Danh sách mộ liệt sỹ Quảng Ninh tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

Đăng lúc: 18-08-2017 1:29 Chiều - Đã xem: 157 lượt xem In bài viết

  

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Lê Quý Ba

1942

Minh Thành, Yên Hưng

8/2/1968

5, A, 5

2

Triệu Xuân Bảo

1949

Cộng Hoà, Cẩm Phả

27/12/1970

5, A,14

3

Nguyễn Văn Bách

1943

Bình Ngọc, TX. Móng Cái

20/11/1968

5, C, 4

4

Trần Thanh Bình

1954

Phong Dụ, Tiên Yên

21/11/1973

5, C, 15

5

Dương Ngọc Bích

1951

Lê Lợi, Hoành Bồ

10/2/1972

5, B, 27

6

Nguyễn Văn Bớp

1947

Liên Vi, Yên Hưng

8/2/1972

5, A, 7

7

Bùi Quyết Chiến

1949

Vạn Ninh, Móng Cái

17/03/1970

5, A, 9

8

Nguyễn Ngọc Chí

1941

Việt Hưng, Hoành Bồ

12/5/1969

5, C, 1

9

Dương Văn Chĩnh

1955

Hưng Đạo, Đông Triều

29/01/1975

5, C, 23

10

Lâm Khếch Chống

1944

Tiên Lãng, Tiên Yên

3/7/1972

5, A, 24

11

Đặng quốc Chức

1955

Kim Sơn, Đông Triều

25/06/1974

5, C, 18

12

Hỷ Minh Coóng

1948

Vĩnh Trung, Móng Cái

20/11/1969

5, B, 21

13

Hoàng Văn Cử

1948

Tiến Tới, Hải Hà

22/01/1971

5, A, 29

14

Cao Văn Cử

1954

Phương Đông, Uông Bí

1/4/1973

5, C, 12

15

Nguyễn Thanh Dật

1946

Trà Cổ, Móng Cái

32/12/1971

5, A, 15

16

Lài Văn Diêm

1949

Tình Húc, Bình Liêu

5/4/1971

5, B, 20

17

Xi Phù Diêng

 

62 phố Hà Côi

21/03/1969

5, A, 10

18

Lồng Viết Dũng

1947

Điền Xá, Tiên Yên

14/01/1972

5, B, 16

19

Nguyễn Thanh Đắc

1949

Liên Hoà, Yên Hưng

6/1/1971

5, A, 1

20

Nguyễn Văn Đắc

1948

Số 17/20 Phố Mới, Hạ Long

8/3/1969

5, B, 15

21

Giềng Văn Điện

 

Thanh Y, Quảng Hà

 

5, C, 8

22

Lê Đình Đông

1945

Đầm Hà, Đầm Hà

26/10/1969

5, A, 23

23

Vũ văn Được

1945

Yên Hải, Yên Hưng

21/11/1968

5, A, 11

24

Vũ ngọc Giảng

1947

Phong Hải, Yên Hưng

8/7/1971

5, B, 12

25

Hoàng xuân Hải

1951

Vô Ngại, Bình Liệu

7/3/1972

5, A, 25

26

Trần văn Hộ

1938

Tân Việt, Đông Triều

22/10/1969

5, C, 9

27

Nguyễn Văn Huệ

1944

Nguyễn Huệ, Đông Triều

30/09/1971

5, A, 18

28

Lê Tuấn Khanh

1941

Nam Hoà, Yên Hưng

18/02/1969

5, A, 3

29

Phún Sầu Khiềng

1947

Tân Bình, Đầm Hà

20/01/1971

5, A, 27

30

Nguyễn Văn Tanh

1942

Liên Vị, Yên Hưng

25/11/1971

5, A, 16

31

chềnh sùi Làn

1953

Nam Sơn, Ba Chẽ

30/12/1973

5, C, 17

32

Trần Quốc Lập

1942

Lê Lợi, Hoành Bồ

30/08/1970

5, A, 12

33

Hoàng Văn Liềng

1950

Vạn Ninh, Móng Cái

11/6/1970

5, A, 20

34

Trương Bá Lương

 

Thượng Yên Công, Uông Bí

11/1/1972

5, C, 14

35

Trần Thanh Lương

1950

Liên Hoà, Yên Hưng

19/10/1974

5, C, 11

36

Ngô Văn Lỳ

1948

Hoàng Quế, Đông Triều

5/4/1970

5, A, 21

37

Nguyễn Văn Mạnh

1944

Nguyễn Huệ, Đông Triều

13/03/1970

5, C, 4

38

Hà Công Miễn

1944

Đầm Hà, Đầm Hà

21/09/1972

5, B, 6

39

Lý Ngọc Minh

1949

Tình Húc, Bình Liêu

26/02/1973

5, A, 26

40

Đào Công Minh

Số 54 Phố Chợ, Hạ Long

2/4/1969

5, B, 10

41

Dương Văn Minh

1950

Đại Bình, Đầm Hà

10/1/1971

5, C, 10

42

Nguyễn Tuấn Mười

1948

Khu 1 TT. Quảng Yên, Yên Hưng

24/11/1971

5, A, 28

43

Hoàng Văn Nguyên

1945

Kiên Mộc, Đình Lập

28/09/1968

5, A, 13

44

Bùi Văn Ninh

1953

Cao Thắng, Hồng Gai

8/12/1972

5, A, 4

45

Nguyễn Thế Oanh

1948

Trà Cổ, Móng Cái

26/10/1968

5, B, 2

46

Vũ Kim Ổn

1949

Bình Ngọc, Móng Cái

11/8/1972

5, B, 5

47

Lộc Văn Phát

1942

Vĩnh Trung, Móng Cái

15/10/1972

5, B, 22

48

Phùng Văn Phàu

1950

Tình Húc, Bình Liêu

24/04/1970

5, C, 20

49

Nhìn Dịch Quáy

 

Quất Đoài, Hà Cối

21/03/1969

5, B, 14

50

Ngô văn Quân

1950

Xuân Lan, Móng Cái

28/02/1969

5, B, 9

51

Nguyễn Không Quân

1956

HTX Tháng 8, Móng Cái

14/07/1974

5, C, 16

52

Hoàng Xuân Quý

1948

Quốc Động, Mó ng Cái

28/02/1973

5, A, 6

53

Xì Cun Sáng

 

Hà Cối Nam, Quảng Hà

21/03/1969

5, B, 11

54

Ngô Quang Soạn

 

Bình Khê, Đông Triều

22/03/1973

5, B, 4

55

Kỳ Dòng Sông

1949

Bắc Xá, Đình Lập

3/5/1972

5, B, 1

56

Nguyễn Ngọc Sự

1948

Vườn Thông, Đông Triều

31/10/1973

5, C, 19

57

Nguyễn văn Tất

1946

Phú Hải, Quảng Hà

13/05/1971

5, A, 2

58

Trần Xuân Thanh

1948

Trà Cổ, Móng Cái

23/12/1970

5, B, 8

59

Vũ Tiến Thắng

1947

Đai Bình, Đầm Hà

24/12/1969

5, A, 17

60

Nguyễn Văn Thân

1945

Hà Tu, Hạ Long

13/06/1969

5, B, 24

61

Trương Ngọc Thấy

 

Số 64 Văn Đông, Hồng Gai

21/03/1969

5, B, 18

62

Phạm Huy Thi

1948

Số 3 Hồ Tùng Mậu, TX. Cẩm Phả

5/12/1968

5, B, 17

63

Trần Quang Thịnh

1950

Số 18 Hữu Nghị, Hạ Long

29/10/1968

5, B, 3

64

Hoàng Tiến Thon

1950

Vĩnh Thực, Móng Cái

17/04/1970

5, C, 6

65

Hoàng Lập Thông

1945

Hà Đông, Đàm Hà

12/8/1968

5, A, 8

66

Lưu Văn Thời

 

Nam Hoà, Yên Hưng

21/03/1969

5, C, 5

67

Nguyễn Công Thực

1943

Hà Tu, Hạ Long

10/9/1968

5, B, 25

68

Nông Vĩnh Tiến

1949

Bích Xá, Đình Lập

18/10/1970

5, B, 7

69

Phạm Xuân Tình

1951

Đại Bình, Đầm  Hà

19/04/1971

5, B, 19

70

Lăng Văn Tính

1954

Minh Thành, Yên Hưng

5/7/1975

5, C, 22

71

Nguyễn Văn Trăm

 

Đình Lập, Quảng Ninh

24/10/1971

5, B, 23

72

Nguyễn Hữu Trọng

1949

Quan Lan, Cẩm Phả

19/02/1969

5, A, 19

73

Nguyễn Viết Tùng

1949

Thuỷ An, Đông Triều

16/07/1974

5, C, 3

74

Hoàng Sinh Viên

1942

Dực Yên, Đầm Hà

16/12/1969

5, B, 28

75

Ngô Văn Viễn

1937

Đầm Hà, Đầm Hà

29/10/1968

5, C, 2

76

Trần Văn Việt

1952

Hà Lâm, Hạ Long

8/12/1972

5, C, 7

77

Han Chống Vồ

1947

Lập Mã, Đầm Hà

7/9/1970

5, C, 13

78

Hoàng Chấn Vũ

 

Hà Cối, Hà Cối

21/03/1969

5, B, 13

79

Nguyễn Minh Vừng

1940

Ngọc Vừng, Cẩm Phả

27/11/1968

5, B, 29

Danh sách này được trích trong sách Huyền thoại Trường Sơn, Công ty Văn hóa Trí tuệ Việt, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 2007