Danh sách mộ liệt sỹ Hà Tĩnh tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

Đăng lúc: 20-08-2017 9:52 Sáng - Đã xem: 147 lượt xem In bài viết

    

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

Nguyên quán

Ngày hi sinh

Số mộ

 

1

Nguyễn A

 

Kỳ Anh, Hà Tĩnh

4/6/1974

4,2H,23

 

2

Nguyễn Đức Ái

1948

Thạch Hạ, TX. Hà Tĩnh

6/1969

4,C,24

 

3

Trần Đình Ái

1952

Xuân Lộc, Can Lộc

14/09/1971

4,3L,24

 

4

Nguyễn Thị An

1949

Sơn Trung, Hương Sơn

4/8/1972

4,K,25

 

5

Bùi Đức Anh

1946

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

29/10/1968

4,G,30

 

6

Tô Đông Anh

1925

Đức Long, Đức Thọ

14/06/1969

4,H,5

 

7

Trần Ngọc Anh

1951

Sơn Mai, Hương Sơn

14/01/1971

4,M,17

 

8

Hồ Bá Anh

1954

Thạch Phú, Thạch Hà

10/4/1973

4,E,2

 

9

Hoàng Văn Anh

1950

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

5/10/1969

4,Đ,26

 

10

D/ơng Thế Anh

1937

Hương Thọ, Vũ Quang

30/10/1968

4,3E,23

 

11

Trần Quốc Anh

 

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

2/3/1965

4,M,28

 

12

Nguyễn Quốc Ân

1945

Sơn Tiến, Hương Sơn

2/2/1970

4,2E,5

 

13

Nguyễn Bá Ba

1950

Thạch Việt, Thạch Hà

5/5/1969

4,C,32

 

14

Nguyễn Nh/ Ba

1943

Đại Lộc, Can Lộc

25/04/1970

4,H,6

 

15

Trần Văn Ban

 

Trung Lộc, Can Lộc

11/8/1970

4,B,32

 

16

Trần Văn Bản

1949

Thiện Lộc, Can Lộc

9/8/1970

4,3D,16

 

17

Nguyễn Xuân Bảng

1945

Xuân Yên, Nghi Xuân

11/1/1972

4,3G,11

 

18

Hoàng Tiến Báo

1940

Cẩm Tiên, Cẩm Xuyên

15/07/1968

4,G,33

 

19

Nguyễn Văn Bảy

1945

Thạch Trị, Thạch Hà

25/01/1970

4,B,16

 

20

Phạm Bảy

1940

Sơn Long, Hương Sơn

7/9/1969

4,C,19

 

21

Nguyễn Sỹ Bảy

1944

Phú Lộc, Can Lộc

11/3/1970

4,3A,12

 

22

Hoàng Kim Bá

1953

Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên

7/1972

4,3C,4

 

23

Nguyễn Văn Báu

1947

Ký Phúc, Kỳ Anh

26/03/1967

4,L,26

 

24

Nguyễn Đắc Báu

1952

Thạch Kim, Thạch Hà

30/11/1972

4,B,3

 

25

Phạm Ngọc Báu

1946

Kim Lộc, Can Lộc

26/01/1967

4,3G12

 

26

phan văn báu

1939

Phù Lưu, Can Lộc

26/01/1967

4,A,32

 

27

Đặng Hải Bằng

1943

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

21/12/1968

4,2D,18

 

28

Phạm Văn Bằng

1942

Đức Phúc, Đức Thọ

26/04/1967

4,2H,2

 

29

Nguyễn Văn Bần

1944

Xuân Hội, Nghi Xuân

27/10/1967

4,K,15

 

30

Nguyễn Bi

1945

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

6/10/1965

4,2G,21

 

31

Nguyễn Ngọc Biên

1929

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

29/01/1970

4,3G,14

 

32

Nguyễn Văn Biên

1946

Hương Long, Hương Khê

16/03/1969

4,2E1

 

33

Nguyễn Văn biễn

1944

Cẩm Hà, Cẩm Xuyên

30/12/1969

4,L,3

 

34

Nguyễn Văn Biểu

1946

Thạch Tiến, Thạch Hà

12/7/1969

4,C,18

 

35

Nguyễn Đình Biên

1929

Bình Lộc, Can Lộc

1/9/1969

4,C,9

 

36

Lê Thái Bình

1946

Thạch Đỉnh, Thạch Hà

10/11/1969

4,H,11

 

37

Trần Thị Bình

1953

Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh

24/07/1972

4,M,3

 

38

Trần Tử Bình

 

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

19/06/1968

4,K,21

 

39

Hồ Ngọc Bình

1952

Xuân Lam, Nghi Xuân

6/3/1972

4,A,26

 

40

Nguyễn Sỹ Bình

1946

Đức Trung, Đức Thọ

15/06/1965

4,2I,20

 

41

Trần Đình Bỉnh

1947

Thạch Bắc, Thạch Hà

26/06/1968

4,3D18

 

42

Nguyễn Xuân Bính

 

Thạch Kim, Thạch Hà

8/10/1968

4,Đ,30

 

43

Nguyễn Văn Bính

1942

Kỳ Ninh, Kỳ Anh

20/07/1972

4,2A,4

 

44

Nguyễn Bính

1938

Thị trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh

12/11/1967

4,3A,10

 

45

Nguyễn Thế Bồng

1948

Thạch Kim, Thạch Hà

Jul/72

4,3H,7

 

46

Cù Văn Bỗng

1946

Đức Anh, Đức Thọ

6/4/1966

4,3E,16

 

47

Trần Văn Bốn

1949

Xuân Viên, Nghi Xuân

8/11/1968

4,G,8

 

48

Dương Văn Bờ

1947

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên

17/05/1972

4,A8

 

49

Nguyễn Văn Bùi

1950

Thạch Lưu, Thạch Hà

14/04/1968

4,3K,8

 

50

Phạm Văn Bình

1949

Thạch Long, Thạch Hà

27/03/1969

4,2B,5

 

51

Thái Văn Bưỡng

1941

Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên

28/12/1966

4,H,9

 

52

Nguyễn Thị Cam

1953

Lê Bình, Thị Xã Hà Tĩnh

24/04/1971

4,2Đ,13

 

53

Lễ Sỹ Canh

1951

Phú Lộc, Can Lộc

9/12/1972

4,3C13

 

54

Trần Đình Cảng

1952

Văn Lộc, Can Lộc

Dec/72

4,3A,8

 

55

Trần Văn Cảnh

1945

Xuân Lộc, Can Lộc

13/02/1970

4,2A,25

 

56

Nguyễn Hồng Cảnh

1949

Phố Lê Bình, Thị Xã Hà Tĩnh

18/05/1969

4,2D,20

 

57

Đoàn Đức Cảnh

1946

Sơn Long, Hương Sơn

14/09/1967

4,D,27

 

58

Trần Văn Cảnh

1944

Đức Hòa, Đức Thọ

10/7/1968

4,2H,10

 

59

Nguyễn Xuân Cánh

 

Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh

 

4,2H,25

 

60

Nguyễn Hữu Cát

1944

Sơn Lộc, Can Lộc

25/02/1970

4,H,22

 

61

Nguyễn bá Căn

1951

Đồng Lộc, Can Lộc

27/10/1972

4,2E,23

 

62

Nguyễn Duy Cầm

1950

Kỳ Thư, Kỳ Anh

20/01/1973

4,D,15

 

63

Nguyễn Văn Cần

1949

Tr/ờng Lộc, Can Lộc

Mar/71

4,C,33

 

64

Nguyễn Tiến Cẩm

1951

Thạch Sơn, Thạch Hà

10/2/1968

4,L,25

 

65

Bùi quang cẩm

1951

Thạch Tiến, Thạch Hà

29/01/1973

4,3B,6

 

66

Nguyễn Văn Cẩn

1944

Thiện Lộc, Can Lộc

16/08/1968

4,E,21

 

67

Lê văn Cháu

1949

Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên

28/11/1971

4,2B,14

 

68

Lê xuân Cháu

1950

Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên

28/11/1971

4,L,28

 

69

Trương Thị Cháu

1953

Cẩm Sơn, Cẩm X uyên

16/02/1972

4,2C,6

 

70

Nguyễn Như Chẵn

1936

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

12/6/1972

4,3G,15

 

71

Phan Trọng Chắt

1950

Hương Đô, Hương Khê

7/2/1971

4,C,27

 

72

Lê Trọng Châu

1949

Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh

29/07/1968

4,G,2

 

73

Trần Minh Châu

1949

Cẩm Minh, Cẩm Xuyên

11/10/1968

4,2D,5

 

74

Phạm Thị Châu

1945

Thạch Điền, Thạch Hà

17/01/1967

4,2G,17

 

75

Trần Văn Chấn

1947

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

27/03/1971

4,3G,16

 

76

Bùi đình Chất

1950

Đức Yên, Đức Thọ

Aug/71

4,C,7

 

77

phạm Văn Chất

1939

Sơn Tiến, Hương Sơn

28/01/1971

4,2C,1

 

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

Nguyên quán

Ngàyhi sinh

Số mộ

 

78

Dương Sỹ Chất

 

Đức Lĩnh, Vũ Quang

26/05/1969

4,D,25

 

79

Bùi Đình Chất

1932

Đức Nhân, Đức Thọ

11/3/1974

4,2C,3

 

80

Phạm Ngọc Chất

1946

Thạch Mỹ, Thạch Hà

27/07/1966

4,2E,20

 

81

Phạm Văn Chí

1946

Hương Giang, Hương Khê

22/11/1967

4,B,23

 

82

Phạm Văn Chi

 

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

6/3/1972

4,D,2

 

83

Nguyễn Xuân Chí

1946

Kỳ Hội, Kỳ An

21/02/1972

4,M,1

 

84

Cù Huy Chiểu

1946

Sơn Long, H/ơng Sơn

5/5/1967

4,H,2

 

85

Nguyễn Đình Chiến

1953

Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên

11/12/1971

4,2C,14

 

86

Nguyễn Văn Chiêu

1945

Sơn Lễ, Hương Sơn

12/2/1971

4,L,19

 

87

Bùi Văn Chinh

1951

Kỳ Lạc, Kỳ Anh

7/1/1973

4,2B,25

 

88

Nguyễn Văn Chính

 

Kỳ Văn, Kỳ Anh

19/07/1970

4,3Đ,9

 

89

Hoàng Văn Chín

1948

Kỳ Tân, Kỳ Anh

7/2/1966

4,2G,13

 

90

Phạm Văn Choen

1942

Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên

20/12/1970

4,2D,1

 

91

Nguyễn Văn Chuân

1948

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

11/12/1967

4,2A,10

 

92

Lê Xuân Chuẩn

1936

Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên

23/11/1969

4,3K,4

 

93

Trần Đình Chủng

1944

Kỳ Tiến, Kỳ Anh

11/11/1970

4,3G,17

 

94

Nguyễn Đình Chương

1947

Hương Xuân, Hương Khê

16/02/1968

4,3G,18

 

95

Hoàng Nghĩa Chử

1937

Đức Châu, Đức Thọ

18/12/1974

4,E,18

 

96

Phan Duy Chức

1945

Quang Lộc, Can Lộc

Jun/69

4,2B,7

 

97

Nguyễn Văn Côi

1943

Kỳ Tân, Kỳ Anh

14/05/1965

4,3C,6

 

98

Phạm Hồng Công

 

Vĩnh Lộc, Can Lộc

20/04/1968

4,H,34

 

99

Phan Đức Công

1950

Tân Lộc, Can Lộc

20/01/1973

4,C,11

 

100

Nguyễn Văn Cổn

1947

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

2/11/1969

4,G,4

 

101

Thân Văn Cơ

1943

Sơn Lộc , Can Lộc

28/02/1973

4,H33

 

102

Nguyễn Văn Cúc

1948

Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên

7/5/1968

4,3C,14

 

103

Phạm Hùng Cường

1949

Trung Lôc, Can Lộc

2/9/1967

4,2G,4

 

104

Nguyễn Trọng Cường

1950

Hương Vĩnh, Hương Khê

5/2/1971

4,M,2

 

105

Nguyễn Kinh Cừ

1950

Thạch Sơn, Thạch Hà

26/12/1971

4,E,14

 

106

Phạm Hồng Cừ

1949

Tiến Lộc, Can Lộc

26/06/1972

4,2A,21

 

107

Trần Đức Cừ

1943

Đồng Lộc, Can Lộc

11/4/1969

4,C,23

 

108

Phạm Văn Cự

1950

Kỳ Phú, Kỳ Anh

7/5/1969

4,3D,24

 

109

Nguyễn Văn Đậu

1942

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

13/12/1970

4,2C,8

 

110

Nguyễn Đình Diên

1942

Đức Yên, Đức Thọ

Oct/67

4,2A,18

 

111

Nguyễn Chính Diển

1945

Thạch Hưng, Thạch Hà

25/10/1971

4,D,9

 

112

Mai Văn Dỏng

1949

Tân Lộc, Can Lộc

15/02/1973

4,3B,16

 

113

Nguyễn Tiến Dõ

 

Kỳ Ninh, Kỳ Anh

17/10/1968

4,3L,23

 

114

Nguyễn Đình Dơn

1946

Kỳ Ninh, Kỳ Anh

18/02/1970

4,3G,20

 

115

Trần Đình Duẩn

1931

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

1/12/1967

4,2G,18

 

116

Nguyễn Văn Dung

1940

Kỳ Phú, Kỳ Anh

20/1/1972

4,E,19

 

117

Nguyễn Tiến Duy

1942

Kỳ Tiến, Kỳ Anh

23/10/1968

4,L,12

 

118

Lê Văn Dũng

1948

Kỳ Thọ, Kỳ Anh

9/2/1971

4,3H,2

 

119

Nguyễn Duy Dũng

1943

Tiểu khu Đông Lạc, Thị xã Hà Tĩnh

4/9/1970

4,3K,2

 

120

Phạm Tiến Dũng

1942

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

6/8/1968

4,2I,2

 

121

Phạm Tiến Dũng

1947

Thạch Kim, Thạch Hà

13/06/1968

4,2I,7

 

122

Trần Đình Dục

1946

Hương Lâm, Hương Khê

1/9/1971

4,C,18

 

123

Nguyễn Văn Dục

1946

Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên

31/12/1969

4,2I,4

 

124

Nguyễn Văn Dư

1950

Sơn An, Hương Sơn

11/4/1972

4,D,8

 

125

Nguyễn Văn Dư

1946

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên

20/05/1965

4,3L,25

 

126

Nguyễn Hải Dương

1948

Nhân Lộc, Can Lộc

Feb/73

4,B,10

 

127

Nguyễn Văn Dương

1939

Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh

5/2/1973

4,3E,20

 

128

Lê Dương

1946

Sơn Bình, Hương Sơn

10/11/1967

4,E,4

 

129

Trần Quốc Dưởng

1935

Bùi Xá, Đức Thọ

17/12/1972

4,K,5

 

130

Trần Văn Dỵ

1945

Kỳ Sơn, Kỳ Anh

15/04/1971

4,3D,4

 

131

Trần Văn Đàm

1950

Kỳ Phương, Kỳ Anh

23/03/1972

4,3G,21

 

132

Lê Xuân Đàm

1938

Sơn Diệm, Hương Sơn

12/11/1966

4,2E,6

 

133

Nguyễn Quang Đàn

1951

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

23/01/1972

4,H,18

 

134

Trần Thị Đàn

1948

Đức Xá, Đức Thọ

14/06/1967

4,2C,23

 

135

Trần Đình Đào

1945

Sơn Thịnh, Hương Sơn

25/05/1970

4,L,5

 

136

Hồ Văn Đáo

1951

Sơn Mỹ, Hương Sơn

9/3/1972

4,3L,26

 

137

Trương Văn Đảm

1944

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

22/04/1971

4,3C,25

 

138

Bùi Văn Đản

1949

Đức La, Đức Thọ

28/03/1969

4,2G,24

 

139

Trương Quang Đáng

1943

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

22/06/1966

4,2Đ,8

 

140

Nguyễn Văn Đáp

1945

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên

27/10/1967

4,Đ,24

 

141

Trần Văn Đại

1948

Đức Lạng, Đức Thọ

2/1969

4,2C,12

 

142

Lê Duy Đại

1946

Nam Hưng, Thạch Hà

3/3/1969

4,C,29

 

143

Phạm Văn Đạo

1938

Xuân An, Nghi Xuân

26/04/1970

4,B,20

 

144

Hà Thị Đấu

1952

Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên

7/5/1972

4,2C,16

 

145

Phạm Xuân Đề

1950

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên

26/01/1972

4,2A,5

 

146

Phạm Khắc Đệ

1946

Mỹ Lộc, Can Lộc

9/2/1973

4,2A,6

 

147

Hoàng Ngọc Điền

1948

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

15/02/1968

4,3G,4

 

148

Hoàng Văn Điển

 

Kỳ Thư, Kỳ Anh

23/08/1971

4,C,15

 

149

Nguyễn Khắc Điệp

1938

Kỳ Hải, Kỳ Anh

25/11/1971

4,M,15

 

150

Phạm Điệp

1948

Đức Hòa, Đức Thọ

10/6/1967

4,2G,12

 

151

Trương Công Đỉnh

1948

Kỳ Phú, Kỳ Anh

29/10/1967

4,2C,11

 

152

Phan Văn Đích

 

Đức Thuận, Đức Thọ

1/12/1972

4,C,5

 

153

Hoàng Trọng Đích

1949

Thạch Thắng, Thạch Hà

8/3/1974

4,3M,2

 

154

Nguyễn Văn Định

1951

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

8/8/1971

4,3C,24

 

155

Đặng Quốc Định

1948

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên

20/02/1968

4,2E,11

 

156

Hoàng Bá Đôn

1947

Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên

26/03/1970

4,3Đ,11

 

157

Phan Kim Đồng

1942

Đức Dũng, Đức Thọ

30/09/1968

4,2B,19

 

158

Trần Văn đổng

1949

Hương Giang, Hương Khê

8/10/1971

4,C,2

 

159

Nguyễn viết Đô

1948

Kỳ Châu, Kỳ Anh

11/6/1968

4,3C,7

 

160

Mai Xuân Độ

1942

Đức Long, Đức Thọ

15/02/1972

4,2G,25

 

161

Mai Văn Đương

1954

Kỳ Hưng, Kỳ Anh

18/12/1972

4,G,16

 

162

Nguyễn Xuân Đường

1949

Hương Lạc, Hương Khê

5/1/1969

4,3G,2

 

163

Nguyễn Thị Hải Đường

1945

Kỳ Phú, Kỳ Anh

6/3/1968

4,3E,5

 

164

Hoàng Thọ Đức

1930

Thạch Hương, Thạch Hà

15/08/1972

4,E,33

 

165

Lê Minh Đức

1947

Kỳ Lâm, Kỳ Anh

20/01/1971

4,E,30

 

166

Lê Xuân Đức

1944

Đức Yên, Đức Thọ

25/10/1968

4,3B,18

 

167

Trần Anh Đức

1946

Thạch Trương, Thạch Hà

24/01/1967

4,2E,4

 

168

Dương Công Đức

1940

Đức Lập, Đức Thọ

12/10/1970

4,2Đ,9

 

169

Lê Minh Đức

1954

Sơn Tân, Hương Sơn

15/08/1973

4,3G,22

 

170

Trần Văn Đức

 

Đức Thành, Đức Thọ

11/7/1971

4,3G,23

 

171

Nguyễn Minh Đức

1950

Xuân Giang, Nghi Xuân

30/12/1968

4,3Đ,3

 

172

Nguyễn Đăng Đức

 

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

Dec/72

4,2H,26

 

173

Hồ Văn Em

1947

Xuân Viên, Nghi Xuân

10/6/1967

4,2G,11

 

174

Nguyễn Trường Giang

1940

Thạch Phú, Thạch Hà

12/11/1969

4,B,24

 

175

Nguyễn Bá Giang

1948

Thạch Bàn, Thạch Hà

1/7/1969

4,3K,5

 

176

Bùi Ngọc Giao

1950

Thạch Hóa, Thạch Hà

19/12/1968

4,2C,19

 

177

Biện Văn Giao

1950

Thạch Đỉnh, Thạch Hà

19/12/1968

4,2C,15

 

178

Đặng Giảng

1943

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên

20/05/1965

4,2C,7

 

179

Trần Văn Hai

1950

Kỳ Lâm, Kỳ Anh

6/1/1969

4,3K,7

 

180

Phan Văn Hai

1946

Xuân Hoa, Nghi Xuân

26/09/1965

4,2H,18

 

181

Ngô Xuân Hạnh

1943

Kỳ Giang, Kỳ Anh

5/4/1971

4,3E,19

 

182

Trần Đình Hà

1953

Đức Xá, Đức Thọ

8/2/1972

4,L,34

 

183

Nguyễn Văn Hà

1953

Sơn Tây, Hương Sơn

15/09/1972

4,3G,25

 

184

Nguyễn Đức Hà

1944

Thạch Thanh, Thạch Hà

13/05/1966

4,2E,8

 

185

Phan Hữu Hà

1942

Đại Lộc, Can Lộc

23/03/1970

4,3G,9

 

186

Nguyễn Đình Hán

 

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

4/5/1969

4,K,2

 

187

Đặng Văn Hành

1945

Kỳ Phong, Kỳ Anh

16/07/1965

4,2H,19

 

188

Võ Phi HảI

1949

Kỳ Hưng, Kỳ Anh

26/01/1971

4,E,27

 

189

Trần Doãn HảI

1951

Đức Trung, Đức Thọ

0803/1971

4,3G,26

 

190

Phan Hữu Hảo

1944

Thượng Lộc, Can Lộc

1/2/1967

4,2Đ,24

 

191

Nguyễn Hữu Hạ

1939

Thạch Hội, Thạch Hà

18/06/1966

4,3K,24

 

192

Nguyễn Sỹ Hạch

1944

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên

14/06/1968

4,3H,13

 

193

Trần Bá Hạnh

1937

Hương Vinh, Hương Khê

9/2/1971

4,M,33

 

194

Nguyễn Văn Hạnh

1942

Xuân Hòa, Nghi Xuân

5/6/1969

4,K,10

 

195

Đoàn Công Hạnh

1938

Đức Thủy, Đức Thọ

8/9/1970

4,3H,6

 

196

Nguyễn Văn Hậu

1950

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

3/8/1971

4,2B,17

 

197

Nguyễn Quốc Hậu

1937

Đức Hương, Đức Thọ

14/12/4966

4,K,23

 

198

Trần Xuân Hiên

1946

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

10/8/1972

4,G,10

 

199

Nguyễn Đình Hiên

 

Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên

28/08/1965

4,3K,9

 

200

Nguyễn Viết Hiền

1952

Sơn Lĩnh, Hương Sơn

2/8/1972

4,2B,21

 

201

Nguyễn Phan Hiền

1946

Sơn Trà, Hương Sơn

21/01/1971

4,3Đ,32

 

202

Nguyễn Viết Hiền

1944

Hương Độ, Hương Khê

18/03/1969

4,B,19

 

203

Biến Văn Hiển

1947

Thạch Trung,  TX. Hà Tĩnh

31/03/1969

4,K,8

 

204

Đậu Xuân Hiển

1949

Xuân Phố, Nghi Xuân

17/02/1970

4,2Đ,10

 

205

Nguyễn Sỹ Hiển

1942

Đức Yên, Đức Thọ

11/3/1971

4,3H,3

 

206

Lê Hữu Hiển

1950

Phú Phong, Hương Khê

25/02/1972

4,2B,10

 

207

Đinh Văn Hiến

1950

Hương Vĩnh, Hương Khê

10/8/1972

4,G,11

 

208

Trương Đình Hiến

 

Xuân Giang, Nghi Xuân

19/05/1971

4,2A,23

 

209

Nguyễn Thế Hiến

1949

Thạch Ngọc, Thạch Hà

31/10/1968

4,2G,19

 

210

Nguyễn Văn Hiến

1948

Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh

15/03/1966

4,2G,14

 

211

Lê Văn Hiệp

1950

Thạch Điền, Thạch Hà

1/3/1968

4,2H,3

 

212

Nguyễn Đình Hiệu

1942

Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên

14/02/1973

4,C,9

 

213

Trần Hữu Hiệu

 

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên

6/9/1968

4,2I,17

 

214

Nguyễn Văn Hịnh

1945

Phúc Lộc, Can Lộc

8/1/1970

4,2I,3

 

215

Trần Văn Hòa

1947

Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh

1/10/1972

4,M,16

 

216

Nguyễn Thị Hòa

1952

Thạch Thắng, Thạch Hà

19/05/1972

4,M,19

 

217

Đặng Xuân Hòa

1952

Hương Điền, Hương Khê

8/2/1972

4,L,29

 

218

Phạm Văn Hòa

 

Đức Liên, Đức Thọ

15/08/1969

4,B,17

 

219

Bùi Như Hòa

1942

Đức Yên, Đức Thọ

4/6/1970

4,E,15

 

220

Lê Hữu Hóa

1952

Hương Vĩnh, Hương Khê

5/1972

4,A,4

 

221

Hồ Tống Hòa

1948

Sơn Trung, Hương Sơn

16/01/1971

4,3E,9

 

222

Nguyễn Xuân Hoài

 

Xuân An, Nghi Xuân

4/2/1972

4,Đ,29

 

223

Võ Xuân Hoàn

1948

Kỳ Thư, Kỳ Anh

2/5/1969

4,L,11

 

224

Phan Văn Hoàn

1946

Đức Long, Đức Thọ

11/7/1972

4,H,17

 

225

Vũ Xuân Hoàn

1947

Kỳ Thư, Kỳ Anh

1/5/1969

4,3H,9

 

226

Đào Xuân Hòe

1945

Đức Tùng, Đức Thọ

15/05/1969

4,3H,11

 

227

Nguyễn Văn Hợi

1944

Kỳ Tân, Kỳ Anh

18/02/1965

4,3E,8

 

228

Biện Văn Hồ

1946

Hương Đô, Hương Khê

24/03/1971

4,G,25

 

229

Nguyễn Duy Hồ

1949

Đồng Phúc, Hương Khê

6/2/1971

4,2A,9

 

230

Võ Công Hồng

1948

Đức Thủy, Đức Thọ

26/12/1969

4,M,25

 

231

Phạm Văn Hồng

1951

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên

7/1971

4,3B,1

 

232

Nguyễn Thị Hồng

1953

Cẩm Thành, Cẩm Xuyên

22/06/1972

4,3C,23

 

233

Nguyễn Xuân Hồng

1942

Thạch Hạ, Thạch Hà

6/4/1969

4,2I,1

 

234

Đặng Thanh Hồng

1941

Kỳ Hưng, Kỳ Anh

3/5/1965

4,3K,6

 

235

Đinh Văn Hộ

1948

Sơn Trường, Hương Sơn

3/7/1968

4,2I,16

 

236

Lê Văn Hợi

1945

Thịnh Lộc, Can Lộc

8/2/1972

4,L,9

 

237

Đinh Hữu Hội

1948

Hương Lạc, Hương Khê

20/12/1968

4,2Đ,17

 

238

Nguyễn Hợi

1949

Đức Tùng, Đức Thọ

5/1972

4,3B,25

 

239

Ngô Xuân Hợi

1950

Hương Đô, Hương Khê

19/03/1971

4,3H,16

 

240

Phạm Thanh Hợi

1947

Hương Thọ, Vũ Quang

8/1971

4,2A,13

 

241

Trần Văn Hợp

1948

Hương Lạc, Hương Khê

23/12/1967

4,3E,3

 

242

Trần Minh Huấn

1951

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

21/11/1973

4,3B,22

 

243

Phan Duy Huế

1948

Thạch Mỹ, Thạch Hà

16/04/1971

4,E,29

 

244

Trần Doanh Huệ

1948

Thạch Bình, Thạch Hà

12/1/1973

4,C,3

 

245

Nguyễn Trọng Huệ

1949

Bắc Sơn, Thạch Hà

20/01/1973

4,D,17

 

246

Hà Văn Huệ

1946

Đức Long, Đức Thọ

4/2/1972

4,3C,1

 

247

Lê Văn Huề

1946

Hương Thủy, Hương Khê

11/2/1967

4,3G,8

 

248

Trần Văn Huệ

1952

Thành Tiến, Can Lộc

6/6/1972

4,2E,18

 

249

Nguyễn Thị Huệ

1946

Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên

20/09/1967

4,2G,9

 

250

Lê Văn Huy

1945

Đức Sơn, Đức Thọ

8/6/1971

4,B,33

 

251

Phạm Quang Huy

1935

Phú Lộc, Can Lộc

16/11/1965

4,3H,18

 

252

Võ Văn Huyền

1942

Phú Lộc, Can Lộc

28/03/1967

4,G,7

 

253

Hoàng Văn Huỳnh

1950

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

31/05/1970

4,3Đ,13

 

254

Vũ Văn Hùng

1930

Hương Xuân, Hương Khê

17/12/1972

4,M,20

 

255

Chu Văn Hùng

1944

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên

7/4/1968

4,K,34

 

256

Tạ Viết Hùng

1947

Đức Liên, Vũ Quang

16/01/1972

4,C,17

 

257

Trần Hữu Hùng

1943

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

13/01/1973

4,3B,21

 

258

Đào Viết Hùng

1945

Sơn Phú, Hương Sơn

2/2/1970

4,2C,21

 

259

Nguyễn Văn Hùng

1950

Thạch Lĩnh, TX. Hà Tĩnh

19/02/1972

4,3H,17

 

260

Nguyễn Văn Hùng

1952

Xuân Đan, Nghi Xuân

31/03/1971

4,3E,21

 

261

Nguyễn Quốc Hưng

1954

Đức Quang, Đức Thọ

8/2/1972

4,L,30

 

262

Trần Văn Hưng

1944

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

12/12/1967

4,2A,7

 

263

Nguyễn Văn Hưng

1950

Kỳ Văn, Kỳ Anh

26/11/1972

4,Đ,14

 

264

Nguyễn Xuân Hương

 

Thạch Sơn, Thạch Hà

21/04/1973

4,Đ,11

 

265

Dương Đình Hương

1953

Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên

12/6/1972

4,B,21

 

266

Nguyễn Thị Hường

1953

Thạch Tân, Thạch Hà

18/05/1972

4,A,29

 

267

Nguyễn Thị Hường

1954

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

7/11/1972

4,A,28

 

268

Trương Thị Hường

1953

Thạch Quý, Thạch Hà

30/08/1972

4,A,19

 

269

Võ Thị Hương

1954

Thạch Thanh, Thạch Hà

30/08/1972

4,A,14

 

270

Phạm Xuân Hường

1951

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên

20/07/1972

4,2C,9

 

271

Nguyễn Trọng Hường

1948

An Lộc, Can Lộc

9/3/1971

4,3H,19

 

272

Trần Văn Hường

1945

Đức Lập, Đức Thọ

1/8/1971

4,2G,1

 

273

Trần Văn Hường

 

Phúc Phong, Hương Khê

13/08/1969

4,2I,13

 

274

Nguyễn Văn Hướng

1953

Sơn Bằng. Hương Sơn

8/2/1972

4,L,33

 

275

Ngô Đức Hưởng

1948

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên

1/5/1970

4,3H,20

 

276

Phạm Hữu Kế

1942

Đại Lộc, Can Lộc,

15/03/1966

4,3Đ,6

 

277

Nguyễn Hữu Kế

 

Bình Lộc, Can Lộc

31/05/1974

4,2H,24

 

278

Nguyễn Văn Khang

1947

Kỳ Thư, Kỳ Anh

31/01/1970

4,3G,3

 

279

Phan Thanh Khán

1942

Tân Lộc, Can Lộc

22/05/1972

4,3Đ,17

 

280

Bùi Quang Khánh

1945

Kỳ Phong, Kỳ Anh

16/04/1967

4,2C,20

 

281

Lê Hữu Khiên

1940

Hương Xuân, Hương Khê

24/11/1971

4,2A,3

 

282

Trần Lương Khiêu

1952

Thạch Minh, Thạch Hà

8/3/1972

4,3H,21

 

283

Trần Văn Khiển

1942

Minh Lộc, Can Lộc

19/09/1969

4,2C,2

 

284

Hồ Viết Khoa

1949

Cẩm Phú, Cẩm Xuyên

2/4/1971

4,2Đ,12

 

285

Lê Văn Khoa

1942

Trường Sơn, Đức Thọ

28/02/1970

4,3B,7

 

286

Nguyễn Văn Khóa

1942

Đức Hương, Đức Thọ

27/03/1971

4,E,16

 

287

Đinh Văn Khoa

1936

Đức Thủy, Đức Thọ

4/3/1968

4,3E,4

 

288

Võ Sĩ Khuê

1949

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

6/2/1971

4,H,29

 

289

Nguyễn Văn Khung

1942

Đức Thuận, Đức Thọ

31/12/1971

4,A,16

 

290

Đào Viết Khương

1940

Sơn Phố, Hương Sơn

15/03/1966

4,3E,2

 

291

Hà Văn Kiến

1945

Đồng Lộc, Can Lộc

26/01/1967

4,2A,19

 

292

Trần Văn Kiền

1948

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

4/11/1970

4,H,16

 

293

Phan Văn Kiền

1938

Tân Lộc, Can Lộc

10/11/1968

4,3H,22

 

294

Trần Hữu Kiều

1944

Bắc Sơn, Thạch Hà

21/12/1969

4,B,30

 

295

Nguyễn Đình Kiệp

1944

Kỳ Tân, Kỳ Anh

16/08/1968

4,3A,1

 

296

Lê Đăng Kim

1950

Hương Bình, Hương Khê

Oct/73

4,B,11

 

297

Nguyễn Trọng Kim

1947

Thạch Tiến, Thạch Hà

3/8/1974

4,2H,22

 

298

Nguyễn Đình Kính

1949

Thạch Lạc, Thạch Hà

23/01/1970

4,H,13

 

299

Lê Hồng Kỳ

1948

Mỹ Lộc, Can Lộc

30/10/1970

4,L,6

 

300

Lê Đình Kỳ

 

Hào Kỳ, Nghi Xuân

21/02/1973

4,Đ,1

 

301

Lê Khắc Kỳ

1947

Xuân Lam, Nghi Xuân

8/1/1971

4,3E,10

 

302

Phan Văn Kỳ

1940

Đức Bình, Đức Thọ

19/11/1969

4,3G,5

 

303

Nguyễn Xuân Kỳ

 

Đức Bình, Đức Thọ

13/06/1968

4,2H,14

 

304

Phạm Xuân Kỹ

1947

Thượng Lộc, Can Lộc

10/6/1967

4,2G,10

 

305

Phạm Văn Kỹ

1945

Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên

27/10/1967

4,2E,2

 

306

Hồ Hữu Kỹ

1940

Sơn Hảm, Hương Sơn

11/12/1970

4,G,19

 

307

Hà Huy Kỳ

1947

Sơn Bình, Hương Sơn

15/05/1967

4,2Đ,11

 

308

Đinh Lê Kỹ

1950

Hương Thọ, Vũ Quang

Dec/72

4,Đ,20

 

309

Hoàng Xuân Lai

1948

Hương Xuân, Hương Khê

4/10/1970

4,2Đ,22

 

310

Nguyễn Hồng Lam

1949

Thạch Sơn, Thạch Hà

26/06/1969

4,3G,1

 

311

Võ Thị Lan

1953

Thạch Thanh, Thạch Hà

30/08/1972

4,A,20

 

312

Nguyễn Văn Lan

1943

Sơn Trung, Hương Sơn

8/6/1968

4,2H,7

 

313

Hà Thị Lài

1955

Thạch Lưu, Thạch Hà

28/07/1972

4,G,17

 

314

Lê Thị Lài

1953

Đông Vinh, Thị xã Hà Tĩnh

2/4/1971

4,2B,18

 

315

Nguyễn Thị Lài

1946

Sơn Ninh, Hương Sơn

7/5/1968

4,2Đ,2

 

316

Phan Văn Lách

1944

Thạch Điền, Thạch Hà

19/11/1969

4,3G,7

 

317

Trịnh Đình Lâm

1951

Thạch Sơn, Thạch Hà

9/11/1968

4,L,24

 

318

Bùi Ngọc Lâm

1940

Thạch Bàn, Thạch Hà

5/10/1967

4,2G,5

 

319

Hoàng Trọng Lan

 

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên

 

4,A,15

 

320

Đặng Đức Lân

1939

Đức Lĩnh, Vũ Quang

12/12/1971

4,3C,12

 

321

Trần Văn Lân

1947

An Lộc, Can Lộc

17/11/1972

4,G,13

 

322

Phạm Văn Lâm

1951

Song Lộc, Can Lộc

23/11/1971

4,3A,6

 

323

Phạm Thanh Lê

1951

Đức Dũng, Đức Thọ

19/06/1970

4,3C,5

 

324

Nguyễn Xuân Lệ

1948

Kỳ Phong, Kỳ Anh

Oct/72

4,A,21

 

325

Nguyễn Đình Liên

1948

Kỳ Trinh, Kỳ Anh

9/12/1968

4,L,16

 

326

Phạm Đình Liên

1950

H/ơng Trung, H/ơng Khê

5/1/1973

4,A,6

 

327

Lê Tự Liên

1940

Trường Sơn, Đức Thọ

29/12/1971

4,E,24

 

328

Đoàn Thị Liên

 

Đức Thuận, Đức Thọ

30/08/1971

4,A,22

 

329

Phạm Văn Liên

1947

Thạch Mỹ, Thạch Hà

3/6/1968

4,3H,8

 

330

Phạm Văn Liễu

1940

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

5/2/1971

4,M,31

 

331

Nguyễn Chí Liễu

1945

Thạch Long, Thạch Hà

1/11/1967

4,3A,25

 

332

Nguyễn Đăng Liệu

1940

Quang Lộc, Can Lộc

19/05/1971

4,K,4

 

333

Nguyễn Trọng Liệu

1947

Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên

2/4/1966

4,2E,14

 

334

Hà Văn Linh

 

TX. Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

22/04/1971

4,M,11

 

335

Nguyễn Đình Linh

1951

H/ơng Thọ, Vũ Quang

5/9/1970

4,3A,16

 

336

Nguyễn Doãn Linh

1951

Thạch Thanh, Thạch Hà

30/01/1972

4,3B,24

 

337

Nguyễn Bá Linh

1945

Đức Lĩnh, Vũ Quang

11/12/1970

4,2Đ,21

 

338

Nguyễn Văn Lĩnh

1948

Thạch Hội, Thạch Hà

18/12/1968

4,G,1

 

339

Võ Tá Lĩnh

1949

Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên

11/5/1968

4,3Đ,7

 

340

Trần Văn Lịch

1968

Kỳ Trinh, Kỳ Anh

7/5/1969

4,3Đ,26

 

341

Nguyễn Văn Lịch

1944

Kỳ Châu, Kỳ Anh

10/6/1972

4,3H,24

 

342

Bùi Viết Loan

1949

Thạch Liên, Thạch H à

18/01/1973

4,3A,7

 

343

Đinh Sỹ Loan

1945

Đức Thanh, Đức Thọ

11/1/1968

4,3A,9

 

344

Phạm Loan

1953

Đức Tùng, Đức Thọ

8/2/1972

4,L,31

 

345

Nguyễn Tiến Loan

1949

Kỳ Phú, Kỳ Anh

2/5/1968

4,2H,5

 

346

Phạm Văn Long

1950

Thạch Vịnh, Thạch Hà

17/04/1971

4,H,26

 

347

Hoàng Ngọc Long

1951

Thạch Điền, Thạch Hà

Sep/70

4,2A,26

 

348

Võ Tá Long

1951

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

6/7/1971

4,2A,1

 

349

Nguyễn Xuân Long

1944

Thượng Lộc, Can Lộc

15/03/1966

4,2B,23

 

350

Hoàng Phi Long

1942

Phố Lê Bình, Thị xã Hà Tĩnh

17/03/1967

4,2G,3

 

390

Trần Văn Lý

1947

Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh

24/07/1968

4,2H,9

 

391

Nguyễn Văn Mai

1944

Thị xã Hà Tĩnh

18/03/1970

4,L,2

 

392

Bùi Đình Mại

1943

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

26/12/1969

4,M,22

 

393

Nguyễn Xuân Mai

1940

Thạch Bằng, Thạch Hà

15/03/1966

4,2Đ,25

 

394

Lê Thị Mai

1953

Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh

7/12/1972

4,2I,9

 

395

Nguyễn Tiến Mạnh

1947

Thanh Lộc, Can Lộc

12/3/1972

4,3K,14

 

396

Nguyễn Văn Mạnh

1949

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

5/3/1972

4,2Đ,26

 

397

Trần Xuân Mạnh

1948

Kỳ Lâm, Kỳ Anh

4/12/1970

4,3K,15

 

398

Phạm Văn Mạnh

1949

Phúc Đồng, Hương Khê

12/3/1971

4,3K,16

 

399

Trần Ngọc Mầu

 

Cẩm Yên, Cẩm Xuyên

Oct/70

4,2A,11

 

400

Phạm Văn Mẫn

 

Hương Hòa, Hương Sơn

4/10/1967

4,2A,12

 

401

Phạm Công Mẫn

1945

Kỳ Tân, Kỳ Anh

27/05/1969

4,3K,17

 

402

Ngô Đức Mẫn

1946

Đại Lộc, Can Lộc

11/1/1971

4,3C,20

 

403

Phan Văn Mận

1952

Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh

Nov/72

4,Đ,21

 

404

Nguyễn Văn Mậu

   

6/2/1970

4,3A,4

 

405

Võ Văn Mậu

1941

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

6/2/1970

4,3K,3

 

406

Hoàng Đình Mậu

 

Thạch Khê, Thạch Hà

2/1/1971

4,K,27

 

407

Trần Thế Mậu

1945

Mỹ Lộc, Can Lộc

6/3/1969

4,3K,10

 

408

Nguyễn Tiến Mậu

1949

Kỳ Châu, Kỳ Anh

3/9/1968

4,2H,13

 

409

Nguyễn Phi Miên

1951

Thạch Lĩnh, Thạch Hà

30/11/1972

4,2E,25

 

410

Hà Văn Miên

1946

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

5/2/1967

4,2B,26

 

411

Nguyễn Đức Miều

1942

Đức Thọ

27/07/1972

4,G,24

 

412

Phạm Văn Miếng

1942

Cẩm Dương, Cẩm  Xuyên

31/01/1972

4,E,34

 

413

Hà Quang Minh

1945

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

25/02/1968

4,K,22

 

414

Nguyễn Hải Minh

 

Xuân Tiến, Nghi Xuân

 

4,C,14

 

415

Lê Đức Minh

 

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

May/73

4,2B,4

 

416

Nguyễn Đồng Minh

1949

Thạch Điền, Thạch Hà

9/1/1971

4,C,22

 

417

Trần Ngọc Ninh

1944

Thạch Quý, Thạch Hà

13/05/1972

4,B,25

 

418

Nguyễn Đình Minh

1951

Hương Thọ, Vũ Quang

5/9/1970

4,3A,11

 

419

Nguyễn Xuân Minh

1941

Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh

1/4/1970

4,3K,18

 

420

Nguyễn Văn Minh

1951

Thạch Hải, Thạch Hà

20/11/1972

4,2E,7

 

421

Lê Doãn Mợi

1949

Thạch Nam, Thạch Hà

12/12/1971

4,2G,6

 

422

Nguyễn Xuân Mùi

1948

Xuân Trường, Nghi Xuân

10/8/1967

4,2I,18

 

423

Phạm Như Mười

1947

Sơn Phúc, Hương Sơn

23/02/1973

4,A,7

 

424

Nguyễn Phi Mưu

 

Thạch Lưu, Thạch Hà

30/11/1972

4,B,2

 

425

Lê Văn Mỹ

 

Xuân Đan, Nghi Xuân

30/11/1972

4,A,10

 

426

Võ Trương Mỹ

1949

Hương Thủy, Hương Khê

3/12/1968

4,2E,24

 

427

Lê Xuân Nam

1949

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

11/11/1968

4,H,1

 

428

Nguyễn Văn Năm

 

Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh

26/03/1970

4,3B,8

 

429

Trương Duy Nệ

1942

Thạch Long, Thạch Hà

31/05/1968

4,2I,19

 

430

Nguyễn Văn Nga

1942

Thạch Lưu, Thạch Hà

4/1/1968

4,2B,9

 

431

Trần Đình Nga

1949

H/ơng Phố, Hương Khê

19/02/1968

4,B,22

 

432

Bùi Vĩnh Nghi

1950

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên

1/8/1972

4,G,12

 

433

Đặng Văn Nghị

1951

Quang Lộc, Can Lộc

30/11/1972

4,B,12

 

434

Lê Văn Nghị

1944

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

24/02/1966

4,M,30

 

435

Đặng Thị Nghiên

1950

Sơn Mỹ, Hương Sơn

13/03/1968

4,2B,2

 

436

Nguyễn Bá Nghìn

 

Thạch Tân, Thạch Hà

4/6/1968

4,3Đ,23

 

437

Nguyễn Thị Nghĩa

1946

Thạch Môn, TX . Hà Tĩnh

1/10/1968

4,E,22

 

438

Phan Trọng Nghĩa

1947

Thạch Mỹ, Thạch Hà

7/2/1971

4,E,31

 

439

Trần Lê Nam

1923

Tân Hương, Đức Thọ

31/01/1968

4,2H,1

 

440

Trần Viết Nghĩa

1936

Sơn Trường, Hương Sơn

5/12/1970

4,2K,20

 

441

Trần Văn Nghĩa

1948

Hương Bình, Hương Khê

 

4,3E,14

 

442

Nguyễn Trọng Nghĩa

1942

Xuân Phố, Nghi Xuân

9/6/1970

4,3G,10

 

443

Đoàn Văn Nghị

1948

Đức Giang, Vũ Quang

29/07/1970

4,3K,19

 

444

Lê Thanh Nghị

1945

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

15/09/1966

4,3Đ,10

 

445

Trần Văn Ngọ

1945

Đức Châu, Đức Thọ

19/02/1972

4,3K,21

 

446

Hoàng Văn Ngụ

1944

Kỳ Phong, Kỳ Anh

24/01/1973

4,E,17

 

447

Phạm Văn Ngụ

1945

Sơn Trung, Hương Sơn

17/02/1967

4,2E,16

 

448

Phan Văn Ngụ

 

Song Lộc, Can Lộc

13/03/1966

4,2E,9

 

449

Phạm Văn Ngữ

1941

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

20/05/1971

4,K,9

 

450

Nguyễn Bá Nhạc

1938

Thạch Bàn, Thạch Hà

14/10/1971

4,A,23

 

451

Trần Hữu Nhâm

1951

Tiến Lộc, Can Lộc

31/08/1971

4,3A,2

 

452

Nguyễn Đình Nhâm

1945

Đức Bồng, Vũ Quang

26/10/1968

4,2G,20

 

 453

Phan Văn Nhân

1939

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

4/9/1966

4,2A,16

 

454

Đặng Hữu Nhân

1944

Thạch Tiến, Thạch Hà

24/01/1967

4,2Đ,14

 

455

Lê Doản Nhuận

1943

Bắc Sơn, Thạch Hà

17/08/1970

4,3K,23

 

456

Phan Văn Nhẩn

1953

Thạch Mỹ, Thạch Hà

22/01/1972

4,Đ,3

 

457

Bùi Sỹ Nhật

1947

 

3/5/1966

4,L,4

 

458

Trần Sỷ Nhật

1946

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

Jan/69

4,3E,26

 

459

Phạm Văn Nhị

1941

Đức Quang, Đức Thọ

3/6/1969

4,2G,23

 

460

Đào Văn Nhiên

1947

Đức An, Đức Thọ

26/03/1972

4,K,33

 

461

Võ Văn Nhiên

1954

Đức H/ơng, Vũ Quang

8/2/1972

4,L,23

 

462

Hoàng Văn Nhi

1944

Kỳ Trinh, Kỳ Anh

28/05/1966

4,H,23

 

463

Trần Bá Nhỏ

1947

Hương Vịnh, Hương Khê

19/09/1968

4,2H,12

 

464

Nguyễn Văn Nhơn

1942

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

20/11/1972

4,3K,22

 

465

Võ Quang Nhuận

1925

Đức Phú, Đức Thọ

20/02/1969

4,K,1

 

466

Nguyễn Văn Nhuận

1949

Thạch Lạc, Thạch Hà

18/12/1969

4,G,3

 

467

Nguyễn Văn Nhuận

1933

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

26/02/1966

4,M,32

 

468

Trần Văn Nhường

1947

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh

10/3/1971

4,2B,16

 

469

Lương Văn Nhượng

1939

Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên

26/06/1967

4,2A,20

 

470

Đặng Viết Nhử

1945

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên

13/11/1970

4,2B,3

 

471

Lê Văn Niêm

1939

Đức Nhân, Đức Thọ

17/03/1967

4,2G,2

 

472

Võ Xuân Niên

1945

Kỳ Phú, Kỳ Anh

15/11/1968

4,2Đ,4

 

473

Phan Xuân Niêm

1946

Hương Giang, Hương Khê

9/3/1972

4,3E,22

 

474

Phạm Xuân Niệm

1946

Kỳ Phúc, Kỳ Anh

9/2/1972

4,3A,14

 

475

Phan Văn Niệm

1944

Đức Thuận, Đức Thọ

10/1/1968

4,H,4

 

476

Trần Khắc Nhung

1950

Thạch Hương, Thạch  Hà

25/11/1970

4,3E,24

 

477

Lại Ngọc Ninh

1949

Đức Đồng, Đức Thọ

5/11/1970

4,2C,22

 

478

Nguyễn Văn Nông

 

Kỳ Thọ, Kỳ Anh

1/8/1970

4,3Đ,21

 

479

Hoàng Văn Nông

1943

Kỳ Thư, Kỳ Anh

20/10/1965

4,3K,12

 

480

Nguyễn Thị Nồng

1953

Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên

2/12/1971

4,2B,6

 

481

Dương Danh Nuôi

1950

Thạch Quý, Thạch Hà

3/3/1969

4,2A,2

 

482

Nguyễn Văn Nựu

1930

Đức Lâm, Đức Thọ

17/12/1968

4,H,31

 

483

Đào Duy Phả

1949

Phú Lộc, Can Lộc

18/03/1972

4,K,32

 

484

Trương Phán

1940

Thạch Thượng, Thạch Hà

10/5/1965

4,Đ,31

 

485

Ngô Chí Phẩm

 

Mỹ Lộc, Can L ộc

 

4,3B,9

 

486

Nguyễn Đức Phong

1930

Đức Giang, Đức Thọ

20/02/1969

4,K,3

 

487

Nguyễn Văn Phong

1950

Thạch Thượng, Thạch Hà

6/4/1968

4,H,10

 

488

Dương Danh Phong

1945

Hương Bình, Hương Khê

16/09/1970

4,3K,25

 

489

Nguyễn Văn Phóng

1946

Phúc Trạch, Hương Khê

8/3/1972

4,3Đ,2

 

490

phạm Huy Phong

1949

Hương Lạc, Hương Khê

8/3/1971

4,3L,1

 

491

Nguyễn Thị Mỹ Phòng

1948

Phan Đình Phùng, TX Hà Tĩnh

31/08/1966

4,2E,10

 

492

Phạm Văn Phối

1933

Vĩnh Lộc, Can Lộc

17/03/1968

4,3L,2

 

493

Phan Văn Phú

1947

Thạch Châu, Thạch Hà

24/03/1968

4,3L,3

 

494

Phạm Thị Phương

1952

Xuân Yên, Nghi Xuân

5/6/1971

4,2H,17

 

495

Lê Ngọc Phú

1950

Đức Bồng, Đức Thọ

11/1972

4,B,5

 

496

Nguyễn Hồng Phúc

1943

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

26/12/1969

4,M,26

 

497

Phạm Văn Phúc

1949

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

11/1966

4,Đ,32

 

498

Nguyễn Văn Phúc

1948

Kỳ Phú, Kỳ Anh

7/5/1969

4,2E,17

 

499

Nguyễn Thị Phương

1954

Thạch Lưu, Thạch Hà

8/1972

4,E,32

 

500

Nguyễn Văn Phương

1944

Thạch Khê, Thạch Hà

7/8/1968

4,3C,16

 

501

Phùng Đình Phương

1940

Sơn Quang, Hương Sơn

5/2/1967

4,2C,24

 

502

Dương Bá Phước

1952

Thạch Đồng, Thạch Hà

20/01/1972

4,C,8

 

503

Phạm Thị Phương

1952

Xuân Yên, Nghi Xuân

5/6/1971

4,Đ,22

 

504

Hồ Xuân Phương

1944

Phúc Lộc, Can Lộc

7/3/1973

4,B,27

 

505

Nguyễn Văn Quản

1951

Hương Độ, Hương Khê

6/3/1972

4,A,24

 

506

Nguyễn Mậu Quán

1948

Thạch Lưu, Thạch Hà

10/1971

4,C,12

 

507

Lê Khắc Quế

1947

Hương Long, Hương Khê

30/11/1966

4,2A,24

 

508

Nguyễn Văn Quy

1942

Phúc Đồng, Hương Khê

19/01/1969

4,G,34

 

509

Đinh Văn Quyên

1948

Sơn Tiến, Hương Khê

15/05/1967

4,2Đ,7

 

510

Trần Văn Quyền

1951

Hương Vĩnh, Hương Khê

10/1971

4,C,6

 

511

Hoàng Văn Quyền

1930

Kỳ Phú, Kỳ Anh

2/3/1972

4,E,25

 

512

Nguyễn Viết Quyền

1946

Minh Lộc, Can Lộc

2/5/1966

4,M,29

 

513

Nguyến Quốc Quỳnh

 

Cẩm Nan, Cẩm Xuyên

10/6/1967

4,2G,15

 

514

Nguyễn Đình Quý

1941

Sơn Phố, Hương Sơn

27/01/1968

4,3B,12

 

515

Phan Xuân Quỹ

1951

Sơn Lễ, Hương Sơn

4/2/1971

4,2A,8

 

516

Hồ Văn Quỳ

1948

Thạch Đỉnh, Thạch Hà

30/12/1970

4,3B,14

 

517

Trần Ngọc Quy

1954

Đức Lâm, Đức Thọ

21/01/1972

4,K,17

 

518

Nguyễn Văn Quý

 

Thạch Hải, Thạch Hà

16/09/1971

4,Đ,19

 

519

Đinh Hữu Ro

1948

Trương Lao, Thạch Hà

16/08/1968

4,H,15

 

520

Nguyễn Tiến San

1945

Kỳ Hoa, Kỳ Anh

31/12/1971

4,3L,4

 

521

Dương Văn San

1942

Kỳ Văn, Kỳ Anh

15/03/1966

4,3Đ,8

 

522

Nguyễn Văn Sanh

1954

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

18/02/1973

4,A,33

 

523

Cù Huy Sanh

1949

Phương Điền, Hương Khê

12/2/1972

4,3C,15

 

524

Trần Văn Sáng

1937

Cẩm Thành, Cẩm Xuyên

26/02/1969

4,3C,3

 

525

Mai Như Sáp

1950

Hương Long, Hương Khê

26/01/1969

4,2Đ,16

 

526

Mai Như Sắp

1949

Đức Lập, Đức Thọ

13/10/1970

4,2C,25

 

527

Nguyễn Quốc Sâm

1952

Hương Bình, Hương Khê

8/2/1972

4,M,4

 

528

Võ Tiến Sân

1947

Kỳ Phong, Kỳ Anh

26/01/1967

4,2Đ,23

 

529

Nguyễn Sen

1947

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

29/04/1970

4,B,34

 

530

Nguyễn Tiến  Sinh

1948

Thạch Sơn, Thạch Hà

25/10/1967

4,3L,5

 

531

Lê Văn Sáu

1945

Xuân Hội, Nghi Xuân

13/05/1967

4,3G,24

 

532

Nguyễn Xuân Sinh

1951

Thạch Đài, Thạch Hà

13/08/1971

4,2B,1

 

533

Thái Văn Sơ

1936

Đức Lâm, Đức Thọ

17/08/1968

4,H,32

 

534

Phạm Hồng Sơn

1948

Kỳ Châu, Kỳ Anh

29/12/1970

4,E,26

 

535

Nguyễn Đình Sơn

1946

Kỳ Minh, Kỳ Anh

13/02/1970

4,E,3

 

536

Nguyễn Văn Sơn

 

Thạch Hương, Thạch Hà

7/8/1967

4,2I,15

 

537

Nguyễn Đình Sum

1943

Kỳ Giang, Kỳ Anh

4/7/1972

4,2B,13

 

538

Phan Suyền

1945

Xuân Đan, Nghi Xuân

26/09/1965

4,2I,11

 

539

Lê Thị Sương

1954

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

14/03/1972

4,3L,6

 

540

Đặng Văn Sửu

1950

Xuân Hội, Nghi Xuân

18/09/1968

4,2D,15

 

541

Nguyễn Xuân Sửu

1951

Hương Lạc, Hương Khê

5/9/1970

4,3Đ,1

 

542

Nguyễn Thị Sửu

1950

Trung Lộc, Can Lộc

14/04/1972

4,B,15

 

543

Nguyễn Thế Sỹ

1946

Thượng Lộc, Can Lộc

17/03/1967

4,2E,13

 

544

Nguyễn Văn Sỹ

1948

Kỳ Khang, Kỳ Anh

17/04/1971

4,M,14

 

545

Nguyễn Đình Tam

1941

Xuân Lộc, Can Lộc

11/1/1969

4,H,20

 

546

Phạm Trọng Tam

1943

Xuân Liên, Nghi Xuân

17/02/1972

4,L,8

 

547

Dương Xuân Tam

1949

Thạch Tân, Thạch Hà

2/4/1969

4,K,16

 

548

Nguyễn Hữu Tám

1947

Thạch Lạc, Thạch Hà

12/11/1971

4,L,20

 

549

Nguyễn Xuân Tài

1942

Sơn Trường, Hương Sơn

10/4/1972

4,K,28

 

550

Lê Hữu Tài

1952

Kim Lộc, Can Lộc

6/2/1972

4,M,8

 

551

Nguyễn Văn Tài

1944

Hương Phố, Hương Khê

8/8/1968

4,2I,10

 

552

Nguyễn Văn Tán

1946

Kỳ Sơn, Kỳ Anh

28/11/1967

4,K,19

 

553

Tạ Quang Táo

1951

Bình Lộc, Can Lộc

2/5/1971

4,3A,24

 

554

Bùi Hoàng Tạo

 

Đức Yên, Đức Thọ

8/7/1968

4,G,5

 

555

Kiều Minh Tâm

1951

Trường Lộc, Hương Khê

28/05/1972

4,M,9

 

556

Đoàn Thành Tâm

1935

Đức Tân, Đức Thọ

20/10/1972

4,E,9

 

557

Lê Văn Tân

 

Thanh Lộc, Can Lộc

29/11/1967

4,K,18

 

558

Nguyễn Thành Tân

 

Xuân An, Nghi Xuân

 

4,C,16

 

559

Nguyễn Văn Tân

 

Hương Luyện, Hương Khê

1/2/1973

4,C,13

 

560

Trần Hữu Tân

1950

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

9/11/1972

4,3A,18

 

561

Mai Văn Tế

1948

Kỳ Khang, Kỳ Anh

26/06/1972

4,2A,22

 

562

Nguyễn Hồng Thanh

1952

Thạch Tân, Thạch Hà

18/02/1971

4,3C,2

 

563

Nguyễn Hồng Thanh

1952

Kỳ Văn, Kỳ Anh

16/05/1972

4,H,24

 

564

Mai Xuân Thanh

1947

Thượng Lộc, Can Lộc

2/1973

4,A,9

 

565

Lê Văn Thành

 

Hương Tân, Hương Khê

28/08/1971

4,3A,15

 

566

Nguyễn Tiến Thanh

1947

Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên

9/8/1972

4,C,25

 

567

Nguyễn Đình Thanh

1939

Tân Lộc, Can Lộc

29/12/1969

4,B,31

 

568

Nguyễn văn Thanh

1950

Xuân Tiến, Nghi Xuân

5/5/1971

4,3L,7

 

569

Nguyễn Văn Thanh

1943

Thạch Ngọc, Thạch Hà

3/1/1972

4,2B,8

 

570

Nguyễn xuân Thạnh

1950

Xuân Tiến, Nghi Xuân

21/11/1972

4,C,4

 

571

Nguyễn Văn Thanh

1945

Hương Phố, Hương Khê

14/01/1972

4,3L,8

 

572

Đặng Văn Thanh

1948

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

5/1/1969

4,3H,12

 

573

Trần Văn Thanh

1950

Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên

8/4/1968

4,G,27

 

574

Lê Đình Thành

1950

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

17/11/1968

4,H,3

 

575

Dương Kim Thành

 

Thạch Lạc, Thạch Hà

 

4,C,1

 

576

Nguyễn Đình Thành

1943

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên

22/03/1969

4,3M,5

 

577

Đào Văn Thảo

1951

Thạch Kênh, Thạch Hà

8/1/1971

4,3B,17

 

578

Trần Văn TháI

1953

Đức Lạng, Đức Thọ

25/05/1972

4,K,7

 

579

Nguyễn Đình Thái

1949

Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên

27/12/1970

4,M,10

 

580

Phan Văn TháI

1949

Kỳ Sơn, Kỳ Anh

26/12/1969

4,M,27

 

581

Nguyễn Văn Thái

 

Hương Xuân, Hương Khê

19/09/1971

4,Đ,4

 

582

Hồ Mạch Thạch

1945

Sơn Bằng, Hương Sơn

10/3/1972

4,K,6

 

583

Nguyễn Duy Thạch

1950

Thạch Đĩnh, Thạch Hà

7/11/1968

4,3K,11

 

584

Nguyễn Văn Thạch

1947

Kỳ Tân, Kỳ Anh

31/01/1973

4,A,12

 

585

Lê Văn Thăn

1947

Phú Lộc, Can Lộc

6/3/1966

4,2H,16

 

586

Nguyễn Xuân Thắm

1948

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

24/11/1968

4,E,5

 

587

Nguyễn Tiến Thắng

1949

Kỳ Khang, Kỳ Anh

28/01/1969

4,C,28

 

588

Nguyễn Xuân Thắng

1953

Đức Yên, Đức Thọ

8/2/1972

4,L,22

 

589

Dương Văn Thắng

1952

Thịnh Lộc, Can Lộc

10/12/1971

4,3B,23

 

590

Nguyễn Văn Thắng

 

Hương Đô, Hương Khê

25/10/1968

4,3L,9

 

591

Phan Ngọc Thắng

1945

Trung Lộc, Can Lộc

15/03/1966

4,2B,22

 

592

Lê Văn Thâm

1947

Phú Lộc, Can Lộc

29/12/1966

4,2B,24

 

593

Trương Văn Thân

1947

Thạch Quý, TX. Hà Tĩ nh

6/12/1969

4,L,15

 

594

Vương Minh Thẩm

 

Thạch Xuân, Thạch Hà

 

4,A,11

 

595

Nguyễn Xuân Thẩm

1950

Thu Lộc, Can Lộc

28/09/1971

4,3E,18

 

596

Đào Thất

1947

Song Lộc, Can Lộc

15/03/1966

4,M,8

 

597

Nguyễn Văn Thất

1944

Đức Yên,  Đức Thọ

19/10/1972

4,E,28

 

598

Lê Văn Thận

1947

Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh

31/11/1972

4,3L,10

 

599

Lê Đình thất

1949

Cẩm Khê, Cẩm Xuyên

2/2/1970

4,2C,26

 

600

Lê Khắc Thẹ

 

Thuận Lộc, TX. Hồng Lĩnh

8/5/1972

4,2B,11

 

601

Nguyễn Xuân Thêu

1944

Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên

30/07/1968

4,3L,11

 

602

Hoàng Minh Thể

1947

Kỳ Phương, Kỳ Anh

24/07/1968

4,3E,13

 

603

Nguyễn Tiến Thắng

1949

Kỳ Khang, Kỳ Anh

28/11/1969

4,2G,22

 

604

Hoàng Văn Thế

1941

Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên

14/07/1967

4,L,27

 

605

Phạm Văn Thi

1945

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

6/3/1972

4,3E,6

 

606

Đặng Công Thi

1948

Vượng Lộc, Can Lộc

30/09/1972

4,B,26

 

607

Nguyễn Văn Thiều

1949

Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh

28/05/1969

4,2Đ,3

 

608

Lê Văn Thiếu

 

Hưng Đô, Hương Khê

14/04/1968

4,3H,1

 

609

Hồ Văn Thiện

1951

Thạch Định, Thạch Hà

19/01/1972

4,Đ,7

 

610

Nguyễn Đức Thiện

1943

Đức An, Đức Thọ

2/7/1970

4,M,5

 

611

Trần Quốc Thiện

1945

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

4/1968

4,2A,14

 

612

Nguyễn Xuân Thiện

1947

Hương Phố, Hương Khê

24/03/1972

4,2B,12

 

613

nguyễn Xuân Thiện

1942

Thạch Linh, Thạch Hà

20/06/1969

4,2C,5

 

614

Ngô Văn Thìn

 

Đại Lộc, Can Lộc

9/2/1973

4,Đ,16

 

615

Nguyễn Thị Thìn

1948

Sơn Bình, Hương Sơn

12/1967

4,C,31

 

616

Phạm Văn Thìn

 

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

 

4,3,B,2

 

617

Võ Xuân Thỉnh

1944

Kỳ Tân, Kỳ Anh

17/05/1971

4,2I,8

 

618

Võ Hồng Thịnh

1952

Thiện Lộc, Can Lộc

19/01/1972

4,M,6

 

619

Phan Công Thỏa

1948

Kỳ Thư, Kỳ Anh

5/7/1969

4,2I,5

 

620

Bùi Quốc Thoại

1939

Vĩnh Lộc, Can Lộc

6/2/1970

4,B,28

 

621

Nguyễn Văn Thỉu

 

Kỳ Phú, Kỳ Anh

7/1/1969

4,3C,21

 

622

Nguyễn Tiến Thọ

1947

Thạch Hòa, Thạch Hà

9/12/1968

4,3H,4

 

623

Thái Kim Thọ

 

Đức Tân, Đức Thọ

7/4/1971

4,M,13

 

624

Trần Đình Thọ

 

Đức Trung, Đức Thọ

24/01/1973

4,2A,15

 

625

Nguyễn Hữu Thọ

1943

Đức Tùng, Đức Thọ

4/1971

4,B,1

 

626

Nguyến Tiến Thọ

1947

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

9/12/1968

4,L17

 

627

Hoàng Minh Thông

1939

Kỳ Phúc, Kỳ Anh

16/01/1968

4,2Đ,19

 

628

Lê Trọng Thông

1948

Hương Lộc, Can Lộc

8/4/1966

4,3K,22

 

629

Phan Văn Thống

1942

Xuân Yên, Nghi Xuân

21/10/1970

4,K,29

 

630

Đào Ngọc Thơ

1949

Thạch Bằng, Thạch Hà

12/1970

4,G,20

 

631

Đào Ngọc Thơ

 

Thạch Ngọc, Thạch Hà

30/12/1970

4,3B,15

 

632

Trần Hậu Thuần

1952

Thạch Hội, Thạch Hà

3/1973

4,C,21

 

633

Dương Đình Thuận

1949

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

13/10/1972

4,G,9

 

634

Phan Văn Thuận

 

Đại Lộc, Can Lộc

4/1/1969

4,3L,12

 

635

Nguyễn Đình Thuận

1945

Thạch Hội, Thạch Hà

15/04/1969

4,3Đ,5

 

636

Lê Văn Thuận

1947

Thạch Yên,TX. Hà Tĩnh

31/10/1972

4,2C,13

 

637

Trần Văn Thuận

1949

Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên

2/3/1971

4,3K,1

 

638

Trần Hữu Thuật

1946

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

1/1969

4,3K,26

 

639

Trương Minh Thuận

 

Thạch Xuân, Thạch Hà

 

4,3B,10

 

940

Dương Đình Thuận

1951

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

20/12/1973

4,3G,19

 

641

Nguyễn Đình Thuyên

1944

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên

31/05/1965

4,2H,21

 

642

Nguyễn Thị Thuyết

1953

Cẩm Quan, Cẩm Xuyên

12/6/1972

4,3Đ,25

 

643

Thái Văn Thuyết

1941

Kỳ Hoa, Kỳ Anh

26/08/1971

4,A,5

 

644

Đậu Văn Thuỳ

1932

Thạch Phú, Thạch Hà

5/12/1967

4,K,11

 

645

Trần Khắc Thụ

1946

Thạch Bằng, Thạch Hà

28/12/1967

4,H,12

 

646

Nguyễn Văn Thuỵ

1940

Sơn Phú, Hương Sơn

 

4,K,20

 

647

Võ Đình Thường

1948

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

19/03/1969

4,M,24

 

648

Phạm Đình Tiềng

1940

Kỳ Thọ, Kỳ Anh

29/05/1970

4,B,29

 

649

Trần Văn Tiều

1945

An Lộc, Can Lộc

9/7/1968

4,3E,15

 

650

Lê Xuân Tiến

1950

Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên

4/2/1971

4,H,30

 

651

Trần Quốc Tiến

1945

Sơn Lĩnh, Hương Sơn

1/5/1970

4,H,7

 

652

Lê Trọng Tiến

 

Đức Giang, Đức Thọ

11/2/1971

4,A,17

 

653

Trần Văn Tiến

1937

Thạch Hạ, Thạch Hà

4/5/1968

4,3B,13

 

654

Cao Kim Tiến

1943

Kỳ Giang, Kỳ Anh

5/3/1967

4,3B,5

 

655

Bùi Văn Tiến

 

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh

10/10/1972

4,3L,15

 

656

Nguyễn Văn Tiển

1945

Cẩm Giang, Cẩm Xuyên

7/12/1970

4,3E,25

 

657

Nguyễn Ngọc Tiến

1949

Thạch Hạ, Thạch Hà

27/08/1970

4,3Đ,14

 

658

Trần Huy Tiến

1939

Trường Lộc, Can Lộc

13/02/1966

4,G,6

 

659

Trần Tiu

1937

Liên Minh, Đức Thọ

13/04/1972

4,K,14

 

660

Nguyễn Văn Tình

 

Thạch Đài, Thạch Hà

12/2/1971

4,A,18

 

661

Đào Xuân Tình

1948

Hương Huyện, Hương Khê

22/01/1972

4,K,30

 

662

Dương Văn Tình

1948

Kỳ Thượng, Kỳ Anh

10/2/1971

4,M,34

 

663

Phạm Văn Tình

1944

Đức Giang, Đức Thọ

3/4/1969

4,3B,26

 

664

Trần Văn Tĩu

1932

Xuân Phố, Nghi Xuân

7/8/1967

4,2I,14

 

665

Vũ Tá Tĩnh

1949

Cẩm Hậu, Cẩm Xuyên

8/12/1967

4,G,29

 

666

Hoàng Văn Tín

1945

Đức Long, Đức Thọ

11/6/1973

4,G,15

 

667

Dương Văn Tính

1936

Kỳ Văn, Kỳ Anh

29/10/1967

4,3A,3

 

668

Hoàng Văn Tọa

1951

Cẩm Quan, Cẩm Xuyên

6/7/1974

4,B,7

 

669

Nguyễn Ngọc Toàn

1950

Hương Mai, Hương Khê

29/04/1972

4,G,23

 

670

Lê Kế Toại

 

Đức Hương, Vũ Quang

1/5/1969

4,2C,18

 

671

Nguyễn Văn Tỗng

1952

Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên

15/09/1971

4,E,8

 

672

Nguyễn Đỗ Tới

 

Xuân Trường, Nghi Xuân

5/1972

4,B,8

 

673

Phạm Văn Tôi

1946

Kỳ Tân, Kỳ Anh

16/08/1968

4,3B,19

 

674

Nguyễn Văn Tợi

1949

Cẩm Trung, Cẩm Xuyên

3/5/1972

4,3E,17

 

675

Nguyễn Minh Triêm

 

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

20/01/1972

4,3B,15

 

676

Lê Trọng Trinh

1947

Kỳ Lạc, Kỳ Anh

20/04/1971

4,Đ,23

 

677

Hà Duy Trì

1947

Sơn Bình, Hương Sơn

7/9/1969

4,2I,6

 

678

Cao Việt Trí

1943

Thạch Châu, Thạch Hà

28/02/1970

4,3C,11

 

679

Lê Duy Trí

1951

Minh Lộc, Can Lộc

13/04/1971

4,Đ,34

 

680

Nguyễn Huy Trị

1949

Trường Lộc, Can Lộc

31/05/1969

4,C,30

 

681

Thái Hữu Trị

1950

Sơn Lộc, Can Lộc

29/03/1969

4,2G,26

 

682

Phạm Xuân Trọng

1947

Sơn Hòa, Hương Sơn

20/11/1968

4,E,6

 

683

Trần Hữu Trọng

 

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

4/7/1969

4,M,18

 

684

Trần Đình Trọng

1933

Thạch Khê Thạch Hà

23/07/1970

4,A,27

 

685

Phạm Hồng Trọng

1950

Kỳ Bắc, Kỳ Anh

24/10/1970

4,H,19

 

686

Bùi Quang Trọng

1951

Phù Việt, Thạch Hà

27/09/1970

4,3G,6

 

687

Hoàng Văn Trung

1949

Kỳ Châu, Kỳ Anh

28/02/1969

4,M,21

 

688

Nguyễn Văn Trung

1952

Thạch Trung, Thạch Hà

23/10/1972

4,A,3

 

689

Lê Trùng

1950

Can Lộc, Hà Tĩnh

5/1/1971

4,A,30

 

690

Phan Quang Trung

1942

Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh

29/10/1967

4,2C,10

 

691

Lê Hữu Trung

1941

Hương Long, Hương Khê

19/09/1971

4,K,13

 

692

Nguyễn Đình Trung

1947

Thạch Khê, Thạch Hà

31/10/1966

4,2E,3

 

693

Nguyễn Văn Trung

1953

Thạch Thượng, Thạch Hà

23/12/1972

4,3E,1

 

694

Phan Minh Trường

1952

Xuân Thành, Nghi Xuân

5/1973

4,3E,1

 

695

Thái Đức Trương

1947

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

14/04/1966

4,3M,1

 

696

Nguyễn Hữu Trước

1948

Sơn Lê, Hương Sơn

8/11/1968

4,3A,13

 

697

Nguyễn Văn Tuân

1939

Đức Đồng, Đức Thọ

16/10/1972

4,3E,26

 

698

Nguyễn Tiến Tuân

 

Kỳ Tân, Kỳ Anh

27/03/1972

4,A,31

 

699

Nguyễn Văn Tuân

1944

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

21/05/1965

4,2,26

 

700

Trần Văn Tuấn

1945

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

26/01/1967

4,3L,16

 

701

Trần Văn Tuất

1947

Thạch Ngọc, Thạch Hà

28/03/1968

4,H,21

 
 

702

Nguyễn Văn Tuệ

1947

Kỳ Phú, Kỳ Anh

7/5/1969

4,3Đ,19

 

703

Trần Văn Tùy

1945

An Lộc, Can Lộc

9/7/1968

4,2H,8

 

704

Nguyễn Xuân Túy

 

Thạch Trị, Thạch Hà

1/3/1972

4,H,27

 

705

Nguyễn Văn Tuyên

1947

Sơn Hà, Hương Sơn

8/8/1972

4,H,8

 

706

Đặng Trung Tuyến

1947

Thu Lộc, Can Lộc

8/2/1972

4,L,32

 

707

Nguyễn Đình Tùng

1949

Thạch Bàn, Thạch Hà

15/07/1968

4,G,28

 

708

Dương Tùng

1948

Sơn Bình, Hương Sơn

11/11/1968

4,L,13

 

709

Hoàng Văn Tùng

1947

Sơn Tân, Hương Sơn

13/08/1965

4,2H,20

 

710

Nguyễn Tiến Tư

 

Kỳ Tây, Kỳ Anh

12/1971

4,Đ,5

 

711

Lê Hồng Tư

1947

Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh

10/6/1967

4,2E,21

 

712

Nguyễn Văn Tương

1945

Sơn Diệm, Hương Sơn

13/04/1970

4,3A,21

 

713

Trần Hậu Tường

1942

Thạch Quý, Thạch Hà

10/12/1972

4,A,1

 

714

Nguyễn Mạnh Tường

 

Kỳ Hải, Kỳ Anh

Feb/73

4,Đ,12

 

715

Cao Tường

1941

Xuân Mỹ, Nghi Xuân

6/10/1965

4,2I,12

 

716

Trần Hậu Từ

1940

Thạch Xuân, Thạch Hà

13/12/1967

4,E,7

 

717

Lê Ngọc Tửu

1940

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

29/03/1971

4,3M,4

 

718

Trương Thị Tứ

1949

Thạch Lĩnh, Thạch Hà

27/03/1969

4,3Đ,20

 

719

Nguyễn Kỳ Tứ

1946

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên

1/6/1967

4,2E,22

 

720

Lê Đình Tư

1931

Thạch Trung, Thạch Hà

27/03/1972

4,3M,3

 

721

Cao Đức Tú

1941

Hương Xuân, Hương Khê

 

4,3G,31

 

722

Nguyễn Văn Tự

1943

Hương Trạch, Hương Khê

5/5/1972

4,3E,7

 

723

Phạm Ngọc Tự

1947

Thạch Sơn, Thạch Hà

13/05/1970

4,H,5

 

724

Lê Văn Ty

1940

Trường Sơn, Đức Thọ

9/2/1971

4,G,26

 

725

Trần Đức Ty

1951

Thạch Vịnh, Thạch Hà

30/12/1972

4,B,6

 

726

Trần Y Tỷ

1946

Thạch Thành, Thạch Hà

30/12/1966

4,K,12

 

727

Đoàn Trọng Tỷ

1951

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

30/11/1972

4,3L,17

 

728

Trần Văn Tỷ

1936

Thạch Hòa, Thạch Hà

2/5/1968

4,2H,4

 

729

Nguyễn Văn Tý

1950

Sơn Phố, Hương Sơn

31/05/1970

4,B,18

 

730

Nguyễn Hữu Tý

 

Đức Lập, Đức Thọ

1/1973

4,3C,10

 

731

Lê Văn Tý

1951

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh

15/06/1971

4,Đ,13

 

732

Lê Đình Tý

 

Đức Tùng, Đức Thọ

31/12/1972

4,3C,17

 

733

Phan Đức Tý

1950

Sơn Bình, Hương  Sơn

30/12/1968

4,3G,13

 

734

Phan Công Uẩn

1945

Kỳ Tân, Kỳ Anh

27/05/1969

4,3H,23

 

735

Nguyễn Văn út

1941

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên

29/10/1967

4,2G,7

 

736

Trương Văn Uyển

1950

Thạch Hạ, Thạch Hà

19/01/1970

4,C,20

 

737

Nguyễn Đình Văn

1942

Sơn Bình, Hương Sơn

15/04/1967

4,3A,22

 

738

Phan Văn

1947

Hương Xuân, Hương Khê

14/04/1966

4,3L,19

 

739

Phạm Bá Vân

1949

Đức Bồng, Vũ Quang

10/3/1971

4,3L,18

 

740

Lê Thị Hồng Vân

1945

Xuân Lộc, Can Lộc

6/3/1968

4,3H,15

 

741

Lê Thế Vận

1947

Đức Xuân, Đức Thọ

Feb/73

4,B,9

 

742

Hồ Văn Vẽ

 

Cẩm Minh, Cẩm Xuyên

 

4,D,6

 

743

Thiều Quang Vệ

1940

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên

14/04/1966

4,3M,6

 

744

Đồng Xuân Vị

1952

Thạch Khê, Thạch Hà

4/1/1972

4,G,21

 

745

Nguyễn Tiến Vi

1943

Cẩm Long, Cẩm Xuyên

6/3/1966

4,2B,20

 

746

Nguyễn Tống Viêm

1951

Sơn Tiến, Hương Sơn

4/12/1970

4,3B,4

 

747

Trương Tố Văn

 

Kỳ Tân, Kỳ Anh

20/04/1971

4,3A,22

 

748

Nguyễn Xuân Viên

1937

Kim Lộc, Can Lộc

22/04/1971

4,3A,17

 

749

Trần Đình Viết

1947

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên

6/2/1971

4,H,28

 

750

Trần Văn Viết

1943

Cẩm Thanh, Cẩm Xuyên

11/10/1966

4,3L,20

 

751

Nguyễn Văn Viên

1948

Xuân Lộc, Can Lộc

13/02/1973

4,D,18

 

752

Đặng Văn Viện

1953

Kỳ Tây, Kỳ Anh

28/09/1972

4,3C,8

 

753

Trần Văn Việt

1950

Thạch Lưu, Thạch Hà

Feb/73

A,2

 

754

Lê Văn Việt

1950

Thạch Vịnh, Thạch  Hà

17/04/1971

4,H,25

 

755

Dương Văn Việt

1940

Xuân Hải, Nghi Xuân

26/03/1969

4,3B,11

 

756

Lê Thị Vịnh

1953

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên

12/5/1972

4,K,26

 

757

Nguyễn Xuân Vinh

1943

Xuân Lam, Nghi Xuân

8/8/1965

4,2C,4

 

758

Lê Quang Vinh

1946

Đức Hồng, Đức Thọ

14/12/1966

4,E,20

 

759

Lê Hữu Vịnh

1926

Trường Sơn, Đức Thọ

8/2/1966

4,2E,15

 

760

Nguyễn Quang Vinh

1947

Thạch Bình, Thạch Hà

21/04/1970

4,3D,15

 

761

Hồ Sỹ Vĩnh

1944

Hương Thu, Hương Khê

10/2/1970

4,D,28

 

762

Hà Văn Vịnh

1952

Thạch Lưu. Thạch Hà

16/07/1972

4,C,26

 

763

Đoàn Minh Voi

1949

Xuân Tr/ờng, Nghi Xuân

3/1971

4,C,34

 

764

Phạm Thị Vượng

1953

Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên

7/11/1972

4,A,25

 

765

Lê Trung Vường

1950

Thạch Tân, Thạch Hà

27/12/1971

4,G,14

 

766

Nguyễn Trọng Vượng

1942

Thuận Lộc, Can Lộc

10/10/1968

4,G,18

 

767

Trần Kim Vững

1943

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên

15/01/1969

4,L,7

 

768

Nguyễn Thị xanh

 

Hương Giang, Hương Khê

11/1969

4,E,23

 

769

Lê Hữu Xin

1948

Thạch Bình, Thạch Hà

26/08/1969

4,3H,10

 

770

Phạm Xoàn

1953

Đức Tùng, Đức Thọ

8/2/1972

4,3L,21

 

771

Nguyễn Viết Xoan

1953

Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên

12/6/1972

4,3C,26

 

772

Lê Thị Xuân

1952

Xuân Giang, Nghi Xuân

23/03/1972

4,L,21

 

773

Quang Văn Xuân

1947

Đức Ninh, Đức Thọ

30/05/1965

4,B,14

 

774

Trần Hậu Xuân

1948

Thạch Ngọc, Thạch Hà

3/5/1968

4,2H,11

 

775

Lê Văn Xuân

1945

Thạch Tiến, Thạch Hà

21/10/1969

4,2H,15

 

776

Nguyễn Văn Yêm

1940

Xuân Lộc, Can Lộc

14/04/1966

4,3L,7

 

777

Dương Đức Yến

1946

Hương Long, Hương Khê

18/12/1966

4,M,23

 

778

Nguyễn gia t/ờng

1945

Văn Sơn, Đô Lương

16/08/1970

4,3M9

 

779

Lê Tý Tĩnh

1951

Nghi Kiều, Nghi Lộc

13/07/1970

3,M,10

 
 

780

Nguyễn cảnh Dần

1951

Giang Sơn, Đô Lương

21/7/1970

3,M,11

 

781

Trần Văn Kính

  1951

Chậu Thôn, Quế Phong

  28/3/1970

3,M,12

 

782

Nguyễn Văn Trung

 

Hưng Xá, Hưng Nguyên

19/5/1969

3,M.14

 

783

Nguyễn Bá Tạo

1950

Kỳ Sơn, Tân Kỳ

2/8/1969

3,M.15

 

784

Trần Văn Tý

1951

Thanh Đông, Thanh Chương

25/6/1969

3,M.13

 

785

Nguyễn Trung Ánh

1938

Diễn Minh, Diễn Châu

24/3/1970

3,M.16

 

786

Hoàng Văn Nhuận

  1950

 Xuân Sơn, Đô Lương

30/5/1969

3,M.17

 

787

Nguyễn Đình Tính

1945

Hưng Long, Hưng Nguyên

19/5/1969

3,M.18

 

788

Nguyễn Văn Thìn

1949

Nghi Xuân, Nghi Lộc

25/2/1969

3,M.19

 

789

Đặng Duy Quang

1950

  Bắc Sơn , Đô Lương

24/01/1970

3,M.20

 

790

Lê Doãn Hậu

1949

Thanh Thủy, Thanh Chương

5/3/1970

4.3M.24

 

791

Mộ chưa biết tên

     

4,2G16

 

792

Mộ chưa biết tên

     

4.3L13

 

793

Mộ chưa biết tên

     

4,3M21

 

794

Mộ chưa biết tên

     

4,3M22

 

795

Mộ chưa biết tên

     

4,3M25

 

796

Mộ chưa biết tên

     

4,3M26

 

797

Mộ chưa biết tên

     

4,3B3

 

798

Mộ chưa biết tên

     

4,E11

 

 

Danh sách này được trích trong sách Huyền thoại Trường Sơn, Công ty Văn hóa Trí tuệ Việt, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 2007