Danh sách mộ liệt sỹ Quảng Bình tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

Đăng lúc: 18-08-2017 1:14 Chiều - Đã xem: 344 lượt xem In bài viết

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Trần Duy Ân

 

Quảng Liên, Quảng Trạch

1/3/1971

1,QB,G,5

2

Vũ Văn Ất

1948

Duy Ninh, Quảng Ninh

9/1968

1,H,9

3

Đinh Công Bảo

1953

Đức Hóa, Tuyên Hóa

10/6/1972

1,A,4

4

Đặng Ngọc Bảy

1947

XuânThủy, Lệ Thủy

27/04/1970

1,E,8

5

Đỗ Thanh Biền

1946

Liên Thủy, Lệ Thủy

24/04/1968

1,X,4

6

Nguyễn Văn Bích

1941

Quảng Phú, Quảng Trạch

4/1/1973

1,C,3

7

Hà Thanh Bổ

1951

Vĩnh Ninh, Quảng Ninh

8/9/1970

1,M,8

8

Nguyễn Bôm

1947

Phong Thủy, Lệ Thủy

27/02/1966

1,V,4

9

Trương Công Bừn

1951

Hiền Ninh, Quảng Ninh

27/11/1973

1,B,6

10

Nguyễn Văn Bút

1946

Đức Hóa, Tuyên Hóa

13/01/1968

1,Q,5

11

Trương Hữu Bưu

1942

Minh Hóa, Minh Hóa

13/02/1968

1,S,5

12

Đinh Văn Cát

1950

Quy Hóa, Minh Hóa

24/04/1968

1,C,9

13

Lê Thanh Chài

1939

Đồng Trạch, Bố Trạch

2/11/1968

1,T,3

14

Lê Xuân Chiểu

1928

Thanh Trạch, Bố Trạch

5/2/1971

1,H,5

15

Trần đình Chiến

1947

Quảng Phú, Quảng Trạch

13/03/1971

1,E,9

16

Võ Xuân Chiến

1948

An Thủy, Lệ Thủy

7/4/1971

1,J,10

17

Nguyễn Văn Chim

1948

Lương Ninh, Quảng Ninh

26/01/1972

1,V,7

18

Phạm Văn Chua

1947

Xuân Ninh, Quảng Ninh

30/12/1968

1,I,3

19

Nguyễn Văn Chuân

1946

Mỹ Trạch, Bố Trạch

28/10/1969

1,Q,7

20

Trần Viết Chung

1945

Đồng Phú, Đồng Hới

15/07/1972

1,G,2

21

Lê Văn Chứ

1950

Tiến Hóa, Tuyên Hóa

26/07/1973

1,M,7

22

Đinh Minh Con

1949

Vĩnh Tuy, Quảng Ninh

27/10/1972

1,A,1

23

Trần Duy Cơ

1944

Quảng Tiến, Quảng Trạch

9/6/1970

1,S,3

24

Nguyễn Văn Cược

 

Mai Thủy, Lệ Thủy

2/4/1970

1,H,1

25

Võ Văn Dành

1947

Lộc Thủy, Lệ Thủy

15/03/1966

1,X,7

26

Nguyễn Quang Dật

1946

Ngư Thủy, Lệ Thủy

7/5/1969

1,K,2

27

Phạn Văn Diều

1946

Mai Thủy, Lệ Thủy

10/10/1969

1,X,9

28

Nguyễn Văn Do

1945

Hồng Thủy, Lệ Thủy

25/03/1969

1,X,6

29

Lê Thành Đa

1945

Đức Trạch, Bố Trạch

24/09/1968

1,V,9

30

Trần Quang Doanh

1945

Hàm Ninh, Quảng Ninh

24/09/1968

1,T,7

31

Phan Văn Du

1945

Quảng Sơn, Quảng Trạch

3/10/1966

1,Z,10

32

Nguyễn Quang Dũng

1947

Quảng Long, Quảng Trạch

20/12/1971

1,L,7

33

Dương Hồng Dư

1949

Hòa Trạch, Bố Trạch

3/3/1972

1,C,2

34

Lê Ngọc Dy

 

Duy Ninh, Quảng Ninh

24/12/1969

1,P,5

35

Nguyễn Xuân Đại

1939

Cam Thủy, Lệ Thủy

21/07/1966

1,H,6

36

Hồ Quang Điệt

1945

Quảng Hưng, Quảng Trạch

17/03/1971

1,V,1

37

Đào Xuân Đinh

1947

Quảng Tiến, Quảng Trạch

1/1/1968

1,B,4

38

Tôn Sỹ Định

1943

Xuân Ninh, Quảng Ninh

4/5/1965

1,Z,9

39

Cao Văn Đoàn

1950

Kim Bảng, Minh Hóa

9/12/1972

1,U,9

40

Trần Đình Đoàn

1947

Quảng Sơn, Quảng Trạch

28/03/1969

1,K,10

41

Trương Thanh Đối

1944

Minh Hóa, Minh Hóa

23/10/1968

1,BTT,R,9

42

Đoàn Đối

1929

Quảng Tùng, Quảng Trạch

5/2/1970

1,Z,8

43

Đoàn Thanh Đuyền

1949

Quảng Châu, Quảng Trạch

22/02/1972

1,U,5

44

Hoàng Tấn Đường

1945

Lý Ninh, Quảng Ninh

2/12/1972

1,Đ,3

45

Đinh Công Giao

1945

Liên Trạch, Bố Trạch

20/03/1970

1,Đ,5

46

Huỳnh Minh Giám

 

Phan Xa, Xuân Thủy, BTT

9/1972

Đ4

47

Nguyễn Văn Hảo

1951

Phong Hóa, Tuyên Hóa

31/03/1971

1,U,1

48

Hoàng Hà

 

Nghĩa Ninh, Quảng Ninh

2/7/1967

1,A,9

49

Bùi Thị Hằng

1947

Lộc Ninh, Quảng Ninh

5/5/1969

1,U,8

50

Đinh Minh Hiện

1949

Thượng Hóa, Minh Hóa

24/08/1971

1,U,4

51

Chu Minh Hiển

1950

Phong Hóa, Minh Hóa

24/01/1971

1,L,9

52

Hồ Văn Hiệp

 

Hoà Trung

17/03/1968

1,Q,9

53

Đinh Thị Hoa

1954

Châu Hóa, Tuyên Hóa

27/08/1972

1,L,5

54

Đỗ Xuân Hòa

1945

Lương Ninh, Quảng Ni nh

16/07/1972

1,Đ,2

55

Lê Văn Hòa

1938

Thạch Hóa, Tuyên Hóa

18/05/1969

1,S,1

56

Nguyễn Thế Hoàng

1938

Lý Ninh, Quảng Ninh

10/12/1970

1,I,8

57

Hoàng Tấn Hoạt

1947

Lý Ninh, Quảng Ninh

26/11/1969

1,N,5

58

Nguyễn Xuân Hoạt

1946

Hiền Ninh, Quảng Ninh

11/12/1969

1,T,8

59

Đinh Thanh Hồng

1949

Cự  Nẫm, Bố Trạch

15/12/1968

1,K,4

60

Hồ Duy Hồng

1947

Phong Hóa, Tuyên Hóa

29/12/1968

1,T,11

61

Phan Tiến Huề

1940

Mỹ Trạch, Bố Trạch

20/04/1968

1,Đ,7

62

Võ Thị Huệ

1945

An Thủy, Lệ Thủy

2/7/1966

1,X,2

63

Nguyễn Tứ Huy

1953

Đại Trạch, Bố Trạch

8/12/1971

1,G,8

64

Lê Quang Huynh

1944

Xuân Ninh, Quảng Ninh

31/03/1971

1,R,8

65

Nguyễn Thanh Hưng

1948

Quy Hóa, Minh Hóa

20/12/1971

1,R,6

66

Phạm Quang Hữu

1950

Quảng Hải, Quảng Trạch

16/08/1971

1,B,3

67

Nguyễn Xuân Hữu

1948

Dương Thủy, Lệ Thủy

26/10/1972

1,M,9

68

Phan Văn Hữu

1943

Bắc Trạch, Bố Trạch

8/1/1966

1,I,1

69

Lê Ngọc Kếp

1946

Hải Trạch, Bố Trạch

26/10/1972

1,J,4

70

Nguyễn Văn Khăng

1952

Vạn Trạch, Bố Trạch

3/3/1973

1,E,4

71

Lưu Văn Khiêm

1947

Quảng Sơn, Quảng Trạch

28/03/1969

1,L,10

72

Nguyễn Thị Khuyến

1949

Mỹ Trạch, Bố Trạch

21/09/1970

1,V,11

73

Lương Duy Kiệm

1950

Văn Hóa, Tuyên Hóa

26/01/1972

1,J,8

74

Lê Xuân Kiều

1947

Võ Ninh, Quảng Ninh

4/6/1968

1,R,4

75

Hồ Công Kiệm

1943

An Ninh, Quảng Ninh

22/12/1967

1,I,1

76

Trần Công Kính

 

Đồng Phú, Đồng Hới

4/3/1972

1,Đ,6

77

Đào Xuân Đinh

1947

Quảng Tiến, Quảng Trạch

1/1/1968

1,B,4

78

Tôn Sỹ Định

1943

Xuân Ninh, Quảng Ninh

4/5/1965

1,Z,9

79

Cao Văn Đoàn

1950

Kim Bảng, Minh Hóa

9/12/1972

1,U,9

80

Trần Đình Đoàn

1947

Quảng Sơn, Quảng Trạch

28/03/1969

1,K,10

81

Trương Thanh Đối

1944

Minh Hóa, Minh Hóa

23/10/1968

1,BTT,R,9

82

Đoàn Đối

1929

Quảng Tùng, Quảng Trạch

5/2/1970

1,Z,8

83

Đoàn Thanh Đuyền

1949

Quảng Châu, Quảng Trạch

22/02/1972

1,U,5

84

Hoàng Tấn Đường

1945

Lý Ninh, Quảng Ninh

2/12/1972

1,Đ,3

85

Đinh Công Giao

1945

Liên Trạch, Bố Trạch

20/03/1970

1,Đ,5

86

Huỳnh Minh Giám

 

Phan Xa, Xuân Thủy, BTT

9/1972

Đ4

87

Nguyễn Văn Hảo

1951

Phong Hóa, Tuyên Hóa

31/03/1971

1,U,1

88

Hoàng Hà

 

Nghĩa Ninh, Quảng Ninh

2/7/1967

1,A,9

89

Bùi Thị Hằng

1947

Lộc Ninh, Quảng Ninh

5/5/1969

1,U,8

90

Đinh Minh Hiện

1949

Thượng Hóa, Minh Hóa

24/08/1971

1,U,4

91

Chu Minh Hiển

1950

Phong Hóa, Minh Hóa

24/01/1971

1,L,9

92

Hồ Văn Hiệp

 

Hoà Trung

17/03/1968

1,Q,9

93

Đinh Thị Hoa

1954

Châu Hóa, Tuyên Hóa

27/08/1972

1,L,5

94

Đỗ Xuân Hòa

1945

Lương Ninh, Quảng Ni nh

16/07/1972

1,Đ,2

95

Lê Văn Hòa

1938

Thạch Hóa, Tuyên Hóa

18/05/1969

1,S,1

96

Nguyễn Thế Hoàng

1938

Lý Ninh, Quảng Ninh

10/12/1970

1,I,8

97

Hoàng Tấn Hoạt

1947

Lý Ninh, Quảng Ninh

26/11/1969

1,N,5

98

Nguyễn Xuân Hoạt

1946

Hiền Ninh, Quảng Ninh

11/12/1969

1,T,8

99

Đinh Thanh Hồng

1949

Cự  Nẫm, Bố Trạch

15/12/1968

1,K,4

100

Hồ Duy Hồng

1947

Phong Hóa, Tuyên Hóa

29/12/1968

1,T,11

101

Phan Tiến Huề

1940

Mỹ Trạch, Bố Trạch

20/04/1968

1,Đ,7

102

Võ Thị Huệ

1945

An Thủy, Lệ Thủy

2/7/1966

1,X,2

103

Nguyễn Tứ Huy

1953

Đại Trạch, Bố Trạch

8/12/1971

1,G,8

104

Lê Quang Huynh

1944

Xuân Ninh, Quảng Ninh

31/03/1971

1,R,8

105

Nguyễn Thanh Hưng

1948

Quy Hóa, Minh Hóa

20/12/1971

1,R,6

106

Phạm Quang Hữu

1950

Quảng Hải, Quảng Trạch

16/08/1971

1,B,3

107

Nguyễn Xuân Hữu

1948

Dương Thủy, Lệ Thủy

26/10/1972

1,M,9

108

Phan Văn Hữu

1943

Bắc Trạch, Bố Trạch

8/1/1966

1,I,1

109

Lê Ngọc Kếp

1946

Hải Trạch, Bố Trạch

26/10/1972

1,J,4

110

Nguyễn Văn Khăng

1952

Vạn Trạch, Bố Trạch

3/3/1973

1,E,4

111

Lưu Văn Khiêm

1947

Quảng Sơn, Quảng Trạch

28/03/1969

1,L,10

112

Nguyễn Thị Khuyến

1949

Mỹ Trạch, Bố Trạch

21/09/1970

1,V,11

113

Lương Duy Kiệm

1950

Văn Hóa, Tuyên Hóa

26/01/1972

1,J,8

114

Lê Xuân Kiều

1947

Võ Ninh, Quảng Ninh

4/6/1968

1,R,4

115

Hồ Công Kiệm

1943

An Ninh, Quảng Ninh

22/12/1967

1,I,1

116

Trần Công Kính

 

Đồng Phú, Đồng Hới

4/3/1972

1,Đ,6

117

Trần Đình Ký

1947

Quảng Hưng, Quảng Trạch

10/5/1970

1,N,10

118

Ngô Văn Lãnh

1949

Ngư Thủy, Lệ Thủy

12/5/1967

1,N,1

119

Nguyễn Văn Lão

1944

Bắc Trạch, Bố Trạch

21/10/1971

1,O,7

120

Nguyễn Văn LIên

1946

Thạch Hóa, Tuyên Hóa

8/7/1968

1,G,3

121

Nguyễn Thị Liên

1953

Thanh Trạch, Bố Trạch

4/9/1971

1,C,8

122

Bùi Văn Liễn

1947

Hưng Thủy, Lệ Thủy

1/3/1960

1,V,3

123

Mai Hồng Lĩnh

1943

Quảng Sơn, Quảng Trạch

11/1/1967

1,U,2

124

Thủy Văn Lôi

 

Quảng Hải, Quảng Trạch

15/01/1971

1,N,2

125

Nguyễn Thị Lợi

1951

Cảnh Dương, Quảng Trạch

26/07/1974

1,I,6

126

Phạm Thắng Lợi

1947

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

6/5/1968

1,X,1

127

Nguyễn văn Lợi

 

Quảng Trung, Quảng Trạch

15/03/1966

1,Z,6

128

Dương Văn Lợi

1942

Đồng Trạch, Bố Trạch

19/02/1968

1,U,3

129

Nguyễn Văn Luân

1944

Tây Trạch, Bố Trạch

5/4/1969

1,T,10

130

Nguyễn Văn Luận

1944

Quảng Trạch, Quảng Trạch

19/05/1970

1,L,2

131

Phan Văn Luật

1942

Hàm Ninh, Quảng Ninh

12/2/1971

1,X,11

132

Võ văn Luy

1945

Phú Hải, Đồng Hới

19/07/1967

1,V,2

133

Hoàng Văn Lương

1945

Hưng Trạch, Bố Trạch

16/04/1967

1,Z,2

134

Lê Viết Lượng

 

Thuận Hóa, Tuyên Hóa

14/07/1968

1,O,1

135

Phạm Thị Lý

1950

An Thủy, Lệ Thủy

31/10/1971

1,H,3

136

Lê Văn May

1948

Thanh Trạch, Bố Trạch

20/12/1971

1,R,7

137

Đinh Quang Mạnh

1942

Quy Hóa, Minh Hóa

22/12/1967

1,Q,4

138

Trương Văn Mẽn

1938

An Ninh, Quảng Ninh

3/5/1969

1,K,1

139

Phan Tiến Minh

 

Mỹ Trạch, Bố Trạch

4/1/1967

1,G,4

140

Bùi Văn Minh

1946

Hoa Thủy, Lệ Thủy

13/03/1969

1,M,4

141

Cao Văn Minh

1942

Châu Hóa, Tuyên Hóa

5/7/1968

1,C,4

142

Phạm Duy Minh

1947

An Thủy, Lệ Thủy

16/03/1972

1,K,9

143

Hồ Thanh Môn

1942

Hải Trạch, Bố Trạch

10/11/1968

1,B,5

144

Trương Xuân Minh

1952

Tân Hóa, Minh Hóa

8/12/1971

1,G,7

145

Phan Văn Minh

1953

Quảng Lưu, Quảng Trạch

14/03/1973

1,L,1

146

Đinh Xuân Mông

1949

Quy Hóa, Minh Hóa

1/6/1970

1,N,7

147

Nguyễn Văn Năm

1944

Thanh Thủy, Lệ Thủy

6/1/1970

1,L,4

148

Nguyễn Ngọc Ngà

1948

Tân Ninh, Quảng Ninh

25/01/1968

1,T,2

149

Đoàn Bá Ngật

1936

Cự Nẫm, Bố Trạch

21/12/1969

1,X,10

150

Đỗ Duy Nghị

1940

Liên Thủy, Lệ Thủy

10/5/1970

1,E,1

151

Trần Thanh Ngoa

 

Quảng Thạch, Quảng Trạch

28/11/1972

1,Q,8

152

Lê Thị Nhàn

 

Gia Ninh, Quảng Ninh

5/8/1969

1,O,5

153

Hoàng Văn Nhật

1934

Phú Trạch, Bố Trạch

7/9/1968

1,J,7

154

Trần Văn Nhị

1949

Phú Hóa, Tuyên Hóa

3/11/1971

1,L,8

155

Nguyễn Văn Nhơn

1944

Hạ Trạch, Bố Trạch

28/01/1971

1,Đ,8

156

Nguyễn Thị Nhượng

1952

Phúc Trạch, Bố  Trạch

4/9/1971

1,B,7

157

Trần Đình Ký

1947

Quảng Hưng, Quảng Trạch

10/5/1970

1,N,10

158

Ngô Văn Lãnh

1949

Ngư Thủy, Lệ Thủy

12/5/1967

1,N,1

159

Nguyễn Văn Lão

1944

Bắc Trạch, Bố Trạch

21/10/1971

1,O,7

160

Nguyễn Văn LIên

1946

Thạch Hóa, Tuyên Hóa

8/7/1968

1,G,3

161

Nguyễn Thị Liên

1953

Thanh Trạch, Bố Trạch

4/9/1971

1,C,8

162

Bùi Văn Liễn

1947

Hưng Thủy, Lệ Thủy

1/3/1960

1,V,3

163

Mai Hồng Lĩnh

1943

Quảng Sơn, Quảng Trạch

11/1/1967

1,U,2

164

Thủy Văn Lôi

 

Quảng Hải, Quảng Trạch

15/01/1971

1,N,2

165

Nguyễn Thị Lợi

1951

Cảnh Dương, Quảng Trạch

26/07/1974

1,I,6

166

Phạm Thắng Lợi

1947

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

6/5/1968

1,X,1

167

Nguyễn văn Lợi

 

Quảng Trung, Quảng Trạch

15/03/1966

1,Z,6

168

Dương Văn Lợi

1942

Đồng Trạch, Bố Trạch

19/02/1968

1,U,3

169

Nguyễn Văn Luân

1944

Tây Trạch, Bố Trạch

5/4/1969

1,T,10

170

Nguyễn Văn Luận

1944

Quảng Trạch, Quảng Trạch

19/05/1970

1,L,2

171

Phan Văn Luật

1942

Hàm Ninh, Quảng Ninh

12/2/1971

1,X,11

172

Võ văn Luy

1945

Phú Hải, Đồng Hới

19/07/1967

1,V,2

173

Hoàng Văn Lương

1945

Hưng Trạch, Bố Trạch

16/04/1967

1,Z,2

174

Lê Viết Lượng

 

Thuận Hóa, Tuyên Hóa

14/07/1968

1,O,1

175

Phạm Thị Lý

1950

An Thủy, Lệ Thủy

31/10/1971

1,H,3

176

Lê Văn May

1948

Thanh Trạch, Bố Trạch

20/12/1971

1,R,7

177

Đinh Quang Mạnh

1942

Quy Hóa, Minh Hóa

22/12/1967

1,Q,4

178

Trương Văn Mẽn

1938

An Ninh, Quảng Ninh

3/5/1969

1,K,1

179

Phan Tiến Minh

 

Mỹ Trạch, Bố Trạch

4/1/1967

1,G,4

180

Bùi Văn Minh

1946

Hoa Thủy, Lệ Thủy

13/03/1969

1,M,4

181

Cao Văn Minh

1942

Châu Hóa, Tuyên Hóa

5/7/1968

1,C,4

182

Phạm Duy Minh

1947

An Thủy, Lệ Thủy

16/03/1972

1,K,9

183

Hồ Thanh Môn

1942

Hải Trạch, Bố Trạch

10/11/1968

1,B,5

184

Trương Xuân Minh

1952

Tân Hóa, Minh Hóa

8/12/1971

1,G,7

185

Phan Văn Minh

1953

Quảng Lưu, Quảng Trạch

14/03/1973

1,L,1

186

Đinh Xuân Mông

1949

Quy Hóa, Minh Hóa

1/6/1970

1,N,7

187

Nguyễn Văn Năm

1944

Thanh Thủy, Lệ Thủy

6/1/1970

1,L,4

188

Nguyễn Ngọc Ngà

1948

Tân Ninh, Quảng Ninh

25/01/1968

1,T,2

189

Đoàn Bá Ngật

1936

Cự Nẫm, Bố Trạch

21/12/1969

1,X,10

190

Đỗ Duy Nghị

1940

Liên Thủy, Lệ Thủy

10/5/1970

1,E,1

191

Trần Thanh Ngoa

 

Quảng Thạch, Quảng Trạch

28/11/1972

1,Q,8

192

Lê Thị Nhàn

 

Gia Ninh, Quảng Ninh

5/8/1969

1,O,5

193

Hoàng Văn Nhật

1934

Phú Trạch, Bố Trạch

7/9/1968

1,J,7

194

Trần Văn Nhị

1949

Phú Hóa, Tuyên Hóa

3/11/1971

1,L,8

195

Nguyễn Văn Nhơn

1944

Hạ Trạch, Bố Trạch

28/01/1971

1,Đ,8

196

Nguyễn Thị Nhượng

1952

Phúc Trạch, Bố  Trạch

4/9/1971

1,B,7

197

Nguyễn Văn Niệm

 

Hồng Thủy, Lệ Thủy

28/12/1967

1,I,2

198

Nguyễn Ngọc Niên

 

Hàm Ninh, Quảng Ninh

11/2/1973

1,P,8

199

Cao Bình Ninh

1942

Thanh Hóa, Tuyên Hóa

16/01/1966

1,J,11

200

Cao Văn Nội

1944

Minh Hóa, Minh Hóa

14/05/1963

1,P,4

201

Phạm Bá On

1930

Cảnh Dương, Quảng Trạch

9/1/1971

1,O,10

202

Lê Văn Phết

1942

Phong Thủy, Lệ Thủy

19/10/1968

1,O,2

203

Đặng Hồng Phong

1945

Đức Ninh, Quảng Ninh

6/3/1969

1,I,10

204

Hồ văn Phùng

1928

Nhân Trạch, Bố Trạch

29/041966

1,S,6

205

Nguyễn hữu Phú

 

Nam Trạch, Bố Trạch

12/8/1970

1,N,9

206

Phan Đức Phúc

1950

Trung Trạch, Bố Trạch

7/4/1971

1,B,8

207

Hoàng Thanh Phương

 

Đức Ninh, Đồng Hới

 

1,B,10

208

Lê Bá Phượng

1946

Nghĩa Ninh, Đồng Hới

19/10/1972

1,I,8

209

Phùng Ngọc Quang

 

Lương Ninh, Quảng Ninh

25/04/1966

1,B,9

210

Đoàn Xuân Quảng

 

Đồng Hóa, Tuyên Hóa

25/09/1969

1,P,1

211

Nguyễn Văn Quảng

1943

Phú Trạch, Bố Trạch

10/7/1968

1,I,2

212

Lê Văn Quày

1943

Phú Thủy, Lệ Thủy

22/12/1967

1,A,8

213

Đinh Minh Quý

1948

Hóa Hợp, Minh Hóa

21/12/1967

1,Đ,9

214

Võ Ngọc Quý

1940

Quảng Hợp, Quảng Trạch

6/4/1970

1,A,6

215

Trương Văn Quý

1946

Quảng Thuận, Quảng Trạch

23/02/1968

1,S,9

216

Mai Văn Ròn

1940

Liên Trạch, Bố Trạch

21/02/1969

1,V,10

217

Lê Thuận Sành

 

Thái Thủy, Lệ Thủy

Oct/71

1,E,2

218

Dương Minh Sáu

1945

Sơn Thủy, Lệ Thủy

14/12/1966

1,J,1

219

Nguyễn Thị Sen

1949

Hàm Ninh, Quảng Ninh

13/10/1971

1,H,2

220

Nguyễn Kim Sinh

1944

Quảng Trung, Quảng Trạch

18/01/1971

1,I,4

221

Nguyễn văn Soa

1942

Dương Thủy, Lệ Thủy

7/2/1968

1,A,5

222

Nguyễn Văn Song

1946

Hạ Trạch, Bố Trạch

28/10/1967

1,R,5

223

Phạm Duy Sông

1947

Hồng Thủy, Lệ Thủy

9/5/1970

1,G,1

224

Lưu Bá sơn

1945

Hạ Trạch, Bố trạch

19/02/1972

1,B,1

225

Nguyễn Thanh Sơn

1954

Hoàn Trạch, Bố Trạch

16/12/1972

1,Đ,1,

226

Bùi Văn Sơn

1947

Quảng Thạch, Quảng Trạch

25/05/1970

1,J,5

227

Hoàng Minh Sửu

1936

Quảng Tiến, Quảng Trạch

9/11/1969

1,O,3

228

Nguyễn Hữu Sự

1950

Quảng Lưu, Quảng Trạch

12/3/1972

1,K,6

229

Cao Đức sự

1945

Ngọc Khê, Quảng Ninh

4/8/1966

1,M,5

230

Trần Đức Sỹ

1945

Sơn Trạch, Bố Trạch

5/4/1969

1,M,10

231

Nguyễn Viết Tá

1950

Lộc Ninh, Quảng Ninh

29/03/1971

1,T,1

232

Trần Duy Tạo

1947

Quảng Liên, Quảng Trạch

11/6/1970

1,P,9

233

Nguyễn Trọng Tặng

1944

Liên Thủy, Lệ Thủy

20/02/1969

1,V,8

234

Hà Duy Tâm

1950

Mai Hóa, Tuyên Hóa

3/7/1972

1,U,6

235

Nguyễn Thanh Tâm

 

Ngư Thủy, Lệ Thủy

4/2/1971

1,O,6

236

Nguyễn Minh Tâm

1945

Thanh Hóa, Tuyên Hóa

1/4/1969

1,O,4

237

Nguyễn Văn Niệm

1947

Hồng Thủy, Lệ Thủy

28/12/1967

1,I,2

238

Nguyễn Ngọc Niên

 

Hàm Ninh, Quảng Ninh

11/2/1973

1,P,8

239

Cao Bình Ninh

1942

Thanh Hóa, Tuyên Hóa

16/01/1966

1,J,11

240

Cao Văn Nội

1944

Minh Hóa, Minh Hóa

14/05/1963

1,P,4

241

Phạm Bá On

1930

Cảnh Dương, Quảng Trạch

9/1/1971

1,O,10

242

Lê Văn Phết

1942

Phong Thủy, Lệ Thủy

19/10/1968

1,O,2

243

Đặng Hồng Phong

1945

Đức Ninh, Quảng Ninh

6/3/1969

1,I,10

244

Hồ văn Phùng

1928

Nhân Trạch, Bố Trạch

29/041966

1,S,6

245

Nguyễn hữu Phú

 

Nam Trạch, Bố Trạch

12/8/1970

1,N,9

246

Phan Đức Phúc

1950

Trung Trạch, Bố Trạch

7/4/1971

1,B,8

247

Hoàng Thanh Phương

 

Đức Ninh, Đồng Hới

 

1,B,10

248

Lê Bá Phượng

1946

Nghĩa Ninh, Đồng Hới

19/10/1972

1,I,8

249

Phùng Ngọc Quang

 

Lương Ninh, Quảng Ninh

25/04/1966

1,B,9

250

Đoàn Xuân Quảng

 

Đồng Hóa, Tuyên Hóa

25/09/1969

1,P,1

251

Nguyễn Văn Quảng

1943

Phú Trạch, Bố Trạch

10/7/1968

1,I,2

252

Lê Văn Quày

1943

Phú Thủy, Lệ Thủy

22/12/1967

1,A,8

253

Đinh Minh Quý

1948

Hóa Hợp, Minh Hóa

21/12/1967

1,Đ,9

254

Võ Ngọc Quý

1940

Quảng Hợp, Quảng Trạch

6/4/1970

1,A,6

255

Trương Văn Quý

1946

Quảng Thuận, Quảng Trạch

23/02/1968

1,S,9

256

Mai Văn Ròn

1940

Liên Trạch, Bố Trạch

21/02/1969

1,V,10

257

Lê Thuận Sành

 

Thái Thủy, Lệ Thủy

10/1971

1,E,2

258

Dương Minh Sáu

1945

Sơn Thủy, Lệ Thủy

14/12/1966

1,J,1

259

Nguyễn Thị Sen

1949

Hàm Ninh, Quảng Ninh

13/10/1971

1,H,2

260

Nguyễn Kim Sinh

1944

Quảng Trung, Quảng Trạch

18/01/1971

1,I,4

261

Nguyễn văn Soa

1942

Dương Thủy, Lệ Thủy

7/2/1968

1,A,5

262

Nguyễn Văn Song

1946

Hạ Trạch, Bố Trạch

28/10/1967

1,R,5

263

Phạm Duy Sông

1947

Hồng Thủy, Lệ Thủy

9/5/1970

1,G,1

264

Lưu Bá sơn

1945

Hạ Trạch, Bố trạch

19/02/1972

1,B,1

265

Nguyễn Thanh Sơn

1954

Hoàn Trạch, Bố Trạch

16/12/1972

1,Đ,1,

266

Bùi Văn Sơn

1947

Quảng Thạch, Quảng Trạch

25/05/1970

1,J,5

267

Hoàng Minh Sửu

1936

Quảng Tiến, Quảng Trạch

9/11/1969

1,O,3

268

Nguyễn Hữu Sự

1950

Quảng Lưu, Quảng Trạch

12/3/1972

1,K,6

269

Cao Đức sự

1945

Ngọc Khê, Quảng Ninh

4/8/1966

1,M,5

270

Trần Đức Sỹ

1945

Sơn Trạch, Bố Trạch

5/4/1969

1,M,10

271

Nguyễn Viết Tá

1950

Lộc Ninh, Quảng Ninh

29/03/1971

1,T,1

272

Trần Duy Tạo

1947

Quảng Liên, Quảng Trạch

11/6/1970

1,P,9

273

Nguyễn Trọng Tặng

1944

Liên Thủy, Lệ Thủy

20/02/1969

1,V,8

274

Hà Duy Tâm

1950

Mai Hóa, Tuyên Hóa

3/7/1972

1,U,6

275

Nguyễn Thanh Tâm

 

Ngư Thủy, Lệ Thủy

4/2/1971

1,O,6

276

Nguyễn Minh Tâm

1945

Thanh Hóa, Tuyên Hóa

1/4/1969

1,O,4

277

Lê Công Tấn

1946

Vạn Ninh, Quảng Ninh

21/04/1968

1,S,4

278

Đoàn Tha

1950

Hưng Trạch, Bố Trạch

15/05/1969

1,R,3

279

Trần Đăng Thảo

1947

Tân Ninh, Quảng Ninh

20/11/1968

1,H,4

280

Nguyễn Xuân Thảo

1946

Thanh Trạch, Bố Trạch

18/03/1968

1,Q,3

281

Nguyễn Gia Thắng

1946

Hải Trạch, Bố Trạch

15/09/1968

1,G,9

282

Huỳnh Thắng

1946

Nam Trạch, Bố Trạch

12/8/1971

1,E,5

283

Đặng Xuân Thắng

1945

Quảng Hòa, Quảng Trạch

14/02/1973

1,Q,6

284

Nguyễn Đức Thắng

1942

Thanh Trạch,  Bố Trạch

19/07/1967

1,X,8

285

Trần Thăng

1945

Thái Thủy, Lệ Thủ y

14/01/1966

1,Z,5

286

Lê Văn Thắng

1947

Hải Trạch, Bố Trạch

5/2/1967

1,Z,7

287

Cao Hồng Thân

 

Võ Ninh, Quảng Ninh

3/1971

1,E,6

288

Trần Đăng Thê

1938

Quảng Minh, Quảng Trạch

28/11/1972

1,A,3

289

Hoàng văn Thi

1947

Phú Hải, Đồng Hới

22/11/1968

1,Q,10

290

Đoàn Xuân Thiết

1948

Đức Hóa, Tuyên Hóa

18/05/1970

1,N,6

291

Nguyễn Đăng Thịnh

1947

Hoa Thủy, Lệ Thủy

16/04/1969

1,U,11

292

Lương văn chuyên

1930

Đại Trạch, Bố Trạch

17/03/1968

1, I, 9

293

Nguyễn Tấn Thọ

1945

Lộc Thủy, Lệ Thủy

16/04/1967

1,T,5

294

Lê Duy Thọ

1945

Thái Thủy, Lệ Thủy

22/12/1968

1,T,4

295

Trần Văn Thơi

1947

Đức Ninh, Đồng Hới

29/03/1971

1,Y,7

296

Trần Đình Thuyết

1946

H/ng Trạch, Bố Trạch

15/03/1972

1,B,2

297

Cao Xuân Thủy

1930

Quảng Hải, Quang Trạch

16/01/1971

1,C,6

298

Phạm Văn Thụy

1946

Phong Hóa, Tuyên Hóa

3/10/1969

1,P,6

299

Đoàn Thanh Thú

 

Lộc Thủy, Lệ Thủy

 

1,C,7

300

Cao Minh Thương

1939

Cảnh Hóa, Quảng Trạch

5/2/1970

1,T,6

301

Phạm Xuân Tính

1945

Dương Thủy, Lệ Thủy

9/6/1970

1,O,8

302

Trần Công Thuyên

1944

Đồng Phú, Đồng Hới

31/01/1969

1,U,7

303

Hoàng Đức Tính

1948

Quảng Thủy, Quảng Trạch

1/10/1970

1,Z,4

304

Lê Văn Tình

1946

Ba Đồn, Quảng Trạch

25/02/1968

1,J,6

305

Trần Thanh Tịnh

 

Quảng Phương, Quảng Trạch

20/04/1967

1,S,7

306

Nguyễn Đăng Toàn

1946

Lộc Thủy, Lệ Thủy

21/05/1969

1,X,3

307

Nguyễn Đình Tôn

1948

Quảng Long, Quả ng Trạch

5/3/1971

1,M,1

308

Võ Văn Trọng

1949

Hoà Trạch, Bố Trạch

5/12/1970

1,J,2

309

Nguyễn Quang Trung

1954

Ba Đồn, Quảng Trạch

21/02/1973

1,C,1

310

Lê Văn Trứ

1950

Tiến Hóa, Tuyên Hóa

26/07/1973

1,P,2

311

Trần Văn Tuân

1944

Thái Thủy, Lệ Thủy

5/6/1970

1,J,3

312

Trần Quốc Tuấn

1948

Dương Thủy, Lệ Thủy

14/03/1970

1,M,3

313

Nguyễn Hữu Tuất

1946

Bắc Trạch, Bố Trạch

13/02/1971

1,E,7

314

Nguyễn Văn Tuệ

1941

Vạn Ninh, Quảng Ninh

29/02/1966

1,J,9

315

Lê Văn Tuyên

1948

Xuân Thuỷ, Lệ Thủy

17/03/1967

1,Y,4

316

Phạm Văn Túy

1947

Lương Ninh, Quảng Ninh

15/03/1972

1,V,5

317

Lê Công Tấn

1946

Vạn Ninh, Quảng Ninh

21/04/1968

1,S,4

318

Đoàn Tha

1950

Hưng Trạch, Bố Trạch

15/05/1969

1,R,3

319

Trần Đăng Thảo

1947

Tân Ninh, Quảng Ninh

20/11/1968

1,H,4

320

Nguyễn Xuân Thảo

1946

Thanh Trạch, Bố Trạch

18/03/1968

1,Q,3

321

Nguyễn Gia Thắng

1946

Hải Trạch, Bố Trạch

15/09/1968

1,G,9

322

Huỳnh Thắng

1946

Nam Trạch, Bố Trạch

12/8/1971

1,E,5

323

Đặng Xuân Thắng

1945

Quảng Hòa, Quảng Trạch

14/02/1973

1,Q,6

324

Nguyễn Đức Thắng

1942

Thanh Trạch,  Bố Trạch

19/07/1967

1,X,8

325

Trần Thăng

1945

Thái Thủy, Lệ Thủ y

14/01/1966

1,Z,5

326

Lê Văn Thắng

1947

Hải Trạch, Bố Trạch

5/2/1967

1,Z,7

327

Cao Hồng Thân

 

Võ Ninh, Quảng Ninh

3/1/1971

1,E,6

328

Trần Đăng Thê

1938

Quảng Minh, Quảng Trạch

28/11/1972

1,A,3

329

Hoàng văn Thi

1947

Phú Hải, Đồng Hới

22/11/1968

1,Q,10

330

Đoàn Xuân Thiết

1948

Đức Hóa, Tuyên Hóa

18/05/1970

1,N,6

331

Nguyễn Đăng Thịnh

1947

Hoa Thủy, Lệ Thủy

16/04/1969

1,U,11

332

Lương văn chuyên

1930

Đại Trạch, Bố Trạch

17/03/1968

1, I, 9

333

Nguyễn Tấn Thọ

1945

Lộc Thủy, Lệ Thủy

16/04/1967

1,T,5

334

Lê Duy Thọ

1945

Thái Thủy, Lệ Thủy

22/12/1968

1,T,4

335

Trần Văn Thơi

1947

Đức Ninh, Đồng Hới

29/03/1971

1,Y,7

336

Trần Đình Thuyết

1946

H/ng Trạch, Bố Trạch

15/03/1972

1,B,2

337

Cao Xuân Thủy

1930

Quảng Hải, Quang Trạch

16/01/1971

1,C,6

338

Phạm Văn Thụy

1946

Phong Hóa, Tuyên Hóa

3/10/1969

1,P,6

339

Đoàn Thanh Thú

 

Lộc Thủy, Lệ Thủy

 

1,C,7

340

Cao Minh Thương

1939

Cảnh Hóa, Quảng Trạch

5/2/1970

1,T,6

341

Phạm Xuân Tính

1945

Dương Thủy, Lệ Thủy

9/6/1970

1,O,8

342

Trần Công Thuyên

1944

Đồng Phú, Đồng Hới

31/01/1969

1,U,7

343

Hoàng Đức Tính

1948

Quảng Thủy, Quảng Trạch

1/10/1970

1,Z,4

344

Lê Văn Tình

1946

Ba Đồn, Quảng Trạch

25/02/1968

1,J,6

345

Trần Thanh Tịnh

 

Quảng Phương, Quảng Trạch

20/04/1967

1,S,7

346

Nguyễn Đăng Toàn

1946

Lộc Thủy, Lệ Thủy

21/05/1969

1,X,3

347

Nguyễn Đình Tôn

1948

Quảng Long, Quả ng Trạch

5/3/1971

1,M,1

348

Võ Văn Trọng

1949

Hoà Trạch, Bố Trạch

5/12/1970

1,J,2

349

Nguyễn Quang Trung

1954

Ba Đồn, Quảng Trạch

21/02/1973

1,C,1

350

Lê Văn Trứ

1950

Tiến Hóa, Tuyên Hóa

26/07/1973

1,P,2

351

Trần Văn Tuân

1944

Thái Thủy, Lệ Thủy

5/6/1970

1,J,3

352

Trần Quốc Tuấn

1948

Dương Thủy, Lệ Thủy

14/03/1970

1,M,3

353

Nguyễn Hữu Tuất

1946

Bắc Trạch, Bố Trạch

13/02/1971

1,E,7

354

Nguyễn Văn Tuệ

1941

Vạn Ninh, Quảng Ninh

29/02/1966

1,J,9

355

Lê Văn Tuyên

1948

Xuân Thuỷ, Lệ Thủy

17/03/1967

1,Y,4

356

Phạm Văn Tuý

 

Lương Ninh, Quảng Ninh

15/03/1972

1,V,5

357

Nguyễn Khắc Tuýnh

1949

Lương Ninh, Quảng Ninh

24/04/1968

1,Y,3

358

Hoàng Trọng Tùng

1947

Thanh Trạch, Bố Trạch

13/11/1965

1,A,2

359

Bùi Văn Túc

 

Vĩnh Ninh, Quảng Ninh

12/5/1971

1,A7,

360

Nguyễn Thị Tươi

1954

Liên Thủy, Lệ Thủy

6/8/1973

1,V6,

361

Lê Trung Tương

1949

Hạ Trạch, Bố Trạch

5/1/1971

1,O,9

362

Đinh Công Tứ

1944

Quy Hóa, Minh Hóa

21/01/1968

1,H,8

363

Phạm Văn Tý

1949

Nghĩa Ninh, Đồng Hới

3/12/1972

1,P,7

364

Đỗ Văn Ương

1937

Liên Thủy, Lệ Thủy

10/10/1968

1,Y,9

365

Lưu Trọng Văn

1944

Hạ Trạch, Bố Trạch

22/12/1970

1,N,3

366

Trần Quốc Việt

1950

Tiến Hóa, Tuyên Hóa

30/10/1972

1,C,5

367

Trần Thế Vinh

 

Tiểu Khu 5, Đồng Hới

11/12/1969

1,G,6

368

Lê Trung Vinh

1969

Phúc Trạch, Bố Trạch

12/3/1970

1L,6,

369

Trần Quang Vinh

1940

Phú Hải, Đồng Hới

19/10/1968

1,R,2

370

Lê Quang Vinh

1944

Xuân Ninh, Quảng Ninh

31/03/1971

1,X,5

371

Bùi Vinh

 

Quảng Ninh

23/10/1968

1,Đ,9

372

Đinh Văn Vịnh

1947

Sen Thủy, Lệ Thủy

18/05/1970

1,M,6

373

Đinh Quang Vũ

1950

Quy Hóa, Minh Hóa

12/3/1974

1,I,5

374

Lê Quang Vượng

1946

Sen Thủy, Lệ Thủy

27/02/1970

1,L,3

375

Dương Đình Vượng

1943

Tây Trạch, Bố Trạch

16/05/1971

1,I,6

376

Bùi Xuân Vũng

1941

Quảng Hợp, Quảng Trạch

11/1/1973

1,R,1

377

Trần Hữu Xiếng

1943

Quảng Minh, Quảng Trạch

1/1/1967

1,Y,5

378

Hồ Thanh Xoan

1944

Hải Trạch, Bố Trạch

10/4/1969

1,K,5

379

Hồ Thanh Xoan

1944

Quảng Trung, Quảng Trạch

18/01/1970

1,P,3

380

Hoàng Đăng Yên

1942

Quảng Minh, Quảng Trạch

1/9/1972

1,M,2

381

Đinh Xuân Yên

1942

Hóa Hợp, Minh Hóa

24/07/1970

1,Q,2

382

Trần Xuân Yêng

1948

Thạch Hóa, Tuyên Hóa

12/8/1971

1,N,8

383

Châu Ngọc Xanh

1924

Cảnh Dương, Quảng Trạch

16/04/1967

Z1

384

Nguyễn Khắc Tuýnh

1949

Lương Ninh, Quảng Ninh

24/04/1968

1,Y,3

385

Hoàng Trọng Tùng

1947

Thanh Trạch, Bố Trạch

13/11/1965

1,A,2

386

Bùi Văn Túc

 

Vĩnh Ninh, Quảng Ninh

12/5/1971

1,A7,

387

Nguyễn Thị Tươi

1954

Liên Thủy, Lệ Thủy

6/8/1973

1,V6,

388

Lê Trung Tương

1949

Hạ Trạch, Bố Trạch

5/1/1971

1,O,9

389

Đinh Công Tứ

1944

Quy Hóa, Minh Hóa

21/01/1968

1,H,8

390

Phạm Văn Tý

1949

Nghĩa Ninh, Đồng Hới

3/12/1972

1,P,7

391

Đỗ Văn Ương

1937

Liên Thủy, Lệ Thủy

10/10/1968

1,Y,9

392

Lưu Trọng Văn

1944

Hạ Trạch, Bố Trạch

22/12/1970

1,N,3

393

Trần Quốc Việt

1950

Tiến Hóa, Tuyên Hóa

30/10/1972

1,C,5

394

Trần Thế Vinh

 

Tiểu Khu 5, Đồng Hới

11/12/1969

1,G,6

395

Lê Trung Vinh

1969

Phúc Trạch, Bố Trạch

12/3/1970

1L,6,

396

Trần Quang Vinh

1940

Phú Hải, Đồng Hới

19/10/1968

1,R,2

397

Lê Quang Vinh

1944

Xuân Ninh, Quảng Ninh

31/03/1971

1,X,5

398

Bùi Vinh

 

Quảng Ninh

23/10/1968

1,Đ,9

399

Đinh Văn Vịnh

1947

Sen Thủy, Lệ Thủy

18/05/1970

1,M,6

400

Đinh Quang Vũ

1950

Quy Hóa, Minh Hóa

12/3/1974

1,I,5

401

Lê Quang Vượng

1946

Sen Thủy, Lệ Thủy

27/02/1970

1,L,3

402

Dương Đình Vượng

1943

Tây Trạch, Bố Trạch

16/05/1971

1,I,6

403

Bùi Xuân Vũng

1941

Quảng Hợp, Quảng Trạch

11/1/1973

1,R,1

404

Trần Hữu Xiếng

1943

Quảng Minh, Quảng Trạch

1/1/1967

1,Y,5

405

Hồ Thanh Xoan

1944

Hải Trạch, Bố Trạch

10/4/1969

1,K,5

406

Hồ Thanh Xoan

1944

Quảng Trung, Quảng Trạch

18/01/1970

1,P,3

407

Hoàng Đăng Yên

1942

Quảng Minh, Quảng Trạch

1/9/1972

1,M,2

408

Đinh Xuân Yên

1942

Hóa Hợp, Minh Hóa

24/07/1970

1,Q,2

409

Trần Xuân Yêng

1948

Thạch Hóa, Tuyên Hóa

12/8/1971

1,N,8

410

Châu Ngọc Xanh

1924

Cảnh Dương, Quảng Trạch

16/04/1967

Z1

Danh sách này được trích trong sách Huyền thoại Trường Sơn, Công ty Văn hóa Trí tuệ Việt, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 2007