DANH SÁCH LIỆT SỸ TNXP trong hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm: Tỉnh Thái Nguyên (từ 1-43)

Trong hai cuộc kháng chiến thẩn thánh của dân tộc ta chống giặc ngoại xâm giành dộc lập tự do cho Tổ quốc, cùng với quân và dân cả nước, lực lượng TNXP đã nêu cao chủ nghĩa anh hùng cách mạng, luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao. Trên những nẻo đường ra trận, dưới làn bom đạn khốc liệt của kẻ thù, biết bao cán bộ, đội viên TNXP đã cống hiến trọn đời mình cho sự nghiệp vẻ vang của dân tộc; Cuốn sách HUYÊN THOẠI THANH NIÊN XUNG PHONG VIỆT NAM (Nhà Xuất bản Thông tấn xã Việt Nam xuất bản năm 2009) đã trang trọng đăng danh sách gần 5000 TNXP được công nhận là liệt sĩ, thể hiện sự biết ơn và lòng tri ân sâu nặng của những người đang sống… Ban biên tập trân trọng đăng lại danh sách này. Do điều kiện chiến tranh, thông tin của nhiều liệt sĩ (bao gồm cả quê quán, năm sinh, ngày tháng hy sinh…) ngay từ lúc hy sinh đã không đẩy đủ và thiếu chính xác, cộng với những thay đổi sau này về địa danh, các đơn vị hành chính ở quê hương các liệt sĩ nên danh sách các liệt sĩ khó tránh khỏi thiếu sót. Rất mong các gia đình thân nhân liệt sĩ TNXP, các cựu TNXP và bạn dọc thông cảm và nếu có thông tin chính xác, đầy đủ xin vui lòng cung cấp để bổ sung thông tin.

STT Họ và tên liệt sĩ Nam sinh Quê quán Đun vị Ngày hy sinh
1 TRẦN THỊ CÔNG 1955 Diêm Mạc – Định Hoá C913Đ91 27-12-1972
2 TRẦN VĂN 1948 Đồng Tiến – Phổ Yên   7/8/1968
3 NGUYỄN THẾ CƯỜNG 1930 Quang Vinh – Đồng Hỷ Đ91 24-12-1972
4 LƯƠNG THỊ HỔNG CHIẾN 1945 Lương Sơn – TP Thái Nguyên C913Đ91 01-08 1967
5 NGUYỄN THANH CHÚC 1944 Đông Đạt – Phú Lương   14-06-1968
6 TRẦN THỊ DUNG   Định Hóa    
7 NGUYỄN THỊ ĐANG 1951 Thanh Ninh – Phú Bình C914Đ91 3/6/1967
8 NGUYỄN THỊ ĐẶNG 1952 Phúc Chu-Định Hoá C913Đ91 27-12-1972
9 NÔNG THỊ DAM 1954 Diêm Mạc – Định Hoá C913Đ91 27-12-1972
10 NGUYỄN THỊ ĐẦM   Định Hoá    
11 NGUYỄN THÌ ĐẠT 1953 Tân Tiến – Phổ Yên C915Đ91 24-12-1972
12 DƯƠNG ĐỨC Độ 1948 Ký Phú – Đại Từ   13-07-1968
13 DƯƠNG THỊ GIANG 1954 Tân Đức – Phú Bình C915Đ91 24-12-1972
14 HOÀNG TRỌNG KHOẮN 1943 Đồng Lạc – Yên Thế   16-06-1968
15 DƯƠNG VĂN HOẠCH 1951 Lương Sơn – Phú Bình C915Đ91 24-12-1972
16 NÔNG THỊ   Tân Thái-Đại Từ   24-12-1972
17 NGUYỄN THỊ 1954 Tân Thái-Đại Từ C915Đ91 24-12-1972
18 ĐOÀN VĂN LỆNH 1939 Bảo Lý-Phú Bình   25-06-1968
19 NGUYỄN THỊ LỸ 1954 Yên Lãng – Đại Từ C915Đ91 24-12-1972
20 TRẦN THỊ MAI 1955 Yên Lãng – Đại Từ C915Đ91 24-12-1972
21 DƯƠNG THỊ NĂM   Tân Đức-Phú Bình    
22 TRẦN VĂN NGHIÊM 1941 Tân Phú-PhổYên   7/8/1968
23 DƯƠNG THỊ THÚY NGÔN 1946 Tân Quang – Sông Công C914Đ91 03-06 1967
24 NGUYỄN THỊ NGUYÊN 1954 Tân Phú – Phổ Yên C915Đ91 24-12-1972
25 ÂU THANH NHÀN 1939 Thắng Lợi-Đại Từ   18-06-1968
26 ĐÀO NGỌC PHẨM 1932 Mỹ Yên – Đại Từ CTN 1965
27 LƯƠNG THỊ PHƯƠNG 1952 Linh Sơn – Đồng Hỷ C915Đ91 24-12-1972
28 DƯƠNG THỊ RĂNG 1952 Tân Đức – Phú Bình C915Đ91 24-12-1972
29 NGUYỄN ANH QUÍ 1944 Cù Vân – Đại Từ   16-06-1968
30 ĐINH VĂN QUYỀN 1948 Tân Phú-Phổ Yên   7/8/1968
31 ĐINH THỊ SÁNG 1945 Thịnh Đán – TP Thái Nguyên C914Đ91 03-06 1967
32 NGUYỄN THỊ SÁU 1955 Tiên Phong – Phổ Yên C915Đ91 24-12-1972
33 TRẦN VĂN TÂN 1944 Nga My – Phú Bình C913Đ91 01-08 1967
34 LƯU XUÂN THANH 1953 P. Thắng Lợi – TX Sông Công C915Đ91 24-12-1972
35 LÊ THỊ THẠO 1952 Tân Phú – Phổ Yên C915Đ91 24-12-1972
36 NGUYỄN ĐỨC THẬP 1955 Lương Sơn – Phú Bình C915Đ91 24-12-1972
37 LƯƠNG THỊ THUÝ 1952 Linh Sơn – Đồng Hỷ C915Đ91 24-12-1972
38 ĐINH VĂN THỤ 1941 Minh Châu – Thái Nguyên   16-06-1968
39 DƯƠNG VĂN TIẾN 1952 Lương Sơn – TP Thái Nguyên C915Đ91 24-12-1972
40 ĐINH ĐỨC TRẠCH 1940 Đồng Tiến – Phổ Yên   19-09-1968
41 HOÀNG VĂN TUNG 1954 Tân Thái-Đại Từ C915Đ91 24-12-1972
42 NGUYỄN XUÂN VỌNG 1954 Tiên Phong – Phổ Yên C915Đ91 24-12-1972
43 MAI NHƯ Y 1955 Văn Thọ – Đại Từ C915Đ91 24-12-1972

Theo sách Huyền thoại Thanh niên xung phong