DANH SÁCH LIỆT SỸ ĐỘI TNXP 25 THUỘC BAN XÂY DỰNG 67

Đăng lúc: 11-03-2026 10:27 Sáng - Đã xem: 12 lượt xem In bài viết

Quy tập tại Nghĩa trang Thọ Lộc (xã Vạn Trạch – huyện Bố Trạch – tỉnh Quảng Bình)

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

Năm thoát ly

Ngày hy sinh

1

Đinh Như Quyên

1948

Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

15/05/1967

2

Đặng Văn Thiệp

1942

Thanh Tâm, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

15/06/1966

3

Phạm Xuân Kỷ

1942

Cẩm Hoà, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

27/10/1967

4

Trần Thị Mùi

1947

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

8/7/1966

5

Lê Huy Tế

1939

Trung Chinh, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

24/10/1967

6

Nguyễn Thị Dãnh

1947

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

18/06/1966

7

Nguyễn Thị Kim Liên

1947

Hương Lạc, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

21/11/1967

8

Trần Thị Sửu

1948

Nhân Hoà, Lý Nhân, Nam Hà

1965

5/10/1968

9

Vương Thị Lịch

1945

Khánh Thương, Yên Mô, Ninh Bình

1965

30/05/1968

10

Nguyễn Thị Lập

1948

Xuân Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh

1965

9/5/1968

11

Cao Viết Hùng

1945

Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An

1965

4/8/1968

12

Phạm Thị Kim Hoa

1946

Sơn Ninh, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

8/8/1967

13

Hà Duy Kỷ

1946

Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

15/05/1967

14

Lê Thị Hoa

1946

Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

1/1/1967

15

Hồ Thọ Công

1948

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An

1965

1/8/1967

16

Dương Ngọc Tuyển

1948

Quang Hữu, Kim Sơn, Ninh Bình

1965

8/8/1966

17

Nguyễn Quốc Tựu

1948

Thanh Hưng, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

17/10/1968

18

Nguyễn Như Thuận

1948

Sơn Mỹ, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

24/09/1968

19

Nguyễn Đức Trông

1947

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1965

15/12/1968

20

Nguyễn Thị Thắm

1948

Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình

1965

17/07/1967

21

Trần Thị Tân

1947

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

19/07/1966

22

Nguyễn Đức Đính

1948

Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

1965

5/3/1969

23

Hồ Trung Tú

1948

Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

5/3/1969

24

Dương Văn Tấn

1948

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1965

17/04/1966

25

Mai Danh Phương

1948

Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

16/06/1968

26

Trần Duy Truyền

1945

Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

25/05/1966

27

Ngô Văn Tuệ

1947

Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình

1965

30/10/1968

28

Trần Thị Tuyết

1948

Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà

1965

8/3/1966

29

Đoàn Đức Cảnh

1944

Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

14/09/1967

30

Nguyễn Thị Lương

1951

Tùng Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

23/10/1972

31

Bùi Hồng Sợi

1948

Tân Gia, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1968

21/09/1971

32

Nguyễn Mạnh Hồng

1950

Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

1965

2/5/1969

33

Lê Viết Tạo

1950

Hồng Lạc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

21/02/1969

34

Đặng Hữu Ngân

1948

Thạch Tiến, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

24/11/1967

35

Vũ Ngọc Cần

1950

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

14/01/1973

36

Hồ Đức Vượng

1946

Xuân Thiên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1971

14/12/1972

37

Lý Đình Sơn

1952

Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1971

12/11/1972

38

Phạm Văn Nội

1950

Quảng Thăng, Quảng Xuân, Thanh Hoá

1971

27/10/1972

39

Lê Văn Khâm

1946

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

22/11/1972

40

Lê Đình Nợi

1952

Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

23/10/1972

41

Nguyễn Văn Ân

1948

Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

10/11/1966

42

Võ Quang Tùng

1944

Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

10/11/1967

43

Nguyễn Thị Mỹ Cẩm

1949

Phan Đình Phùng, thị xã Hà Tĩnh

1965

30/08/1968

44

Ngô Thị Điển

1946

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

31/07/1966

45

Võ Tiến Lân

1945

Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

15/07/1966

46

Nguyễn Đình Chung

1947

Thạch Khê, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

31/10/1966

47

Trần Thị Thanh Triện

1946

Hương Phố, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

20/05/1969

48

Lê Văn Hỷ

1944

Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

27/10/1967

49

Cao Thị Phú

1945

Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An

1965

17/07/1967

50

Cù Huy Chiểu

1945

Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

15/05/1967

51

Nguyễn Văn Hinh

1948

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

8/7/1966

52

Trần Xuân Tựu

1948

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

9/5/1968

53

Vương Thị Đỉnh

1946

Yên Nhân, Yên Mô, Ninh Bình

1965

8/8/1966

54

Nguyễn Chí Liệu

1948

Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

11/12/1967

55

Nguyễn Văn Kháng

1943

Thanh Túc, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

13/03/1966

56

Nguyễn Ngọc Khánh

1947

Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà

1965

28/05/1966

57

Nguyễn Thị Hương

1947

Kỳ Anh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

23/05/1968

58

Nguyễn Khắc Ninh

1946

Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

27/10/1967

59

Phạm Ngọc Lan

1950

Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

5/3/1969

60

Võ Tiến Sân

1945

Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

26/01/1967

61

Nguyễn Thị Don

1948

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

9/5/1968

62

Đặng Văn Độ

1945

Kim Bảng, Hạ Long, Cao Bằng

1965

6/4/1966

63

Nguyễn Văn Đáp

1946

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1965

27/10/1967

64

Trần Văn Dũng

1934

Bối Cầu, Bình Lục, Nam Hà

1965

18/06/1966

65

Kiều Văn Sông

1946

Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1965

13/04/1966

66

Hà Văn Lân

1942

Trung Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh

1965

20/05/1968

67

Ngộ Cao Tường

1944

Chung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

20/10/1967

68

Nguyễn Tiến Phúc

1947

Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ An

1965

19/09/1966

69

Phạm Thị Nga

1947

Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình

1965

8/8/1966

70

Lê Thị Dy

1946

Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1965

30/04/1966

71

Mai Thị Thanh

1948

Sơn Thịnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

13/07/1966

72

Lê Thị Phấn

1945

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1966

17/10/1967

73

Võ Tiến Xuân

1945

Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1965

26/01/1967

74

Nguyễn Thị Khang

1947

Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

27/10/1966

75

Nguyễn Thị Hiền

1946

Nhân Khang, Lý Nhân, Nam Hà

1965

27/03/1967

76

Trần Đức Hộ

1948

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

31/07/1966

77

Dương Văn Châu

1948

Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ An

1965

23/07/1968

78

Đào Khả Gấm

1948

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

18/06/1966

79

Nguyễn Quý Xanh

1946

Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hoá

1965

22/02/1967

80

Trần Danh Đức

1946

Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1965

27/01/1967

81

Lê Đình Thuấn

1945

Thanh Thuỷ, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1965

21/02/1968

82

Nguyễn Xuân Tâm

1951

Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

14/04/1969

83

Nguyễn Thị Kỳ

1947

Chung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

17/04/1966

84

Trần Bá Phong

1948

Đông Châu, Vũ Bảng, Nam Hà

1965

18/02/1966

85

Lăng Trọng Thế

1945

Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An

1965

5/3/1969

86

Võ Văn Tiến

1948

Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

5/3/1969

87

Nguyễn Thị Thưởng

1947

Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

6/1/1968

88

Nguyễn Văn Khôi

1947

Khánh Trung, Yên Khánh, Ninh Bình

1965

23/02/1967

89

Phạm Thị Lý

1948

Thanh Hưng, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

27/07/1967

90

Nguyễn Văn Tuấn

1948

Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1965

27/08/1968

91

Nguyễn Văn Thắng

1948

Kim Bình, Kim Bàng, Nam Hà

1965

20/10/1968

92

Trần Đức Đạt

1945

Sơn Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

7/5/1968

93

Đinh Xuân Bình

1944

Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1965

27/09/1968

94

Trương Vân Nguyên

1930

Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1965

27/03/1967

95

Nguyễn Thị Thanh

1945

Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

7/8/1968

96

Hoàng Văn Quý

1948

Liêm Chính, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

19/05/1968

97

Đinh Văn Hợi

1948

Sơn Lệ, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

19/05/1968

98

Phạm Phi Thường

1947

Thùng Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình

1965

20/07/1966

99

Trần Quốc Trị

1944

Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

13/07/1967

100

Nguyễn Thị Chính

1949

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

4/6/1968

101

Nguyễn Thị Thuận

1944

Gia Hoà, Gia Viễn, Ninh Bình

1965

17/10/1966

102

Ngô Xuân Trường

1949

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1965

4/6/1968

103

Nguyễn Văn Khoái

1943

Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An

1965

5/3/1969

104

Đoàn Thị Ngôn

1946

Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

8/5/1968

105

Đặng Minh Ngà

1940

Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1965

30/07/1967

106

Lại Văn Thuý

1946

Tân Hưng, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1965

13/01/1968

107

Nguyễn Văn Bạt

1946

Hương Lạc, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

19/05/1968

108

Nguyễn Văn Thọ

1946

Vũ Bản, Bình Lục, Nam Hà

1965

27/07/1967

109

Cao Thị Thơ

1948

Tân Lại, Nông Cống, Thanh Hoá

1965

30/10/1968

110

Nguyễn Đăng Khoa

1950

Ninh Hoà, Gia Khánh, Ninh Bình

1965

15/08/1968

111

Vũ Văn Tiến

1938

Hồ Xá, Thị xá Bắc Ninh

1965

31/01/1968

112

Nguyễn Xuân Cát

1947

Trịnh Xá, Bình Lục, Nam Hà

1965

24/05/1969

113

Lê Văn Hỷ

1942

Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

6/9/1967

114

Nguyễn Thị Vinh

1947

Đức Tân, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1965

1/3/1968

115

Trần Văn Vinh

1941

Toà Sông, Bình Lục, Nam Hà

1965

27/02/1967

116

Đinh Văn Hướng

1942

Hương Trạch, Hương Khê, Hà Tĩnh

1965

19/05/1968

117

Lê Thị Mạnh

1947

Vạn Thọ, Chương Mỹ, Hà Tây

1968

20/06/1970

118

Lê Văn Tiến

1945

Tam Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây

1968

14/11/1970

119

Lê Viết Thông

1947

Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

16/05/1971

120

Nguyễn Thị Quý

1947

Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

20/06/1970

121

Nguyễn Thị Thái

1945

Hưng Ngãi, Thạch Thất, Hà Tây

1968

20/06/1970

122

Nguyễn Hữu Cầu

1952

Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1971

24/09/1971

123

Lê Thị Thu

1954

Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

8/1/1971

124

Nguyễn An Phái

1946

Chí Linh, Phú Xuyên, Hà Tây

1968

7/4/1971

125

Hoàng Thị Sửu

1950

Thọ Xuân, Đan Phượng, Hà Tây

1968

14/11/1970

126

Lê Thị Tài

1953

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1968

27/11/1969

127

Phạm Thị Minh

1952

Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

14/04/1970

128

Trịnh Thị Hồng

1948

Xuân Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

20/06/1970

129

Phí Thị Sại

1950

Đông Chúc, Thạch Thất, Hà Tây

1968

14/11/1970

130

Nguyễn Đình Khích

1938

Liên Vương, Hoài Đức, Hà Tây

1968

20/06/1970

131

Hoàng Thị Cát

1948

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

24/09/1971

132

Lê Thị Thoả

1950

Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây

1968

14/09/1968

133

Nguyễn Khắc Lương

1946

Sơn Hoà, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

24/09/1969

134

Hoàng Thị Bình

1947

Cẩn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

1968

20/05/1970

135

Nguyễn Văn Hứa

1946

An Sơn, Kim Thành, Hải Hưng

1965

14/03/1966

136

Trần Đức Lương

1945

Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà

1965

14/03/1966

137

Lê Nguyên Dụ

1945

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

8/3/1966

138

Nguyễn Tiến Giới

1946

Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây

1968

7/11/1972

139

Lê Xuân Thắng

1943

Mai Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

18/02/1972

140

Đinh Văn Kiệm

1944

Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà

1965

17/04/1968

141

Trần Văn Lương

1943

Đồng Hoá, Kim Bảng, Nam Hà

1965

14/03/1968

142

Lê Ngọc Lương

1952

Hoằng Phượng, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1971

29/02/1972

143

Nguyễn Thị Lý

1948

Trung Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1965

9/5/1968

144

Nguyễn Anh Hùng

1952

Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1971

22/11/1972

145

Nguyễn Thị Đợi

1949

Hồng Đức, Ninh Giang, Hải Hưng

1968

24/10/1972

146

Nguyễn Thị Xanh

1946

Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1965

7/5/1968

147

Nguyễn Thị Quyên

1951

Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây

1968

5/3/1969

148

Đỗ Thị Chuyển

1952

Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1968

7/4/1971

149

Nguyễn Đức Bỉnh

1954

Việt Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1972

10/11/1973

150

Nguyễn Thị Út

1947

Song Phương, Đan Phượng, Hà Tây

1965

1/6/1969

151

Hà Văn Lương

1952

Nga An, Nga Sơn, Thanh Hoá

1971

10/9/1973

152

Vũ Văn Thành

1948

Thanh Thuỷ, Thanh Liêm, Nam Hà

1967

5/2/1969

153

Nguyễn Hữu Kỳ

1949

Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây

1968

7/3/1970

154

Phạm Ngọc Chi

1950

Liên An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1972

28/09/1972

155

Nguyễn Duy Thọ

1948

Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

28/09/1972

156

Nguyễn Thị Phán

1948

Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1971

22/09/1973

157

Nguyễn Thị Nuôi

1951

Tân Lập, Đan Phượng, Hà Tây

1968

5/2/1972

158

Trần Xuân Tám

1949

Kim Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1965

27/10/1969

159

Trần Đình Hồng

1950

Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng

1971

16/07/1971

160

Nguyễn Thị Hằng

1951

Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá

1971

28/01/1972

161

Lê Hồng Chuôi

1945

Yên Phú, Yên Mô, Ninh Bình

1965

12/2/1967

162

Đỗ Thị Hưởng

1946

Chí Minh, Phú Xuyên, Hà Tây

1965

30/05/1969

163

Nguyễn Ngọc Hữu

1949

Hạnh Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1965

30/05/1969

164

Nguyễn Thị En

1944

Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1965

11/4/1969

Nguồn tư liệu lấy từ Ban quản lý Nghĩa trang Liệt sỹ Thọ Lộc.