DANH SÁCH LIỆT SỸ TNXP trong hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm: Hà Nội (từ 183-423)

STT Họ và tên liệt sĩ Năm sinh Quê quán Đun vị Ngày hy sinh
183 NGUYỄN TIẾN BÁCH 1941 Đốc Tín – Mỹ Đức KH 20-06-1969
184 TRỊNH XUÂN BẰNG 1950 Số 52 Phủ Doãn – Hoàn Kiếm   24-06-1968
185 HOÀNG THỊ BÌNH 1947 Cấn Hữu – Quốc Oai Đội 25 20-06-1970
186 ĐÀO THANH BÌNH 1944 Phương Trung – Thanh Oai KB 13-11-1968
187 NGUYỄN THANH BÌNH   Hà Đông Đ 39 BXD 67 11/11/1966
188 LÝ DUY BẢO 1946 Ninh Hiệp – Gia Lâm C813N43 08-1968
189 NGUYỄN NGỌC BẢO 1948 32 Hàng Bột – Đống Đa   25-06-1968
190 VƯƠNG VĂN BẮC 1945 Nghĩa Hương – Quốc Oai NB 19-06-1969
191 LÊ VĂN   Hợp Thành – Mỹ Đức Đ 39 BXD 67 14-04-1972
192 HOÀNG THỊ BIỀN   Hòa Thạch – Quốc Oai Đ 25 BXD 67 20-06-1970
193 VŨ VĂN BỈ 1951 Cao Viên – Thanh Oai KB 24-03-1972
194 PHẠM VĂN CÁCH 1947 Phương Trung – Thanh Oai C815ĐỘI81  
195 NGÔĐÌNH CÔNG 1947 Tản Hồng – BaVì C813ĐỘI81 1966
196 KIỀU VĂN CẢO 1943 Phúc Hoà – Phúc Thọ Đội 25 12-1969
197 LÊ VĂN CẠCH 1947 Phụng Châu – Chương Mỹ KB 6/6/1969
198 LÊ XUÂN CẠCH 1948 Phụng Châu – Chương Mỹ C816ĐỘI81  
199 NGUYỄN BÁ CƯỜNG 1945 Lưu Hoàng – ứng Hoà Đ 73 BXD 67 6/1/1973
200 ĐẶNG VĂN CƯỜNG 1940 Quảng Phú cầu – ứng Hoà   13-06-1968
201 NGUYỄN LAM CHÂM   Thanh Văn – Thanh Oai Đ 73 BXD 67 2/5/1970
202 NGUYỄN TAM CHUẨN 1948 Thanh Văn – Thanh Oai Đ 73 BXD 67 2/5/1970
203 BÙI VĂN CHẮT 1947 Đông Anh C813N43 Sep-68
204 PHÙNG VĂN CHÉN   Đồng Thái – Ba Vì Đội 73 TCĐS 7/9/1966
205 BÙI VĂN CHẤT   Đông Hội – Đông Anh BXD67 14-11-1968
206 NGUYỄN BÁ CHIẾN 1948 Thư Phú – Thường Tín   14-06-1968
207 LƯƠNG VĂN CHỈNH 1946 Đông Hội – Đông Anh N49-491 10-1967
208 NGUYỄN TIẾN CHUẨN 1950 Sài Sơn – Quốc Oai Đội 25  
209 NGUYỄN KHẮC CHUYỂN 1942 Nghĩa Hương – Quốc Oai Đơn vịPN 20-04-1970
210 DƯƠNG QUANG CHÍ 1946 Kim Sơn – Gia Lâm C813N43 11-1966
211 NGUYỄN VĂN CƯỠNG 1944 Phù Lưu – ứng Hoà Đ 73 Đoàn 559 6/1/1973
212 ĐỖ XUÂN DƯƠNG 1947 Đồng Mai – Thanh Oai KB 7/4/1972
213 NGUYỄN VĂN DƯƠNG 1942 Phúc Hoà – Phúc Thọ C812ĐỘI81 6-1967
214 TẠ HỮU DẦN 1947 Song Phượng – Đan Phượng Đội 81 TCĐS 10/2/1967
215 ĐỖ NGỌC DOANH 1949 Hoàng Long – Phú Xuyên c. Trường 71D 23-06-1972
216 NGUYỄN NGỌC DŨNG 1946 Gia Thuỵ – Gia Lâm   16-06-1968
217 NGUYỄN THỊ DUNG 1942 Hàng Trống – Hoàn Kiếm C811 N43 8-1967
218 NGUYỄN ĐĂNG DUỆ   9 – Đặng Tất – Ba Đình TĐ768 9/3/1966
219 NGUYỄN QUANG DUỆ 1945 Đặng Tất – Ba Đình C815 N43 3-1968
220 NGUYỄN VĂN ĐÔNG 1952 Hạ Bằng – Thạch Thất Đội 303 24-07-1973
221 NGUYỄN SƠN ĐÔNG 1946 Chuyên Mỹ – Phú Xuyên Đ 89 BXD 67 9/3/1971
222 KIỀU DUY ĐÌNH 1946 Sen Chiểu – Phúc Thọ Đơn vị P2 27-12-1969
223 NGUYỄN VĂN ĐƯƠNG 1942 Phúc Hoà – Phúc Thọ C812đội81 7-1967
224 BÙI THỊ ĐẢNG   Minh Tân – Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 26-07-1969
225 LÊ CÔNG ĐẠI 1947 Kim Nỗ – Đông Anh N49-491 6/1972
226 ĐỖ HUY ĐẠT 1946 Thắng Lợi – Thường Tín   7/8/1968
227 NGUYỄN HỔNG ĐẶNG 1944 Ngọc Hoà – Chương Mỹ Đội 11-D71 18-10-1972
228 ĐỖ VĂN Độ 1948 Phụng Thượng – Phúc Thọ C812ĐỘI81 7/1967
229 ĐỖ VĂN Độ 1949 Phụng Thượng – Phúc Thọ Đơn vị KB 10/10/1972
230 LÊ PHŨ ĐƯỢC 1948 Tầm Xá – Đông Anh N49-491 10/1967
231 NGUYỄN VĂN ĐỂ 1943 Cổ Loa – Đông Anh N49-491 10/1967
232 NGUYỄN VINH ĐOÀN 1946 Thanh Đa – Phúc Thọ C812ĐỘÌ81 6//1967
233 PHÙNG HUY ĐOÀN 1946 Tản Hồng – BaVì C813ĐỘÌ81  
234 PHÙNG HUY ĐOÀN 1945 Đồng Thái – Ba Vì Đội 81 24-09-1966
235 NGUYỄN VĂN ĐOÀN 1948 Thanh Đa – Phúc Thọ Đơn vị KB 9/6/1968
236 LÊ NGỌC ĐỨC 1952 Lam Điên – Chương Mỹ F 312-PN 24-10-1969
237 NGUYỄN HỔNG ĐỨC 1949 Hoàng Diệu – Chương Mỹ F320 4/11/1970
238 NGUYỄN THỊ ĐỨC 1948 Sài Sơn – Quốc Oai Đội 307 1/5/1970
239 ĐỖ HỔNG ĐỨC 1947 Đông Sơn – Chương Mỹ Đơn vị KN 11/8/1969
240 NGUYỄN HUY ĐỨC 1944 Quốc Oai   12/6/1968
241 ĐỖ VĂN ĐỨC 1948 Đông Sơn – Chương Mỹ C816ĐỘÌ81  
242 NGUYỄN NGỌC ĐỊNH 1942 Đan Phượng   22-06-1968
243 TRẦN XUÂN GIÁP 1936 Long Xuyên – Phúc Thọ C812ĐỘÌ81 6/1967
244 BÙI KHẮC HÌNH 1948 24 Hàng Chuối – Q. Hai Bà Trưng C816-43 Nov-68
245 LƯU THỊ HƯƠNG 1947 Thanh Oai Đ89 TCĐS 4/9/1958
246 LÊ QUANG HẢI 1948 Tản Hồng – BaVì C813ĐỘÌ81 8/7/1966
247 TRẦN BÁ HẢI 1945 Đồng Thái – Ba Vì Đơn vị KB 5/10/1972
248 LÊ VĂN HẠ 1945 Phụng Châu – Chương Mỹ C816-D81  
249 LÊ XUÂN HẠ 1950 Phụng Châu – Chương Mỹ KB 13-11-1968
250 LÊ THỊ HẠNH   Hoàng Vãn Thụ – Chương Mỹ Đ 25 BXD 67 20-06-1979
251 LÊ QUANG HOÀ 1945 Thường Tín Công ty ôtô 18-06-1967
252 NGUYỄN XUÂN HỔNG 1947 Kim Nỗ – Đông Anh   25-06-1968
253 NGUYỄN VĂN HỔNG 1949 Cấn Hữu – Quốc Oai Đội 25 23-05-1969
254 NGUYỄN XUÂN HỔNG   Cấn Hữu – Quốc Oai Đ 23 BXD 67 23-05-1969
255 NGUYỄN VĂN HỔNG 1940 Nghĩa Hương – Quốc Oai N.B 4/4/1970
256 NGUYỄN THÁI HỢI 1944 1B Ngõ Tràng An – Hà Nội   16-06-1968
257 NGÔVĂN HỢI 1947 Việt Hùng – Đông Anh N49-491 11/1966
258 NGUYỄN VĂN HƯỎNG 1946 Tân Lập – Đan Phượng   7/7/1968
259 PHẠM NGỌC HÙNG 1948 Hàng Bông – Hoàn Kiếm   23-07-1968
260 NGUYỄN NGỌC HÙNG 1947 Sen Chiểu – Phúc Thọ Đơn vị KB 15-10-1966
261 HÀ VĂN HÙNG 1945 45 Trưng Nhị – Hà Đông C816-D81 4/9/1966
262 TẠ XUÂN HÙNG 1946 Thanh Mai – Thanh Oai KB 29-10-1971
263 TẠ VĂN HÙNG 1947 Thanh Mai – Thanh Oai C815ĐỘÌ81  
264 HÀ VĂN HÙNG 1948 Bình Minh – Thanh Oai Đ 81 TCĐS 4/9/1966
265 ĐỖ THỊ HIỀN 1952 Hữu Bằng – Thạch Thất Đội 303E98 7/5/1973
266 KHUẤT HỮU HIỀN 1947 Cẩm Yên – Thạch Thất   26-06-1968
267 NGUYỄN TRAI HIỆU 1937 Nam Triều – Phú Xuyên   16-06-1968
268 NGUYỄN TRẮC HIỆU 1937 Nam Triều – Phú Xuyên   14-06-1968
269 NGUYỄN VĂN HƯNG 1931 Vạn Phúc-ThanhTrì   16-06-1969
270 HOÀNG VĂN HOÀ 1948 Dân Hoà – Thanh Oai Đ 89 BXD 67 9/3/1971
271 CẤN XUÂN HOÃN 1939 Đồng Trúc-ThạchThất   26-07-1968
272 VŨ XUÂN HOÈ 1945 Tản Hồng – BaVì C813ĐỘÌ81 1967
273 NGUYỄN MINH HUỲNH 1945 104 Q. Trung – Hà Đông C2 Đồng Nai 17-06-1968
274 NGUYỄN TRỌNG KHÁNH 1932 Nghĩa Hương – Quốc Oai   28-11-1968
275 PHẠM VĂN KHÔI 1931 Lương Chung   25-06-1968
276 TRẦN VĂN KHẢ 1947 Tân Lập – Quảng Oai Đ 81 TCĐS 4/9/1966
277 NGUYỄN HỮU KHANG 1945 Triều Khúc-ThanhTrì   7/8/1968
278 NGUYỄN VĂN KHOA 1943 Hoà Thạch – Quốc Oai N.B 13-04-1972
279 LÊ VĂN KHOAN 1948 Nghĩa Hương – Quốc Oai Đội 25  
280 ĐẶNG THỊ KHÚC 1947 Lam Điên – Chương Mỹ Đ 73 BXD 67 5/2/1970
281 NGUYỄN ĐÌNH KHÍCH 1938 Song Phương – Hoài Đức Đội 25 20-06-1970
282 TRẦN T. THANH KỲ 1946 Hoàng Liệt-Thanh Trì C817 N43 Sep-68
283 NGUYỄN ĐÌNH KÍCH   Liên Phượng – Hoài Đức Đ 25 BXD 67 20-06-1970
284 NGUYỄN VĂN KÍCH 1949 Sen Chiểu – Phúc Thọ C812ĐỘÌ81 24-07-1970
285 VŨVĂN LƯƠNG 1947 Ngọc Tảo – Phúc Thọ C1 Đội 165  
286 ĐOÀN VĂN LẦM 1942 Võng Xuyên – Phúc Thọ   15-02-1969
287 ĐOÀN VĂN LẦM 1942 Võng Xuyên – Phúc Thọ C812ĐỘÌ81 7/1967
288 HOÀNG VĂN LỘC   54 Trần Xuân Soạn – HBT BXD67 10/10/1968
289 HOÀNG LỘC 1946 46 Trần Xuân Soạn – HBT C816-43 10/1968
290 HOÀNG THỊ LỘC 1945 Kiêu Kỵ – Gia Lâm C813N43 15-08-1967
291 LÊ KIM LIÊN 1945 Hoàn Kiếm C812N43 6/1967
292 BÙI TRỌNG LIÊN 1932 Văn Bình – Thường Tín Đoàn 246 4/3/1969
293 BÙI XUÂN LIÊN 1938 Hà Cầu – Hà Đông Đ 81 BXD 67 30-09-1968
294 PHẠM QUỐC LIÊU   Tó Hiệu – Thường Tín Đ 23 BXD 67 12/8/1968
295 LÊ HỔNG LỢI   Nam Phong – Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 1/5/1978
296 LÊ THỊ HỔNG LỢI 1947 Nam Phong – Phú Xuyên ĐĐ 73B-67 1/5/1970
297 VŨ VĂN LƯỢNG 1946 Ngọc Tảo – Phúc Thọ Đơn vị DMT 20-03-1968
298 VŨ THỊ LINH   Nguyễn Hữu Huân TĐ768 3/6/1966
299 VŨ THÌ LOAN 1945 An Thượng – Hoài Đức Đội 303 8/8/1975
300 ĐINHĐÌNH LONG 1944 Nhà 63B Hàng Buồm – Hà Nội   25-08-1968
301 NHỬHỔNG LONG 1950 59 Mai Hắc Đế C811 N43 31-07-1966
302 TRẦN TRỌNG LỊCH 1945 Uy Nỗ – Đông Anh C811 N43 4/1967
303 TRỊNH VĂN LỊCH   Đông Anh TĐ768 23-04-1967
304 TRẦN ĐĂNG LUÂN 1947 Vân Hà-Đông Anh   29-07-1968
305 DƯƠNG THỊ LUYẾN   Gia Lâm TĐ768 12/6/1967
306 ĐẶNG THỊ LUYẾN 1945 Kiêu Kỵ – Gia Lâm C813 N43 Jun-67
307 NGUYỄN THỊ MÂY 1947 Yên Thường – Gia Lâm C813N43 Mar-67
308 LÝ THỊ MẠNH 1948 Hoàng Văn Thụ – Chương Mỹ Đội 25 20-06-1970
309 NGUYỄN HỮU 1951 Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 1/5/1970
310 NGUYỄN VĂN MINH   Quận Ba Đình – Hà Nội N49-491 Oct-67
311 NGUYỄN VĂN MINH 1948 Xuân Dương – Thanh Oai KB 17-06-1968
312 TRẦN HỮU MIÊN 1949 Hà Cầu – Hà Đông ĐĐ 329 CT12 12/9/1968
313 BÙI VĂN MẸ 1948 Võng Xuyên – Phúc Thọ   7/8/1968
314 NGUYỄN ĐĂNG NANG   Minh Khai – Từ Liêm TĐ768 29-09-1966
315 ĐÀO CÔNG NGẤN 1948 Văn Khê – Hà Đông E5 – F320 28-04-1971
316 NGUYỄN ĐÌNH NGHI 1944 Cẩm Yên – Thạch Thất   26-06-1968
317 NGUYỄN HỮU NGHĨA   Xóm Chùa TĐ768 5/4/1968
318 NGUYỄN THẾ NGHĨA 1947 Q. Hai Bà Trưng – Hà Nội C816-43 1968
319 ĐINH HỮU NGUYÊN 1945 Khu Nguyễn Công Trứ TĐ768 28-03-1967
320 NGUYỄN VĂN NHÂM 1953 Cam Thượng – Ba Vì Đội 303 9/1973
321 NGUYỄN THỊ NHÃ 1948 Phú Châu – Ba Vì Đơn vị P2 15-04-1968
322 NGUYỄN VĂN NHÃ 1948 Phú Châu – Ba Vì C813ĐỘI81 7/1967
323 ĐỖ HÙNG NHẮC 1948 Đông Sơn – Chương Mỹ Đơn vị KN 3/6/1970
324 ĐÔ HƯNG NHẮC 1948 Đông Sơn – Chương Mỹ C816ĐỘÌ81  
325 NGUYỄN VĂN NHẬM 1951 Cam Thượng – Ba Vì ĐV QK6P2 25-08-1970
326 LÊ THỊ NHƯỜNG 1942 Tầm Xá – Đông Anh C811 N43 22-04-1967
327 NGUYỄN DANH NHIÉM 1948 Đốc Tín – Mỹ Đức KB 25-03-1967
328 ĐẶNG VĂN NHUẬN 1945 Thường Tín   18-07-1968
329 NGUYỄN NGỌC NINH 1943 Thuỵ Phương – Từ Liêm   16-06-1968
330 LÀ CHÍ PHŨ 1946 Số 34 – Phùng Hưng Hà Nội   7/7/1968
331 ĐẶNG THỊ PHÚC   Quang Lăng – Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 2/5/1970
332 NGUYỄN THỊ QUÊ 1946 63- Hàng Bún- Hà Nội C815 N43 3/1968
333 LƯƠNG QUỐC QUANG 1948 Văn Quán – Hà Đông E 209F4 7/4/1972
334 TÔ HIẾN QUỐC 1946 Đông Yên – Quốc Oai C814ĐỘÌ81 26-08-1968
335 NGUYỄN THỊ QUẾ   43Yên Ninh TĐ768 9/3/1968
336 NGÔ KIM QUÝ 1943 Yên Viên – Gia Lâm C813N43 10/1968
337 PHÙNG NHƯ QUÝ 1953 Trung Hưng – Sơn Tây Đơn vị K5 17-09-1973
338 PHÙNG NHƯ QUÝ 1954 Trung Hưng – Sơn Tây Đội 303 Sep-73
339 NGUYỄN THỊ QUYỀN   An Thượng – Hoài Đức Đ 23 BXD 67 5/3/1969
340 NGUYỄN THÌ QUYÊN 1951 Đức Thượng – Hoài Đức Đội 25 5/3/1969
341 NGÔTHị SÂM 1955 Dương Liễu – Hoài Đức Đội 303 2/6/1974
342 PHÍTHỊ SẠI 1950 Đồng Trúc-ThạchThất Đ 25 BXD 67 14-10-1970
343 ĐINH VĂN SỢ 1948 Khương Đình – Thanh Xuân   24-06-1968
344 vũ THỊ SINH 1942 Nguyễn Hữu Huân C812N43 6/1966
345 BÙITHị SỨC 1952 Bình Minh – Thanh Oai ĐỘÌ71D 1/5/1972
346 TRẦN THỊ SỬU 1949 Hai Bà Trưng C815-43  
347 PHÙNG VĂN Sự 1946 Tản Hồng – BaVì C813ĐỘÌ81  
348 NGUYỄN VĂN SUỐT 1955 Phú Phượng – Ba Vì Đội 303 May-73
349 NGUYỄN VĂN SUẤT 1953 Phú Phượng – Ba Vì Đội 303 4/5/1973
350 NGUYỄN ĐÌNH SUNG 1935 Đồng Quang – Quốc Oai ĐỘÌ71D 16-08-1972
351 BÙI XUÂN 1944 Tản Hồng – BaVì C813ĐỘÌ81  
352 PHÙNG THỊ TÔN 1944 Viên Sơn – Ba Vì Đội 81 TCĐS 25-5-1966
353 ĐÀO MẠNH TÌNH 1953 Phú Sơn – Ba Vì C44 Ban 67 25-11-1971
354 NGUYỄN BÁ Tìu 1940 Viên Sơn – Sơn Tây Đội 303 20-10-1973
355 LÊ MINH TÂM 1944 Xuân Nộn – Đông Anh C812N43 24-07-1968
356 NGUYỄN DANH TÀI 1945 Chu Minh – Ba Vì C813ĐỘÌ81 7/1967
357 NGUYỄN DANH TÀI 1946 Chu Minh – Ba Vì Đơn vị DMT 10/5/1968
358 VŨ ĐÌNH TAM 1939 Nam Triêu – Phú Xuyên   22-06-1968
359 VŨ XUÂN TẤN   50 Cầu Giấy TĐ768 3/7/1968
360 NGUYỄN TRUNG TƯỜNG   Thạch Thất Đ 44 BXD 67 3/5/1970
361 HOÀNG VĂN THƯ   Đông Anh TĐ768 24-04-1966
362 DƯƠNG HOÀNG THÁI 1938 Kim Sơn – Gia Lâm C813N43 11/1969′
363 DƯƠNG HỔNG THÁI   Kim Sơn – Gia Lâm TĐ768 1/3/1969
364 PHẠM VĂN THÁI 1945 Viên Sơn – Ba Vì 753 Đ44 BXD 67 3/6/1970
365 NGUYỄN THỊ THÁI 1947 Hương Ngải – Thạch Thất Đội 25 20-06-1970
366 TRẦN VĂN THÁM 1938 Tam Hiệp-PhúcThọ   22-06-1968
367 NGUYỄN VĂN THÔNG 1945 Tây Tựu – Từ Liêm C814-43 8/1966
368 NGÔ DOÃN THẢO 1947 Đồng Mai – Thanh Oai K9 23-02-1971
369 LÊ THỊ THẢO   Ngọc Sơn – Chương Mỹ Đ 23 BXD 67 14-08-1969
370 DƯƠNG VĂN THỌ 1951 Phượng Cách – Quốc Oai Đội 25 30-01-1969
371 DƯƠNG THỊ THỌ   Phượng Cách – Quốc Oai BXD 67 30-01-1969
372 NGUYỄN QUANG THỌ 1947 Vạn Phúc – Hà Đông DMT 20-05-1970
373 DƯƠNG VĂN THỌ 1941 Phụng Thượng – Phúc Thọ Đơn vị KB 24-10-1970
374 ĐOÀN VĂN THANH 1943 Võng Xuyên – Phúc Thọ C812ĐỘI81 Jul-67
375 NGUYỄN VĂN THAO 1945 Lam Điên – Chương Mỹ C816ĐỘI81  
376 NGUYỄN THẾ THAO 1945 Lam Điên – Chương Mỹ P2′ 4/5/1968
377 TRẦN THỊ THI   Hoàng Liệt-ThanhTrì TĐ768 9/9/1966
378 TRẦN NGỌC THIẾT 1945 Quốc Oai Đội 81 TCĐS 4/9/1966
379 NGUYỄN VĂN THỤ 1947 Long Xuyên – Phúc Thọ C2 Đội 303 16-12-1973
380 NGUYỄN THỊ THOA 1948 Ngọc Sơn – Chương Mỹ Đội 25  
381 QUÁCH THỊ THOA 1950 Cam Thượng – Ba Vì C44 Ban 67 2/5/1970
382 NGUYỄN TIẾN THỊNH 1947 Xuân Phú – Phúc Thọ Đơn vị P2 8/8/1970
383 HOÀNG VĂN THU 1943 Xuân Nộn – Đông Anh C811 N43 4/1967
384 NGUYỄN VĂN THỰC 1955 Đan Phượng – Đan Phượng Đội 303 20-10-1973
385 PHẠM THỊ THUẬN 1947 Hai Bà Trưng C811 N43 26-06-1966
386 NGUYỄN THỊ THUỲ 1948 Nam Phong – Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 1/5/1970
387 VŨ VĂN THÍNH 1942 Hoa Sơn – ứng Hoà   16-06-1968
388 LÊ VĂN TIẾN 1946 Tam Hiệp – Phúc Thọ C6 Đội 25 10/1970
389 LÊ XUÂN TIẾN 1950 Tam Hiệp – Phúc Thọ C6 Đội 25 14-10-1970
390 HOÀNG VĂN TIẾNG 1960 Hà Nội 301TĐ 3 Biên giới 11/10/1978
391 ĐỖ VĂN TOÁT 1945 Phú Châu – Ba Vì Đơn vị DMT 18-12-1969
392 ĐỖ VĂN TOÁT 1948 Phú Châu – Ba Vì C813ĐỘÌ81 7/1967
393 ÂU XUÂN TOẠI 1944 Việt Hưng – Gia Lâm C813N43 8/1967
394 AM XUÂN TOẠI   Việt Hưng – Gia Lâm TĐ768 2/10/1967
395 NGUYỄN THỊ TOA 1948 Lương Sử A C815N43 1965
396 LÊ XUẤT TRẬN   Nam Phong – Phú Xuyên Đ 44 BXD 67 2/5/1978
397 VŨ XUÂN TRƯÒNG 1946 Xuân La – Từ Liêm C814-43 10/1968
398 NGUYỄN DUY TRƯÒNG   Thanh Trì TĐ768 30-07-1966
399 NGUYỄN VĂN TRI 1941 Tuyết Nghĩa – Quốc Oai Đơn vị KH 22-12-1970
400 NGUYỄN VĂN TRIỆU   15 Q. Trung – Sơn Tây Đ 89 BXD 67 20-03-1971
401 NGUYỄN BÁ TRỤ 1940 Viên Sơn – Sơn Tây Đội 303 10/1973
402 DƯƠNG QUANG TRÍ   Kim Sơn – Gia Lâm TĐ768 10/11/1966
403 TỪQUỐC TịCH 1948 Liên Phương – Thường Tín Đơn vị KB 31-07-1970
404 NGUYỄN VĂN tÌnh 1948 Vân Tảo – Thường Tín   14-06-1968
405 TRẦN VĂN TUÂN 1947 Yên Thường – Gia Lâm   12/6/1968
406 ĐINH VĂN TUÂN 1946 Thường Tín   14-06-1968
407 TẠ HỮU TUYNH 1946 Hoài Đức Công ty ôtô 22-09-1968
408 NGUYỄN XUÂN 1945 Hoà Thạch – Quốc Oai C814ĐỘI81 15-08-1968
409 NGUYỄN VĂN   Quốc Oai Đ 81 BXD 67 6/1968
410 TẠ ĐÌNH TÍNH 1948 Cẩm Đình – Phúc Thọ C812ĐỘÌ81 ,7/1967
411 BÙI VĂN TÍNH 1941 Đan Phượng Đội 81 TCĐS 11/2/1967
412 LÊ VĂN VĂN 1947 Phương Trung – Thanh Oai C815ĐỘÌ81  
413 LƯƠNG THẾ VINH 1945 Trần Phú – Thanh Trì – Hà Nội   12/6/1968
414 NGUYỄN VĂN VIỆN   Tân Hòa – Quốc Oai Đội 81 TCĐS 22-05-1968
415 NGUYỄN DANH VIỆN 1945 Tân Hoà – Quốc Oai C814ĐỘÌ81 22-05-1969
416 NGUYỄN BẮC VIỆT 1945 Thanh Trì   12/6/1968
417 VƯƠNG THỊ VỴ 1946 Quốc Oai Đội 79 TCĐS 18-06-1967
418 NGUYỄN LANG 1945 Sài Sơn – Quốc Oai KB 12/4/1970
419 NGUYỄN VĂN XA   Đông Anh TĐ768 24-09-1966
420 HOÀNG THỊ XÚC   Thọ Xuân – Đan Phượng Đ 25 BXD 67 19-10-1970
421 VŨ TRƯỜNG XUÂN   Xuân La-Tây Hồ TĐ768 18-09-1968
422 ĐỖ THỊ XUÂN 1947 BaVì Đội 81 TCĐS 8/3/1967
423 NGUYỄN VĂN XÍU 1949 Đại Thành – Quốc Oai Đơn vị P2 15-04-1970

Theo sách Huyền thoại Thanh niên xung phong