Quy tập tại Nghĩa trang Thọ Lộc (xã Vạn Trạch – huyện Bố Trạch – tỉnh Quảng Bình)

|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quê quán |
Năm thoát ly |
Ngày hy sinh |
|
1 |
Đinh Như Quyên |
1948 |
Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
15/05/1967 |
|
2 |
Đặng Văn Thiệp |
1942 |
Thanh Tâm, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
15/06/1966 |
|
3 |
Phạm Xuân Kỷ |
1942 |
Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
1965 |
27/10/1967 |
|
4 |
Trần Thị Mùi |
1947 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
8/7/1966 |
|
5 |
Lê Huy Tế |
1939 |
Trung Chinh, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
24/10/1967 |
|
6 |
Nguyễn Thị Dãnh |
1947 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
18/06/1966 |
|
7 |
Nguyễn Thị Kim Liên |
1947 |
Hương Lạc, Hương Khê, Hà Tĩnh |
1965 |
21/11/1967 |
|
8 |
Trần Thị Sửu |
1948 |
Nhân Hoà, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
5/10/1968 |
|
9 |
Vương Thị Lịch |
1945 |
Khánh Thương, Yên Mô, Ninh Bình |
1965 |
30/05/1968 |
|
10 |
Nguyễn Thị Lập |
1948 |
Xuân Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh |
1965 |
9/5/1968 |
|
11 |
Cao Viết Hùng |
1945 |
Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An |
1965 |
4/8/1968 |
|
12 |
Phạm Thị Kim Hoa |
1946 |
Sơn Ninh, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
8/8/1967 |
|
13 |
Hà Duy Kỷ |
1946 |
Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
15/05/1967 |
|
14 |
Lê Thị Hoa |
1946 |
Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
1/1/1967 |
|
15 |
Hồ Thọ Công |
1948 |
Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An |
1965 |
1/8/1967 |
|
16 |
Dương Ngọc Tuyển |
1948 |
Quang Hữu, Kim Sơn, Ninh Bình |
1965 |
8/8/1966 |
|
17 |
Nguyễn Quốc Tựu |
1948 |
Thanh Hưng, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
17/10/1968 |
|
18 |
Nguyễn Như Thuận |
1948 |
Sơn Mỹ, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
24/09/1968 |
|
19 |
Nguyễn Đức Trông |
1947 |
Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1965 |
15/12/1968 |
|
20 |
Nguyễn Thị Thắm |
1948 |
Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình |
1965 |
17/07/1967 |
|
21 |
Trần Thị Tân |
1947 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
19/07/1966 |
|
22 |
Nguyễn Đức Đính |
1948 |
Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An |
1965 |
5/3/1969 |
|
23 |
Hồ Trung Tú |
1948 |
Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An |
1965 |
5/3/1969 |
|
24 |
Dương Văn Tấn |
1948 |
Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1965 |
17/04/1966 |
|
25 |
Mai Danh Phương |
1948 |
Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An |
1965 |
16/06/1968 |
|
26 |
Trần Duy Truyền |
1945 |
Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh |
1965 |
25/05/1966 |
|
27 |
Ngô Văn Tuệ |
1947 |
Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình |
1965 |
30/10/1968 |
|
28 |
Trần Thị Tuyết |
1948 |
Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà |
1965 |
8/3/1966 |
|
29 |
Đoàn Đức Cảnh |
1944 |
Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
14/09/1967 |
|
30 |
Nguyễn Thị Lương |
1951 |
Tùng Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
1971 |
23/10/1972 |
|
31 |
Bùi Hồng Sợi |
1948 |
Tân Gia, Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
1968 |
21/09/1971 |
|
32 |
Nguyễn Mạnh Hồng |
1950 |
Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây |
1965 |
2/5/1969 |
|
33 |
Lê Viết Tạo |
1950 |
Hồng Lạc, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1965 |
21/02/1969 |
|
34 |
Đặng Hữu Ngân |
1948 |
Thạch Tiến, Thạch Hà, Hà Tĩnh |
1965 |
24/11/1967 |
|
35 |
Vũ Ngọc Cần |
1950 |
Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1971 |
14/01/1973 |
|
36 |
Hồ Đức Vượng |
1946 |
Xuân Thiên, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1971 |
14/12/1972 |
|
37 |
Lý Đình Sơn |
1952 |
Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1971 |
12/11/1972 |
|
38 |
Phạm Văn Nội |
1950 |
Quảng Thăng, Quảng Xuân, Thanh Hoá |
1971 |
27/10/1972 |
|
39 |
Lê Văn Khâm |
1946 |
Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1971 |
22/11/1972 |
|
40 |
Lê Đình Nợi |
1952 |
Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
1971 |
23/10/1972 |
|
41 |
Nguyễn Văn Ân |
1948 |
Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An |
1965 |
10/11/1966 |
|
42 |
Võ Quang Tùng |
1944 |
Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
10/11/1967 |
|
43 |
Nguyễn Thị Mỹ Cẩm |
1949 |
Phan Đình Phùng, thị xã Hà Tĩnh |
1965 |
30/08/1968 |
|
44 |
Ngô Thị Điển |
1946 |
Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
1965 |
31/07/1966 |
|
45 |
Võ Tiến Lân |
1945 |
Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
1965 |
15/07/1966 |
|
46 |
Nguyễn Đình Chung |
1947 |
Thạch Khê, Thạch Hà, Hà Tĩnh |
1965 |
31/10/1966 |
|
47 |
Trần Thị Thanh Triện |
1946 |
Hương Phố, Hương Khê, Hà Tĩnh |
1965 |
20/05/1969 |
|
48 |
Lê Văn Hỷ |
1944 |
Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
27/10/1967 |
|
49 |
Cao Thị Phú |
1945 |
Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An |
1965 |
17/07/1967 |
|
50 |
Cù Huy Chiểu |
1945 |
Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
15/05/1967 |
|
51 |
Nguyễn Văn Hinh |
1948 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
8/7/1966 |
|
52 |
Trần Xuân Tựu |
1948 |
Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
1965 |
9/5/1968 |
|
53 |
Vương Thị Đỉnh |
1946 |
Yên Nhân, Yên Mô, Ninh Bình |
1965 |
8/8/1966 |
|
54 |
Nguyễn Chí Liệu |
1948 |
Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh |
1965 |
11/12/1967 |
|
55 |
Nguyễn Văn Kháng |
1943 |
Thanh Túc, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
13/03/1966 |
|
56 |
Nguyễn Ngọc Khánh |
1947 |
Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà |
1965 |
28/05/1966 |
|
57 |
Nguyễn Thị Hương |
1947 |
Kỳ Anh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
1965 |
23/05/1968 |
|
58 |
Nguyễn Khắc Ninh |
1946 |
Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
27/10/1967 |
|
59 |
Phạm Ngọc Lan |
1950 |
Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1965 |
5/3/1969 |
|
60 |
Võ Tiến Sân |
1945 |
Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
1965 |
26/01/1967 |
|
61 |
Nguyễn Thị Don |
1948 |
Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
1965 |
9/5/1968 |
|
62 |
Đặng Văn Độ |
1945 |
Kim Bảng, Hạ Long, Cao Bằng |
1965 |
6/4/1966 |
|
63 |
Nguyễn Văn Đáp |
1946 |
Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
1965 |
27/10/1967 |
|
64 |
Trần Văn Dũng |
1934 |
Bối Cầu, Bình Lục, Nam Hà |
1965 |
18/06/1966 |
|
65 |
Kiều Văn Sông |
1946 |
Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà |
1965 |
13/04/1966 |
|
66 |
Hà Văn Lân |
1942 |
Trung Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh |
1965 |
20/05/1968 |
|
67 |
Ngộ Cao Tường |
1944 |
Chung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
20/10/1967 |
|
68 |
Nguyễn Tiến Phúc |
1947 |
Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ An |
1965 |
19/09/1966 |
|
69 |
Phạm Thị Nga |
1947 |
Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình |
1965 |
8/8/1966 |
|
70 |
Lê Thị Dy |
1946 |
Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình |
1965 |
30/04/1966 |
|
71 |
Mai Thị Thanh |
1948 |
Sơn Thịnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
13/07/1966 |
|
72 |
Lê Thị Phấn |
1945 |
Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá |
1966 |
17/10/1967 |
|
73 |
Võ Tiến Xuân |
1945 |
Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
1965 |
26/01/1967 |
|
74 |
Nguyễn Thị Khang |
1947 |
Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
27/10/1966 |
|
75 |
Nguyễn Thị Hiền |
1946 |
Nhân Khang, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
27/03/1967 |
|
76 |
Trần Đức Hộ |
1948 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
31/07/1966 |
|
77 |
Dương Văn Châu |
1948 |
Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ An |
1965 |
23/07/1968 |
|
78 |
Đào Khả Gấm |
1948 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
18/06/1966 |
|
79 |
Nguyễn Quý Xanh |
1946 |
Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hoá |
1965 |
22/02/1967 |
|
80 |
Trần Danh Đức |
1946 |
Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh |
1965 |
27/01/1967 |
|
81 |
Lê Đình Thuấn |
1945 |
Thanh Thuỷ, Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
1965 |
21/02/1968 |
|
82 |
Nguyễn Xuân Tâm |
1951 |
Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1965 |
14/04/1969 |
|
83 |
Nguyễn Thị Kỳ |
1947 |
Chung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
17/04/1966 |
|
84 |
Trần Bá Phong |
1948 |
Đông Châu, Vũ Bảng, Nam Hà |
1965 |
18/02/1966 |
|
85 |
Lăng Trọng Thế |
1945 |
Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An |
1965 |
5/3/1969 |
|
86 |
Võ Văn Tiến |
1948 |
Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An |
1965 |
5/3/1969 |
|
87 |
Nguyễn Thị Thưởng |
1947 |
Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
6/1/1968 |
|
88 |
Nguyễn Văn Khôi |
1947 |
Khánh Trung, Yên Khánh, Ninh Bình |
1965 |
23/02/1967 |
|
89 |
Phạm Thị Lý |
1948 |
Thanh Hưng, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
27/07/1967 |
|
90 |
Nguyễn Văn Tuấn |
1948 |
Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
1965 |
27/08/1968 |
|
91 |
Nguyễn Văn Thắng |
1948 |
Kim Bình, Kim Bàng, Nam Hà |
1965 |
20/10/1968 |
|
92 |
Trần Đức Đạt |
1945 |
Sơn Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
7/5/1968 |
|
93 |
Đinh Xuân Bình |
1944 |
Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà |
1965 |
27/09/1968 |
|
94 |
Trương Vân Nguyên |
1930 |
Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
27/03/1967 |
|
95 |
Nguyễn Thị Thanh |
1945 |
Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
7/8/1968 |
|
96 |
Hoàng Văn Quý |
1948 |
Liêm Chính, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
19/05/1968 |
|
97 |
Đinh Văn Hợi |
1948 |
Sơn Lệ, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
19/05/1968 |
|
98 |
Phạm Phi Thường |
1947 |
Thùng Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình |
1965 |
20/07/1966 |
|
99 |
Trần Quốc Trị |
1944 |
Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
13/07/1967 |
|
100 |
Nguyễn Thị Chính |
1949 |
Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
4/6/1968 |
|
101 |
Nguyễn Thị Thuận |
1944 |
Gia Hoà, Gia Viễn, Ninh Bình |
1965 |
17/10/1966 |
|
102 |
Ngô Xuân Trường |
1949 |
Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1965 |
4/6/1968 |
|
103 |
Nguyễn Văn Khoái |
1943 |
Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An |
1965 |
5/3/1969 |
|
104 |
Đoàn Thị Ngôn |
1946 |
Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh |
1965 |
8/5/1968 |
|
105 |
Đặng Minh Ngà |
1940 |
Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
30/07/1967 |
|
106 |
Lại Văn Thuý |
1946 |
Tân Hưng, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng |
1965 |
13/01/1968 |
|
107 |
Nguyễn Văn Bạt |
1946 |
Hương Lạc, Hương Khê, Hà Tĩnh |
1965 |
19/05/1968 |
|
108 |
Nguyễn Văn Thọ |
1946 |
Vũ Bản, Bình Lục, Nam Hà |
1965 |
27/07/1967 |
|
109 |
Cao Thị Thơ |
1948 |
Tân Lại, Nông Cống, Thanh Hoá |
1965 |
30/10/1968 |
|
110 |
Nguyễn Đăng Khoa |
1950 |
Ninh Hoà, Gia Khánh, Ninh Bình |
1965 |
15/08/1968 |
|
111 |
Vũ Văn Tiến |
1938 |
Hồ Xá, Thị xá Bắc Ninh |
1965 |
31/01/1968 |
|
112 |
Nguyễn Xuân Cát |
1947 |
Trịnh Xá, Bình Lục, Nam Hà |
1965 |
24/05/1969 |
|
113 |
Lê Văn Hỷ |
1942 |
Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
6/9/1967 |
|
114 |
Nguyễn Thị Vinh |
1947 |
Đức Tân, Đức Thọ, Hà Tĩnh |
1965 |
1/3/1968 |
|
115 |
Trần Văn Vinh |
1941 |
Toà Sông, Bình Lục, Nam Hà |
1965 |
27/02/1967 |
|
116 |
Đinh Văn Hướng |
1942 |
Hương Trạch, Hương Khê, Hà Tĩnh |
1965 |
19/05/1968 |
|
117 |
Lê Thị Mạnh |
1947 |
Vạn Thọ, Chương Mỹ, Hà Tây |
1968 |
20/06/1970 |
|
118 |
Lê Văn Tiến |
1945 |
Tam Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây |
1968 |
14/11/1970 |
|
119 |
Lê Viết Thông |
1947 |
Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1968 |
16/05/1971 |
|
120 |
Nguyễn Thị Quý |
1947 |
Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1968 |
20/06/1970 |
|
121 |
Nguyễn Thị Thái |
1945 |
Hưng Ngãi, Thạch Thất, Hà Tây |
1968 |
20/06/1970 |
|
122 |
Nguyễn Hữu Cầu |
1952 |
Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá |
1971 |
24/09/1971 |
|
123 |
Lê Thị Thu |
1954 |
Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
1971 |
8/1/1971 |
|
124 |
Nguyễn An Phái |
1946 |
Chí Linh, Phú Xuyên, Hà Tây |
1968 |
7/4/1971 |
|
125 |
Hoàng Thị Sửu |
1950 |
Thọ Xuân, Đan Phượng, Hà Tây |
1968 |
14/11/1970 |
|
126 |
Lê Thị Tài |
1953 |
Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá |
1968 |
27/11/1969 |
|
127 |
Phạm Thị Minh |
1952 |
Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1968 |
14/04/1970 |
|
128 |
Trịnh Thị Hồng |
1948 |
Xuân Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1968 |
20/06/1970 |
|
129 |
Phí Thị Sại |
1950 |
Đông Chúc, Thạch Thất, Hà Tây |
1968 |
14/11/1970 |
|
130 |
Nguyễn Đình Khích |
1938 |
Liên Vương, Hoài Đức, Hà Tây |
1968 |
20/06/1970 |
|
131 |
Hoàng Thị Cát |
1948 |
Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1971 |
24/09/1971 |
|
132 |
Lê Thị Thoả |
1950 |
Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây |
1968 |
14/09/1968 |
|
133 |
Nguyễn Khắc Lương |
1946 |
Sơn Hoà, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
24/09/1969 |
|
134 |
Hoàng Thị Bình |
1947 |
Cẩn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây |
1968 |
20/05/1970 |
|
135 |
Nguyễn Văn Hứa |
1946 |
An Sơn, Kim Thành, Hải Hưng |
1965 |
14/03/1966 |
|
136 |
Trần Đức Lương |
1945 |
Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà |
1965 |
14/03/1966 |
|
137 |
Lê Nguyên Dụ |
1945 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
8/3/1966 |
|
138 |
Nguyễn Tiến Giới |
1946 |
Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây |
1968 |
7/11/1972 |
|
139 |
Lê Xuân Thắng |
1943 |
Mai Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
1971 |
18/02/1972 |
|
140 |
Đinh Văn Kiệm |
1944 |
Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà |
1965 |
17/04/1968 |
|
141 |
Trần Văn Lương |
1943 |
Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà |
1965 |
14/03/1968 |
|
142 |
Lê Ngọc Lương |
1952 |
Hoằng Phượng, Hoằng Hoá, Thanh Hoá |
1971 |
29/02/1972 |
|
143 |
Nguyễn Thị Lý |
1948 |
Trung Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
1965 |
9/5/1968 |
|
144 |
Nguyễn Anh Hùng |
1952 |
Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
1971 |
22/11/1972 |
|
145 |
Nguyễn Thị Đợi |
1949 |
Hồng Đức, Ninh Giang, Hải Hưng |
1968 |
24/10/1972 |
|
146 |
Nguyễn Thị Xanh |
1946 |
Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh |
1965 |
7/5/1968 |
|
147 |
Nguyễn Thị Quyên |
1951 |
Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây |
1968 |
5/3/1969 |
|
148 |
Đỗ Thị Chuyển |
1952 |
Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1968 |
7/4/1971 |
|
149 |
Nguyễn Đức Bỉnh |
1954 |
Việt Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
1972 |
10/11/1973 |
|
150 |
Nguyễn Thị Út |
1947 |
Song Phương, Đan Phượng, Hà Tây |
1965 |
1/6/1969 |
|
151 |
Hà Văn Lương |
1952 |
Nga An, Nga Sơn, Thanh Hoá |
1971 |
10/9/1973 |
|
152 |
Vũ Văn Thành |
1948 |
Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà |
1967 |
5/2/1969 |
|
153 |
Nguyễn Hữu Kỳ |
1949 |
Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây |
1968 |
7/3/1970 |
|
154 |
Phạm Ngọc Chi |
1950 |
Liên An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
1972 |
28/09/1972 |
|
155 |
Nguyễn Duy Thọ |
1948 |
Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1971 |
28/09/1972 |
|
156 |
Nguyễn Thị Phán |
1948 |
Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hoá |
1971 |
22/09/1973 |
|
157 |
Nguyễn Thị Nuôi |
1951 |
Tân Lập, Đan Phượng, Hà Tây |
1968 |
5/2/1972 |
|
158 |
Trần Xuân Tám |
1949 |
Kim Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh |
1965 |
27/10/1969 |
|
159 |
Trần Đình Hồng |
1950 |
Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng |
1971 |
16/07/1971 |
|
160 |
Nguyễn Thị Hằng |
1951 |
Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá |
1971 |
28/01/1972 |
|
161 |
Lê Hồng Chuôi |
1945 |
Yên Phú, Yên Mô, Ninh Bình |
1965 |
12/2/1967 |
|
162 |
Đỗ Thị Hưởng |
1946 |
Chí Minh, Phú Xuyên, Hà Tây |
1965 |
30/05/1969 |
|
163 |
Nguyễn Ngọc Hữu |
1949 |
Hạnh Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hoá |
1965 |
30/05/1969 |
|
164 |
Nguyễn Thị En |
1944 |
Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
1965 |
11/4/1969 |
Nguồn tư liệu lấy từ Ban quản lý Nghĩa trang Liệt sỹ Thọ Lộc.









































































