Danh sách mộ liệt sỹ Phú Thọ tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

Đăng lúc: 20-08-2017 9:05 Sáng - Đã xem: 51 lượt xem In bài viết

TT

Họ tên liệt sỹ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Văn Ân

1943

Gia Điền, Hạ Hòa

18– 02 – 1972

5,C,2

2

Nguyễn Văn Bào

1943

Đạo An, Thanh Ba

19– 06 – 1968

5,P,4

3

Lê Xuân Bái

1947

Lương Lổ, Thanh Ba

8– 01 – 1970

5,Đ,16

4

Lê Xuân Bằng

 

Khả Cửu, Thanh Sơn

25– 01 – 1969

5,B,9

5

Trương Quang  Biên

1945

Phú Lộc, Phù Ninh

5– 07 – 1968

5,G,6

6

Phùng Yên Bình

 

Hưng Hoá, Tam Nông

11/1969

5,K,1

7

Nguyễn Văn Bính

1942

Bằng Doãn, Đoan Hùng

17– 02 – 1972

5,G,20

8

Nguyễn Văn Bột

1943

Khải Xuân, Thanh Ba

2 – 04 – 1970

5,N,8

9

Đỗ Văn Bường

 

Văn Phố, Phú Thọ

28– 02 – 1974

5,S,18

10

Nguyễn  Chất Càn

1951

Tiêu Sơn, Đoan Hùng

23– 12 – 1971

5,M,8

11

Vũ Đình Cát

1948

Ấm Thượng, Hạ Hòa

11– 04 – 1968

5,O,20

12

Bùi Quang  Cầy

1949

Yên Nội, Thanh Ba

13– 02 – 1968

5,B,15

13

Đặng Ngọc Cần

1947

Điêu Lương, Cẩm Khê

9– 12 – 1968

5,A,31

14

Bùi Văn Cầu

1953

Thị Nội, Lâm Thao

17– 05 – 1972

5,E,7

15

Hoàng văn Cẩm

1944

Phúc Khánh, Yên Lập

16– 07 – 1970

5,T,18

16

Đỗ Văn Cẩn

1953

Phúc Lai, Đoan Hùng

10– 05 – 1972

5,M,13

17

Đặng Ngọc Câm

1948

Yên Dưỡng, Cẩm Khê

9– 12 – 1968

5,B,2

18

Bùi Ngọc Chân

1940

Đoan Hùng, Phú Thọ

11– 04 – 1968

5,O,8

19

Trần Tiến Chấn

 

Tiêu Lương, Cẩm Khê

2– 01 – 1969

5,B,5

20

Nguyễn Trọng Chiến

1938

Thanh Bình,  Tam Nông

4– 04 – 1972

5,C,9

21

Vũ Xuân Chí

1943

Tử Đà, Phù Ninh

13– 09 – 1974

5,T,5

22

Nguyễn Ngọc Chỉnh

 

Đào Da, Thanh Ba

16– 06 – 1969

5,K,4

23

Nghiêm Thị Chội

1954

Thượng Nông, Tam Nông

26– 10 – 1975

5,U,15

24

Trần văn chinh

1945

Vũ Cao, Hạ Hoà

30– 08 / 1970

5,P,10

25

Nguyễn Văn Co

1950

Bảo Yên, Thanh Thủy

16– 04 – 1969

5,M,16

26

Nguyễn Hồng Công

1949

Vô Tranh, Hạ Hòa

3– 04 – 1969

5,S,13

27

Đặng Văn Cường

1952

Đại An, Thanh Ba

17– 06 – 1971

5,C,3

28

Trần Văn Cường

1951

Phương Lân, Phù Ninh

17– 07 – 1972

5,O,4

29

Trần Tứ Cường

1948

Hành Cù, Thanh Ba

1/12/1971

5,R,27

30

Phạm Văn Cửu

 

Yển Khế, Thanh Ba

Sep/72

5,R,5

31

Phạm Hồng Dần

1951

Phương Viên, Hạ Hòa

19– 11 – 1971

5,E,5

32

Hà Văn Dần

1950

Đào Giã, Thanh Ba

22– 06 – 1971

5,R,6

33

Đoàn Ngọc dậu

1935

Đông Lĩnh, Thanh Ba

21– 12 – 1967

5,Đ,1

34

Dinh

 

Biên Hạ, Hạ Hòa

 

5,Đ,6

35

Vũ Tiến Dũng

 

Nghinh Xuyên, Đoan Hùng

12– 02 – 1974

5,S,3

36

Nguyễn Văn Dưỡng

1950

Sông Lô, Việt Trì

18– 11 – 1972

5,O,1

37

Trần Văn Đàn

1948

Đan Hòa, Hạ Hòa

18– 01 – 1969

5,N,18

38

Trần Hồng Đức

1953

Bản Nguyên, Lâm Thao

12– 02 / 1973

5,Đ,5

39

Nguyễn Cao Đại

1947

Đồng Cam, Cẩm Khê

11– 04 – 1968

5,O,21

40

Đỗ Mạnh Điều

 

Xuân Lũng, Lâm Thao

6– 07 – 1969

5,T,13

41

Cao Văn Đỉnh

1944

Hường Nội, Tam Nông

29– 03 – 1970

5,G,5

42

Phùng Văn Đoàn

1948

ý Sơn, Hạ Hòa

11– 02 – 1970

5,H,14

43

Nguyễn Thành Đồn

1948

Thành Mỹ, Việt Trì

 

5,N,27

44

Nguyễn Văn Đông

1950

Bằng Doãn, Đoan Hùng

3– 07 – 1972

5,H,8

45

Lưu Viết Đối

1948

Tiên Lương, Cẩm Khê

18– 08 – 1970

5,M,30

46

Vũ Văn Đức

1950

Đỗ Sơn, Thanh  Ba

15– 04 – 1971

5,Q,13

47

Phạm Văn Hạnh

1941

Đan Hà, Hạ Hòa

13– 04 – 1970

5,A,19

48

Hoàng Văn Hành

1948

Thu Cúc, Thanh Sơn

4– 06 – 1971

5,Đ,18

49

Hà Đình Hào

1939

Đỗ Sơn, Thanh Ba

17– 01 – 1971

5,L,25

50

Trịnh Hữu Hải

1949

Phú Lạc, Cẩm Khê

17– 02 – 1970

5,A,8

51

Cao Trọng Hải

1952

Ninh Dân, Thanh Ba

17– 06 – 1971

5,B,31

52

Vũ Xuân Hải

1935

Bạch Hạc, Việt Trì

4– 05 – 1967

5,R,12

53

Dương Thống Hát

1942

Thương Long, Yên Lập

28– 02 – 1968

5,N,7

54

Nguyễn Đức Hậu

1946

Phú Lộc, Phù Ninh

11– 04 – 1968

5,O,9

55

Phạm Hiên

1932

Thanh Uyên, Tam Nông

10– 03 – 1971

5,B,16

56

Nguyễn Hữu Hiên

1946

Quát Thượng, Việt Trì

30– 11 – 1968

5,O,12

57

Nguyễn Xuân Hiên

1950

Minh Phương, Việt Trì

22– 11 – 1969

5,T,14

58

Nguyễn Hữu Hiền

 

Hiền Lương, Hạ Hòa

3– 05 – 1971

5,P,29

59

Phạm Đình Hiếu

1945

Lê Tình, Lâm Thao

8– 06 – 1971

5,Q,6

60

Lê Đức Hình

1949

Bảo Thanh, Phù Ninh

5– 04 – 1970

5,S,25

61

Trần Minh Hoan

 

Minh Khai, Việt Trì

3– 07 – 1969

5,L,2

62

Trần Văn Hòa

1945

Phố Mới, Việt Trì

2– 02 – 1969

5,T,3

63

Nguyễn Văn Hoàn

1940

Phùng Xá, Cẩm Khê

15– 06 – 1971

5,S,8

64

Nguyễn Thái Học

1949

Tuy Lộc, Cẩm Khê

6– 09 – 1969

5,K,11

65

Phạm Thái Học

1953

Thanh Đình, Lâm Thao

11– 12 – 1972

5,K,24

66

Bùi Anh Hồng

 

Sơn Vi, Lâm Thao

20– 08 – 1967

5,A,28

67

Nguyễn Quốc Hội

1946

Kim Đức, Phù Ninh

11– 04 – 1968

5,S,27

68

Phạm Xuân Hội

1949

Hà Lương, Hạ Hòa

23– 04 – 1970

5,B,17

69

Hoàng Đình Hột

1946

Liên Phương, Hạ Hòa

30– 12 – 1970

5,O,10

70

Đinh Văn Hợi

1945

Yên Lương, Thanh Sơn

8– 06 – 1970

5,C,29

71

Nguyễn Công Huấn

1946

Xuân Lộc, Thanh Thủy

3– 05 – 1971

5,R,20

72

Nguyễn Trọng Huệ

1948

Hiền Da, Cẩm Khê

11– 04 – 1968

5,O,27

73

Hoàng Văn Huynh

1940

Văn Khúc, Cẩm Khê

1– 03 – 1970

5,A,21

74

Trần Quang Huỳnh

1952

Mỹ Lung, Yên Lập

20– 10 – 1972

5,C,14

75

Lê Văn Huỳnh

1950

Thọ Sơn, Đoan Hù ng

13– 03 – 1970

5,E,3

76

Hồ Xuân Hùng

1952

Văn Lang, Hạ Hòa

20– 01 – 1972

5,E,20

77

Nguyễn Mạnh Hùng

 

Vương Lỗ, Thanh Ba

11– 11 – 1971

5,K,2

78

Nguyễn Văn Hường

 

Hùng Lô, Phù Ninh

16– 02 – 1969

5,T,4

79

Đào Văn Hứa

1949

Xuân Quang, Tam Nông

11– 07 – 1971

5,K,5

80

Nguyễn Văn Hy

1953

Xuân Lủng, Tam Nông

11 – 12 – 1972

5,K,23

81

Nguyễn Xuân Kế

1952

Ngọc Quan, Đoan Hùng

23 – 08 – 1972

5,S,9

82

Lê Văn Khang

1953

Cao Xá, Lâm Thao

16 – 08 – 1973

5,H,6

83

Hà Quốc Khanh

1950

Lệnh Khanh, Hạ Hòa

02 – 11 – 1972

5,S,22

84

Hoàng Văn Khải

1952

ấm Thương, Hạ Hòa

04 – 09 – 1971

5,A,29

85

Trần Quang Khải

1945

Tu Vủ, Thanh Thủy

01 – 12 – 1969

5,P,28

86

Nguyễn Kim Khánh

1942

Hoàng Cương, Thanh Ba

09 – 12 – 1968

5,B,25

87

Vũ Đình Khánh

1953

Đại An, Thanh Ba

17 – 06 – 1971

5,C,4

88

Nguyễn Văn Khê

1922

Cao Xá, Lâm Thao

02 – 06 – 1970

5,N,9

89

Đặng Văn Khôi

1952

Phương Lĩnh, Thanh Ba

01 – 03 – 1972

5,P,8

90

Lê Văn Khương

1947

Liên Phương, Hạ Hòa

31 – 03 – 1969

5,G,21

91

Đinh Văn Kiều

1952

Đông Sơn, Thanh Sơn

24 – 01 – 1973

5,G,17

92

Nguyễn Ngọc Kiểm

1942

Đỗ Xuyên, Thanh Ba

10 – 09 – 1967

5,G,16

93

Nguyễn Huỳnh Kim

1944

Sơn Tình, Cẩm Khê

19 – 12 – 1968

5,Đ,17

94

Phạm Văn Kim

1949

Văn Khúc, Cẩm Khê

15 – 03 – 1971

5,K,12

95

Nguyễn Hồng Kim

 

Vang Xuyên, Phú Thọ

 

5,O,16

96

Nguyễn Văn Kích

 

Bằng Doãn, Đoan  Hùng

11 – 04 – 1968

5,O,22

97

Nguyễn Văn Lam

 

Tài Quang, Phù Ninh

12 – 02 – 1967

5,K,29

98

Chu Ngọc Lan

1948

Tân Phương, Thanh Thủy

11 – 02 – 1970

5,T,19

99

Hà Ngọc Lân

1948

Xuân Đài, Thanh Sơn

03 – 01 – 1969

5,Q,18

100

Nguyễn Ngọc Liên

1947

Tuất Thương, Việt  Trì

19 – 2 / 1969

5,U,19

101

Nguyễn Mạnh Long

 

Đồng Luận, Thanh Thủy

25 – 01 – 1969

5,B,7

102

Chu Đức Long

1949

Ân Thượng, Ha Hòa

18 – 05 – 1971

5,Q,22

103

Đinh Văn Lộc

1953

Yên Lãng, Thanh Sơn

17 – 02 – 1973

5,M,2

104

Nguyễn Văn Lợi

1952

Lảo Giả, Thanh Ba

16 – 11 – 1972

5,G,26

105

Đàm Văn Lợi

1951

Tây Cốc, Đoan Hùng

19 – 12 – 1972

5,M,9

106

Vũ Văn Luận

 

Văn Lương, Tam Nông

25 – 01 – 1969

5,B,8

107

Hồ Văn Luyến

1952

Vân Đồn, Đoan Hùng

12 – 02 – 1972

5,L,28

108

Nguyễn Văn Lục

1950

Thượng Xá, Cẩm Khê

18 – 11 – 1969

5,N,22

109

Bùi Chất Lượng

1943

Quang Cường, Thanh Ba

11 – 12 – 1969

5,P,3

110

Nguyễn Văn Lưu

1952

Yên Sơn, Thanh Sơn

26 – 04 – 1972

5,C,13

111

Nguyễn Đức Lưu

1942

Chi Tiên, Thanh Ba

21 – 03 – 1970

5,N,19

112

Vũ Văn Lực

1953

Phố Thịnh, Đoan Hùng

11 – 06 – 1972

5,C,16

113

Trần Văn Mảo

1950

Yên Khê, Thanh Ba

15 – 09 – 1972

5,M,15

114

Nguyễn Hữu Máy

1936

Vĩnh Phú, Phù Ninh

17 – 11 – 1968

5,Đ,11

115

Cao Hữu Mậu

1948

Hùng Lô, Phú Ninh

11 – 04 – 1968

5,O,29

116

Phạm Quang Miên

1935

Bằng Trung, Đoan Hùng

07 – 05 – 1967

5,A,26

117

Nguyễn Văn Minh

1951

Lâm Lợi, Hạ Hòa

25 – 08 – 1972

5,C,5

118

Nguyễn văn minh

1945

Sóc Đăng, Đoan Hùng

11/4/1968

S,0,11

119

Phạm Quang Môn

1947

Nghinh Xuyên, Đoan Hùng

10 – 03 – 1970

5,N,13

120

Hà Văn Mớ

1942

Tân Phú, Thanh Sơn

29 – 02 – 1968

5,H,13

121

Lương Xuân Muộn

1946

Trung Giáp, Phù Ninh

09 – 07 – 1972

5,G,13

122

Đinh Quang Mùi

1944

Trung Thịnh, Thanh Thủy

26 – 03 – 1970

5,L,23

123

Nguyễn Văn Mỹ

1946

Đông Thịnh, Yên Lập

07 – 11 – 1968

5,Q,3

134

Bùi Văn Ngãn

1942

Yên Nội, Thanh Ba

21 – 11 – 1969

5,Q,4

124

Hà Thanh Nghệ

1950

Lương Sơn, Yên Lập

26 – 02 – 1973

5,H,5

126

Nguyễn Văn Nghiêm

1939

Đồng Phú, Cẩm Khê

14 – 09 – 1967

5,A,16

127

Hoàng Xuân Nghĩa

1949

Đồng Phú, Cẩm Khê

01 – 12 – 1969

5,P,5

128

Nguyễn Thanh Nghị

1947

Ngọc Quan, Đoan Hùng

21 – 03 – 1972

5,P,12

129

Đỗ Nguyên Ngọc

1949

Đồng Luân, Thanh Thủy

01 – 09 – 1971

5,G,11

130

Đặng Văn Ngọc

1950

Yển Khê, Thanh Ba

27 – 01 – 1973

5,R,9

131

Nguyễn Văn Nguyên

1950

Nghinh Xuyên, Đoan Hùng

10 – 02 – 1971

5,E,8

132

Đinh Quốc Ngữ

1945

Phúc Khánh, Yên Lập

20 – 01 – 1969

5,Q,12

133

Phạm Văn Ngữ

1951

Kệ Kinh, Lâm Thao

16 – 05 – 1973

5,L,31

134

Nguyễn Tiến Nhạc

1950

Tam Cường, Tam Nông

16 – 03 – 1971

5,E,14

135

Chu Văn Nhẩn

1950

Chí Tiên, Thanh Ba

26 – 10 – 1973

5,R,10

136

Nguyễn Văn Nhu

1952

Kinh Kệ, Lâm Thao

12 – 08 – 1971

5,B,23

137

Hoàng Nhuận

1928

Văn Phú, Phù Ninh

11 – 04 – 1968

5,O,30

138

Nguyễn Văn Ninh

1944

Đồng Luân, Thanh Thủy

29 – 03 – 1971

5,L,17

139

Nguyễn Tiến Ninh

 

Văn Khúc, Cẩm Khê

21 – 03 – 1969

5,N,16

140

Trần Văn Nùng

 

Tỉnh Cương, Cẩm Khê

25 – 01 – 1969

5,B,11

141

Phạm Văn Phán

1951

Thanh Uyên, Tam Nông

08 – 01 – 1971

5,L,8

142

Phạm Quốc Phòng

1948

Tình Cương, Cẩm Khê

23 – 04 – 1971

5,O,2

143

Trần Văn Phú

 

Đào Xá, Thanh Thủy

06 – 02 – 1972

5,C,6

144

Phùng Văn Phu

1952

Minh Nông, Việt Trì

03 – 11 – 1972

5,N,5

145

Nguyễn Văn Phú

1953

Minh Côi, Hạ Hòa

30 – 03 – 1972

5,M,17

146

Mai Văn Phú

1943

Số 9 Cao Du, TX Phú Thọ

27 – 03 – 1969

5,R,11

147

Đào Hùng Phương

1948

Ninh Dân, Thanh Ba

14 – 06 – 1971

5,C,1

148

Trần Hữu Quang

1953

Tiên Phú, Phù Ninh

16 – 07 – 1972

5,H,4

149

Trần Hồng Quảng

1947

Minh Phương, Việt Trì

11 – 04 – 1968

5,O,13

150

Lê Đức Quát

1950

Vực Trường, Tam Nông

28 – 07 – 1970

5,A,1

151

Nguyễn Xuân Quế

1945

Xuân Huy, Lâm Thao

16 – 04 – 1969

5,U,11

152

Nguyễn Văn Quy

1948

Thái Ninh, Thanh Ba

17 – 06 – 1971

5,B,28

153

Đoàn Văn Quyền

1949

Phụ Khánh, Hạ Hòa

16 – 08 – 1971

5,K,6

154

Quản Thiết Quỳ

1935

Thanh Văn, Lâm Thao

02 – 05 – 1968

5,E,1

155

Đỗ Văn Quý

 

Bạch Hạc, Việt Trì

 

5,O,9

156

Vũ Văn Quýnh

1945

Đại Nghĩa, Đoan Hùng

11 – 04 – 1968

5,O,26

157

Nguyễn Văn San

 

Phương Viên, Hạ Hòa

 

5,K,31

158

Nguyễn Văn Sáu

 

Cấp Dẫn, Cẩm Khê

11 – 04 – 1968

5,O,14

159

Nguyễn Trường Sinh

1933

Chí Đám, Đoan Hùng

17 – 05 – 1969

5,Q,11

160

Đinh Văn Sinh

1953

Cự Thắng, Thanh Sơn

30 – 12 – 1973

5,U,12

161

Nguyễn Văn Sới

1940

Đoan Hạ, Thanh Thủy

26 – 04 – 1971

5,S,17

162

Phạm Ngọc Sơn

1951

Ninh Dân, Thanh Ba

26 – 10 – 1972

5,B,26

163

Trần Văn Sửu

1948

Yên Khê, Thanh Ba

21 – 01 – 1971

5,G,14

TT

Họ tên liệt sỹ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Số mộ

164

Chu Tiến Sỷ

 

Văn Lạng, Hạ Hòa

4/04– 1969

5,R,29

165

Tạ Ngọc Sỷ

1945

Đồng Xuân, Thanh Ba

3/03– 1971

5,L,20

166

Lê Văn Tài

1942

Lang Sơn, Hạ Hòa

8/10– 1971

5,A,2

167

Nguyễn Bá Tảo

1945

Đông Hải, Thanh Sơn

8/01– 1971

5,A,18

168

Lê Quang Tạo

 

Yên Kỳ, Hạ Hòa

11/04– 1968

5,O,25

169

Nguyễn Minh Tăng

1948

Yên Kiện, Đoan Hùng

17/12– 1972

5,G,18

170

Tạ Quang Trạch

1936

Tân Dân, Hạc Trì

26– 2 / 1968

5,R,23

171

Chu Thanh Tâm

1943

Hùng Long, Đoan Hùng

20/5– 1972

5,R,3

172

Nguyễn Xuân Tất

1947

An Phú, Phù Ninh

31/8– 1968

5,K,22

173

Nguyễn Hải Thanh

1955

Văn Bán, Cẩm Khê

27/9– 1975

5,G,12

174

Phùng Vinh Thanh

1948

Định Quả, Thanh Sơn

21/11– 1972

5,G,29

175

Khuất Chí Thanh

1940

Chính Công, Hạ Hòa

7/5– 1967

5,Q,30

176

Nguyễn Văn Thao

1948

Vụ Cầu, Hạ Hòa

1/4– 1968

5,O,23

177

Hồ Quang Thảo

 

Minh Côi, Hạ Hòa

24/7– 1971

5,B,20

178

Ngô Văn Thái

1947

Liên Minh, Thanh Ba

19/12– 1970

5,A,7

179

Nguyễn Văn Thái

1950

Tứ Xá, Lâm Thao

12/06– 1972

5,N, 4

180

Lê Đình Thán

1952

Bản Nguyên, Lâm Thao

9/8– 1972

5,N,3

181

Hà Minh Thắng

1945

Văn Luông, Thanh Sơn

11/01– 1972

5,G,7

182

Hồ Viết Thắng

1949

Minh Côi, Hạ Hòa

9/05– 1970

5,K,3

183

Hà Yên Thế

 

Lâm Lợi, Hạ Hòa

26/02– 1972

5,C,21

184

Đào Xuân Thị

1938

Hy Cương, Lâm Thao

1/12– 1968

5,R,30

185

Chu Kỳ Thiện

 

Tứ Xã, Lâm Thao

26/12– 1972

5,M,10

186

Phùng Ngọc Thiện

1943

Bằng Luân, Đoan Hùng

4/11– 1968

5,Đ,25

187

Hoàng Văn Thìn

1947

Thanh Hà, Thanh Ba

13/02– 1970

5,A,17

188

Kiều Văn Thìn

1942

Phú Thứ, Đoan Hùng

12/05– 1972

5,P,1

189

Hồng Văn Thích

 

Đông Xá, Tam Nông

25/01– 1969

5,B,10

190

Hoàng Văn Thịnh

1952

Mỹ Lương, Yên Lập

11/12– 1971

5,C,15

191

Lã Văn Thọ

1940

Số 58 Hưng Lợi, Việt Trì

23/02– 1967

5,Đ,31

192

Nguyễn Văn Thông

 

Hạ Giáp, Phù Ninh

29/08– 1970

5,A,6

193

Nguyễn Hữu Thông

1946

Tạ Xá, Cẩm Khê

2/12– 1968

5,Đ,2

194

Vũ Văn Thuật

1949

Đồng Lương, Cẩm Khê

14/10– 1971

5,E,9

195

Tạ Quang Thường

1952

Xuân An, Yên Lập

12/07– 1972

5,A,14

196

Nguyễn Mạnh Th/ờng

1946

Thanh Hà, Lâm Thao

11/07– 1967

5,R,18

197

Hoàng Chí Thức

1947

Đông Cam, Cẩm Khê

4/6– 1970

5,E,12

198

Đỗ Văn Thuý

1942

Thanh Vân, Thanh Ba

21/3/1970

5,N,20

199

Nguyễn Tiến Thục

1943

Hản Nam, Thanh Ba

23/11– 1968

5,Đ,13

200

Lê Hồng Tiêm

 

Hợp Hải, Lâm Thao

8/01– 1972

5,L,13

201

Lê Duy Tiêu

1933

Vụ Cầu, Hạ Hòa

21/4– 1971

5,R,26

202

Quyết Văn Tiển

1948

Đồng Luận, Thanh Thủy

7/8– 1972

5,A,3

203

Chu Quang Tính

1953

Tuy Lộc, Cẩm Khê

25/3– 1973

5,N,6

204

Trương Công Tĩnh

1943

Xuân Quang, Tam Nông

25/01– 1969

5,B,4

205

Trần Văn Tĩnh

1950

Thục Luyện, Thanh Sơn

19/04– 1970

5,B,18

206

Lê Văn Tĩnh

1940

Tiên Lương, Cẩm Khê

19– 04 – 1968

5,R,16

207

Nguyễn Ngọc Tịch

1933

Đồng Luân, Thanh Thủy

18– 03 – 1969

5,R,13

208

Đinh Công Triết

1938

Thạch Khoán, Thanh Sơn

1– 04 – 1967

5,R,8

209

Cao Minh Triệu

1946

Nghinh Xuyên, Đoan Hùng

7– 02 – 1969

5,N,23

210

Nguyễn Thanh Trì

1938

Sông Lô, Việt Trì

21– 12 – 1970

5,S,28

211

Trần Văn Trí

1951

Ninh Dân, Thanh Ba

19– 11 – 1972

5,B,24

212

Nguyễn Quang Trung

1953

Xuân Lũng, Lâm Thao

17– 02 – 1972

5,A,13

213

Hà Quang Trung

1947

Điêu Lương, Cẩm Khê

21– 12 – 1969

5,T,15

214

Nguyễn Bá Trú

1948

Hung Long, Đoan Hùng

24– 01 – 1968

5,C,31

215

Nguyễn Văn Tuyên

1952

Vân Đồn, Đoan Hùng

26– 11 – 1971

5,R,24

216

Nguyễn Đình Tuyển

1951

Xuân Lũng, Lâm Thanh

31– 03 – 1971

5,R,21

217

Phạm Đình Tuyến

1953

Văn Lung, Phú Thọ

16– 06 – 1973

5,E,16

218

Ngô Duy Tung

1941

Hoàng Hạnh, Thanh Ba

24– 09 – 1972

5,C,28

219

Nguyễn Văn Túy

1950

Phượng Xá, Cẩm Khê

4– 12 – 1972

5,Đ,29

220

Nguyễn Văn Tục

 

Cao Mai, Lâm Thao

26– 11 – 1972

5,N,1

221

Nguyễn Quang Tư

1951

Số 88, khu Cao Su Phú Thọ

5– 01 – 1971

5,P,15

222

Nguyễn Mạnh Tường

 

Hồng Đà, Tam Nông

19– 05 – 1968

5,A,27

223

Tạ Xuân Tứ

1940

Xương Thịnh, Cẩm Khê

24– 04 – 1969

5,A,22

224

Hoàng Kim Tứ

1942

Năng Yên, Thanh Ba

7– 05 – 1967

5,Q,28

225

Nguyễn Văn Ty

1948

Thanh Vân, Thanh Ba

30– 09 – 1968

5,Q,20

226

Trần Quốc Tý

1949

Sai Nga, Cẩm Khê

24– 04 – 1969

5,T,9

227

Nguyễn Đức Vi

1945

Thanh Xá, Thanh Ba

25– 11 – 1967

5,L,14

228

Đỗ Quang Vinh

1950

Văn Lạng, Hạ Hòa

17– 04 – 1973

5,L,27

229

Nguyễn Xuân Vũ

1947

Phù Ninh, Phù Ninh

12– 02 – 1969

5,H,28

230

Hà Văn Vũ

1945

Mạm Lọng, Thanh Ba

 

5,O,18

231

Lê Thị Như Ý

1933

Tiên Hòa, Phú Thọ

11– 06 – 1967

5,O,31

232

Nguyễn Hữu Yên

1947

Chí Tiên, Thanh Ba

17– 11 – 1969

5,C,12

233

Lê Duy Tiêu

1933

Vụ Cầu, Hạ Hòa

21– 04 – 1971

5,S,15

234

Phạm Thái Học

1953

Thanh Đình, Lâm Thao

11– 12 – 1972

5,S,31

235

Đỗ Văn Thùy

1942

Thanh Vân, Thanh Ba

21– 03 / 1970

N, 20

236

Trần Hồng Đức

1945

Bản Nguyên, Lâm Thao

13– 02 – 1973

Đ, 5

237

Trần Văn Chinh

1953

Vũ Cao, Hạ Hòa

30– 08 / 1970

P, 10

238

Tạ quang trạch

1936

Tân Dân, Hạc Trì

26– 02 – 1968

 

239

Nguyễn Văn Xoang

1933

Ban Khoa, Hạ Hòa

31– 03 – 1969

5,R,4

240

Bùi Nhu Xuân

1950

Hợp Hải, Lâm Thao

23– 07 – 1972

5,K,25

Danh sách này được trích trong sách Huyền thoại Trường Sơn, Công ty Văn hóa Trí tuệ Việt, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 2007