Danh sách mộ liệt sỹ Thái Bình tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

Đăng lúc: 19-08-2017 5:56 Chiều - Đã xem: 73 lượt xem In bài viết

     

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Số mộ

1

Vũ Minh An

1942

Đông Tân, Đông Hưng

18/12/1972

3,E,5

2

Trần Quang An

1945

Bình Định, Kiến Xương

10/11/1972

3,Đ,43

3

Nguyễn Sĩ Ánh

 

Thụy Trường, Thái Thụy

16/07/1968

3,P,29

4

Nguyễn Đắc Ánh

1942

Thư Lăng, Tiền Hải

28/04/1969

3,C,31

5

Đỗ Ngọc Ánh

1952

Tân Việt, Hưng Hà

25/06/1971

3,B,14

6

Ngô Duy Áng

1930

Nguyễn Xá, Vũ Thư

7/5/1970

3,I,52

7

Lê Quốc Ân

1933

Thái Nguyên, Thái Thuỵ

15/03/1971

3,B,35

8

Phạm Quang Ấn

 

Thống Nhất, Hưng Hà

21/01/1971

3,L,3

9

Vũ Văn Am

1943

Vũ Trung, Kiến Xương

22/02/1971

3,M,48

10

Trần Văn Ba

1947

An Đồng, Quỳnh Phụ

7/8/1968

3,N,6

11

Phạm Văn Bạn

1950

Tây Tiến, Tiền Hải

24/04/1970

3,B,38

12

Phạm Ban

 

Hòa Bình, Kiến Xương

24/04/1971

3,N,14

13

Nguyễn Đỗ Ban

1950

Quỳnh Lương, Quỳnh Phụ

3/11/1971

3,Đ,32

14

Nguyễn Bàn

 

Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ

 

3,B,16

15

Đỗ Văn Bạn

1945

Đông Kinh, Đông Hưng

20/12/1969

3,C,23

16

Tạ Đình Bảng

1945

Đông Hoàng, Tiền Hải

20/10/1969

3,P,45

17

Nguyễn Đức Báo

1954

Hồng Phong, Vũ Thư

16/02/1972

3,O,18

18

Nguyễn Văn Bảo

1944

Trọng Quan, Đông Hưng

7/6/1973

3,M,39

19

Tống Văn Bảo

1945

Minh Khai, TP. Thái Bình

1/3/1969

3,P,41

20

Phạm Đức Bảo

1947

Thạnh Phú, Vũ Thư

31/03/1969

3,M,45

21

Phạm Vĩnh Bảo

1939

Vũ Phong, Vũ Thư

16/02/1973

3,B,25

22

Nguyễn Văn Bảo

 

Quỳnh Âm, Quỳnh Phụ

24/02/1966

3,O,40

23

Đỗ Văn Bảy

1947

An Khê, Quỳnh Phụ

23/03/1969

3,M,6

24

Nguyễn Văn Bằng

1950

Hùng Dũng, Hưng Hà

8/10/1972

3,E,24

25

Nguyễn Thị Bê

1955

Vũ Trung, Kiến Xương

6/2/1973

3,O,2

26

Đinh Thế Bệ

1931

Quỳnh Can, Quỳnh Phụ

8/9/1969

3,A,46

27

Phạm Văn Bến

 

Hiệp Hòa, Hưng Hà

 

3,P,10

28

Phạm Văn Biên

1951

Vũ Việt, Vũ Thư

28/03/1971

3,O,39

29

Nguyễn Văn Biển

1943

Nam Hưng, Tiền Hải

28/02/1968

3,A,8

30

Đỗ Văn Biểu

1932

Đồng Phú, Đông Hưng

12/2/1969

3,N,3

31

Hoàng Công Bình

1953

Nam Bình, Kiến Xương

22/09/1973

3,B,23

32

Bùi Vương Bỉnh

1943

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ

28/11/1972

3,M,43

33

Đào Huy Bóng

1949

Hợp Tiến, Đông Hưng

11/3/1969

3,O,17

34

Nhâm Văn Bộ

1936

Vũ Tây, Kiến Xương

7/4/1968

3,G,5

35

Nguyễn Đình Bôn

1946

Vũ Lâm, Vũ Thư

9/3/1972

3,Đ,33

36

Đồng Xuân Bồng

1947

Tân Phong, Vũ Thư

3/2/1972

3,G,35

37

Đỗ Duy Bông

1944

Song Lãng, Vũ Thư

20/07/1966

3,E,34

38

Hoàng Văn Bướng

1943

Đông Hà, Đông Hưng

21/12/1970

3,H,15

39

Lê Văn Bức

1942

Quyết Tiến, Kiến Xương

13/04/1969

3,G,30

40

Lê Quảng Ba

   

1/1/1969

3,H,34

41

Nguyễn Văn Bảo

1945

Tam Điệp, Hưng Hà

23/01/1970

3,G,50

42

Nguyễn Văn Bản

1953

An Lễ, Quỳnh Phụ

15/11/1970

3,K,48

43

Phạm Đức Bản

1950

Hoàng Diệu, TP. Thái Bình

22/04/1972

3,E,9

44

Vũ Văn Rinh

1954

An Mỹ, Quỳnh Phụ

22/04/1974

3,K,39

45

Nguyễn Văn Can

1953

Hiệp Hòa, Vũ Thư

17/06/1972

3,A,38

46

Phạm Văn Cang

1943

Thuận Vi, Thư Trì

18/02/1970

3,N,30

47

Đặng Đình Cẩm

 

Vũ Lăng, Hải Tiền

9/11/1971

3,E,19

48

Đỗ Văn Cấn

1933

Hiệp Hòa, Vũ Thư

29/03/1970

3,K,7

49

Nguyễn Văn Côi

1952

An Lễ, Quỳnh Phụ

17/05/1970

3,M,17

50

Vũ đình Cộng

1948

An Bài, Quỳnh Phụ

11/2/1972

3,P,20

51

Trần Hữu Cơ

1950

Tây Lương, Tiền Hải

20/02/1970

3,N,18

52

Hoàng Trọng Cờ

1948

Quỳnh Hoa, Quỳnh Phụ

2/7/1971

3,O,20

53

Kiều Văn Cử

1945

Song An, Vũ Thư

14/04/1971

3,C,13

54

Đào Văn Cúc

1945

Thụy Liên, Thái Thuỵ

5/9/1966

3,O,43

55

Nguyễn Văn Cừ

1942

Phúc Thành, Vũ Thư

13/04/1970

3,O,14

56

Phạm Hữu Cựa

1940

Quỳnh Xá, Quỳnh Côi

11/12/1967

3,N,45

57

Đinh Văn Cương

1952

An Ninh, Tiền Hải

1/8/1972

3,M,41

58

Phí Văn Cừ

1937

Thái Thành – Thái Thuỵ

5/7/1969

3,I,22

59

Đỗ Văn Cường

1948

Quỳnh Minh, Quỳnh Phụ

27/03/1968

3,N,38

60

Đặng Quy Cách

1951

Đông Dương, Đông Hưng

16/11/1970

3,I,16

61

Trần Ngọc Cẩn

1941

Vũ Tiến, Vũ Thư

2/4/1970

3,L,32

62

Phạm Văn Cậy

1948

Vũ Vân, Vũ Thư

13/02/1970

3,Đ,22

63

Tạ Văn Cỏi

1935

Thái Xuyên, Thái Thụy

4/4/1969

3,O,38

64

Bùi Mạnh Cường

1952

Chương Dương, Đông Hưng

4/3/1971

3,P,38

65

Nguyễn Văn Chanh

1953

Quỳnh Minh, Quỳnh Phụ

17/08/1971

3,O,41

66

Nguyễn minh Châu

1940

Nam Bình, Kiến Xương

7/3/1969

3,N,33

67

Phạm Bá Châu

1943

Vũ Hợp, Vũ Thư

21/04/1969

3,L,15

68

Trần Chấp

 

Vũ Hợp, Vũ Thư

1/8/1967

3,A,25

69

Nguyễn Thanh Chế

 

Hưng Hà, Thái Bình

9/1970

3,H,29

70

Nguyễn Văn Chè

1952

Quỳnh Minh, Quỳnh Phụ

20/04/1971

3,B,40

71

Trần Văn Chân

1950

Vũ Tây, Kiến Xương

25/05/1970

3,I,40

72

Phạm Văn Chấn

 

Đồng Tiến, Kiến Xương

16/04/1969

3,H,50

73

Phạm Ngọc Chiêm

1950

Tân Hòa, Vũ Thư

10/12/1969

3,K,13

74

Phạm Thế Chiến

1946

Thụy Quỳnh, Thái Thụy

13/03/1972

3,K,21

75

Vũ Xuân Chiến

 

Trung An, Vũ Thư

11/2/1971

3,Đ,1

76

Phạm Đình Chiến

1948

Bắc Sơn, Đông Hưng

8/8/1968

3,O,27

77

Vũ Khắc Chiến

1947

Thụy Duyên, Thái Thụy

10/11/1968

3,C,36

78

Nguyễn Sơn Chiến

1952

Số nhà 153 B, Lê Lợi

31/10/1971

3,I,3

79

Phạm Văn Chiến

1946

Phong Châu, Đông Hưng

1/6/1966

3,E,26

80

Vũ Văn Chiến

1949

Vũ Thắng, Kiến Xương

6/12/1971

3,C,24

81

Phạm Văn Chiến

1947

Quỳnh Thái, Quỳnh Phụ

8/4/1971

3,Đ,16

82

Nguyễn Văn Chiến

 

Hòa Bình, Vũ Thư

6/3/1967

3,O,34

83

Nguyễn Viết Chiểu

1946

Quỳnh Mỹ, Quỳn h Phụ

12/12/1974

3,K,45

84

Phạm Quang Chiểu

1948

Song Lãng, Vũ  Thư

31/12/1967

3,K,23

85

Nguyễn Thanh Chiêu

1939

Phúc Thành, Vũ Thư

4/4/1966

3,H,10

86

Lê Đức Chính

1947

Bình Định, Kiến Xương

8/11/1967

3,G,18

87

Lê Đắc Chúc

1952

An Khê, Quỳnh Phụ

9/4/1971

3,Đ,5

88

Bùi Khắc Chuân

1948

Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ

22/05/1969

3,G,24

89

Lại Ngọc Chuyển

1948

Đông Quỳnh, Đông Hưng

2/8/1968

3,G,25

90

Nguyễn Ngọc Chử

1946

Bình Minh, Kiến Xương

12/6/1968

3,G,1

91

Vũ Văn Chử

1945

An Thanh, Quỳnh Phụ

13/08/1967

3,N,16

92

Nguyễn Văn Chước

1936

Thụy Hà, Thái Thụy

15/03/1971

3,G,22

93

Nguyễn xuân Chinh

 

An ấp, Quỳnh Phụ

21/04/1971

3,G,31

94

Trần Văn Chuyên

1940

Phan Lễ, Hưng Hà

4/2/1969

3,E,10

95

Nguyễn Đình Chưởng

1947

Thanh Tân, Kiến Xương

8/6/1971

3,Đ,18

96

Đỗ Văn Chấm

1945

Tân Hiệp, Vũ Thư

23/04/1968

3,M,28

97

Đỗ Văn Chính

1945

Đông Trung, Tiền Hải

7/10/1969

3,B,46

98

Nguyễn Hữu Choan

1941

An Dục , Phụ Dực

28/03/1969

3,C,48

99

Tr-ơng Minh Cường

1940

Hùng Dũng, Hưng Hà

25/12/1969

3,Đ,6

100

Đặng Văn Chính

1931

Nam Hưng, Tiền Hải

23/02/1969

3,Đ,8

101

Nguyễn Văn Chiều

1950

Thái Thịnh, Thái Thuỵ

21/10/1970

3,G,46

102

Vũ Văn Cừ

1943

Vũ Lạc, Kiến Xương

4/2/1970

3,G,48

103

Ngô Quang Chiến

1952

An Khê, Quỳnh Phụ

28/12/1970

3,L,22

104

Vũ Văn cữu

1947

Thái Phúc, Thái Thuỵ

18/03/1971

3,L,50

105

Nguyễn Bá Cận

1953

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ

17/02/1972

3,E,12

106

Lê Văn Chư

1933

Thụy An, Thái Thụy

20/10/1968

3,H,23

107

Nguyễn Duy Dành

1947

Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ

7/12/1967

3,B,41

108

Nguyễn Hữu Dẩm

1938

An Mỹ, Qùỳnh Phụ

23/08/1970

3,N,29

109

Nguyễn Minh Dân

 

Thái Bình

1971

3,G,27

110

Trần Dấn

 

Liên Hiệp, Hưng Hà

4/12/1968

3,B,37

111

Đào Văn Dật

1944

Minh Hoà, Duyên Hà

12/5/1971

3,I,37

112

Ngô Trọng Di

1940

An Khê, Quỳnh Phụ

9/6/1969

3,C,41

113

Nguyễn Văn đậu

 

Nguyên Xá, Đông Quan

17/05/1971

3,M,13

114

Dương Văn Diến

 

Đông Hà, Đông Hưng

 

3,C,37

115

Đàm Quang Diển

1947

An Thái, Quỳnh Phụ

29/03/1971

3,G,41

116

Đỗ Văn Diển

1952

Thái Xuyên, Thái Thụy

9/4/1973

3,O,30

117

Phạm minh Diễn

1951

Vũ Lạc, Kiến X ương

28/10/1972

3,A,24

118

Trần Mạnh Diệp

1948

Thanh Tân, Kiến Xương

15/02/1971

3,H,24

119

Cao Trung Duy

1955

Thái Thủy, Thái Thụy

19/07/1971

3,E,41

120

Trần Thế Duyên

1943

Vũ Lăng, Tiều Hải

27/02/1966

3,0,24

121

Đỗ Văn Doản

1950

Hồng Tiến, Kiến Xương

9/3/1971

3,G,26

122

Nguyễn Văn Dô

1944

Thái Thịnh, Thái Thuỵ

9/11/1967

3,I,12

123

Trần Tiến Dũng

1947

Vũ Hồng, Vũ Thư

13/01/1967

3,K,12

124

Phạm Văn Duy

1946

Đông Tân, Đông Hưng

23/05/1969

3,P,34

125

Đặng Minh Duy

 

Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ

3/1/1969

3,M,1

126

Nguyễn Trọng Dư

1945

Liên Giang, Tiên Đồng

23/11/1968

3,N,23

127

Trần Hữu Dự

1932

Hồng Hà, Hưng Hà

23/9/1969

3,P,39

128

Vũ Minh Dự

1948

An Khê, Quỳnh Phụ

4/1/1971

3,Đ,28

129

Lại Văn Dực

1947

Tân Hòa,  Vũ Thư

3/5/1971

3,K,2

130

Nguyễn Văn Dương

1948

Quỳnh Phụ, Thái Bình

9/1971

3,H,27

131

Phạm Hồng Dưỡng

1945

Minh Khai, Vũ Thư

22/04/1971

3,B,6

132

Đặng Văn Dưỡng

1951

Đông Quang, Đông Hưng

6/4/1971

3,L,34

133

Phạm Xuân Dương

1949

Thụy Bình, Thái Thụy

17/02/1974

3,Đ,44

134

Bùi Văn Dương

1941

Nam Cao, Kiến Xương

1/7/1970

3,M,42

135

Phạm Ngọc Dư

1944

Đình Phùng, Kiến Xương

26/12/1971

3,2Đ,44

136

Vũ Đình Dục

1939

Vũ Lâm, Vũ Thư

17/06/1970

3,H,26

137

Trần Mạnh Diệp

1948

Thanh Tân, Kiến X-ơng

15/02/1971

3,H,24

138

Lương Xuân Đài

1944

Tây An, Tiền Hải

13/02/1970

3,K,17

139

Đỗ văn Đản

1952

Tây Giang, Tiền Hải

30/12/1970

3,P,1

140

Phạm Văn Đăng

1954

Quốc Tuấn, Kiến Xương

14/031971

3,Đ,7

141

Vũ Ngọc Đằng

1949

Tân Phong,  Vũ Thư

19/05/1970

3,K,28

142

nguyễn Đình Đảo

1937

Đông Phương, Đông Hưng

10/10/1969

3,I,44

143

Lưu Xuân Đậu

1945

Chương Dương, Đông Hưng

15/08/1970

3,L,26

144

Bùi Đức Đệ

1943

An Đông, Quỳnh Phụ

7/5/1971

3,L,27

145

Ngô Xuân Điền

1939

Phú Thành,  Vũ Thư

27/11/1968

3,L,33

146

Đinh văn Điều

1949

Thái Thuần, Thái Thuỵ

21/06/1970

3,I,25

147

Vũ Văn Điềm

1946

Đông Cường, Đông Hưng

11/11/1969

3,I,24

148

Nguyễn Văn Điềm

1950

Vũ Đông, Kiến Xương

2/11/1969

3,G,34

149

Tạ Ngọc Điều

1940

Thái An, Thái Thuỵ

2/11/1970

3,I,36

150

Trần Công Điều

 

Bình Định, Kiến Xương

10/5/1972

3,P,37

151

Nhâm Đình Đính

1947

Đông Xá, Đông Hưng

7/12/1970

3,M,9

152

Bùi Đình Đoàn

1938

Đông Hà, Đông Hưng

2/6/1970

3,H,43

153

Phan Công Đoàn

1949

Đông Tân, Đông Hưng

7/4/1969

3,K,46

154

Nguyễn Văn Đèn

1950

Đông Đô, Hưng Hà

19/07/1968

3,A,44

155

Nguyễn Trọng Đức

1947

Thụy Hải, Thái Thụy

20/11/1972

3,B,11

156

Nguyễn Văn Đức

1941

Cấp Tiến, Hưng Hà

15/05/1972

3,Đ,23

157

Phạm Minh Đức

1946

Liên Hiệp, Hưng Hà

12/6/1970

3,G,12

158

Phạm Tiến Đức

1947

Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ

21/12/1965

3,O,22

159

Lưu Thị Đường

1956

Minh Hưng, Kiến Xươn g

7/2/1974

3,K,31

160

Phạm Đức Đậu

1944

Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ

8/5/1969

3,I,18

161

Trần Đình Đảng

 

Bắc Hải, Tiền Hải

2/7/1969

3,B,50

162

Đỗ Văn Đức

1949

Thái Học, Thái Thuỵ

23/03/1971

3,M,34

163

Ngô Thế Gia

1944

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ

24/02/1971

3,1Đ,50

164

Đoàn Văn Giác

1936

Thụy Đường,  Thái Thụy

8/5/1971

3,C,30

165

Phạm Kim Giám

1938

Vũ Nghĩa, Vũ Thư

6/8/1968

3,O,3

166

Nguyễn Thanh Giản

1944

Chí Hòa, Hưng Hà

8/3/1972

3,G,33

167

Nguyễn Văn Giáp

1937

Đông Bình, Đông Hưng

31/01/1970

3,O,9

168

Hà Văn Giáp

1945

Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ

3/3/1971

3,P,46

169

Vũ Thành Giang

1941

Thái Học, Thái Thụy

21/11/1971

3,E,13

170

Đỗ Văn Chung

1943

Nam Hải, Tiền Hải

3/2/1970

3,O,1

171

Vũ Hạ

1955

Đình Phùng, Kiến Xương

16/02/1972

3,I,27

172

Nguyễn Đức Hà

1955

Phúc Khánh, Hưng Hà

28/12/1974

3,E,15

173

Đỗ Văn Hai

1947

Đông Quý, Tiền Hải

3/11/1970

3,K,19

174

Phạm Xuân Hải

1945

Hùng Dũng, Hà Hưng

26/06/1972

3,H,3

175

Nguyễn Thanh Hải

1950

Ninh Khải, Duyên Hà

10/11/1972

3,Đ,43

176

Nguyễn văn Hải

1947

Vũ Quý, Kiến Xương

26/08/1970

3,C,45

177

Nguyễn Hữu Hành

1951

Việt Hùng, Vũ Thư

11/7/1971

3,G,43

178

Đức Minh Hạnh

1947

Đông Cường, Đông Hưng

26/11/1970

3,M,35

179

Đào Xuân Hạnh

1941

Nam Hà, Tiền Hải

26/12/1971

3,Đ,41

180

Trần Thị Hạnh

1955

Tây Giang, Tiền Hải

18/04/1974

3,B,15

181

Trần Đình Hạnh

1947

Song Lăng, Vũ  Thư

9/12/1972

3,B,33

182

Đỗ Đình Hạnh

1944

Tân Hòa, Vũ Thư

21/07/1973

3,L,10

183

Phạm Văn Hạnh

1947

An Khê, Quỳnh Phụ

11/5/1970

3,E,20

184

Nguyễn Văn Han

1950

Trung An, Vũ Thư

27/12/1970

3,O,32

185

Đỗ Khắc Hạt

1946

Đông Long, Tiền Hải

20/02/1970

3,K,42

186

Vũ Đình Hằng

1952

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ

17/05/1971

3,B,22

187

Nguyễn Văn Hát

1949

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ

13/05/1971

3,P,6

188

Lương Duyên Hào

1946

Hồng Việt, Đông Hưng

8/4/1970

3,G,29

189

Tô Văn Hảo

 

Đông Hoàng, Đông Hưng

9/5/1973

3,A,20

190

Trần Đức Hậu

1941

Vũ Lăng, Tiền Hải

19/11/1967

3,E,35

191

Nguyễn Danh Hậu

1952

Đông Tân, Đông Hưng

22/09/1972

3,C,12

192

Trần Thị Hệ

1945

Vũ Hội, Vũ Thư

20/10/1972

3,M,21

193

Nguyễn Công Hiện

1945

Đoan Hùng, Hưng Hà

9/1/1971

3,Đ,9

194

Phạm Quang Hiện

1943

Vũ Bản, Vũ Thư

12/2/1967

3,B,21

195

Bùi Quang Hiệu

   

27/04/1971

3,M,23

196

Phạm Văn Hiến

1941

Vũ Lâm, Vũ Tiên

12/2/1967

3,A,28

197

Nguyễn Hữu Họ

     

3,L,6

198

Nguyễn Thị Hòa

1954

Đông Tân, Đông Hưng

29/06/1972

3,H,37

199

Đào Đình Hoài

1953

Thái Sơn, Thái Thụy

19/04/1972

3,P,28

200

Đinh Văn Hoài

 

Đông Tảo, Tiền Hải

 

3,P,12

201

Đặng Văn Hoàn

1949

Đông Hà, Đông Hưng

21/06/1970

3,P,23

202

Đoàn Văn Hoàn

1947

Vũ Lạc, Kiến Xương

6/4/1971

3,M,18

203

Nguyễn Văn Hoàng

1947

Tam Điệp, Duyên Hà

8/9/1968

3,L,2

204

Nguyễn Văn Học

1943

Vũ Bản, Vũ Thư

 

3,M,2

205

Phạm Văn Học

1943

Vũ Chính, TP. Thái Bình

25/12/1969

3,A,4

206

Nguyễn Thái Học

1950

Hợp Tiến, Đông Hưng

27/11/1970

3,M,16

207

Nguyễn Quang Hổ

1946

Nam Khánh, Tiền Hải

17/09/1968

3,P,17

208

Trần Văn Hộ

1943

Quảng Minh, Kiến Xương

4/10/1968

3,L,42

209

Nguyễn Minh Hồng

1949

Đông Thọ, Đông Hưng

24/08/1970

3,H,33

210

Bùi Đăng Hồng

1952

Đông Phố, Đông Hưng

22/10/1972

3,L,23

211

Vũ Quốc Hồng

1949

Nam Bình, Kiến Xương

22/01/1970

3,I,23

212

Trần Văn Hồng

1952

Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ

5/1/1971

3,O,16

213

Nguyễn Hữu Hồng

1949

Đình Phùng, Kiến Xương

2/5/1971

3,P,8

214

Bùi Thanh Hồng

1941

Đông Xuân, Đông Quan

21/12/1967

3,P,27

215

Trần Văn Hồi

 

Tân Lập, Vũ Thư

16/03/1967

3,K,30

216

Phạm Quốc Hội

1950

Đình Phùng, Kiến  Xương

4/2/1970

3,I,20

217

nguyễn Quang Hồi

1937

Hồng Xuân, Vũ Thư

1/5/1967

3,N,52

218

Trần ích Hoàn

1953

Hồng Hà, Hưng Hà

28/07/1971

3,L,31

219

Trần Đình Hợp

1947

Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ

15/05/1967

3,Đ,30

220

Đặng Gia Huấn

1951

Nam Thịnh, Tiền Hải

24/07/1973

3,H,16

221

Nguyễn Văn Huệ

1950

Phúc Khánh, Hưng Hà

15/08/1970

3,H,9

222

Mai Lâm Huề

1938

An Bình, Kiến Xương

/

3,N,9

223

Phạm Văn Hương

1945

Thanh Phú, Vũ Thư

1/9/1968

3,H,19

224

Nguyễn Văn Hướng

1946

Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ

10/8/1969

3,C,10

225

Nguyễn Trọng Hường

1945

Tây Lương, Tiền Hải

22/04/1972

3,1Đ,46

226

Trần Văn Hùng

1950

Hồng Tiến, Kiến Xương

30/04/1971

3,Đ,15

227

Hoàng Đình Hùng

1954

Trần Phú, Hưng Hà

10/2/1973

3,A,17

228

Dương Văn Hùng

1952

Đông Huy, Đông Hưng

5/9/1972

3,Đ,34

229

Phạm Mạnh Hùng

1948

Thái Thành, Thái Thuỵ

11/1/1973

3,N,44

230

Đỗ Quang Huy

1946

Bắc Hải, Tiền Hải

26/11/1971

3,A,45

231

Đoàn Công Huấn

 

Đông Yên, Thư Trì

7/8/1970

3,N,34

232

Nguyễn Văn Huấn

1945

Thụy Liêu, Thái Thụy

15/03/1971

3,M,40

233

Nguyễn Văn Huyến

1946

Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ

15/05/1968

3,M,30

234

Đỗ Mạnh Hùng

1942

Trần Phú, Hưng Nhân

6/1/1967

3,E,52

235

Lê Xuân Hưng

1948

Minh Tân, Kiến Xương

11/9/1971

3,N,11

236

Trần Đức Huyến

1943

Mê Linh, Đông Hưng

28/01/1969

3,M,12

237

Nguyễn Đình Huỳnh

1945

Thái Phúc, Thái Thụy

17/01/1968

3,A,10

238

Phạm Tiến Hưu

1944

Thụy Ninh, Thái Thụy

17/06/1970

3,H,30

239

Phí Văn Hồng

1946

Đông Vinh, Đông Hưng

28/03/1971

3,O,48

240

Nguyễn Xuân Hiền

1940

Thụy Lương, Thái Thụy

9/12/1971

3,E,44

241

Ngô Đăng Hên

1945

An Khê, Quỳnh Phụ

19–05/1968

3,L,25

242

Trương Văn Kế

1938

Phúc Thành, Vũ Thư

27/07/1968

3,N,5

243

Nguyễn Thế Kiều

1945

Vũ Nghĩa, Vũ Thư

17/04/1970

3,H,7

244

Phạm Văn Kiều

1945

Việt Hùng,  Vũ Thư

27/08/1969

3,E,33

245

Đỗ Ngọc Kiểu

 

An Ninh, Tiền Hải

28/12/1968

3,M,14

246

Phạm Văn Kiên

1952

Thái Học, Thái Thụy

2/12/1970

3,G,40

247

Nguyễn Văn Kiều

1948

Quang Bình, Kiến Xương

21/02/1971

3,G,6

248

Trần Xuân Kiều

1946

Vũ Tiến, Vũ Thư

15/01/1972

3,I,4

249

Trần Xuân Kiêu

1947

Minh Khai, Hưng Hà

1/9/1971

3,K,20

250

Đỗ Văn Kim

1950

Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ

18/08/1968

3,K,22

251

Hà Duy Kỳ

1949

Thái Dương, Thái Thuỵ

19/11/1969

3,C,33

252

Lương Ngọc Khả

1947

Thành Tân, Kiến Xương

8/10/1965

3,E,16

253

Phạm Văn Khải

1947

Đông Xá, Đông Hưng

8/2/1972

3,M,37

254

Phạm Văn Khải

1950

Thái Hà, Thái Thụy

16/08/1970

3,L,35

255

Đoàn Bá Khải

1946

Vũ Lễ, Kiến Xương

11/11/1972

3,L,9

256

Bùi Quang Khải

1952

An Bồi, Kiến Xương

17/02/1973

3,Đ,17

257

Lương Thế Khải

1945

Hòa Bình, Kiến Xương

12/3/1973

3,P,42

258

Mộ chưa biết tên

1933

Thuỵ Phúc, Thái Thụy

22/05/1968

3,G,9

259

Nguyễn Trung Khang

1946

An Đồng,  Quỳnh Phụ

5/3/1969

3,B,26

260

Đặng Văn Khánh

1947

An ấp, Quỳnh Phụ

4/5/1968

3,H,17

261

Nguyễn Xuân Khiêm

1947

Thụy Lương, Thái  Thụy

9/12/1971

3,O,33

262

Phạm Thanh Khiết

1940

Thuận Vi, Vũ Thư

28/01/1970

3,H,13

263

Trần Đăng Khi

1947

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ

2/11/1968

3,G,28

264

Nguyễn Duy Kiểu

1938

Thụy Lương, Thái Thụy

20/10/1973

3,A,1

265

Đinh Danh Khoản

1931

Chi Lăng, Hưng Hà

23/11/1972

3,B,13

266

Nguyễn Trọng Khôi

1954

Thụy Ninh, Thái Thụy

18/12/1972

3,B,29

267

Đàm Thái Khôi

1946

An Thái, Quỳnh Phụ

12/4/1969

3,P,18

268

Nguyễn Thế Khúc

1947

An Thái, Quỳnh Phụ

23/03/1973

3,O,35

269

Trương Văn Khương

1934

Quỳnh Xá, Quỳnh Phụ

4/3/1969

3,I,41

270

Vũ Hồng Khuy

1946

Hồng Minh, Hưng Hà

26/04/1967

3,Đ,25

271

Hoàng Văn Khuệ

1946

Bình Định, Kiến Xương

15/10/1969

3,C,42

272

Phạm Anh Khoa

1953

An Ninh, Quỳnh Phụ

10/3/1971

3,E,32

273

Nguyễn Hữu Khoát

1946

An Đông, Quỳnh Phụ

7/7/1971

3,O,28

274

Tô Văn Khanh

 

Bình Nguyên, Kiến Xương

24/02/1974

3,H,46

275

Vũ Văn Khiêm

1949

Thái Mỹ, Thái Thụy

19/09/1974

3,M,36

276

Lê Văn Kình

1951

Quảng Minh, Kiến Xương

22/03/1970

3,H,22

277

Vũ Văn Khay

1944

Đông Xuyên, Tiền Hải

21/12/1967

3,E,48

278

Hà Quang Lại

1946

Phong Châu, Đông Hưng

8/12/1966

3,P,5

279

Đặng Văn Lặc

1949

Liên Hiệp, Hưng Hà

2/4/1970

3,A,42

280

Phùng Văn Lam

1945

An Bồi, Kiến Xương

21/01/1969

3,M,15

281

Bùi Đức Lảng

 

Tân Hòa, Vũ Thư

5/8/1969

3,Đ,35

282

Nguyễn Văn Lạp

1944

Thái Giang, Thái Thuỵ

24/11/1965

3,H,45

283

Đỗ Ngọc Lai

1949

Thái Học, Thái Thụy

9/8/1971

3,H,28

284

Đào Văn Lan

1944

Bình Thanh, Kiến Xương

31/10/1968

3,M,50

285

Nguyễn Đình Lãng

1953

Trung Sơn, Thái Thụy

21/06/1974

3,H,48

286

Phạm Bá Lặng

1948

Xã Hoàng Diệu, Thái Bình

11/11/1968

3,E,27

287

Vũ Công Lâm

1950

Thụy Tân, Thái Thụy

20/05/1972

3,H,1

288

Bùi đức Lâm

1938

Hoa Lư, Đông Hưng

3/12/1971

3,E,43

289

Bùi Đức Lân

1938

Tân Hòa, Vũ Thư

5/8/1969

3,O,13

290

Nguyễn Xuân Lâm

 

An Đình, Hưng Hà

2/4/1968

3,N,36

291

Phạm Văn Lẩm

1945

Đông Cơ, Tiền Hải

21/01/1970

3,Đ,38

292

Nguyễn Đức Lân

 

Chi Lăng, Đông Hưng

16/06/1970

3,K,32

293

Phạm Lương Lân

 

Thương Hiền, Kiến Xương

20/10/1973

3,Đ,42

294

Nguyễn Văn Lê

1950

Tam Hiệp, Hưng Hà

7/5/1969

3,L,1

295

Trần Quang Lịch

1945

Hòa Bình, Vũ Thư

15/11/1966

3,B,19

296

Đồng Ngọc Liên

1940

Vũ Đoài, Vũ Thư

16/10/1969

3,N,25

297

Đào Khắc Liển

1948

Đông Đồng, Đông Hưng

22/06/1968

3,E,18

298

Nguyễn Trọng Linh

1952

Phú Cường, Đông Hưng

13/08/1968

3,K,5

299

Nguyễn Duy Lĩnh

1938

Minh Lăng, Vũ Thư

8/4/1970

3,G,17

300

Nguyễn Đức Lộc

1943

Vũ Hải, Vũ Thư

16/02/1972

3,I,33

301

Trân Xuân Lộc

1944

Minh Tân, Đông Hưng

11/11/1971

3,E,30

302

Lê Văn Lụa

1932

Minh Hòa, Hưng Hà

25/04/1969

3,O,15

303

Hoàng Văn Luân

1945

Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ

22/05/1966

3,C,19

304

Lưu Ngọc Luận

 

Tân Phong, Vũ Thư

1/6/1969

3,E,37

305

Tạ Đình Luật

1950

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ

3/5/1971

3,G,45

306

Nguyễn Văn Luật

1950

Đinh Phùng, Kiến Xương

12/3/1969

3,M,20

307

Trần đình Lục

1944

Liên Giang, Đông Hưng

30/07/1968

3,A,41

308

Hà Văn Luyến

1933

Thái Thịnh, Thái Thuỵ

17/05/1971

3,1Đ,52

309

Mai Đình Luyện

1931

Nguyễn Xá, Đông Hưng

21/06/1971

3,H,25

310

Tô Văn Luyện

1946

Đông Lâm, Tiền Hải

21/10/1968

3,N,13

311

Ngô Tiến Lượng

1938

Minh Tân, Kiế n Xương

26/04/1970

3,I,15

312

Nguyễn Văn Lữu

1942

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ

12/3/1967

3,C,38

313

Đỗ Minh Loan

1951

Số  78  Phố  Trưng  Trắc,  TP. Thái Bình

20/04/1971

3,G,36

314

Bùi Văn Long

1952

Đông Hoàng, Đông Hưng

12/4/1973

3,L,44

315

Đỗ Sĩ Lợi

1948

Thống Nhất, Hưng Hà

2/4/1968

3,Đ,40

316

Phạm Văn Lữu

1950

Tân Phong,  Vũ Thư

10/1/1970

3,N,42

317

Tô Văn Lưu

1941

Đông Hoàng, Đông Quan

6/4/1967

3,I,6

318

Đinh Văn Lục

1939

Đông Đô, Hà Hưng

4/2/1974

3,A,52

319

Trần Đình Ly

1937

Vũ Bình, Vũ Thư

6/9/1969

3,B,48

320

Phạm Trí Lự

1946

Phú Xuân, Vũ Thư

6/2/1970

3,L,48

321

Phạm Thanh Mai

1940

Vũ Đoài, Vũ Thư

17/12/1969

3,E,11

322

Trần Cao Mại

1942

Tự Tân, Vũ Thư

16/10/1971

3,H,18

323

Vũ Văn Mão

1943

Văn Cẩm, Hưng Hà

2/4/1968

3,K,14

324

Bùi Văn Mảng

 

Bình Định, Kiến Xương

31/03/1970

3,P,33

325

Đinh Bá Mão

1951

Tây Đô, Hưng Hà

9/9/1971

3,L,16

326

Nguyễn Thiện Mấn

1944

Nam Cao, Kiến Xương

11/6/1966

3,P,19

327

Trần Đức Mậu

1949

Hòa Bình, Kiến Xương

9/2/1969

3,M,8

328

Phạm Văn Mậu

1947

Thụy Bình, Thái Thụy

31/07/1971

3,N,10

329

Nguyễn Cao Mây

1947

Thụy Hà, Thái Thụy

4/2/1972

3,A,27

330

Nguyễn Văn Mậu

1944

Tân Phong, Vũ Thư

15/03/1970

3,E,6

331

Lê Đức Miện

1938

Thụy Bình, Thái Thụy

30/01/1973

3,K,37

332

Phạm Văn miền

1940

Thái Sơn, Thái Thuỵ

15/01/1974

3,Đ,26

333

Lê đức Minh

1936

An Khê, Quỳnh Phụ

10/11/1968

3,L,41

334

Nguyễn Trọng Minh

1949

Trọng Quan, Đông Hưng

18/09/1969

3,Đ,39

335

Nguyễn tuyến Minh

1941

Đồng Hải, Tiền Hải

3/2/1973

3,A,13

336

Bùi Văn Minh

1940

Hòa Bình, Vũ Thư

12/2/1969

3,M,52

337

Trần Đình Mông

1946

Đông Trà, Tiền Hải

13/12/1968

3,C,27

338

Hà Văn Mùi

1945

Thành Phú, Vũ Thư

17/11/1972

3,O,10

339

Trần Quang Mãn

1948

Quốc Tuấn, Kiến Xương

8/2/1971

3,P,48

340

Phạm Văn Minh

1945

Minh Khai, Hưng Hà

25/12/1971

3,E,28

341

Nguyễn Đình Nại

1948

Thái Thành, Thái Thuỵ

7/10/1969

3,C,39

342

Cao Quý Nam

 

Phong Châu, Đông Hưng

14/05/1966

3,P,23

343

Vũ Văn Nam

1954

Vũ Hồng, Vũ Thư

29/09/1974

3,H,44

344

Đàm Thái Năng

1945

An Thái, Quỳnh Phụ

5/2/1971

3,M,31

345

Trần Nguyễn Noản

   

21/05/1970

3,M,19

346

Phạm Văn Nội

1942

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ

7/8/1966

3,N,12

347

Phạm Văn Niên

 

Hồng Đăng, Tiền Hải

8/10/1968

3,I,36

348

Nguyễn Văn Nông

1942

Thái Đô, Thái Thuỵ

23/05/1968

3,I,30

349

Đỗ Văn Nghiêm

1942

Nam Trung, Tiền Hải

19/02/1971

3,C,18

350

Lương Đức Nghiêu

1947

Đông Xuyên, Tiền Hải

14/04/1971

3,B,32

351

Ngô Cao Nghinh

1951

Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ

27/12/1970

3,G,19

352

Tống Khởi Nghĩa

1947

Đông Phong, Đông Hưng

12/12/1971

Không có mộ

353

Tạ Chính Nghĩa

 

Song Lăng, Vũ Thư

16/11/1972

3,A,32

354

Nguyễn Văn Nghĩa

1944

Hiệp Hòa, Hưng Hà

22/06/1968

3,K,26

355

Nguyễn Hữu Ngoạn

1946

Văn Tường, Kiến Xương

20/04/1968

3,L,17

356

Nguyễn Quang Ngọc

1946

Tây Sơn, Tiền Hải

24/10/1970

3,M,29

357

Bùi Văn Ngọc

1950

Thụy Hà, Thái Thụy

02/051971

3,O,12

358

Lê Duy Ngọc

 

Hoàng Đức, Thái Thuỵ

10/12/1966

3,L,36

358

Phạm Thị Ngọ

1953

Phúc Thành, Vũ Thư

9/3/1974

3,H,36

360

Tạ Đình Nguyên

1940

Nam Thành, Tiền Hải

14/08/1968

3,N,19

361

Khổng Thị Nguyệt

1949

Đông Mỹ, Đông Hưng

17/10/1972

3,H,39

362

Vũ Kim Nguyễn

1939

Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ

7/9/1967

3,G,8

363

Tô Văn Ngữ

1942

Đông Minh, Đông Hưng

11/2/1967

3,B,39

364

Nguyễn Đình Ngưu

1950

Bình Minh, Kiến Xương

3/12/1971

3,Đ,3

365

Nguyễn Đức Nha

1939

Chí Hòa, Hưng Hà

26/11/1968

3,Đ,29

366

Phạm Công Nhã

1942

An Hiệp, Quỳnh Phụ

6/11/1968

3,P,14

367

Lê Văn Nhàn

 

Thái Bình

21/02/1970

3,B,18

368

Nguyễn Văn Nhoạn

1936

Liên Hiệp, Hưng Hà

6/3/1970

3,C,8

369

Đoàn Văn Nhạn

1939

Thái Xuyên, Thái Thụy

24/10/1970

3,L,5

370

Đinh Văn Nha

1935

Thái Học, Thái Thuỵ

31/01/1972

3,C,16

371

Phạm Văn Nhạc

1939

Bắc Hải, Tiền Hải

15/03/1966

3,Đ,10

372

Trương Văn Nhân

1942

Hợp Tiến, Đông Hưng

8/2/1972

3,L,39

373

Lưu Thị Nhâm

1954

Vũ Vinh, Vũ Thư

24/03/1973

3,C,29

374

Lương Chí Nhân

1933

Đông Trung, Tiền Hải

30/12/1966

3,M,11

375

Nguyễn Văn Nhất

1943

An Hải, Quỳnh Phụ

13/03/1968

3,K,1

376

Nguyễn Hữu Nhật

1947

Quyết Tiến, Kiến Xương

17/01/1971

3,G,38

377

Trần Quang Nhật

 

Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ

11/1/1968

3,K,36

378

Nguyễn Thế Nhi

 

Chí Hòa, Hưng Hà

23/07/1968

3,K,15

379

Lưu Đệ Nhị

1939

Minh Hưng, Kiến Xương

14/11/1969

3,E,21

380

Trần Văn Nhị

1955

Tam Tỉnh, Vũ Thư

23/04/1974

3,H,42

381

Phạm Ngọc Nhiểu

1941

Thượng Hiền, Kiến Xương

3/2/1972

3,C,2

382

Phạm Thị Nhiểu

1953

Hồng Việt, Đông Hưng

30/01/1973

3,K,25

383

Nguyễn Xuân Nhiệt

1950

Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ

1/5/1971

3,P,16

384

Vũ Đình Nhiễm

1950

Thụy Duyên, Thái Thụy

23/09/1968

3,K,18

385

Trần Văn Nhuận

1941

Thụy An, Thái Thụy

20/02/1969

3,L,29

386

Đặng Văn Nhuân

1945

Nam Hưng, Tiền  Hải

9/12/1966

3,A,39

387

Lưu Văn Nhuận

1948

Vũ Đông, Kiến Xương

15/08/1969

3,A,12

388

Nguyễn Khắc Nhung

1944

Dũng Nghĩa, Vũ Thư

8/9/1970

3,C,46

389

Bùi Văn Nhung

 

Nam Bình, Kiến Xương

 

3,M,38

390

Bùi Văn Nhuần

1953

Đông Tân, Đông Hưng

24/04/1971

3,H,2

391

Nguyễn Đức Nhuận

1947

Vũ Việt, Vũ Tiên

24/01/1968

3,A,40

392

Đặng Đình Nhương

1945

Đông Mỹ, Đông Hưng

31/05/1972

3,M,4

393

Nguyễn Văn Nhương

1949

An Quý, Quỳnh Phụ

30/08/1971

3,O,21

394

Nguyễn Duy Nhược

1940

An Khê, Quỳnh Phụ

2/4/1970

3,B,4

395

Nguyễn Duy Nghinh

1940

Mê Linh, Đông Hưng

15/08/1969

3,C,44

396

Trần Quang Nhạ

1936

Đoan Hùng, Hưng Hà

22/02/1969

3,2Đ,48

397

Nguyễn Văn Ninh

1952

Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ

28/12/1970

3,K,50

398

Trần Thanh Ngân

1948

Minh Khai, Vũ Thư

18/03/1971

3,M,3

399

Trần Văn Nhung

1940

Đông Thọ, Hưn g Đông

22/02/1971

3,G,2

400

Mai Văn Ninh

1945

Vũ Thư, Thái Bình

28/12/1972

3,N,41

401

Mai Văn Ơn

 

Thái Nguyên, Thái Thuỵ

6/5/1972

3,O,29

402

Nguyễn Oánh

1932

Vũ Tây, Kiến Xương

8/11/1971

3,P,35

403

Đỗ Ngọc Oanh

1946

Đông An, Quỳnh Phụ

21/10/1972

3,Đ,20

404

Đỗ Văn Phan

1950

Thụy Ninh, Thái Thụy

23/05/1968

3,G,3

405

Nguyễn Xuân Phác

1947

Nam Hải, Tiền Hải

27/04/1970

3,I,26

406

Nguyễn Duy Phiêu

1937

Đông Hưng, Hưng Hà

20/01/1973

3,N,40

407

Nguyễn Văn Phiến

1948

Thái Đô, Thái Thuỵ

17/03/1969

3,P,22

408

Trần Văn Phòng

1953

Hiệp Hòa, Vũ Thư

13/07/1971

3,B,28

409

Mai Quý Phóng

1945

Đông La, Đông Hưng

26/03/1970

3,K,52

410

Phạm văn Phố

1935

Vũ Đoài, Vũ Thư

20/12/1971

3,A,19

411

Vũ Đình Phớt

1947

An Dục, Quỳnh Phụ

14/01/1971

3,L,45

412

Lê Văn Phớt

1947

Thái Xuyên, Thái Thuỵ

10/1968

3,H,21

413

Trần Văn Phu

1942

Trà Giang, Kiến Xương

5/11/1968

3,C,15

414

Trần Văn Phú

1949

Quốc Tuấn, Kiến Xương

31/05/1972

3,G,23

415

Lê Văn Phùng

1937

Đông Lâm, Tiền Hải

10/4/1968

3,I,21

416

Vũ Đình Phùng

1949

Tâm Thuật, Kiến Xương

22/12/1969

3,G,39

417

Lê Chí Phùng

1942

Vũ Lạc, Kiến Xương

7/8/1968

3,N,7

418

Phạm Văn Phương

1945

Đồng Phú,  Vũ Thư

19/04/1970

3,P,3

419

Lê Đình Phương

1939

Thái Thượng, Hưng Hà

15/01/1970

3,A,18

420

Trần Văn Phụ

1941

Nghĩa Dũng, Vũ Thư

23/03/1969

3,C,50

421

Nguyễn Văn Phán

1948

Vũ Lễ, Kiến Xương

27/12/1970

3,N,46

422

Tô Đình Phương

1949

Đông Hòa, TP. Thái Bình

5/3/1971

3,O,44

423

Nguyễn Văn Phỏng

1949

Phú Xuân, TP. Thái Bình

5/4/1971

3,O,50

424

Vũ Văn Quảng

1951

Thái Đô, Thái Thuỵ

1/12/1969

3,N,8

425

Trần Xuân Quang

1949

Trần Phú, Hưng Hà

8/12/1971

3,O,23

426

Trần Mạnh Quân

1948

Tân Hiệp, Hưng Hà

12/3/1971

3,E,23

427

Nguyễn Văn Quế

1947

Tam Tính, Vũ Thư

4/2/1969

3,Đ,31

428

Bùi Đức Quế

1950

Tây Tiên, Tiền Hải

6/9/1966

3,K,38

429

Ngô Ngọc Quý

1946

Thanh Phú, Thư Trì

13/01/1971

3,B,20

430

Lương Ngọc Quý

1934

Thanh Phú, Vũ Thư

13/01/1971

3,I,35

431

Nguyễn Sĩ Quý

1952

Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ

28/04/1971

3,D,2

432

Đặng Ngọc Quyền

1948

Vũ Lăng, Kiến Xương

5/4/1970

3,E,42

433

Lưu Văn Quyền

 

Kim Chung, Duyên Hà

27/02/1969

Không có mộ

434

Vũ Quyền

1934

Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ

28/05/1971

3,H,35

435

Lương Văn Quyền

 

Kim Chung, Đông Hà

1/2/1969

3,P,43

436

Nguyễn Xuân Quyền

1940

Thái Hồng, Thái Thuỵ

26/04/1968

3,B,17

437

Nguyễn Văn Quyến

1954

Thanh Tân, Kiến  Xương

8/4/1973

3,2Đ,50

438

Đoàn Như Quýnh

1939

Đông Lâm, Tiền Hải

24/11/1971

3,M,27

439

Phạm Thị Quýnh

1953

Thái Hồng, Thái Thụy

12/1/1972

3,K,43

440

Trần Văn Quýnh

1945

Thái Sơn, Thái Thuỵ

20/07/1966

3,P,11

441

Nguyễn Quang Quỳnh

1942

Thái Sơn, Thái Thuỵ

1/7/1969

3,B,52

442

Nguyễn Văn Quỳnh

1951

Thái hồng, Thái Thuỵ

23/06/1970

3,I,38

443

Bùi Duy Ruông

1948

Đông La, Đông Hưng

6/4/1967

3,G,16

444

Phạm Hữu Riểu

1939

An Vinh,  Quỳnh Phụ

1/4/1971

3,A,34

445

Phạm Công Riều

1938

Đông Mỹ, Đông Hưng

19/02/1971

3,A,30

446

Phạm Đức Sậu

1945

Quỳnh Giao, Quỳnh Côi

8/5/1969

3,N,1

447

Đỗ Xuân Siêu

1939

Tiễn Đức, Hưng Hà

1/9/1969

3,M,5

448

Nguyễn Hữu Sinh

1934

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ

4/4/1970

3,I,5

449

Lê Minh Sinh

1952

Vũ Hội, Vũ Thư

3/5/1973

3,H,31

450

Nguyễn Đình Sốt

1947

Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ

1/10/1968

3,N,2

451

Hồ Kim Sơn

1935

Đông Sơn, Đông Hưng

26/02/1968

3,O,6

452

Phạm Hồng Sơn

 

Minh Khai, Vũ Thư

23/03/1971

3,B,9

453

Tô Bá Sơn

1945

Thuỵ Hải, Thái Thụy

25/09/1968

3,H,20

454

Đinh Thanh Sơn

1950

Thái Học, Thái Thuỵ

5/3/1970

3,I,28

455

Đặng Kim Sơn

1950

Đông Phong, Tiền Hải

25/05/1970

3,L,52

456

La Văn So

1942

Đông Sơn, Đông Hưng

19/02/1968

3,H,4

457

Nguyễn Trung lũng

1950

Vũ Lễ, Kiến Xương

27/03/1969

,3N,4

458

Lê Bá Sùng

1948

Thụy Lương, Thái Thụy

12/6/1968

3,K,3

459

Phạm Văn Sức

1946

Nam Thịnh, Tiền Hải

17/01/1970

3,K,9

560

Nguyễn Văn Sửu

1952

Nguyễn Xá, Đông Hưng

7/12/1968

3,I,31

461

Ngô Văn Sỹ

1945

An Đồng, Quỳnh Phụ

18/12/1972

3,E,17

462

Trần Đình Sử

1948

Minh Khai, Vũ Thư

29/05/1966

3,C,40

463

Bùi Hữu Sủng

1940

An Vinh, Quỳnh Phụ

30/03/1971

3,I,10

464

Phạm Xuân Sử

1940

Việt Hùng, Vũ Thư

1/6/1966

3,C,26

465

Phạm Văn Soang

1937

Ninh Giang, Vũ Thư

8/4/1969

3,B,42

466

Nguyễn Thiện Tái

1940

Nam Cao, Kiến Xương

11/1/1971

3,Đ,11

467

Nguyễn Duy Tãn

1939

Hồng Xuân, Vũ Thư

4/4/1970

3,I,17

468

Nguyễn Văn Tạnh

 

An Đông, Quỳnh Phụ

 

3,P,2

469

Đoàn Võ Tắc

1945

Cộng Hòa, Hưng Hà

22/11/1969

3,I,39

470

Đoàn Tất Tặng

1947

Vũ Ninh, Kiến Xương

9/5/1966

3,C,21

471

Nguyễn Văn Tâm

1942

Phương Công, Tiền Hải

20/05/1967

3,G,21

472

Nguyễn đình  Tân

1943

Thuận Vi, Vũ Thư

3/10/1972

3,L,11

473

Phạm Thanh Tân

 

Quang Lịch, Kiến Xương

13/05/1968

3,A,29

474

Phạm Thị Tâm

1955

Vũ Lâm, Vũ Thư

2/6/1975

3,G,42

475

Trần Văn Tầm

1939

Đông Phong, Tiền Hải

14/09/1969

3,K,6

476

Trương Công Tấn

1948

Nam Hải, Tiền Hải

25/04/1971

3,Đ,4

477

Trần Văn Tạo

1953

Tân Mỹ, Hưng Hà

14/01/1974

3,1Đ,48

478

Phan Văn Tê

1945

Thụy Minh, Thái Thuỵ

29/07/1968

3,E,29

479

Vũ Quang Tề

1951

Thụy Minh, Thái Thụy

21/01/1971

3,O,31

480

Nguyễn Hữu Tế

1950

Vũ Lăng, Tiền Hải

11/4/1971

3,Đ,13

481

Phạm Khắc Tế

1950

Đình Phùng, Kiến Xương

21/02/1971

3,C,9

482

Đồng Văn Tích

 

Phổ Yên, Tiên Hưng

15/01/1972

3,A,21

483

Nguyễn Văn Tiến

1947

Thụy Việt, Thái Thụy

1/5/1971

3,P,4

484

Nguyễn Kinh Tiêu

1941

Cộng Hòa, Hưng Nhân

10/10/1967

3,E,45

485

Trần Dũng Tiến

1939

Thái Thành, Thái Thụy

27/07/1971

3,G,11

486

Ngô Văn Tiến

1952

Vũ Hội,  Vũ Thư

25/03/1969

3,I,14

487

Phạm Xuân Tiến

1948

Thượng Hiền, Kiến Xương

14/12/1971

3,G,44

488

Lê Xuân Tiềm

1940

Động Cơ, Tiền Hải

30/05/1968

3,M,22

489

Trần Minh Tiếp

1942

Thăng Long, Đông Hưng

4/2/1970

3,E,8

490

Vũ Văn Tiết

1948

Nam Hà, Tiền Hải

8/3/1971

3,I,8

491

Phạm Xuân Tiểu

1948

Bình Nguyên, Kiến Xương

13/04/1969

3,P,36

492

Vũ Văn Tiêu

1948

Hồng Châu, Tiên Hưng

2/4/1968

3,K,24

493

Nguyễn xuân Tình

1936

Thống Nhất, Duyên Hà

30/07/1966

3,C,32

494

Đỗ Đức Tính

1942

An Hiệp, Quỳnh Phụ

1/1/1972

3,O,37

495

Lê Văn Tĩnh

1951

Thái Giang, Thái Thuỵ

11/11/1971

3,I,43

496

Trịnh Ngọc Tỉnh

1948

Hồng Châu, Tiên Hưng

23/07/1970

3,E,38

497

Phạm Ngọc Toái

1941

An Lễ, Quỳnh Phụ

2/12/1969

3,Đ,19

498

Nguyễn Văn Toàn

1950

Thái Hưng, Thái Thụy

6/11/1972

3,A,6

499

Khúc Văn Toán

1950

Thái Phúc, Thái Thụy

22/05/1968

3,I,1

500

Bùi văn Toại

1945

Nguyễn Xá, Vũ Thư

1/3/1968

3,Đ,14

501

Vũ Xuân Tản

1950

Tây Sơn, Tiền Hải

20/04/1971

3,E,22

502

Nguyễn Văn Toán

1949

Thái Giang, Thái Thụy

24/07/1970

3,H,8

503

Bùi Quang Tọa

1933

Thụy Văn, Thái Thụy

30/06/1969

3,A,48

504

Nhâm Ngọc Toàn

 

Đông Hoàng, Đông Hưng

13/07/1968

3,B,44

505

Bùi Xuân Toản

1953

Nam Ninh, Tiền Hải

28/03/1971

3,O,26

506

Đào Công Tổng

1947

Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ

1/1/1969

3,I,45

507

Nguyễn Thiện Tộng

1943

Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ

12/2/1969

3,A,35

508

Hoàng Thế Tôn

1944

Tư Tàn, Thư Trì

21/11/1969

3,L,24

509

Bùi Minh Tuấn

1947

Hoàng Diệu, Đông Hưng

12/12/1967

3,C,25

510

Nguyễn Văn Tuấn

1945

Vân Trường, Tiền Hải

30/11/1972

3,Đ,36

511

Bùi Quang Tuấn

1951

An Ninh, Phụ Dực

11/7/1970

3,E,2

512

Đỗ Quốc Tuấn

1945

Thái Thịnh, Thái Thuỵ

12/6/1970

3,E,14

513

Đoàn Thanh Tùng

1944

Nam Bình, Kiến  Xương

4/2/1971

3,E,3

514

Nguyễn Minh Tụng

 

Cấp Tiến, Hưng Nhân

1/7/1972

3,A,31

515

Bùi Xuân Tuýnh

1947

Thụy Bình, Thái Thụy

11/3/1970

3,I,19

516

Nguyễn Hữu Tuyển

1945

Nguyên Xá, Đông Hưng

20/01/1973

3,A,15

517

Trịnh Công Tụy

1952

Đông Phương, Đông Hưng

7/10/1970

3,O,11

518

Trần Quang Tuyên

 

Vũ Phú, TP. Thái Bình

Jan/69

3,N,28

519

Trần Văn Tuyết

1950

Nam Thắng, Tiền Hải

16/05/1970

3,K,40

520

Trần Kim Tuyến

1949

Vũ Lễ, Kiến Xương

5/1/1969

3,L,28

521

Nguyễn Văn Tụy

1947

An Cầu, Quỳnh Phụ

28/01/1970

3,I,46

522

Nguyễn Văn Tư

1945

Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ

31/01/1968

3,K,8

523

Trần Kim Tư

1940

Tân Việt, Hưng Nhân

23/07/1966

3,P,9

524

Phạm Văn Tươm

1951

Thống Nhất, Hưng Hà

7/2/1972

3,B,36

525

Phạm Đồng Từa

1940

Quỳnh Hà, Quỳnh Phụ

12/9/1972

3,P,32

526

Phạm Văn Từa

1946

Hùng Dũng, Hưng Hà

5/5/1969

3,G,52

527

Đinh Văn Thả

1952

Lô Giang, Tiên Hưng

11/10/1969

3,Đ,37

528

Nguyễn Xuân Thác

1942

An Hiệp, Quỳnh Phụ

17/04/1971

3,L,37

529

Quách Văn Thái

1945

Đông Lĩnh, Đông Quan

20/04/1968

3,L,13

530

Vũ Hồng Thái

 

Vũ Hồng, Vũ Tiên

21/02/1971

3,O,19

531

Hoàng Xuân Thái

1944

Vũ Phúc, Vũ Thư

16/03/1972

3,G,15

532

Phùng Văn Thái

1929

Đông Ninh, Tiền Hải

7/9/1969

3,B,2

533

Phạm Hồng Thái

1948

Thụy Bình, Thái Thụy

28/03/1971

3,E,36

534

Cao Văn Thản

1928

Phúc Khánh, Hưng Nhân

2/4/1968

3,P,30

535

Bùi Văn Tham

1939

Tán Thuật, Kiến Xương

22/03/1970

3,N,21

536

Phạm Quang Tham

1943

Hồng Tiến, Kiến Xương

16/04/1970

3,Đ,27

537

Nguyễn Xuân Thanh

 

Vũ Lễ, Kiến Xương

4/2/1973

3,N,17

538

Nguyễn Chí Thanh

1947

An Thái, Quỳnh Phụ

5/8/1973

3,C,11

539

Trần Văn Thanh

1944

Mê Linh, Đông Hưng

14/03/1971

3,A,33

540

Vũ Tiến Thanh

1941

An Thái, Quỳnh Phụ

8/2/1971

3,E,7

541

Nguyễn Xuân Thành

1943

An áp, Quỳnh Phụ

21/03/1969

3,G,13

542

Nguyễn Văn Thành

 

Hoa Lư, Đông Hưng

8/12/1967

3,C,28

543

Hoàng Xuân Thành

 

Song Lãng, Vũ Thư

1/5/1967

3,N,32

544

Phạm Ngọc Thang

1947

Vũ Hồng, Vũ Thư

25/12/1968

3,M,26

545

Lê Đức Thao

1945

Minh Lăng, Vũ Thư

4/11/1972

3,A,16

546

Nguyễn Văn Thao

1938

Huyện Vũ Thư

12/1970

3,C,20

547

Lê Minh Thao

1954

Quỳnh Văn, Quỳnh Phụ

30/05/1974

3,G,20

548

Phạm Văn Thát

1951

Thống Nhất, Hưng Hòa

12/5/1971

3,G,10

549

La Văn Thắng

1951

Việt Trì, Vũ Thư

1/1/1971

3,I,29

550

Phạm Quyết Thắng

 

Phú Châu, Đông H-ng

28/12/1971

3,M,32

551

Phạm Xuân Thắng

1953

Hồng Phong, Vũ Thư

17/06/1972

3,A,37

552

Đào Quang Thắng

1951

Thái Thịnh, Thái Thuỵ

13/06/1971

3,B,12

553

Vũ văn Thắng

 

Việt Hùng, Vũ Thư

1/1/1971

3,I,2

554

Phan Thị Thắng

1954

Vũ Lâm, Vũ Thư

19/07/1974

3,H,38

555

Lại Thị Thắm

1953

Tân Hòa, Vũ Thư

17/07/1974

3,H,40

556

Trương Văn Thân

1932

Tân Phong, Vũ Thư

24/01/1970

3,K,11

557

Nguyễn Quốc Thấu

1945

Vũ Lễ, Kiến Xương

16/01/1970

3,Đ,42

558

Nguyễn Thanh Thế

 

Thụy Ninh, Thái Thụy

 

3,C,6

559

Phạm Đình Thê

1942

Thái Hồng, Thái Thuỵ

06/061970

3,K,44

560

Trần Đình Thi

1941

Thái Hồng, Thái Thuỵ

23/03/1970

3,C,14

561

Trần Văn Thích

 

Xuân Tiến, Thái Thuỵ

29/06/1966

3,P,15

562

Nguyễn Văn Thiện

1946

Vũ Phúc, TP. Thái Bình

5/8/1968

3,P,25

563

Trần Văn Thiệu

1950

Thái Hòa, Thái Thuỵ

22/01/1970

3,E,39

564

Đỗ Thanh Thiêm

1944

Cộng Hòa, Hưng Hà

2/4/1968

3,E,31

565

Phạm Văn Thìn

1938

Thái Hồng, Thái Thuỵ

7/12/1967

3,B,43

566

Nguyễn Văn Thìn

1950

Kiến Tập, Kiến Xương

12/5/1972

3,K,34

567

Lê Viết Thíu

1939

Tây Phong, Tiền Hải

1/8/1968

3,C,22

568

Đặng Ngọc Thịnh

1949

Vũ Lăng, Tiền Hải

3/12/1971

3,E,1

569

Hoàng Văn Thịnh

1951

Song An, Vũ Thư

11/1/1971

3,L,20

570

Lê Văn Thọ

1949

Thụy Hà,  Thái Thụy

2/8/1972

3,O,15

571

Lê Đức Thọ

1950

Vũ Lăng, Tiền Hải

9/1/1969

3,M,10

572

Phí Thị Thoa

1953

Đông Hoàng, Đông Hưng

30/01/1973

3,K,35

573

Ngô Sĩ Thoa

1941

An Đồng, Quỳnh Phụ

5/7/1966

3,P,7

574

Đoàn Minh Thỏa

1948

Nam Bình, Kiến Xương

18/06/1971

3,Đ,12

575

Khiêm Đình Thoa

1931

Phú Xuân, Vũ Thư

14/10/1968

không có mộ

576

Trần Văn Thoái

1944

An Mỹ, Quỳnh Phụ

15/12/1971

3,C,34

577

Nguyễn Đắc Thúy

 

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ

13/02/1971

3,M,33

578

Phạm Văn Thủy

1930

Thái Thọ, Thái Thuỵ

16/04/1970

3,L,8

579

Bùi Hồng Thuý

1952

Đông Hà, Đông Hưng

16/12/1972

3,B,24

580

Nguyễn Thanh Thụy

1940

Hoa Lư, Tiên Hưng

21/01/1970

3,O,45

581

Bùi Văn Thuận

1942

Thái Hà, Thái Thuỵ

15/04/1970

3,N,26

582

Phạm Đức Thụ

1942

Phúc Châu, Tiên Hưng

13/03/1971

3,I,32

583

Phạm Văn Thuật

1948

Quỳnh Ninh, Quỳnh Phụ

20/08/1968

3,G,4

584

Phạm Duy Thung

1942

Quang Lịch, Kiến Xương

16/09/1966

3,K,16

585

Trần Đình Tuyết

1941

Vũ Ninh, Vũ Tiên

18/11/1967

3,K,4

586

Vũ Văn Thư

1933

Đông Quang, Đông Hưng

3/10/1968

3,E,25

587

Nguyễn Văn Thư

1933

Thuận Vi, Vũ Thư

5/11/1970

3,L,18

588

Bùi Hữu Thứ

1949

Thụy Dương, Thái Thụy

5/6/1971

3,K,29

589

Hoàng Bá Thước

1948

Quỳnh Thái, Quỳnh Phụ

1/11/1967

3,N,31

590

Phạm Xuân Thường

1948

Đông Mỹ, Đông Hưng

13/08/1970

3,L,12

591

Hoàng Văn Thước

1949

Vũ Phúc, Kiến Xương

9/11/1974

3,M,44

592

Phạm Đức Trạch

1940

Đông Thọ, Đông Hưng

9/1972

3,N,39

593

Nguyễn Văn Trào

1941

Vũ Đoài, Vũ Tiên

2/8/1968

3,L,19

594

Nguyễn Ngọc Thư

1943

Đông Cơ, Tiền Hải

4/6/1966

3,E,4

595

Ngô Văn Trầm

1950

Thanh Tân, Kiến Xương

23/11/1970

3,G,14

596

Đoàn Văn Trấp

1943

Thanh Phú, Vũ Thư

6/12/1969

3,O,42

597

Tô Thọ Trìu

1952

Tây Lương, Tiền Hải

9/3/1974

3,L,14

598

Phạm Văn Triệu

 

Đông Giang, Đông Hưng

31/03/1969

3,I,9

599

Vũ Duy Trinh

1948

Đông Ph-ơng, Đông Hưng

17/03/1970

3,H,11

600

Phạm Công Trình

1947

Hoàng Diệu, Đông Hưng

4/2/1968

3,H,6

601

Phạm Văn Trọng

1937

Đông Dương, Đông Hưng

8/10/1972

3,H,41

602

Trần Đăng Trọng

1946

Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ

1/1/1972

3,L,21

603

Lê Văn Trọng

1946

Vũ An, Kiến Xương

21/01/1968

3,C,52

604

Trần Văn Truy

1940

Vũ Ninh, Kiến Xương

6/3/1971

3,Đ,21

605

Nguyễn Công Trường

1948

Thanh Phú, Vũ Thư

30/10/1969

3,H,5

606

Nguyễn Đức Trường

1932

Thụy Văn, Thái Thụy

11/12/1968

3,N,27

607

Lê Xuân Trừng

1945

Đông Vinh, Đông Hưng

15/11/1969

3,O,4

608

Nguyễn Công Trường

1947

60 Trần Phú, TP. Thái Bình

4/10/1970

3,A,2

609

Ngô Xuân Trường

1943

Nam Bình, Kiến Xương

11/5/1971

3,H,14

610

Trần Bá Thước

1952

Tự Tân, Vũ Thư

26/01/1970

3,H,12

611

Nguyễn Ngọc Thạc

1943

An ấp, Quỳnh Phụ

21/03/1970

3,I,11

 612

Phạm Văn Thiện

1950

Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ

14/04/1971

3,Đ,52

613

Trần Văn Thùy

1931

Bách Thuận, Vũ Thư

29/04/1966

3,A,14

614

Vũ Duy Thoan

1945

Thụy Phong, Thụy Anh

17/05/1968

3,L,7

615

Dương Minh Thoan

1943

An Vinh, Quỳnh Phụ

20/05/1971

3,N,37

616

Vũ Dương Thông

1942

Đình Phùng, Kiến Xương

3/2/1972

3,G,37

617

Vũ Huy Thông

1948

Đình Phùng, Kiến Xương

2/5/1969

3,B,30

618

Đinh Văn Thông

1928

Vũ Ninh, Kiến Xương

5/11/1970

3,B,34

619

Phạm Thị Thu

1952

Thụy Sơn, Thái Thụy

30/01/1973

3,K,33

620

Đặng minh Thuận

1948

Đông Xuyên, Tiền Hải

15/12/1968

3,C,35

621

Đỗ Đức Thuận

1945

Nam Hải, Tiền Hải

22/05/1969

3,C,4

622

Phạm Văn Thuật

 

Đông Minh, Tiền Hải

13/05/1968

3,B,31

623

Nguyễn Văn Thiêu

1938

Đoan Hùng, Hưng Hà

18/10/1966

3,O,8

624

Phạm Văn Thương

1924

Thụy Duyên, Thái Thụy

4/7/1968

3,L,4

625

Nguyễn Đình Thang

     

3,P,40

626

Phạm Văn Thảo

1939

Hồng Tiến, Kiến Xương

16/04/1970

3,N,15

627

Nhân Văn Thùy

1938

Thái Thọ, Thái Thuỵ

16/04/1970

3,L,40

628

Bùi Văn Thuấn

1947

Thái ấp, Quỳnh Phụ

14/03/1969

3,B,8

629

Mai xuân Tùng

1949

Hòa Bình, Kiến Xương

7/3/1970

3,H,32

630

Bùi Bá Tờ

1950

Thái Thượng, Thái Thuỵ

23/06/1970

3,I,48

631

Trần Công Thao

1945

Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ

29/01/1971

3,L,30

632

Đinh Văn Trung

1940

Phú Lương, Đông Hưng

12/1/1971

3,L,46

633

ngô Quang Trung

1950

Trà Giang, Kiến Xương

22/02/1971

3,E,50

634

Phạm xuân Thu

1947

Vũ Hồng, Vũ Thư

30/04/1971

3,N,50

635

Đinh Ngọc Tơ

1938

Vũ Thắng, Kiến Xương

13/03/1971

3,O,46

636

Nguyễn Đình Tư

1946

An Quý, Quỳnh Phụ

11/2/1971

3,O,52

637

Trần Văn Tạc

1947

Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ

3/2/1971

3,P,50

638

Vũ Trọng Thuần

1942

Thái Mỹ, Thái Thụy

9/3/1971

3,P,24

639

Vũ Trọng Thuần

1942

Thái Mỹ, Thái Thụ y

3/9/1971

3,P,52

640

Trần Ngọc Chính

1946

Chương Dương, Đông Hưng

24/03/1970

3,O,36

641

Nguyễn Minh Uẩn

1948

Hồng Xuân, Vũ Thư

6/10/1970

3,I,13

642

Phạm Thanh Uy

1943

Bình Thanh, Kiến Xương

30/05/1970

3,O,7

643

Trần Đình Uyên

1937

Vũ Vinh, Vũ Thư

23/09/1968

3,G,32

644

Hoàng Văn Úy

1946

Vũ Lạc, Kiến Xương

24/03/1970

3,P,44

645

Nguyễn Văn Uy

1948

An Dục, Quỳnh Phụ

17/07/1968

3,M,24

646

Trần Chí Uyên

1945

Minh Đức, Tán Thuật, Kiến Xương

28/03/1966

3,I,50

647

Phan Văn Vạn

1938

Đông Sơn, Đông Hưng

18/06/1968

3,A,50

648

Nguyễn Ngọc Văn

1947

Chương Dương, Tiên Hưng

4/1/1966

3,B,27

649

Nguyễn Đức Vân

1938

Đông Vinh, Đông Hưng

5/2/1971

3,M,25

650

Nguyễn Văn Vận

1942

Hưng Hà, Hưng Nhân

1/3/1969

3,G,17

651

Đỗ Hồng Vân

1944

An Hiệp, Quỳnh Phụ

18/05/1968

3,N,20

652

Nguyễn Văn Vẽ

1947

Thụy Hải, Thái Thụy

15/07/1971

3,A,23

653

Khổng Văn Vy

 

Đông Xuân, Đông Hưng

19/07/1971

3,B,7

654

Nguyễn Đình vỹ

1952

Thuận Vi, Vũ Thư

21/11/1970

3,K,10

655

Đỗ Đức Việt

1952

Đông Kinh, Đông Hưng

17/07/1972

3,O,5

656

Mai Văn Vinh

1945

Vũ Phúc, Vũ Thư

4/1/1972

3,2Đ,46

657

Phạm Thế Vinh

1945

Thụy An, Thái Thuỵ

7/12/1967

3,B,45

658

Đinh Thế Vinh

1926

An Ninh, Tiền Hải

2/4/1970

3,Đ,24

659

Ngô Quang Vinh

1945

Do Đạo, Tiến Dũng, Hưng Hà

17/05/1972

3,P,26

660

Bùi Xuân Vương

1948

Bách Thuận, Vũ Thư

20/03/1972

3,A,22

661

Trần Xuân Vũ

1933

Đông Minh, Tiền Hải

7/8/1971

3,A,9

662

Nguyễn Hoa Vinh

1942

An Bài, Quỳnh Phụ

22/02/1969

3,M,46

663

Đào Văn Vưu

1947

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ

30/03/1971

3,N,35

664

Phạm Thị Vy

1952

Thụy Sơn, Thái Thụy

31/01/1973

3,K,27

665

Nguyễn Bá Vy

1951

Hòa Bình, Kiến Xương

22/12/1970

3,E,40

666

Nguyễn Văn Vi

1948

Đông Hoàng, Đông Hưng

4/7/1969

3,B,10

667

Ngô Quốc Viễn

1945

Tân Hòa, Vũ Thư

5/4/1971

3,N,48

668

Nguyễn Thanh Xuân

1933

Quỳnh Hoa, Quỳnh Phụ

19/02/1969

3,C,43

669

Trần Văn Xuyên

1948

Thái Thọ, Thái Thuỵ

17/03/1967

3,P,13

670

Nguyễn Văn Xâng

1945

Đông Hòa, Đông Hưng

28/08/1968

3,A,26

671

Vũ Thị Xoan

1954

Vũ Vân, Vũ Thư

28/07/1974

3,H,52

672

Lưu Minh Xoang

1942

Minh Hưng, Kiến Xương

15/03/1966

3,A,43

673

Phạm Văn Yên

1953

Song An, Vũ Thư

17/07/1971

3,L,38

674

Mộ chưa biết tên

     

3,I,7

675

Mộ chưa biết tên

     

3,M,7

676

Mộ chưa biết tên

     

3,E,46

677

Mộ chưa biết tên

     

3,I,42

678

Mộ chưa biết tên

     

3,N,22

Danh sách này được trích trong sách Huyền thoại Trường Sơn, Công ty Văn hóa Trí tuệ Việt, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 2007