1962 Yên Phong-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/10/1986 Vĩnh Cửu
334 Tạ Đình Sóc 1946 Nhật Tựu-Kim Bảng-Nam Hà 2/28/1975 Long Khánh
335 Lê Hồng Sơn 1954 -Duy Tiên-Nam Hà 4/29/1975 Thống Nhất
336 Lê Hồng Sơn 1951 Mộc Nam-Duy Tiên-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
337 Lê Hồng Sơn   -Duy Tiên-Nam Hà 3/23/1975 Định Quán
338 Nguyễn Sỹ Sơn 1958 Thanh Trung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/30/1979 Biên Hòa
339 Nguyễn Thanh Sơn 1945 Phát Diệm-Yên Mộ-Ninh Bình ####### Long Thành
340 Nguyễn Thanh Sơn 1954 -Giao Thủy-Nam Định 5/28/1972 Thống Nhất
341 Nguyễn Văn Sơn 1959 Liêm Hải-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
342 Phạm Văn Sơn 1960 Kim Thanh-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
343 Trịnh Văn Sơn 1960 Yên Cường-Ý Yên-Hà Nam Ninh 9/19/1981 Biên Hòa
344 Vũ Minh Sơn 1950 Phát Diệm-Kim Sơn-Ninh Bình 9/16/1972 Biên Hòa
345 Vũ Trường Sơn 1959 Nhật Tân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
346 Phạm Nhất Song 1953 Chính Nghĩa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/9/1979 Biên Hòa
347 Trần Văn Song 1952 Nam Giang-Nam Ninh-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
348 Nguyễn Văn Su 1943 Trường Yên-Gia Khánh-Nam Hà 7/3/1971 Long Khánh
349 Nguyễn Thị Sự 1952 Tường Loát-Nghĩa Hưng-Nam Định 1/10/1969 Định Quán
350 Nguyễn Văn Sược 1950 Hiển Khánh-Vụ Bản-Nam Hà 5/19/1972 Biên Hòa
351 Nguyễn Văn Sửu 1957 Hoàng Tân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/18/1979 Biên Hòa
352 Trần Quốc Tạc 1946 Thanh Lưu-Thanh Liêm-Hà Nam Ninh 7/16/1972 Biên Hòa
353 Nguyễn Anh Tám 1956 Ninh Nhứt-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 4/26/1979 Biên Hòa
354 Nguyễn Văn Tám 1947 Nam Sơn-Nam Phú-Nam Hà 1/16/1968 Long Khánh
355 Lê Văn Tâm 1955 Duy Hải-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 3/13/1979 Biên Hòa
356 Trịnh Văn Tâm 1960 Ý Yên-Hiển Khánh-Hà Nam Ninh 3/25/1985 Vĩnh Cửu
357 Vũ Công Tâm 1957 Thành Lợi-Vụ Bản-Nam Hà 4/16/1975 Long Khánh
358 Vũ Văn Tâm 1951 Yên Đồng-Yên Mô-Ninh Bình ####### Biên Hòa
359 Đặng Gia Tân 1945 Trực Thái-Hải Hậu-Nam Hà 7/27/1971 Biên Hòa
360 Đoàn Văn Tấn 1953 Mộc Bắc-Duy Tiên-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
361 Đoàn Xuân Tăng 1959 Khánh Tiên-Yên Khánh-Ninh Bình 4/10/1975 Long Khánh
362 Nguyễn Văn Tảo 1954 -Đồng Tiến-Nam Hà 4/29/1975 Thống Nhất
363 Phạm Quốc Tế 1948 -Vụ Bản-Nam Định 4/11/1975 Thống Nhất
364 Trần Văn Thá 1949 Bạch Long-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 3/14/1975 Vĩnh Cửu
365 Vũ Đình Thá 1953 Hải Hưng-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 4/27/1975 Long Thành
366 Nguyễn Văn Thạch 1949 Hải Nam-Hải Hậu-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
367 Lê Văn Thái 1959 –Nam Hà 3/2/1971 Vĩnh Cửu
368 Minh Văn Thái 1954 Yên Phú-Yên Mô-Ninh Bình 4/28/1975 Biên Hòa
369 Vũ Hồng Thái 1947 Giao Phong-Giao Thủy-Nam Hà 2/23/1969 Biên Hòa
370 Phạm Văn Thám 1947 Trực Đại-Hải Hậu-Nam Hà 4/10/1975 Long Khánh
371 Nguyễn Hữu Thẩm 1950 Hải Quang-Hải Hậu-Nam Hà ####### Biên Hòa
372 Trần Văn Thẩm 1958 Trần Hưng Đạo-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 5/27/1979 Biên Hòa
373 Đỗ Văn Thân 1956 Đại Thắng-Vụ Bản-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
374 Nguyễn Văn Thăng 1960 Ngọc Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
375 Hoàng Mạnh Thắng 1958 Liên Túc-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/29/1979 Biên Hòa
376 Lương Văn Thắng 1933 Đức LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 6/17/1976 Định Quán
377 Phạm Khả Thắng 1959 Hai Bà Trưng-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
378 Vũ Ngọc Thắng 1960 Thanh Hà-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
379 Bùi Văn Thanh   -Kim Bảng-Nam Hà 1/15/1968 Thống Nhất
380 Nguyễn Chí Thanh 1946 Ninh Giang-Gia Khánh-Ninh Bình ####### Biên Hòa
381 Nguyễn Văn Thanh   –Hà Nam Ninh 1969 Vĩnh Cửu
382 Trần Quí Thanh 1965 Nhân Hậu-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 8/3/1983 Long Khánh
383 Đỗ Xuân Thành 1960 Liêm Cần-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/12/1979 Biên Hòa
384 Nguyễn Xuân Thành 1959 Ninh Bình-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 4/9/1980 Biên Hòa
385 Phạm Văn Thành 1957 Thanh Lương-Thanh Liên-Nam Hà 7/19/1975 Long Thành
386 Phạm Văn Thành 1957 Thanh Lương-Thanh Liêm-Nam Hà 7/19/1975 Long Thành
387 Phạm Văn Thành 1956 Thanh Lương-Thanh Liêm-Nam Hà 4/28/1975 Long Thành
388 Trần Công Thành 1955 Gia Phong-Gia Viễn-Ninh Bình 4/9/1975 Long Khánh
389 Trịnh Trung Thành 1956 Hải Long-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 7/10/1981 Biên Hòa
390 Ngô Văn Thạnh 1954 Yên Lục-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/9/1979 Biên Hòa
391 Nguyễn Văn Thảo 1952 Đại Sơn-Duy Tân-Nam Hà 3/27/1975 Định Quán
392 Trần Đức Thảo 1942 -Bình Lục-Nam Hà 5/19/1969 Long Khánh
393 Đỗ Văn Thế 1958 Trực Tuấn-Trực Ninh-Hà Nam Ninh 4/29/1979 Biên Hòa
394 Mai Đức Thêm 1952 Nam Nghĩa-Nam Ninh-Nam Hà 4/10/1971 Long Khánh
395 Lưu Văn Thi 1949 Hải Thành-Hải Hậu-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
396 Vũ Hồng Thiêm 1955 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
397 Đức Quang Thiều 1949 Giao Tân-Giao Thủy-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
398 Trần Văn Thiều 1957 -Nhân Thư-Hà Nam Ninh 9/24/1976 Định Quán
399 Phạm Văn Thìn 1953 Tân Ngoại-Duy Tân-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
400 Phạm Văn Thỉnh 1952 Yên Hồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 7/2/1971 Vĩnh Cửu
401 Nguyễn Đức Thịnh 1958 Gia Vượng-Gia Viễn-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
402 Nguyễn Văn Thịnh   Yên Đồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 9/8/1985 Vĩnh Cửu
403 Trần Ngọc Thịnh 1957 Giao Thủy-Gia Viễn-Nam Ninh 7/31/1975 Long Thành
404 Trần Văn Thịnh 1948 Nghĩa Hùng-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 2/24/1972 Biên Hòa
405 Nguyễn Kim Thoa 1938 Thanh Bình-Nho Quan-Hà Nam Ninh 3/25/1970 Vĩnh Cửu
406 Hoàng Văn Thởi 1958 Mỹ Thành-Bình Lục-Hà Nam Ninh 6/24/1979 Biên Hòa
407 Đinh Văn Thơm 1949 Tuyên Quang-Nho Quan-Hà Nam Ninh 4/30/1968 Định Quán
408 Nguyễn Minh Thông 1958 -Hải Hậu-Nam Định 3/15/1982 Thống Nhất
409 Nguyễn Xuân Thông 1959 Văn Xá-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
410 Phạm Văn Thông 1960 Nam Phong-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/6/1979 Biên Hòa
411 Phạm Trung Thống 1955 Hải Thắng-Hải Hậu-Nam Hà 4/18/1975 Long Khánh
412 Vũ Duy Thu 1950 Vân Khai-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 8/12/1972 Biên Hòa
413 Đoàn Văn Thư 1956 Nam Thắng-nam Ninh-Hà Nam Ninh 7/20/1983 Long Khánh
414 Vũ Văn Thư 1960 Trực Tuấn-Nam Ninh-Nam Định 7/20/1980 Biên Hòa
415 Nguyễn Văn Thuận 1946 Cát Tương-Bình Lục-Nam Hà 3/14/1969 Long Khánh
416 Vũ Văn Thúc 1957 Hồng Kỳ-Xuân Thủy-Nam Định 2/16/1976 Biên Hòa
417 Nguyễn Trung Thực   Liêm Cầu-Thanh Liêm-Hà Nam Ninh 4/3/1982 Long Khánh
418 Tống Văn Thúy 1940 Nam Thịnh-Nam Ninh-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
419 Phan Xuân Thùy 1950 Mộc Nam-Duy Tiên-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
420 Phạm Văn Thủy 1948 Hải Đường-Hải Hậu-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
421 Vũ Viết Thuyên 1952 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
422 Nguyễn Văn Thy 1947 Thanh Sơn-Kim Sơn-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
423 Mai Ngọc Tích   Khánh Nhạc-Yên Khánh-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
424 Nguyễn Quang Tiến 1956 Hải Ninh-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 6/21/1977 Định Quán
425 Phan Văn Tiến   -Kim Bảng-Hà Nam Ninh 4/11/1975 Thống Nhất
426 Trịnh Văn Tiến 1951 Trực Đạo-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/10/1972 Vĩnh Cửu
427 Mai Duy Tiệp 1954 Gia Lâm-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 1/31/1972 Long Thành
428 Đặng Trung Tín 1953 Ninh Mỹ-Hoa Lư-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
429 Đặng Văn Tính 1930 Nam Thắng-Ninh Bình-Nam Hà 4/7/1975 Long Khánh
430 Nguyễn Văn Tính 1950 Hải Hòa-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 6/10/1970 Vĩnh Cửu
431 Ngô Văn Tình   –Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
432 Nguyễn Văn Tình 1959 Tân Thành-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 6/20/1981 Biên Hòa
433 Nguyễn Xuân Tình 1949 Nha Hòa-Gia Viển-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
434 Trần Đức Tĩnh 1957 Quảng Thiều-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 4/6/1979 Biên Hòa
435 Bùi Xuân Tỉnh   Đồng LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 4/5/1979 Biên Hòa
436 Vũ Xuân Tỉnh 1960 Nam Lợi-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/10/1979 Biên Hòa
437 Nguyễn Văn Toàn 1954 Thanh Tâm-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
438 Phan Văn Toàn 1955 Thành Trung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/8/1979 Biên Hòa
439 Hoàng Văn Tôi 1932 -Minh Xá-Nam Định 3/30/1972 Vĩnh Cửu
440 Trần Văn Tới 1952 Mỹ Thành-Nam Định-Nam Hà 1/28/1973 Biên Hòa
441 Đinh Đức Tòng 1944 Gia Vân-Gia Viễn-Hà Nam Ninh 6/10/1974 Biên Hòa
442 Trần Văn Trác 1955 Nghĩa Hà-Nghĩa Hưng-Nam Hà 4/28/1975 Long Thành
443 Phạm Văn Tre 1943 Xuân Lạc-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 1973 Biên Hòa
444 Vũ Ngọc Triển 1954 Bạch Thượng-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 4/10/1986 Vĩnh Cửu
445 Đào Tiên Trụ 1954 Yên Đồng-Ý Yên-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
446 La Thanh Trứ 1951 Xuân Hồng-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 3/27/1979 Biên Hòa
447 Mai Xuân Trung 1944 Hải Thắng-Hải Hậu-Hà Nam Ninh ####### Vĩnh Cửu
448 Trần Văn Trung 1959 Nam Hồng-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/2/1981 Long Khánh
449 Vũ Ngọc Trương 1960 Yên Bằng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 12/8/1979 Biên Hòa
450 Mai Xuân Trường 1953 Giao Xuân-Giao Thủy-Hà Nam Ninh 7/25/1972 Biên Hòa
451 Nguyễn Xuân Trường 1958 An Lão-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
452 Đinh Ngọc Tú 1948 -Ý Yên-Hà Nam Ninh 2/9/1979 Biên Hòa
453 Trần Văn Tư 1959 Bắc LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 3/13/1979 Biên Hòa
454 Ninh Xuân Tứ 1956 -Trực Ninh-Hà Nam Ninh 1/18/1984 Biên Hòa
455 Lê Văn Tự 1930 Trung Lương-Bình Lục-Hà Nam Ninh 3/19/1973 Vĩnh Cửu
456 Nguyễn Văn Tự 1951 Nhân Đạo-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 2/17/1979 Biên Hòa
457 Ngô Gia Tựa 1950 Yên Nhân-Yên Hổ-Hà Nam Ninh 3/9/1975 Định Quán
458 Nguyễn Anh Tuân   Liêm Cầu-Thanh Liêm-Hà Nam Ninh 4/7/1970 Biên Hòa
459 Đinh Anh Tuấn 1957 –Hà Nam Ninh   Biên Hòa
460 Đỗ Văn Tuấn 1960 Kim Thanh-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
461 Nguyễn Quốc Tuấn 1959 Phương Định-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 10/8/1980 Biên Hòa
462 Phạm Văn Tuấn   –Hà Nam Ninh   Long Khánh
463 Vũ Văn Tuất 1957 Giao Phương-Giao Thủy-Nam Định ####### Biên Hòa
464 Nguyễn Văn Túc 1952 Trấn An-Bình Lục-Hà Nam Ninh 8/15/1971 Vĩnh Cửu
465 Phạm Bá Tường 1952 Trực Hùng-Trực Hậu-Hà Nam Ninh 8/23/1971 Vĩnh Cửu
466 Bùi Xuân Tửu 1955 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
467 Vũ Minh Tuyên 1953 Nam Quang-Nam Ninh-Nam Hà 3/15/1975 Định Quán
468 Phạm Anh Tuyến 1960 Trung Đông-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/27/1979 Biên Hòa
469 Trần Xuân Tuynh 1954 Ngọc Lữ-Bình Lộc-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
470 Nguyễn Công Ty 1948 Giao Thuận-Giao Thủy-Nam Hà 8/11/1972 Long Khánh
471 Nguyễn Văn TÝ 1954 -Hải hậu-Hà Nam Ninh 1/22/1973 Long Thành
472 Nguyễn Văn Ưng 1955 Nam Cường-Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
473 Lê Quang ứng 1954 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
474 Ngô Công ứng 1956 Yên Lộc-Ý Yên-Hà Nam Ninh 2/16/1979 Biên Hòa
475 Nguyễn Khắc Ước 1958 Liên Hải-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/10/1979 Biên Hòa
476 Mã Văn Uỷ 1951 Yên Lâm-Yên Mô-Ninh Bình 3/17/1975 Định Quán
477 Ngô Ngọc Uyển 1960 Nam Trung-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/9/1979 Biên Hòa
478 Cao Thanh Vân 1940 Xuân Kế-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 12/8/1970 Biên Hòa
479 Mai Thanh Vân 1948 Giao Long-Giao Thủy-Nam Hà 3/15/1969 Long Khánh
480 Trương Đình Vân   Xuân Khê-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 10/5/1982 Long Khánh
481 Đặng Văn Văn 1949 Gia Tân-Gia Viển-Ninh Bình 2/26/1969 Biên Hòa
482 Tống Văn Vĩ 1957 Yên Sơn-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
483 Hoàng Văn Việt 1953 Hải Hương-Hải Hậu-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
484 Phạm Quang Việt   –Nam Hà 4/15/1975 Thống Nhất
485 Ngô Văn Vinh 1952 Xuân Khê-LÝ Nhân-Nam Hà ####### Long Khánh
486 Nguyễn Quang Vinh 1957 Bạch Long-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 5/18/1981 Biên Hòa
487 Nguyễn Văn Vinh   -Hải Hậu-Hà Nam Ninh May-75 Thống Nhất
488 Phạm Quang Vinh 1950 Yên Tân-Yên Ý-Nam Hà 6/13/1975 Long Thành
489 Trần Hồng Vinh 1960 Tân Thịnh-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/6/1979 Biên Hòa
490 Trần Văn Vịnh 1959 Trạc Vạn-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 6/4/1979 Long Khánh
491 Nguyễn Văn Vơn   Gia Lương-Gia Viển-Hà Nam Ninh 2/7/1968 Thống Nhất
492 Hoàng Khắc Vương   Kim Định-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 12/7/1977 Biên Hòa
493 Nguyễn Văn Vương 1953 Xuân Thảo-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 7/27/1971 Vĩnh Cửu
494 Trần Ngọc Xá 1960 Nghĩa Thành-Nghĩa Hưng-Nam Định 4/30/1981 Biên Hòa
495 Đoàn Xuân Xanh 1960 Liên Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
496 Vũ Văn Xiêm 1959 Nghĩa Đồng-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 2/9/1979 Biên Hòa
497 Dương Văn Xiêng 1960 Thanh Truyền-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/12/1979 Biên Hòa
498 Phạm Văn Xung 1958 Yên Phúc-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/27/1979 Biên Hòa
499 Nguyễn Văn Xuyên 1956 Đại An-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/3/1979 Biên Hòa
500 Bùi Như Ý 1955 Trực thái-Hải Hậu-Nam Hà 4/26/1975 Long Thành
501 Hoàng Trọng Yêm 1952 Y Khánh-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/20/1975 Long Khánh
502 Vương Khắc Yên 1960 An Đông-Bình Lục-Hà Nam Ninh 4/15/1979 Biên Hòa

Theo trianlietsi.vn