Danh sách mộ liệt sỹ Hưng Yên tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

Đăng lúc: 19-08-2017 6:15 Chiều - Đã xem: 163 lượt xem In bài viết

      

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Khu, lô, hàng, số

 

1

Hoàng Văn An

1945

Hồng Nam, Tiên Lữ

22/09/1969

3,T,12

 

2

Nguyễn xuân Áng

1949

Minh Khai, Tiên Lữ

12/7/1971

3,K,20

 

3

Hoàng Văn Bảo

1951

Quyết Chiến, Phù Cừ

28/03/1971

3,K,2

 

4

Nguyễn Xuân Bẩy

1949

Dương Quang, Mỹ Hào

22/10/1968

3,C,35

 

5

Nguyễn Văn Bách

 

Song Mai, Kim Động

21/03/1970

3,G,44

 

6

Nguyễn văn Báo

1939

Hồ Tùng Mậu, Ân Thi

8/2/1966

3,Đ,23

 

7

Trịnh Xuân Bằng

1943

Tô Hiệu, Mỹ Hào

13/04/1971

3,M,28

 

8

Nguyễn Xuân Bằng

1947

Tân Tiến, Văn Lâm

6/2/1970

3,Q,48

 

9

Nguyễn Văn Bi

1947

Thúc Kháng, Mỹ Hào

8/3/1972

3,P,29

 

10

Phạm Thanh Bình

1953

Ái Quốc, Tiên Lữ

1/7/1971

3,M,31

 

11

Nguyễn Văn Bình

1950

Quang Trung, TX Hưng Yên

9/6/1971

3,T,36

 

12

Nguyễn Văn Bính

1946

Quảng Châu, Tiên Lữ, T X Hưng Yên

27/07/1968

3,T,33

 

13

Nguyễn Hữu Bóng

1939

Vĩnh Long, Khoái Châu

29/11/1968

3,K, 50

 

14

Nguyễn Văn Bốn

1942

Chiến Thắng, Ân Thi

16/12/1968

3,L,48

 

15

Nguyễn Đình Bùi

1936

Minh Hoàng, Phù Cừ

1/1/1967

3,P,1

 

16

Nguyễn Thanh Bình

1946

Ái Quốc, Tiên Lữ

22/10/1971

3,G,20

 

17

Nguyễn Văn Bút

1948

Việt Hưng, Văn Lâm

19/11/1966

3,G,35

 

18

Hoàng Văn Ca

1946

Vĩnh Long, Khoái Châu

1/9/1969

3,I,34

 

19

Nguyễn Văn Cang

1949

Cộng Hòa, Yên Mỹ

22/04/1970

3,P,4

 

20

Nguyễn Mạnh Căn

1936

Đại Hưng, Khoái Châu

10/5/1966

3,M,37

 

21

Lê Xuân Cầu

 

Minh Khai, TX Hưng Yên

6/6/1972

3,P,22

 

22

Trần Văn Chấp

1937

Mê Sở, Văn Giang

26/06/1968

3,P,52

 

23

Phạm Văn Chế

1944

Trung Kiên, Văn Lâm

25/01/1970

3,I,2

 

24

Nguyễn Ngọc Chi

1948

Đại Hưng, Khoái Châu

2/2/1973

3,Q,35

 

25

Nguyễn Đình Chiểu

1947

An Vỹ, Khoái Châu

15/02/1973

3,L,22

 

26

Lê Văn Chiến

 

Duy Tân, Ân Thi

16/08/1972

3,I,17

 

27

Lê Công Chiến

1935

Đức Hợp, Kim Động

4/2/1973

3,Q,33

 

28

Hoàng Minh Chiều

1936

Nghĩa Dân, Kim Động

4/10/1969

3,C,21

 

29

Tạ Văn Chỉ

 

Thọ Vinh, Kim Động

28/11/1969

3,O,19

 

30

Trần Văn Chì

 

Trung Kiên, Văn Lâm

31/01/1968

3,O,1

 

31

Nguyễn Hồng Chính

 

Đức Hợp, Kim Động

16/01/1973

3,O,31

 

32

Nguyễn Tiến Chung

1957

Tiên Lữ

9/4/1975

3,P,36

 

33

Đỗ Quang Chuyên

1945

Long Hưng, Văn Giang

8/1/1969

3,O,14

 

34

Đinh Quang Chuyền

1942

Tân Quang,Văn Lâm

12/9/1971

3,E,7

 

35

Hà Gia Chuyết

1945

Yên Hòa, Yên Mỹ

8/2/1971

3,L,16

 

36

Phan Văn Chưởng

1943

Gia Xuyên, Gia Lộc

20/04/1968

3,L,37

 

37

Hoàng Đức Chử

1940

Phạm Trấn, Gia Lộc

30/04/1970

3,S,32

 

38

Nguyễn Anh Cơ

1937

Việt Hòa, Khoái Châu

5/2/1970

3,B,43

 

39

Nguyễn Trọng Côi

1933

Quảng Tân, Ân Thi

9/10/1968

3,T,11

 

40

Trần Văn Côi

1939

Song Mai, Kim Động

20/04/1968

3,T,13

 

41

Trịnh Đình Cung

1945

Lương Bằng, Kim Động

21/04/1970

3,G,39

 

42

Vương Quốc Cư

1946

Việt Hưng, Văn Lâm

27/05/1970

3,K,34

 

43

Nguyễn Văn Cước

1946

Long Hưng, Văn Giang

20/04/1971

3,M,8

 

44

Hoàng Văn Cừu

1944

Đức Thắng, Tiên Lữ

3/12/1966

3,K,36

 

45

Lê Thế Cừu

1940

Trung Dũng, Tiên Lữ

28/08/1969

3,L,26

 

46

Nguyễn Văn Cử

1947

Hồng Thái, Ân Thi

19/10/1972

3,T,25

 

47

Nguyễn Văn Cửu

1945

Việt Hưng, Văn Lâm

22/10/1966

3,E,4

 

48

Nguyễn Văn Giã

1945

Diên Hồng, Kim Động

20/04/1971

3,P,35

 

49

Nguyễn Văn Dần

1947

Hưng Đạo, Tiên Lữ

11/5/1969

3,G,3

 

50

Ngô Văn Dậu

1939

Tản Quang, Tiên Lữ

5/5/1970

3,Q,14

 

51

Đoàn Văn Diềm

 

Tân Hưng, Gia Lộc

2/3/1971

3,H,39

 

52

Nguyễn Hữu Diễn

 

Song Mai, Kim Động

23/12/1968

3,U,45

 

53

Nguyễn Văn Dinh

 

Độc Lập, Kim Động

15/02/1969

3,M,41

 

54

Phạm Đức Dĩnh

1948

Lương Bằng, Kim Động

19/10/1972

3,N,24

 

55

Nguyễn Văn Dĩ

1947

Bình Minh, Khoái Châ u

8/3/1969

3,G,28

 

56

Đặng Phong Doanh

1933

Xuân Quan, Văn Giang

3/3/1971

3,Đ,17

 

57

Đoàn Văn Doáng

1940

Minh Khai, TX Hưng Yên

8/5/1973

3,O,29

 

58

Phạm Sỹ Du

 

Thống Nhất, Mỹ Hào

14/12/1973

3,N,26

 

59

Đào Xuân Dũng

1948

Hạnh Phúc, Phù Cừ

16/06/1969

3,I,36

 

60

Bùi Đình Duy

1952

Tải Sơn, Tứ Kỳ

18/08/1971

3,G,16

 

61

Phạm Văn Duyên

1950

Da Trạch, Khoái Châu

4/9/1968

3,E,40

 

62

Phan Chí Dũng

1951

Lê Hồng Phong, Mỹ Hào

11/11/1969

3,G,21

 

63

Dương Tiến Dũng

1949

Trung Kiên, Văn Lâm

16/08/1972

3,E,5

 

64

Nguyễn Minh Đản

1954

Ngô Quyền, Tiên Lữ

6/3/1972

3,G,23

 

65

Nguyễn Bá Đảo

1950

Tùng Mậu, Ân Thi

24/04/1969

3,G,31

 

66

Hoàng Văn Đáo

1946

Hồng Thái, Ân Thi

29/10/1969

3,B,17

 

67

An Đình Đạm

1945

Minh Khai, TX Hưng Yên

12/11/1969

3,E,8

 

68

Chu Đức Đạt

1950

Bạch Đằng, Ân Thi

12/7/1970

3,O,30

 

69

Phạm Văn Đăng

1945

Đức Thắng, Tiên Lữ

20/02/1973

3,H,25

 

70

Lương Xuân Đăng

1947

Trung Dũng, Tiên Lữ

9/2/1971

3,R,6

 

71

Đỗ Quang Đẩu

 

Lạc Hồng, Văn Lâm

6/6/1974

3,M,20

 

72

Nguyễn Văn Đèn

1941

Thống Nhất, Mỹ Hào

9/4/1971

3,P,26

 

73

Lê Măng Đệ

1944

Quang Trung, TX Hưng Yên

11/1/1968

3,E,43

 

74

Đặng Đức Điềm

1941

Mai Động, Kim Động

20/10/1970

3,E,16

 

75

Hoàng Văn Đỉnh

1937

Trung Kiên, Văn Lâm

30/06/1971

3,L,42

 

76

Phạm Đức Đốc

1945

Quang Hưng, Phù Cừ

31/10/1967

3,O,23

 
 

77

Dương Đình Đón

1945

Hiệp Cường, Kim Động

22/10/1969

3,S,25

 

78

Nguyễn Xuân Độ

 

Trường Chinh, Phù Cừ

13/01/1972

3,A,31

 

79

Cao Xuân Đông

 

Tân Hưng, Tiên Lữ

29/05/1972

3,I,19

 

80

Trương Công Đường

1935

Diên Hồng, Thanh Miện

3/2/1967

3,U,40

 

81

Nguyễn Thế Đ/ợc

1952

Yên Phú, Yên Mỹ

22/01/1972

3,E,27

 

82

Đỗ Khoa Đức

1947

Liên Khê, Khoái Châu

17/03/1968

3,O,21

 

83

Phạm Trọng Đức

1946

Nguyễn Trãi, Ân Thi

1/9/1966

3,U,2

 

84

Vũ Văn Giàng

1954

Phùng Chí Kiên, Mỹ Hào

6/9/1972

3,N,38

 

85

Lê Văn Giàng

1954

Tô Hiệu, Mỹ Hào

9/1/1972

3,H,3

 

86

Chu Văn Giới

1950

Dân Chủ, Yên Mỹ

7/5/1972

3,S,42

 

87

Trần Văn Hà

 

Phùng Hưng, Khoái Châu

12/12/1972

3,G,25

 

88

Phạm Ngọc Hà

1936

Hùng An, Kim Động

3/4/1970

3,H,8

 

89

Phạm Văn Hành

1950

Tân Dân, Khoái Châu

28/03/1970

3,O,6

 

90

Vũ Văn Hào

 

Hiền Nam, Kim Động

29/01/1969

3,Q,4

 

91

Ngô Đình Hải

1948

Thái Hòa, Khoái Châu

28/01/1971

3,S,15

 

92

Phạm Quang Hảo

1948

Ái Quốc, Tiên Lữ

31/07/1971

3,S,4

 

93

Phạm Văn Hạnh

1938

Minh Tiến, Phù Cừ

7/12/1967

3,S,11

 

94

Nguyễn Văn Hậu

 

Hòa Bình, Ân Thi

1/1/1970

3,I,11

 

95

Đoàn Thế Hệ

1945

Chính Nghĩa, Kim Động

27/04/1970

3,A,39

 

96

Nguyễn Văn Hiền

 

Độc Lập, Kim Động

31/12/1969

3,A,21

 

97

Trần Văn Hiền

1933

Hùng Cường, Kim Động

18/10/1971

3,E,1

 

98

Phạm Xuân Hiển

1946

Xuân Quang, Văn Giang

8/12/1969

3,P,32

 

99

Nguyễn Văn Hiểu

1936

Tiền Phong, Ân Thi

18/11/1966

3,R,34

 

101

Nguyễn Văn Hiếu

1951

Phùng Hưng, Khoái Châu

12/11/1972

3,K,14

 

102

Nguyễn Văn Hiếu

1950

Số 5 Tuy Hòa, TP Hải Dương

30/03/1970

3,U,48

 

103

Bùi Quang Hiệp

1950

Hòa Bình, Ân Thi

16/04/1971

3,Đ,39

 

104

Vũ Xuân Hiệu

1947

Tiền Tiến,  Phù Cừ

27/11/1972

3,Q,27

 

105

Nguyễn Thanh Hòa

   

9/12/1969

3,A,19

 

106

Đào Văn Hòa

1941

Hồng Nam, TXHY

20/02/1973

3,I,4

 

107

 Nguyễn Văn Hòa

1950

Trưng Trắc, Văn Lâm

18/11/1972

3,M,11

 

108

Đỗ Thái Hòa

1952

Vạn Xuân, Văn Lâm

1/4/1973

3,M,13

 

109

Nguyễn Minh Hoàn

1945

Hiệp Hóa, Kim Động

12/4/1970

3,P,20

 

110

Bùi Văn Hoạt

1946

Hưng Long, Ninh Giang

19/01/1969

3,T,48

 

111

Trần Văn Học

1939

Ái Quốc, Tiên Lữ

3/3/1969

3,B,27

 

112

Vũ Xuân Hộ

 

Nhật Tân, Tiên Lữ

26/12/1969

3,R,33

 

113

Đỗ Khắc Hợp

1948

Văn Phúc, Văn Giang

11/4/1971

3,I,42

 

114

Dương Quang Huy

1935

Chính Nghĩa, Kim Động

8/1/1972

3,U,9

 

115

Chu Xuân Huy

1941

Dân Chủ, Yên Mỹ

1/7/1974

3,H,4

 

114

Hoàng Quang Huy

 

Văn Phú, Mỹ Hào

19/12/1971

3,K,3

 

116

An Huyền

1934

Hưng Đạo, Tiên Lữ

14/02/1969

3,K,41

 

117

Đỗ Duy Hùng

1941

Ngọc Thanh, Kim Động

27/04/1972

3,T,31

 

118

Nguyễn Văn Hùng

1944

Hoàn Long, Yên Mỹ

23/10/1972

3,E,10

 

119

Đặng Viết Hùng

1944

Nam Sơn, Kim Động

18/06/1969

3,E,44

 

120

Nguyễn Quốc Hùng

1946

Đông Tiến, Khoái Châu

26/07/1968

3,R,19

 

121

Đặng Văn Hưu

1937

Hoàng Hanh, Tiên Lữ

24/1/1967

3,I,40

 

122

Trần Văn ích

1949

Chiến Thắng, Tiên Lữ

15/04/1970

3,K,29

 

123

Vũ Văn Kếch

1942

Hữu Nam, Yên Mỹ

15/04/1970

3,Đ,5

 

124

Vũ Đức Kha

 

Mễ Sở, Văn Giang

27/08/1971

3,U,36

 

125

NguyễnMinhKhang

 

Phượng Hoàng, Thanh Miện

15/05/1971

Q,8

 

126

Nguyễn Đình Khải

1943

Trưng Trắc, Văn Lâm

29/01/1969

3,L44

 

127

Đỗ Xuân Khải

1941

Việt Hưng, Văn Lâm

31/02/1969

3,L,5

 

128

Nguyễn Văn Khái

1937

Thắng Lợi, Văn Giang

3/2/1968

3,R,8

 

129

Bùi Văn Khái

1946

Vĩnh Khúc, Văn Giang

27/11/1966

3,B,13

 

130

Ngô Duy Khánh

 

Trưng Trắc, Văn Lâm

16/01/1968

3,O,15

 

131

Vương Như Khoa

 

Phan Đình Phùng, Mỹ Hào

22/01/1973

3,R,1

 

132

Trần Như Khoa

1945

Quang Vinh,  Ân Thi

7/7/1970

3,H,12

 

133

Vũ Văn Khoan

 

Mễ Sở, Văn Giang

16/09/1969

3,H,5

 

134

Nguyễn Văn Khoái

1952

Dân Chủ, Yên Mỹ

3/8/1973

3,P,17

 

135

Vũ Văn Khoát

 

Hoàng Văn Thụ,  Ân Thi

1/10/1972

3,I,13

 

136

Lê Xuân Khởi

1942

Thành Công, Khoái Châu

24/03/1970

3,G,19

 

137

Đào Xuân Khu

1948

Ứng Hòa, Yên Mỹ

12/5/1971

3,R,38

 

138

Đỗ Đức Khung

1940

Vạn Xuân, Văn Lâm

1/2/1973

3,Q,43

 

139

Nguyễn Xuân Khu

1947

Hồ Tùng Mậu,  Ân Thi

2/4/1970

3,M,36

 

140

Đặng Hồng Khuê

1946

Dân Quyền, Văn Lâm

21/04/1966

3,T,5

 

141

Lê Cao Kỳ

1940

Tân Trào, Ân Thi

21/12/1966

3,T,3

 

142

Vũ Văn Kỷ

 

Hữu Nam, Yên Mỹ

21/01/1970

3,U,35

 

143

Trần Văn Ký

1940

Đông Ninh, Khoái Châu

22/04/1968

3.T,7

 

144

Đỗ Văn Ký

1948

Tự Do, Kim Động

3/2/1972

3,T,2

 

145

Lê Văn La

1939

Nghĩa Trụ, Văn Giang

13/03/1969

3,Q,10

 

146

Nguyễn Xuân am

1944

Ngọc Lậm, Mỹ Hào

18/12/1972

3,E,15

 

147

Đào Quang Lanh

1944

Thực Sỹ, Tiên Lữ

27/10/1969

3,Q,24

 

148

Khúc Văn Làn

1932

Tô Hiệu, Mỹ Hào

18/04/1969

3,P,2

 

149

Đào Cao Lai

1949

Việt Hưng, Văn Lâm

25/07/1968

3,U,11

 

150

Trần Chi Lăng

 

Tiền Phong, Ân Thi

1/1/1973

3,K,22

 

151

Lê Hồng Lâm

1938

Tân Hưng, Tiên Lữ

23/01/1968

3,I,5

 

152

Phạm Huy Lâm

1939

Nhân Hòa, Mỹ Hào

16/03/1972

3,D,12

 

153

Đỗ Quốc Lập

1936

Liên Khê, Khoái Châu

16/02/1968

3,O,9

 

154

Vũ Đình Lê

1943

Tống Trân, Phù Cừ

17/11/1972

3,C,27

 

155

Nguyễn Hòa Lê

1929

Hoàng Văn Thụ,  Ân Thi

9/7/1970

3,I,44

 

156

Trần văn Liên

1950

Ái Quốc, Tiên Lữ

13/12/1970

3,M,33

 

157

Võ Đình Lưu

1950

Đức Hợp, Kim Động

19/08/1970

3,K,32

 

158

Đào Ngọc Loan

1944

Chiến Thắng, Tiên Lữ

25/03/1970

3,O,48

 

159

Lê Hồng Long

1947

Việt Cường, Yên Mỹ

22/04/1970

3,G,48

 

160

Dương Văn Long

1955

Duy Tân, Kim Động

26/06/1972

3,I,10

 

161

Nguyễn Quang Lộc

1949

Phú Thịnh, Kim Động

3/10/1969

3,E,26

 

162

Đặng Văn Luận

1940

Da Trạch, Khoái Châu

15/09/1967

3,R, 26

 

163

Đồng Văn Lục

 

Liên Hồng, Gia Lộc

7/8/1967

3,P, 46

 

164

 Nguyễn Văn Lư

1924

Tân Trào, Ân Thi

24/11/1972

3,G, 36

 

165

Nguyễn Văn Lư

1933

Đoàn Kết, Tiên Lữ

2/2/1971

3,H, 31

 

166

Phạm Văn Lưỡng

1933

Hồ Tùng Mậu, Ân Thi

25/04/1969

3,G, 33

 

167

Nguyễn Hữu Lưu

1950

Phú Cường, Kim Động

25/03/1973

3,P,40

 

168

Võ Đình Lưu

1950

Đức Hợp, Kim Động

19/08/1970

3,K,32

 

169

Nguyễn Xuân Mai

1935

Tân Dân, Khoái Châu

9/12/1970

3,O,39

 

170

Phạm Văn Mậu

1950

Dân Tiến, Khoái Châu

12/9/1968

3,E,34

 

171

Kiều Văn Mãi

1952

Phú Cường, Kim Động

3/7/1972

3,K,28

 

172

Hoàng Văn Mạ

1940

Nhật Tân, Tiên Lữ

10/2/1970

3,N,50

 

173

Trần Quốc Mạnh

1949

Trung Nghĩa, Tiên Lữ

15/05/1974

3,L,36

 

174

Nguyễn Văn Mậu

1942

Trần Phú, Ân Thi

4/5/1968

3,L,24

 

175

Phạm Quý Minh

1948

131 Hoàng Thanh, Thị xã Hưng Yên

23/03/1971

3,M,23

 

176

Trịnh Thế Minh

1949

Đại Đồng, Văn Lâm

30/01/1973

3,R,43

 

177

Trần Anh Minh

1940

Việt Hòa, Khoái Châu

19/05/1970

3,Q,18

 

178

 Đỗ Quang Minh

1938

Liên Khê, Khoái Châu

22/05/1969

3,I,28

 

179

Tạ Văn Minh

1937

Tân Tiến, Văn Giang

28/01/1971

3,O,42

 

180

Vũ Gia Mô

1938

Thọ Vinh, Kim Động

12/9/1970

3,R,36

 

181

Hoàng Văn mở

1950

Tân Tiến, Văn Giang

11/1/1972

3,R,20

 

182

Mai Xuân Mỹ

1945

Tự Do, Kim Động

31/12/1971

3,Đ,13

 

183

Vũ Sĩ Mỹ

1953

Tiền Phong, Thanh Miện

26/01/1972

3,R,40

 

184

Nguyễn Ngọc Ngà

1945

Tiền Tiến, Phù Cừ

12/4/1968

3,M,14

 

185

Lê Thanh Ngát

1950

Đại Hưng, Khoái Châu

5/12/1968

3,Đ,35

 

186

Phạm Xuân Nghiễm

1940

Trung Nghĩa, Tiên Lữ

26/02/1968

3,K,13

 

187

Nguyễn Văn Nghĩa

 

Đào Dương, Ân Thi

1/12/1973

3,T,22

 

188

Đỗ Viết Ngọan

1945

Liên Khê, Khoái Châu

22/03/1969

3,R,50

 

189

Chu Quốc Ngọ

1954

Tân Tiến, Văn Giang

3/7/1972

3,O,35

 

190

Đặng Anh Ngọc

1946

Dân Chủ, Yên Mỹ

3/3/1969

3,P,42

 

191

Vũ Hữu Nguyên

1942

An Vĩ, Khoái Châu

4/8/1969

3,G,27

 

192

Lê Khắc Ngự

1943

Yên Hòa, Yên Mỹ

8/11/1971

3,G,40

 

193

Đỗ Ngọc Nha

1947

Mễ Sở, Văn Giang

12/2/1971

3,E,18

 

194

Nguyễn Văn Nha

1942

Ông Đình, Khoái Châu

13/04/1969

3,Q,31

 

195

Nguyên Xuân Nhã

1950

Tân Tiến, Văn Giang

22/04/1971

3,P,15

 

196

Nguyễn Thanh Nhã

1950

Đào Dương, Ân Thi

11/11/1969

3,U,39

 

197

Vũ Đức Nhạc

1940

Lam Sơn, Kim Động

23/04/1971

3,O,24

 

198

Phạm Văn Nhiên

1942

Trung Kiên, Văn Lâm

25/10/1969

3,N,44

 

199

Lê Quý Nhiếp

1944

Hoàng Văn Thụ, Ân Thi

23/10/1972

3,L,9

 

200

Nguyễn Văn Nho

1945

Minh Tân, Phù Cừ

6/11/1970

3,R,7

 

201

Nguyễn Văn Nho

1941

Tự Do, Kim Động

12/5/1969

3,N,28

 

202

Lê Q. Nhu

1943

Yên Hòa, Yên Mỹ

14/06/1972

3,Q,20

 

203

Đỗ Đức Nhuận

1946

Hồng Nam, Tiên Lữ

25/04/1968

3,U,19

 

204

Vũ Đức Nhuận

1946

Mễ Sở, Văn Giang

27/02/1971

3,Đ,52

 

205

Trương Duy Ninh

1947

Liên Khê, Khoái Châu

18/11/1968

3,B,15

 

206

Vũ Đức Ninh

1946

Ông Đình, Khoái Châu

5/10/1969

3,K,1

 

207

Nguyễn Xuân Phát

1938

Bãi Sậy, Ân Thi

17/05/1971

3,B,5

 

208

Phạm Như Phỉ

1935

Hồ Tùng Mậu, Ân Thi

9/12/1970

3,P,14

 

209

Bùi Ngọc Phi

1952

Hưng Long, Mỹ Hào

8/3/1969

3,G,22

 

210

Khúc Trị Phong

1950

Tân Hưng, Văn Lâm

26/01/1972

3,K,40

 

211

Nguyễn Văn Phong

1944

Cộng Hòa, Kim Động

18/11/1968

3,M,10

 

212

Nguyễn Văn Phóng

1951

Văn Phú, Mỹ Hào

5/4/1969

3,U,33

 

213

Nguyễn Văn Phóng

1946

Việt Hưng, Văn Lâm

11/9/1969

3,Q,34

 

214

Trần Văn Phóng

1946

Đức Hợp, Kim Động

25/12/1968

3,L,4

 

215

Nguyễn Quang Phúc

 

Tân Quang, Văn Lâm

13/05/1966

3,A,25

 

216

Nguyễn Đình Phụng

1939

Văn Phú, Văn Giang

1/5/1970

3,U,37

 

217

Phạm văn Phương

1942

Hùng An, Kim Động

30/12/1968

3,E,32

 

218

Nguyễn Q. Phường

1942

Minh Khai, Tiên Lữ

24/12/1968

3,U,16

 

219

Nguyễn Văn Phương

1947

Tân Tiến, Văn Giang

12/9/1970

3,C,41

 

220

Nguyễn Việt Phương

1935

Kim Ngưu, Khoái Châu

11/11/1969

3,E,22

 

221

Phạm Hùng Phương

1942

Hùng An, Kim Động

30/12/1968

3,Đ,42

 

222

Đào Thị Thanh Phương

1942

Song Mai, Kim Động

8/2/1966

3,S,18

 

223

Phạm Văn Phương

1944

Chiến Thắng, Tiên Lữ

13/07/1968

3,M,12

 

224

Phạm Văn Quang

1952

Phụng Công, Văn Giang

2/3/1972

3,S,22

 

225

Cao Xuân Quang

 

Nghĩa An, Văn Giang

25/02/1974

3,M,18

 

226

Nguyễn Đình Quảng

1943

Thái Hòa, Khoái Châu

10/1/1969

3,R,32

 

227

Nguyễn Văn Quảng

1953

Phú Thịnh, Kim Động

6/7/1972

3,O,37

 

228

Nguyễn đức Quân

1947

Anh Dũng, Tiên Lữ

15/11/1966

3,R,28

 

229

Nguyễn Văn Quất

1947

Trường Chinh, Phù Cừ

15/04/1968

3,E,39

 

230

Nguyễn Văn Quy

1946

Phù Liệt, Văn Giang

21/01/1970

3,Q,46

 

231

Vũ Vĩnh Quyền

1948

Hiên Nam, Kim Động

26/11/1972

3,D,9

 

232

Thạch Văn Quyết

1944

Ngô Quyền, Tiên Lữ

7/5/1970

3,G,46

 

233

Trần Hồng Quý

1950

An Vì, Khoái Châu

23/08/1968

3,L,7

 

234

Nguyễn Sỹ Quý

 

Nghĩa Dân, Kim Động

13/05/1968

3,M,2

 

235

Đỗ Xuân Sang

1949

Vạn Xuân, Văn Lâm

22/06/1968

3,E,17

 

236

Đỗ Văn Sảng

1933

Đông Ninh, Khoái Châu

20/04/1971

3,T,16

 

237

Nguyễn Văn Sáng

1945

Tân Lâm, Văn Lâm

29/05/1970

3,N,52

 

238

Trần Văn Sáu

1943

Chiến Thắng, Tiên Lữ

17/11/1969

3,F,16

 

239

Hoàng Văn Sẽ

1940

Bình Kiều, Khoái Châu

12/11/1969

3,L,29

 

240

Lê Văn Soát

1945

Nhật Quang, Phù Cừ

3/4/1967

3,H,7

 

241

Trần Văn Song

1940

Trung Nghĩa, TXHY

14/04/1967

3,S ,8

 

242

Nguyễn Văn Sơn

1953

Nhật Tân, Tiên Lữ

8/3/1975

3,C,3

 

243

Bùi Kim Sơn

1934

Hồ Tùng Mậu, Ân Thi

11/11/1967

3,B,9

 

244

Nghiêm Văn Sơn

1946

Tân Dân, Khoái Châu

25/04/1969

3,S,26

 

245

Đỗ Đắc Sơn

1950

Đại Hưng, Khoái Châu

17/02/1972

3,R,44

 

246

Nguyễn Văn Sự

 

Lý Thường Kiệt, Yên Mỹ

9/1/1972

3,D,15

 

247

Vương Đình Tam

1949

An Vĩ, Khoái Châu

8/8/1968

3,B,25

 

248

Dương Văn Tái

1947

Cộng Hòa, Yên Mỹ

29/05/1967

3,S,13

 

249

Nguyễn Văn Tào

1937

Đại Tập, Khoái Châu

3/4/1969

3,S,12

 

250

Đào Ngọc Tàu

1951

Đại Hưng, Khoái Châu

5/12/1968

3,D,37

 

251

Phạm Sỹ Tặng

1945

Song Mai, Kim Động

1/1/1971

3,K,6

 

252

Đặng Văn Tân

1944

Cư Định, Văn Lâm

21/05/1970

3,L,15

 

253

Hà Văn Tân

1944

Ngọc Thanh, Kim Động

8/7/1970

3,G,38

 

254

Phạm Sỹ Tần

 

Việt Hòa, Khoái Châu

5/3/1971

3,P,24

 

255

Nguyễn Nhật Tấn

1942

Hồng Nam, TXHY

6/6/1970

3,I,46

 

256

Hoàng Văn Tẹo

1947

Minh Tân, Phù Cừ

21/03/1966

3,R,22

 

257

Bùi đình Tề

1943

Dạ Trạch, Khoái Châu

11/10/1968

3,K,21

 

258

Vũ Công Thanh

1947

Ông Đình, Khoái Châu

1/4/1967

3,P,21

 

259

Vũ Thị Thanh

1946

Quốc Trị, Tiên Lữ

27/03/1968

3,G,29

 

260

Nguyễn Xuân Thành

1950

Minh Hải, Văn Lâm

17/02/1970

3,Đ,39

 

261

Nguyễn Văn Thành

1950

Hưng Đạo, Tiên Lữ

11/1/1970

3,K,19

 

262

Trần Văn Thành

 

Tân Tiến, Văn Giang

31/10/1968

3,Đ,10

 

263

Nguyễn Trung Thành

1948

Tân Dân, Khoái Châu

20/07/1972

3,L,8

 

264

Nguyễn Đức Thắng

1950

Thành Công, Khoái Châu

14/11/1969

3,G,15

 

265

Nguyễn Văn Thắng

1943

Hồng Vân, Ân Thi

26/02/1968

3,T,38

 

266

Đỗ Viết Thắng

1945

Trung Hưng, Yên Mỹ

7/7/1969

3,O,5

 

267

Nguyễn Bá Thêm

1939

Tự Do, Kim Động

8/2/1971

3,I,27

 

268

Trần Văn Thêm

1949

Tây Hồ, Tiên Lữ

13/03/1970

3,N,8

 

269

Nguyễn Văn Thiều

1946

Quảng Châu, TXHY

23/12/1969

3,L,11

 

270

Nguyễn Văn Thiên

1942

Hoàng Hanh, Tiên Lữ

13/06/1970

3,Q,37

 

271

Chu Văn Thiện

1950

Dân Chủ, Yên Mỹ

8/2/1960

3,B,36

 

272

Đào XuÂn Thiệp

1944

Hoàng Hoa Thám, Ân Thi

20/02/1973

3,E,36

 

273

Trần Văn Thói

1944

Song Mai, Kim Động

5/1/1968

3,S,27

 

274

Trịnh Văn Thông

1938

Chỉ Đạo, Văn Lâm

21/09/1971

3,E,9

 

275

Phạm Ngọc Thụ

1943

Phụng Công, Văn Giang

21/07/1968

3,R,25

 

276

Nguyễn Xuân Thu

 

Cộng Hòa, Yên Mỹ

9/6/1971

3,B,37

 

277

Nguyễn Văn Thu

1950

Quang Trung, Ân Thi

12/11/1971

3,I,41

 

278

Trần Ngọc Thuận

1945

Đức Hợp, Kim Động

6/3/1968

3,K,43

 

279

Phạm Đức Thuận

1949

Yên Phú, Yên Mỹ

20/12/1970

3,E,20

 

280

Trần Viết Thuật

1949

Trung Nghĩa, Tiên Lữ

14/01/1972

3,I,29

 

281

Nguyễn Văn Thuộc

 

Hùng Cường, Kim Động

20/01/1970

3,U,41

 

282

Đào Phúc Thùy

1938

Đại Hưng, Khoái Châu

16/01/1971

3,M,15

 

283

Trần Ngọc Thư

1948

Chí Minh, Phù Cừ

22/02/1967

3,B,33

 

284

Hoàng Minh Tiến

 

Minh Tân, Phú Cừ

15/04/1970

3,P,39

 

285

Nguyễn Anh Tiền

1944

Tống Trân, Phù Cừ

19/12/1972

3,A,5

 

286

Nguyễn Văn Tiếp

1942

Ngô Quyền, Tiên Lữ

29/06/1966

3,M,3

 

287

Nguyễn Văn Tích

1948

Đại Đồng, Văn Lâm

5/3/1969

3,P,41

 

288

Phạm Văn Tỉnh

1940

Việt Yên, Khoái Châu

10/1/1971

3,A,15

 

289

Lã Văn Trà

 

Quảng Châu, TXHY

29/04/1969

3,N,4

 

290

Lê Quang Trải

1947

Tân Châu, Khoái Châu

24/11/1969

3,O,17

 

291

Nguyễn Viết Truyền

1950

Tân Tiến, Văn Giang

25/05/1970

3,Đ,38

 

292

Vũ Ngọc Trúc

1942

Việt Hưng, Văn Lâm

3/2/1972

3,K,9

 

293

Nguyễn Văn Tuân

1949

Phụng Công, Văn Giang

7/3/1972

3,E,13

 

294

Tạ Văn Tuấn

1949

Đại Đồng, Văn Lâm

8/1/1967

3,S,7

 

295

Nguyễn Minh Tuấn

1945

Vạn Xuân, Văn Lâm

8/4/1970

3,R,18

 

296

Lương Quan Tuận

1950

Lý Thường Kiệt, Yên Mỹ

21/12/1972

3,E,24

 

297

Vũ Đình Tụng

1938

Mễ Sở, Văn Giang

22/07/1970

3,I,39

 

298

Phan Văn Tưởng

1951

Tân Dân, Khoái Châu

16/01/1969

3,S,44

 

299

Đỗ Xuân Tuyên

1951

Đông Kinh, Khoái Châu

5/10/1970

3,E,30

 

300

Nguyễn Duy Tuyên

1950

Hùng An, Kim Động

20/10/1971

3,Q,42

 

301

Đào Mạnh Tuyển

1940

Chí Linh, Phù Cừ

18/05/1968

3,K,30

 

302

Cao Văn Tục

1934

Thắng Lợi, Văn Giang

15/12/1969

3,K,31

 

303

Phạm Văn Tư

1954

Chiến Thắng, Tiên Lữ

3/7/1972

3,O,41

 

304

Ninh Văn Tường

1937

Chiến Thắng, Tiên Lữ

6/4/1970

3,A,23

 

305

Nguyễn Văn Tường

1945

Tây Hồ, Tiên Lữ

28/12/1971

3,B,3

 

306

Phạm Văn Tường

1938

Hưng Đạo, Tiên Lữ

17/11/1969

3,L,14

 

307

Nguyễn Thành Ty

1950

Đại Tập, Khoái Châu

13/04/1971

3,K,27

 

308

Hoàng Văn Tý

1947

Nhân Hòa, Mỹ Hào

21/05/1972

3,Q,23

 

309

Vũ Xuân Vang

1940

Tống Trân, Phù Cừ

17/01/1971

3,L,31

 

310

Phạm Thị Vạch

1954

Quảng Lãng, Ân Thi

4/8/1973

3,M,4

 

311

Nguyễn Quốc Vân

1949

Phú Cường, Kim Động

27/06/1970

3,I,7

 

312

Lê Quang Văn

1948

Kim Ngưu, Khoái Châu

16/05/1969

3,Đ,8

 

313

Phạm Đình Vân

1950

Quốc Trị, Tiên Lữ

25/03/1971

3,S,34

 

314

Nguyễn Văn Vẻ

1951

Hồng Lam, TXHY

22/12/1971

3,K,33

 

315

Nguyễn V. Vẽ

1936

Tân Dân, Khoái Châu

2/2/1970

3,P,34

 

316

Đào Xuân Vi

 

Tân Tiến, Văn Giang

11/3/1971

3,P,30

 

317

Đỗ văn Viễn

 

Trưng Trắc, Văn Lâm

19/10/1972

3,L,39

 

318

Nguyễn Xuân Viên

1945

Nghĩa Dân, Kim Động

31/07/1970

3,T,8

 

319

Nguyễn Văn Viện

1946

Tân Tiến, Văn Giang

29/11/1966

3,L,3

 

320

Quách Xuân Vinh

1943

Nguyễn Trãi, Ân Thi

1/11/1968

3,G,24

 

321

Phạm Đình Vĩnh

1949

Tân Tiến, Văn Giang

19/03/1969

3,T,30

 

322

Nguyễn Xuân Vọng

1944

Liên Nghĩa, Văn Giang

17/03/1971

3,A,43

 

323

Nguyễn Văn Vượng

1945

Quốc Trị, Tiên Lữ

23/12/1970

3,G,42

 

324

Bùi Xuân Vực

1940

Cương Chính, Tiên Lữ

3/2/1973

3,Q,25

 

325

Nguyễn Đình Xá

1942

Tân Dân, Khoái Châu

14/12/1968

3,B,35

 

326

Phạm Văn Xế

1947

Nam Sơn, Kim Động

Mar/70

3,S,6

 

327

Đàm Văn Xuân

1943

Xuân Quan, Văn Giang

17/02/1972

3,I,43

 

328

Phan Thanh Xuân

1941

Quyết Tiến, Phù Cừ

29/02/1966

3,Đ,34

 

329

Biện Đình Xuyến

1945

Thống Nhất, Mỹ Hào

29/11/1967

3,U,25

 

330

Đào Văn Xương

1951

Hoàng Văn Thụ, Ân Thi

29/11/1972

3,R,31

 

331

Lê Văn Xuyến

1951

Kim Ngưu, Khoái Châu

4/8/1971

3,C,1

 

332

Lê văn Chức

1953

Nghĩa Phu, Văn Giang

Nov/72

A,13

 

333

Lê Huy Lập

1946

Bạch Đằng, Kinh Môn

3/12/1972

L,17

 

334

Nguyễn Văn Viện

1950

Hồng Thái, Ân Thi

19/10/1972

T,27

 

335

Lưu Văn Quyền

 

Kim Trung, Duyên Hà

27/02/1969

Đ,48

 

336

Nguyễn Văn Thu

1948

Bình Dương, Đông Triều

4/1/1972

I,22

 

337

Trần văn Vượng

1947

Cao Thắng, Thanh Miện

14/07/1971

Q,40

 

338

Mộ chưa biết tên

     

S,50

 

339

Mộ chưa biết tên

     

U,52

 

340

Mộ chưa biết tên

     

U,50

 

Danh sách này được trích trong sách Huyền thoại Trường Sơn, Công ty Văn hóa Trí tuệ Việt, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 2007